TuÇn 9: S: G: TIẾT 9: TỔNG KẾT CHƯƠNG I – QUANG HỌC I.MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: Cùng ôn lại, củng cố lại những kiến thức cơ bản liên quan đến sự nhìn thấy của gương cầu lồi, vật sáng, sự tr[r]
Trang 1Giáo Viên: Nguyễn Thị Mai Hoa
S:
G:
I TIấU:
sỏng, ! sỏng
3.Thỏi
II phương tiện thực hiện:
1/GV:
2/HS: SGK, sbt, vở ghi
III các hoạt động dạy học:
B tra: khụng
C Bài
Yờu ; HS J tỡnh H K% bài LG
nào
HS: LJ thụng tin và 0Q # thụng tin
GV: Nờu 1 thớ
; J sinh J 4 S T SGK và
1
Yờu ; HS hoàn thành ; ) 4&
GV
I Khi nào ta *),* -. /012 AS:
C 1 :
nhau là: T $ và cú ỏnh sỏng 4J vào $& khi cú ỏnh sỏng vào $ ta
GV: Ta
vào $ tI ? nhỡn ( C !
cú ; ỏnh sỏng ! $
khụng?
II Nhỡn )56 7 8,
1/Thớ !B4
+ Lèn t$t: Không nhìn thấy hình vẽ
Trang 2GV: Yờu ; HS # 4 theo nhúm cõu
C2 và làm thớ
K% mỡnh 4] xột D sung và hoàn
9&
GV:
trong Q & ? ta nhỡn ( !
khi nào?
HS:
bày ) 4&
+ Đèn sáng: Nhì thấy hình vẽ giải thích: ánh sáng đèn truyền tới hình vẽ,
ánh sáng từ hình vẽ truyền tới mắt và mắt nhìn thấy hình vẽ
G >/2 Ta nhỡn ( C ! khi cú ỏnh
sỏng
GV: Yờu ; J sinh quan sỏt tranh !_
9:;* sỏng và 8, sỏng
C3:
+Dây tóc bóng đèn tự phát ra ánh sáng +Tờ giấy trắng hắt lại a/s do vật khác chiếu tới
>/2
+Dõy túc búng 3 Q nú phỏt ra ỏnh sỏng
+Dây tóc bóng đèn tự nó phát ra ánh sáng và mảnh giấy trắng hắt lại ánh sáng do vật khác chiếu tới gọi là vật sáng
C 4 : Trong
và ỏnh sỏng
C 5 : Khúi , cỏc M li ti cỏc M này sáng tới mắt và mắt nhìn thấy
D Củng cố:
- Yờu
- A$ nhỡn ( ! khi nào?
-
E Hướng dẫn về nhà:
-
-
-
Trang 3Giáo Viên: Nguyễn Thị Mai Hoa
S:
G:
' 2: $D TRUYấN ÁNH SÁNG
I TIấU:
1.K
xỏc
ỏnh sỏng
dựng
3.Thỏi $% Giỏo 01 tớnh trung Q cho J sinh.
1/ GV: mBi nhóm một ống nhựa công, một ống nhựa thẳng d3mm, một nguồn sáng dùng pin, ba màn chắn có đục lỗ E nhau ba đinh ghim
2/HS: sgk, sbt, vở ghi
III các hoạt động dạy học:
B tra:
- Khi nào ta
- Ud% bài 1.1 và 1.2 (SBT)
C Bài
GV: Yờu ; HS 0Q # S
K% ỏnh sỏng
GV: Cho HS nờu ra cỏc e ỏn 0Q
# K% mỡnh
HS: Nờu cỏc e ỏn, HS làm thớ
1 HS: Làm thớ
4&
GV: Yờu c;u HS làm thớ nghim hỡnh 2.1, tr
lSi GV: khụng dựng H i thỡ ỏnh
sỏng $ ta theo S i
khụng?
GV: Yờu
hỡnh 2.2 (SGK)
0L*9 :6M* 2N ỏnh sỏng 1/Thí nghiệm:
C 1:ánh sáng từ dõy túc búng
$ theo ống thẳng
G >/2 LS ỏnh sỏng trong
khụng khớ là S i&
Trong mụi S trong H và , tớnh, ỏnh sỏng
Trang 4GV thụng bỏo: Khụng khớ, ]- kớnh
trong là mụi
làm thớ
mụi S kớnh trong thỡ ỏnh sỏng o
theo S i&
GV: Yờu ; HS quan sỏt tranh !p H2.3
Tia sỏng quy ] nào?
