1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án dạy khối 1 (2 cột) - Tuần 30

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 243,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS đọc đồng thanh, đọc nhẩm 2 lượt - HS tiếp nối đọc từng dòng thơ BP - GV sửa tư thế ngồi cho HS - GV chú ý theo dõi, phát hiện các tiếng, từ HS phát âm chưa chuẩn gạch chân - GV hướ[r]

Trang 1

Thứ ngày tháng năm 2010 TUẦN 30

A Mục đích yêu cầu.

- Đọc đúng, nhanh cả bài Chuyện ở lớp, đọc đúng một số tiếng, từ khó: chuyện, ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc, chẳng nhớ nổi, Tìm tiếng trong bài và ngoài bài có vần uốc, uốt

- Biết đọc ngắt nhịp thơ đúng Hiểu nghĩa các từ : ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc,

- Hiểu nội dung của bài: Bé kể cho mẹ nghe chuyện ở lớp.

B Đồ dùngdạy – học:

- GV:Tranh minh hoạ sách giáo khoa.

- HS: SGK, đọc trước bài ở nhà

C Các hoạt động dạy – học:

I Kiểm tra bài cũ (3 , )

- Chú công

II Dạy bài mới.

1 Giới thiệu bài (2 , )

2.Luyện đọc: ( 30 , )

a Đọc mẫu

b Hướng dẫn luyện đọc

+ Đọc từng câu

Từ khó: chuyện, ở lớp, đứng dậy, trêu,

bôi bẩn, vuốt tóc, chẳng nhớ nổi,

+Đọc từng khổ thơ, bài

+ Đọc bài

Nghỉ giải lao

HS: Đọc bài ( Cá nhân, đồng thanh) H+GV: Nhận xét, đánh giá

GV: giới thiệu bài bằng tranh (SGK) rồi ghi tên lên bảng

- GV đọc mẫu toàn bài

- HS theo dõi

- HS đọc đồng thanh, đọc nhẩm( 2 lượt )

- HS tiếp nối đọc từng dòng thơ BP)

- GV sửa tư thế ngồi cho HS

- GV chú ý theo dõi, phát hiện các tiếng, từ

HS phát âm chưa chuẩn gạch chân

- GV hướng dẫn HS đọc đúng một số từ khó

đó kết hợp giải nghĩa từ ( ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc, )

GV: Chỉ từng khổ thơ, HD học sinh nhận biết cách đọc từng khổ thơ

+ HS đọc đoạn theo nhóm

+ Đại diện các nhóm đọc đoạn trước lớp HS: Đọc trơn toàn bài

Trang 2

c) Ơn vần uơt, uơc

- Tìm tiếng trong bài cĩ vần: uơt

- Tìm tiếng ngồi bài cĩ vần: uơt, uơc

+ buộc, tuộc, luộc,

+ tuốt lúa, muốt, buốt,

Tiết 2 3.Tìm hiều nội dung bài và luyện nĩi

( 32 , )

a) Tìm hiểu nội dung bài

- Bạn nhỏ kể ch mẹ nghe nhiều chuyện

ở lớp: Bạn Hoa khơng học bài, Bạn

Hùng trêu bé, Bạn Mai tay đầy mực

- Mẹ muốn bé kể ở lớp bé ngoan thế

nào?

* Bé kể cho mẹ nghe chuyện ở lớp.

b)Luyện nĩi: Hãy kể với bố mẹ Hơm

nay ở lớp em ngoan

3 Củng cố dặn dị (3 ’ )

- GV nêu yêu cầu 1 SGK

- HS trả lời

- GV gạch chân tiếnGV: vuốt

- HS đọc, phân tích cấu tạo

- GV nêu yêu cầu 2 SGK

- HS trao đổi nhĩm đơi, tìm tiếng ngồi bài

cĩ vần en, oen

- Nối tiếp đọc tiếng chứa vần uơt, uơc trước lớp

H+GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lại KQ đúng

- HS đọc, phân tích cấu tạo

- HS đọc lại tồn bài

- GV nêu câu hỏi 1 SGK( Khi nở hoa sen đẹp như thế nào)?