Trong Q cú M# ra tia sỏng
khụng ? ? tia sỏng coi là chựm ỏnh
song song q&
- Chựm ỏnh sỏng là gỡ?
- Chựm ỏnh sỏng
nào?
GV : Yờu ; HS quan sỏt hỡnh !p và hoàn
thành C3
HS :
II Tia sỏng và chựm sỏng
Quy ;X Tia sỏng là S ỏnh sỏng
S M
- Chựm AS
- ?p chựm ỏnh sỏng thỡ 9 ; !p 2 tia sỏng ngoài cựng
- Cú 3 song, chựm sỏng
làm?
HS
sung và hoàn 9&
III
C 4 : Ánh sỏng 3 pin phỏt ra N
$ theo S i&
C 5 : Lj $ sao cho 9 nhỡn ( kim ;
Y thớch: Kim 1 là ! $ sỏng K% kim
2, kim 2 là ! $ sỏng kim 3 Do ỏnh sỏng theo S i nờn ỏnh sỏng $&
D Củng cố:
- Phỏt
-
-
E Hướng dẫn về nhà:
- ? nhà cỏc em J C ; ghi ] T SGK
- Làm bài 2.1 ->2.4 SBT
- Xem
-
Tuần 3:
Trang 5Giáo Viên: Nguyễn Thị Mai Hoa
NS :
NG:
TIấU:
sao cú
trong Q &
3.Thỏi
quan cho J sinh
II Phương tiện thực hiện:
Q và Q&
2/HS: sgk, sbt, vở ghi,
III các hoạt động dạy học:
B Kiểm tra: - Phỏt
- Ud% bài 1.2 và 1.3 SBT?
C Bài
GV: Yờu ; HS J SGK và làm thớ
GV: Yờu ; HS 0Q% vào ) 7 thớ
1
- Thụng qua th/ng cỏc em cú nhn xột gỡ?
GV: Yờu c;u HS bH trớ thớ nghim và làm
thớ nghim hỡnh 3.2 SGK
HS: ?p S ỏnh sỏng Hin tng
tng T thớ nghim 2 cú gỡ khỏc v]i hin
tng T thớ nghim 1, tr lSi C2
I.Búng Z – Búng *\ Z
a.Thớ !B4 1:
C1: Phần màu đen hoàn toàn không nhận
!EI a/s truyền tới vì ánh sáng truyền đi theo !E2 thẳng bị vật chắn chặn lại
2 xột : Trờn màn $ j phớa sau !
cú C vựng khụng ỏnh sỏng
b.Thớ !B4 2: (SGK)
Trang 6HS
GV:
+ ' th/ng trờn cỏc em cú xột gỡ?
+Trong học tập cần đảm bảo đủ ánh sáng,
không có bóng tối bằng cách lắp nhiều
bóng đèn nhỏ thay vì một bóng đèn lớn
+ở các thành phố lớn có nhiều nguồn sáng
nhân tạo khiến MT bị ô nhiễm ánh sáng
việc quan sát bầu trời vào ban đêm, ảnh
E đến hệ sinh thái gây mất an toàn
giao thông và sinh hoạt …
+Để tránh ô nhiễm ánh sáng đô thị cần:
-Sử dụng nguồn sáng vừa đủ với yêu cầu
-Sử dụng chế độ hẹn giờ để tắt đèn khi
không cần thiết
*Nhn xột: Trờn màn ch$n jt phớa sau vt
cn cú mCt vựng ch9 nhn c ỏnh sỏng t mCt ph;n cKa ngu,n sỏng t]i gJi là vựng (bóng) nda tHi
Em hóy trỡnh bày 7w M# G C K%
Khi nào
Khi nào
;W
. Q C ; khi nào?
Khi nào
. Q cú khi nào O ra trong
), )]2 - 9:6_ )]2
9 2 ^
C 3 :
? : Aj 6&
Màn $ : Trỏi (&
S i&
- Q toàn ;@ LE trên trái đất trong vựng búng
- Q C ;@ LE trên trái đất trong vựng
trờn 1 S i&
GV: Yờu
C 5 : Khi
khụng cũn búng nột
Trang 7Gi¸o Viªn: NguyÔn ThÞ Mai Hoa
HS:
xét D sung
C 6: Khi dùng 7G !T che kín bóng 3 dây tóc
sau 7G !T& Không AS 3 Dùng 7G !T không che kín 3
!T- C ; AS K% 3
D
- Nguyên nhân chung gây
E b &c "W NHÀ:
- ? nhà các em J C ; ghi ]&
- Làm bài 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 (SBT)
-
S:
Trang 8' 4: T UV He f ÁNH SÁNG TIấU:
OM trờn e i&
Bit xỏc hnh tia t]i, tia phn xM, gúc t]i, gúc phn xM, phỏt biGu c hnh
lut ỏnh sỏng
Bit Eng d1ng hnh lut phn xM ỏnh sỏng G Di h]ng Sng truy n ỏnh sỏng theo mong muHn
4 OM ỏnh sỏng
3.Thỏi $% Giỏo 01 tớnh cho J sinh.
1/ GV:
sang hẹp, 1
2/HS: sgk, sbt, vở ghi
III các hoạt động dạy học:
C Bài
Nhỡn
ỏnh
GV: Yờu ; HS quan sỏt vào e soi?
Cỏc em quan sỏt ( gỡ T sau eW
HS:
Hỡnh
C 1 : >e soi, j ] yờn 9&
Yờu
Khi tia sỏng e thỡ tia sỏng p
Q*) R:, h)j* kl ỏnh sỏng.
Thớ !B4
Tia sỏng
xa ỏnh sỏng
Trang 9Gi¸o Viªn: NguyÔn ThÞ Mai Hoa
S N R
I G
*e K% tia OM xác h
nhtnào?
Góc
Yêu
] ê ke G # và ghi ) 7 và &
Thông qua ) 7 các em có xét gì?
Hai
trong H khác không ?
Các
S trong H khác -> hai ) 4
chính là
Quy ] cách !_ e và các tia sáng
trên
aAj OM- j không OM K% e&
!_ tia OM&
1.Tia +Y \c d4 trong 4e +a! nào?
>/2 Tia OM trong j i
2 I;`! U9 tia +Y \c quan B nào EX +;`! U9 tia Xf
- *e K% tia OM xác h góc NIR = i’
- SIN = i
>/2 Góc OM luôn luôn góc
3 Lh 4 OM ánh sáng
Tia tia
Góc N
S R
i i’
I
Làm nào G xác h tia OMW
GV: Yêu ; J sinh nghiên E câu b,
sau cho Q xung phong
HS:
III 8,* >?*9
C 4 S P
a S I
I
P G1
G
!p G1
D
- Phát
-
E b &c "W NHÀ:
- ? nhà các em J C h 4 OM ánh sáng
Trang 10- Làm bài 1, 2, 3(SBT).
-
TuÇn 5
S:
G:
Trang 11Giáo Viên: Nguyễn Thị Mai Hoa
TIấU:
j ] e i&
h vớ trớ K% G nghiờn E tớnh ( K% e i&
3.Thỏi
mà khụng
1/ GV:
2/HS: Sgk, sbt, vở ghi
III Cách thức tiến hành:
Vấn đáp, thảo luận nhóm
B Kiểm tra:
- Phỏt
-
S R
C Bài
GV: 'D E tỡnh H J cho HS
0Q #&
HS: VQ #- vào bài J&
GV: Yờu
hỡnh 5.2 (SGK) và quan sỏt trong e&
Làm
n( màn $ E &
AS cú qua G/ph khụng?
>?@I; HS thay G/ph e trong
Yờu ; HS thay pin cõy %
chỏy, dựng 2 cõy
Cõy 2 % chỏy -> kớch ] K% cõy
I.Tớnh 2)5 2N j*) l+ -p 90g*9 h)i*9
Tớnh C 1: (SGK)
Tớnh C 2: (SGK)
Kớch ] cõy 2 kớch ] cõy
1
=>
i C 4] K% !&
Trang 122 và cây 1 nào?