- GV đưa ra câu hỏi tiếp theo ở SGK và 1 số câu hỏi gợi mở

- HS trả lời câu hỏi

- H+GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lại

- GV nêu yêu cầu luyện nĩi( SGK)

- HS quan sát tranh SGK và hiểu biết của bản thân

- GV gợi ý, giúp HS thực hiện luyện nĩi

- 2 HS lên thực hiện ( mẫu )

- HS tập nĩi trong nhĩm đơi( dựa vào gợi ý của GV, tranh SGK và mẫu )

- Thi nĩi trước lớp

- GV+HS nhận xét, chấm điểm

- GV nhận xét tiết học

- Khen một số HS học tốt

- Về nhà đọc lại bài

ĐẠO ĐỨC : CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (tiết 1)

I.Mục đích yêu cầu:

- Học sinh hiểu : Khi nào cần nói lời cảm ơn , khi nào cần nói lời xin lỗi Vì sao cần nói lời cảm ơn xin lỗi Trẻ em có quyền được tôn trọng , được đối xử bình đẳng

Trang 3

- Học sinh biết nói lời cảm ơn xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày

- Học sinh có thái độ tôn trọng chân thành khi giao tiếp Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn xin lỗi

II.Đồ dùng dạy - học:

- Đồ dùng để hoá trang khi chơi đóng vai

- Vở BTĐĐ1

- Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi ghép hoa

III Các hoạt động dạy - học:

1.Ổn Định : hát , chuẩn bị đồ dùng HT

2.Kiểm tra bài cũ :

- Khi đi bộ trên đường phố hoặc nông thôn , em phải đi như thế nào cho đúng quy định ?

- Đi bộ đúng quy định có lợi gì ?

- Học sinh xung phong đọc phần ghi nhớ bài

- Đến ngã 3 , ngã 4 em cần nhớ điều gì ?

- Nhận xét bài cũ , KTCBBM

3.Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1

- Học sinh nắm được nội dung , tên bài

học ,

- Giáo viên treo tranh BT1 cho học sinh

quan sát trả lời câu hỏi

+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?

+ Vì sao các bạn ấy làm như vậy ?

- Cho học sinh trả lời , nêu ý kiến bổ

sung , Giáo viên kết luận :

 T1 : Cảm ơn khi được bạn tặng quà

 T2 : Xin lỗi cô giáo khi đến lớp

muộn

Hoạt động 2 : Thảo luận bài tập 2

- Học sinh hiểu được khi nào cần nói cảm

ơn , khi nào cần nói xin lỗi

- Phân nhóm cho Học sinh thảo luận

+ Tranh 1: nhóm 1,2

+ Tranh 2 : nhóm 3,4

+ Tranh 3 : nhóm 5,6

+ Tranh 4 : nhóm 7,8

- Học sinh quan sát trả lời

- Hùng mời Hải và Sơn ăn táo ,Hải nói cảm ơn Sơn đi học muộn nên xin lỗi cô

Trang 4

- Giaùo vieđn neđu yeđu caău : caùc bán Lan ,

Höng , Vađn , Tuaân caăn noùi gì trong moêi

tröôøng hôïp

* Giaùo vieđn keât luaôn :Tranh 1,3 caăn noùi lôøi

cạm ôn vì ñöôïc taịng quaø sinh nhaôt , bán

cho möôïn buùt ñeơ vieât baøi

Tranh 2,4 caăn noùi lôøi xin loêi vì lôõ laøm rôi

ñoă duøng cụa bán , lôõ ñaôp vôõ ló hoa cụa mé

.

Hoát ñođïng 3 : Laøm BT4 ( Ñoùng vai )

- Nhaôn bieât Xöû lyù trong caùc tình huoâng caăøn

noùi cạm ôn hay xin loêi

- GV giao nhieôm vú ñoùng vai cho caùc

nhoùm

Vd : - Cođ ñeẫn nhaø em , cho em quaø

- Em bò ngaõ , bán ñôõ em daôy … vv

- Giaùo vieđn hoûi : em coù nhaôn xeùt gì veă

caùch öùng xöû trong tieơu phaơm cụa caùc

nhoùm

- Em cạm thaây theâ naøo khi ñöôïc bán cạm

ôn ?

- Em cạm thaây theâ naøo khi nhaôn lôøi xin

loêi ?

- Giaùo vieđn choât lái caùch öùng xöû cụa Hóc

sinh trong caùc tình huoâng vaø keât luaôn :

* Caăn noùi lôøi cạm ôn khi ñöôïc ngöôøi khaùc

quan tađm , giuùp ñôõ Caăn noùi lôøi xin loêi khi

maĩc loêi , khi laøm phieăn ngöôøi khaùc

- Hóc sinh quan saùt tranh , thạo luaôn nhoùm

- Cöû ñái dieôn leđn trình baøy

- Cạ lôùp trao ñoơi boơ sung yù kieân

- Hóc sinh thạo luaôn phađn vai

- Caùc nhoùm Hóc sinh leđn ñoùng vai

4.Cụng coâ daịn doø :

- Em vöøa hóc baøi gì ?

- Khi naøo em noùi lôøi cạm ôn ? Khi naøo em noùi lôøi xin loêi ?