GV: Yêu ; HS th/ng rút ra ) 4&
I; HS nêu e án so sánh, J sinh
# 4 cách #&
HS: Phát
e )# cách !
e&
Tính C 3: (SGK)
=>
i cách e C )# nhau
S
N
M
I K
S /
-
nhau trên màn $ không
- ' nào là K% C !&W
II.Gi ji thích s] tlo thành jnh bpi g0gng
ph ing.
?p S’ 0Q% vào tính ( K% qua
?p hai tia OM IN và KM theo h 4
OM ánh sáng
Kéo dài 2 tia
M$t jt trong khong IN và KM sp th(y S’ Không hEng c trên màn ch$n là vì các tia
phn xM lJt vào m$t có Sng kéo dài qua S’ nh cKa mCt vt là tp hp nh cKa t(t c các
iGm trên vt
GV: Yêu ; HS !p K% #M i
AB T hình 5.5 (SGK)
GV: Yêu ; J sinh # 4 theo nhóm
6: HS:
C 5 : (SGV)
C 6 : Hình cái tháp 4C 0Q% vào phép
!p chân tháp T sát (- 9 tháp T xa
( nên K% 9 tháp o T xa ( và T phía bên kia
]&
D
- Yêu ; 1, 2 J sinh J ; ghi ]&
-
-
E b &c "W NHÀ:
- ? nhà các em J C ; ghi ]&
- Xem
- Làm bài T SBTVL7
-
TuÇn 6:
S:
Trang 13Gi¸o Viªn: NguyÔn ThÞ Mai Hoa
G: m HX
NS:
NG:
I TIÊU
n !p K% ! có hình 0M khác nhau j ] e
i& Xác h vùng nhìn ( K% e i& ' quan sát
vùng nhìn
3.Thái $% Giáo 01 tính trung Q- g cho J sinh
II
1/GV: 1 e i có giá {- 1 cái bút chì, 1 ] # C- 1 ] i&
2/HS: Az báo cáo
III C¸cH thøc tiÕn hµnh:
GV ] 0z J sinh Q 4Q làm Q hành theo nhóm
IV
A
B r tra:
- Nêu tính ( K% qua e iW
-
C Bài
GV: Yêu ; HS J câu C1 (SGK)
Quan sát cách
nhóm
Bút chì j nào thì cho //?
Bút chì j nào ] e thì
cho
1.Xác /Qnh jnh cNa m7t v,t tlo bpi g0gng
ph ing.
c?p !h trí K% e và bút chì
a
A A /
GV: Yêu ; J sinh J SGK câu C2
Xác h vùng quan sát
2 Xác /Q*) vùng nhìn )56 2N 90g*9
Trang 140(&
GV: Yêu
3: GV: Yêu
!p&
+ Ánh sáng i ! e&
+ Ánh sáng
+ Xác h vùng nhìn ( K% e
HS: Làm thí
vùng quan sát lúc ]
Vùng nhìn ( trong e p q
GV: Yêu ; J sinh J C4 và !p
K% J sinh
HS:
xét,
G
B A A / B /
Vp M’ Sng M’O c$t geng T I Vy tia t]i MI cho tia phn xM IO truy n n m$t, ta nhìn th(y nh M’
?p N’ K% N, S N’O không $ j
có tia OM 4J vào $ ta nên ta không nhìn ( N’ K% N
D
- Thu báo cáo và
-
-
E b &c "W NHÀ:
-
- ?p K% ! qua e i nào?
-
Trang 15Gi¸o Viªn: NguyÔn ThÞ Mai Hoa
S:
G:
TIÊU
vùng nhìn
3.Thái
1/GV:
(phòng thí
2/HS: Sgk, sbt, vë ghi
B tra:
- Nêu tính ( K% e iW
- Vì sao
C Bài
Khi các em quan sát vào nhdng vt nhn
bóng nh thìa, môi múc, bình c;u,
geng xe máy th(y hình nh có giHng
minh không ?
nay các em sp tìm hiGu
SGK
Thí
HS: Làm thí
GV: Yêu ; HS #M C theo nhóm H
trí thí
e*) 2N 7 8, l+ -p 90g*9 2u: R;
a Quan sát + ` ` !