- Nhaôn xeùt tieât hóc , tuyeđn döông Hóc sinh hoát ñoông tích cöïc

- Daịn Hóc sinh thöïc hieôn toât nhöõng ñieău ñaõ hóc

- Chuaơn bò baøi hóc tieât sau Xem BT3,5,6 /41

Trang 5

Thứ ngày tháng năm 2010

I.Mục đích yêu cầu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài: Chuyện ở lớp: 20 chữ trong khoảng 10 phút Điền đúng vần uôt, uôc; chữ c, k vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (SGK)

II.Đồ dùng dạy - học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung bài thơ cần chép và các bài tập 2, 3 -Học sinh cần có VBT

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về

nhà chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và

3 tuần trước đã làm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc bài thơ cần chép

(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm khổ thơ và tìm những tiếng

các em thường viết sai: vuốt, chẳng nhớ,

nghe, ngoan; viết vào bảng con

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con

của học sinh

đầu bài, cách viết chữ đầu của đoạn văn thụt

vào 3 ô, phải viết hoa chữ cái bắt đầu mỗi

dòng thơ, các dòng thơ cần viết thẳng hàng

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc

SGK để viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để

sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

Học Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai: vuốt, chẳng nhớ, nghe, ngoan

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên để chép bài chính tả vào vở chính tả

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Trang 6

trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng

dẫn các em gạch chân những chữ viết sai,

viết vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía

trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài

tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi

đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại bài thơ cho

đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi vở sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần uôt hoặc uôc

Điền chữ c hoặc k

Học sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh

Giải

Buộc tóc, chuột đồng

Túi kẹo, quả cam

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

I.Mục đích yêu cầu:

- Biết tơ đúng mẫu chữ, cỡ chữ các chữ hoa O, Ơ, Ơ, P

- Viết nhanh, đẹp, đúng các vần: uơt, uơc, ưu, ươu Các từ ngữ: chải chuốt, luộc bài, con cừu, ốc bươu

- Cĩ ý thức giữ gìn sách vở sạch đẹp

II.Đồ dùng dạy - học:

- GV: Mẫu chữ, bảng phụ

- HS: Bảng con, phấn Khăn lau bảng, vở tập viết.

III Các hoạt động dạy - học:

Trang 7

Nội dung Cách thức tiến hành

A Kiểm tra bài cũ: (3 ’ )

- Viết: L M N

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2 ’ )

2.Hướng dẫn viết:

a HD tô chữ hoa: (6 ’ )

O, Ô, Ơ, P

b HD viết từ ngữ ứng dụnGV: (5 ’ )

uôt, uôc, ưu, ươu

chải chuốt, luộc bài, con cừu, ốc bươu

c.HD tô, viết vào vở (18 ’ )

3 Chấm chữa bài: (4 ’ )

4 Củng cố, dặn dò: (2 ’ )

HS: Viết bảng con

H+GV: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

GV: Giới thiệu nội dung bài viết

GV: Gắn mẫu chữ lên bảng HS: Quan sát, nêu nhận xét về độ cao,

chiều rộng, cỡ chữ…

GV: Hướng dẫn qui trình viết( Vừa nói vừa

thao tác )

HS: Tập viết vào bảng con lần lượt từng

chữ.( Cả lớp )

GV: Quan sát, uốn nắn.

HS: Đọc vần và từ ứng dụng

- Quan sát mẫu chữ và nhận xét về độ cao, chiều rộng, cỡ chữ…

HS: Tập viết vào bảng con lần lượt từng

vần và từ.( Cả lớp )

GV: Quan sát, uốn nắn.

H+GV: Nhận xét, chữa lỗi.

GV: Nêu rõ yêu cầu, hướng dẫn viết từng

dòng

HS: Viết từng dòng theo mẫu và HD của

giáo viên ( Mỗi dòng 3 chữ)

GV: Quan sát, uốn nắn tư thế, cách cầm

bút

GV: Chấm bài của 1 số học sinh.

- Nhận xét, chữa lỗi trước lớp,

GV: Nhận xét chung giờ học.

HS: Viết hoàn thiện bài và chuẩn bị bài

học sau

Trang 8

Thứ ngày tháng năm 2010

A Mục đích yêu cầu

- Đọc trơn toàn bài, dọc đúng một số tiếng, từ khó: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu, đến trường, toáng, Ôn lại các tiếng có vần ưu, ươu Đọc đúng nhịp thơ

- Hiểu nghĩa các từ : buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu

- Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học

- Học thuộc lòng bài thơ

B Đồ dùng dạy – học:

- GV:Tranh minh hoạ sách giáo khoa.

- HS: SGK, đọc trước bài ở nhà

C Các hoạt động dạy – học:

I Kiểm tra bài cũ (3 , )

- Chuyện ở lớp

II Dạy bài mới.