+ Có G là #
b.Thí
Trang 16So sánh K% ! qua hai eW
nh tMo bTi qua hai geng là nh tht hay nh
o?
Qua thí
1.Là # không E trên màn
$&
Z& ` e !&
GV: Yêu ; HS nêu e án xác h
vùng nhìn ( K% e&
Có e án khác G xác h vùng nhìn
( K% eW
GV: Yêu ; các em G e ] j
M cao e ;- quan sát các M trong
cùng
e&
HS: ' thng rút ra xét
II.Vùng nhìn )56 2N 90g*9 2u: R;
Thí !B4
(SGK)
sát nhìn vào e i có cùng kích ]
HS:
GV: Yêu ; HS quan sát hình !p 7.4
4 HS:
III
C 3 :
C 4 : .d B S ( khúc có e
che )( tránh tai M&
D
- Yêu ; 1 ->3 HS J ; ghi chú
-
- Có G xác h các tia OM không?
E b &c "W NHÀ:
- ? nhà các em J C ; ghi ]&
- Làm bài 7.1, 7.2, 7.3, 7.4 (SBTVL7)
- Xem
-
Trang 17Gi¸o Viªn: NguyÔn ThÞ Mai Hoa
TuÇn 8:
S:
TIÊU:
C H và )5 &
3.Thái $% Giáo 01 tính g trong khi 01 các 01 1
1/GV:
2/HS: sgk, sbt, !T ghi
B tra:
- Nêu
-
C Bài
Trong thQc t khoa hJc kw thut ã giúp con
ngSi s d1ng n6ng lng ánh sáng mjt trSi
vào vic chMy ôtô, un bp, làm pin … bng
cách dùng geng c;u lõm Vy geng c;u
lõm là gì ? geng c;u lõm có nhdng tính ch(t
gì
Trang 18GV:
có j OM là j trong K% C
; j ;&
Yêu
thí
e*) l+ -p 90g*9 2u: lõm.
Thí !B4
C 1 :
+ >; e@ lón e !
HS:
GV: Yêu
sánh K% ! trong e i và
e ; lõm
Khi ánh sáng e ; lõm thì có tia
OM không?
+ Xa e : ` e !
+ không E trên màn
>/2 c nhìn ( là #-
4] e !&
C 2 : quan sát T e ; lõm 4e
e quan sát T e i (khi
! M sát em
GV: Yêu
và nêu e án
GV làm thí
4&
GV: Yêu ; J sinh quan sát hình 8.3 và
4 HS:
GV: Yêu
HS:
II $] h)j* kl ánh sáng trên 90g*9 2u: lõm
song lên C e ; lõm ta thu
] e&
C 4 : Vì
là chùm ánh sáng // do chùm sáng
-Chùm sáng phân kì T J !h trí thích song
C 5 : Chùm sáng ra
-> e ; lõm thì OM song song
GV: Yêu
6 và C7 (SGK)
HS:
sung và hoàn
(SGV)
D
- # K% C ! ] e ; lõm có tính ( gì?
- Ánh sáng
-
Trang 19Gi¸o Viªn: NguyÔn ThÞ Mai Hoa
E b &c "W NHÀ:
-
- Làm bài
và làm các bài
- Xem
-
TuÇn 9:
S:
G:
TIÊU:
tính
trong e i&
3.Thái
Nêu v(
B tra: 54 tra 15 phút
j1 câu Y >T $o!8! các câu sau:
Câu 1: Khi nào ta nhìn ( C !
Câu 2: Trong môi S nào ánh sáng theo S i
A.Môi S trong H và không , tính
B.Môi S trong H và , tính
C.Môi S không trong H và , tính
V&( kì môi S nào
Câu 3:
S
S
III Bài
... ]&- Làm 7. 1, 7. 2, 7. 3, 7. 4 (SBTVL7)
- Xem
-
Trang 17< /span>Giáo Viên: Nguyễn... cố:
- Phỏt
-
-
E Hướng dẫn nhà:
- ? nhà cỏc em J C ; ghi ] T SGK
- Làm 2.1 -& gt;2.4 SBT
- Xem
-
Tuần... 4 : Vì
là chùm ánh sáng // chùm sáng
-Chùm sáng phân kì T J !h trí thích song
C 5 : Chùm sáng
-& gt; e ; lõm OM