1 Giới thiệu bài (2 , )

2.Luyện đọc: ( 30 , )

a Đọc mẫu

b Hướng dẫn luyện đọc

+ Đọc từng câu

Từ khó: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi,

cừu, đến trường, toáng

+Đọc từng đoạn, bài

Mèo con buồn bực/

Mai phải đén trường/

Bèn kiếm cớ luôn/

Cái đuôi tôi ốm//

+Đọc bài

Nghỉ giải lao

- HS đọc bài trước lớp + TLCH

- HS+GV nhận xét, đánh giá

- GV giới thiệu bài bằng tranh (SGK) rồi ghi tên lên bảng

- GV đọc mẫu toàn bài

- HS theo dõi

- HS đọc đồng thanh, đọc nhẩm( 2 lượt )

- HS tiếp nối đọc từng dòng thơ( BP)

- GV sửa tư thế ngồi cho HS

- GV chú ý theo dõi, phát hiện các tiếng,

từ HS phát âm chưa chuẩn gạch chân

- GV hướng dẫn HS đọc đúng một số từ khó đó kết hợp phân tích cấu tạo và giải nghĩa từ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu,

GV: Nêu rõ yêu cầu HS: Mỗi HS đọc 1 khổ thơ ( nối tiếp) GV: Quan sát, uốn nắn

GV: HD học sinh đọc khổ thơ khó( Đ1) HS: Đọc khổ thơ trong nhóm

- Đại diện nhóm đọc trước lớp HS: Cả lớp đọc toàn bài( đồng thanh, cá nhân )

Trang 9

c) Ôn vần ưu, ươu

- Tìm trong bài tiếng có vần ưu

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu

+ hưu, mưu, tựu trường

+ rượu, khướu, bướu,

- Nói câu chứa tiếng có vần ưu hoặc ươu

M: Cây lựu vừa bói quả

Đàn hươu uống nước suối

Tiết 2

3.Tìm hiểu nội dung bài ( 32 , )

a)Tìm hiểu nội dung bài

- Cái đuôi tôi ốm

- Cắt đuôi là khỏi

* Mèo con lười học

Nghỉ giải lao

* Luyện nói: Hỏi nhau: Vì sao bạn thích

đi học?

M: Vì sao bạn thích đi học?

Vì đến trường có nhiều bạn bè

Được học tập

4 Củng cố dặn dò (3 ’ )

- GV nêu yêu cầu 1 SGK

- HS trả lời

- GV gạch chân tiếnGV: ngoan

- HS đọc, phân tích cấu tạo

- GV nêu yêu cầu 2 SGK

- HS trao đổi nhóm đôi, tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu

- Nối tiếp đọc tiếng chứa vần ưu, ươu trước lớp

H+GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lại KQ

- HS đọc, phân tích cấu tạo tiếng, từ

- HS nêu mẫu SGK

- HS trao đổi nhóm đôi, tập đặt câu theo M

- HS nối tiếp nêu miệng

- H+GV: Nhận xét, bổ sung

- HS nhắc lại

- HS đọc lại toàn bài

- GV nêu câu hỏi SGK và câu hỏi gợi mở hướng dẫn học sinh lần lượt trả lời từng câu hỏi tìm hiểu ND bài

- HS phát biểu

- H+GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lại

- GV nêu yêu phần luyện nói

- GV: HD học sinh mẫu SGK

- HS tập Hỏi nhau trong nhóm: Vì sao bạn thích đi học?

- Thi nói trước lớp

- GV+HS :nhận xét, bổ sung, đánh giá,

- GV nhận xét tiết học

- Khen một số HS học tốt

- Về nhà đọc lại toàn bài và chuẩn bị bài sau

Trang 10

Thứ ngày tháng năm 2010

A Mục đích yêu cầu

Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng 6 dòng đầu bài thơ Mèo con đi học: 24 chữ trong khoảng 10-15 phút Điền đúng chữ r, d, gi; vần in, iên vào chỗ trống Bài tập 2(a)hoặc b

B Đồ dùng dạy - học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung 8 dòng thơ cần chép và các bài tập 2 và 3 -Học sinh cần có VBT

C Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về

nhà chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và

3 tuần trước đã làm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài “Mời vào”

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc khổ thơ cần chép

(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm 8 dòng thơ và tìm những

tiếng các em thường viết sai: buồn bực, kiếm

cớ, be toáng, chữa lành

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con

của học sinh

 Thực hành bài viết (tập chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm

bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ

đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, phải viết hoa

chữ cái bắt đầu mỗi dòng thơ, tên riêng các

con vật trong bài viết Gạch đầu dòng các

câu đối thoại

Cho học sinh nhìn bảng từ hoặc SGK để

chép lại 8 dòng thơ đầu của bài

Chấm vở những học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai

Học sinh nghe và thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh tiến hành chép lại 8 dòng thơ của bài vào tập của mình

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:04

w