+HS chỉ vào tranh và nêu tên các loại máy +Máy nổ dùng làm gì?. Máy tính dùng làm gì?[r]
Trang 1Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2012
Học vần : Bài 55 eng iêng
I/ Mục tiêu :
- Đọc được : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Ao, hồ , giếng
II/ Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ từ khoá , câu ứng dụng và phần luyện nói
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ : - Đọc thẻ
(5 phút) - Đọc bài SGK
- Viết bảng con
2 Bài mới : Tiết 1 (30 phút)
Hoạt động 1: Dạy vần eng
- Phân tích vần : eng
- Ghép vần : eng
- Đánh vần
- đọc trơn
- Ghép tiếng : xẻng
- Phân tích tiếng : xẻng
- đánh vần
- đọc trơn
- Giới thiệu tranh, rút ra từ khoá: lưỡi xẻng
Hoạt động 2:Dạy vần iêng(quy trình tương tự)
- So sánh : eng , iêng
- Hướng dẫn viết
- Hoạt động 3 : Đọc từ ứng dụng
- cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng
- GV giải nghĩa từ ứng dụng
Tiết 2: (30 phút)
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giới thiệu tranh rút ra câu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết
- Hướng dẫn tập viết bài
Hoạt động 3: Luyện nói
+ Tranh vẽ gì ?
+ Ao, hồ có gì khác nhau ?
+ Nơi em ở thường lấy nước ăn từ đâu?
+Để giữ vệ sinh cho nước ăn, em làm gì?
3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- Hướng dẫn đọc bài SGK
- Trò chơi: Tìm tiếng mới
- Đọc: ung, ưng, trung thu, sừng hươu vui mừng, củ gừng
- HS đọc bài SGK ( bài 54 )
- HS viết bảng con: sừng hươu, trung thu
- âm e đứng trước, âm ng đứng sau
- ghép : eng e-ng-eng eng
- ghép tiếng : xẻng
- âm x đứng trước,vần eng đứng sau, dấu hỏi trên đầu âm e
x-eng-xeng hỏi xẻng xẻng
- đọc trơn : lưỡi xẻng
- - Đọc lại bài trên bảng
- giống : đều có âm ng cuối vần khác: eng có e đầu vần, iêng có iê đầu vần -Viết BC: eng, iêng, lưỡi xẻng,trống chiêng
- nhẩm tìm tiếng có vần eng, iêng
- Luyện đọc tiếng , từ
- Đọc lại toàn bài trên bảng
- HS đọc lại bài tiết 1
- Nhẩm thầm tìm tiếng có vần eng, iêng
- Luyện đọc tiếng, từ, câu
- HS tập viết bài vào vở tập viết
- HS nêu tên bài luyện nói : Ao, hồ, giếng + Tranh vẽ giếng, ao hồ
+ Ao rộng hơn hồ +nước giếng + không vứt rác xuống giếng
- HS đọc bài SGK
- HS tìm tiếng có vần eng, iêng
Trang 2Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2012
Học vần : Bài 56 uông ương
I/ Mục tiêu :
- Đọc được : uông, ương, quả chuông, con đường; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: uông, ương, quả chuông, con đường
- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : đồng ruộng
II/ Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ từ khoá , câu ứng dụng và phần luyện nói
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ : - Đọc thẻ từ
(5 phút) - Đọc bài SGK
- Viết bảng con
2 Bài mới :Tiết 1 (30 phút)
Hoạt động 1: Dạy vần uông
- Phân tích vần : uông
- Ghép vần : uông
- Đánh vần
- đọc trơn
- Ghép tiếng : chuông
- Phân tích tiếng : chuông
- Đánh vần
- đọc trơn
- Giới thiệu tranh, rút ra từ khoá: quả chuông
Hoạt động 2:Dạy vần ương(quy trình tương tự)
- So sánh : uông, ương
- Hướng dẫn viết
- Hoạt động 3 : Đọc từ ứng dụng
- - GV giải nghĩa từ ứng dụng
Tiết 2: (30 phút)
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giới thiệu tranh rút ra câu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết
- Hướng dẫn tập viết bài
Hoạt động 3: Luyện nói
+ Tranh vẽ gì ?
+ Lúa, ngô, khoai được trồng ở đâu?
+Các bác nông dân đang làm gì?
+Các bác nông dân còn làm việc gì nữa?
3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- Hướng dẫn đọc bài SGK
- Trò chơi: Tìm tiếng mới
- HS đọc: cái kẻng, xà beng, bay liệng, siêng năng, tiếng nói
- HS đọc bài SGK ( bài 55 )
- HS viết bảng con: cái kẻng bay liệng
- âm uô đứng trước, âm ng đứng sau
- ghép : uông uô-ng-uông uông
- ghép tiếng : chuông
- âm ch đứng trước,vần uông đứng sau ch-uông-chuông
chuông
- đọc trơn : quả chuông
- - Đọc lại bài trên bảng
- giống : đều có âm ng cuối vần khác: uông có uô đầu vần, ương có ươ đầu vần
-Viết BC: uông,ương,quả chuông,con đường
- nhẩm tìm tiếng có vần uông, ương
- Luyện đọc tiếng , từ
- Đọc lại toàn bài trên bảng
- HS đọc lại bài tiết 1
- Nhẩm thầm tìm tiếng có vần uông, ương
- Luyện đọc tiếng, từ, câu
- HS tập viết bài vào vở tập viết
- HS nêu tên bài luyện nói: đồng ruộng + Tranh vẽ đồng ruộng
+ ở đồng ruộng +bác nông dân đang cày cấy
+gieo bắp, trồng rau
- HS đọc bài SGK
- HS tìm tiếng có vần uông, ương
Trang 3Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2012
Học vần : Bài 57 ang anh
I/ Mục tiêu :
- Đọc được : ang, anh, cây bàng , cành chanh; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ang, anh, cây bàng , cành chanh
- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Buổi sáng
II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ từ khoá , câu ứng dụng và phần luyện nói
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ : - Đọc thẻ từ
(5 phút) - Đọc bài SGK
- Viết bảng con
2 Bài mới :Tiết 1(30 phút)
Hoạt động 1: Dạy vần ang
- Phân tích vần : ang
- Ghép vần : ang
- Đánh vần
- đọc trơn
- Ghép tiếng : bàng
- Phân tích tiếng: bàng
- Đánh vần
- đọc trơn
- Giới thiệu tranh, rút ra từ khoá: cây bàng
Hoạt động 2:Dạy vần anh(quy trình tương tự)
- So sánh : ang , anh
- Hướng dẫn viết
- Hoạt động 3 : Đọc từ ứng dụng
-
- - GV giải nghĩa từ ứng dụng
Tiết 2: (30 phút)
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giới thiệu tranh rút ra câu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết
- Hướng dẫn tập viết bài
Hoạt động 3: Luyện nói
+Tranh vẽ cảnh nông thôn hay thành phố ?
+ Trong tranh mọi người đang làm gì?
+ Buổi sáng em làm gì?
+Em thích buổi sáng mưa hay nắng
3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- Hướng dẫn đọc bài SGK
- Trò chơi: Tìm tiếng mới
- HS đọc: uông, ương, luống rau, con đường chuồng bò, quê hương
- HS đọc bài SGK ( bài 56 )
- HS viết bảng con: luống rau, quê hương
- âm a đứng trước, âm ng đứng sau
- ghép: ang a-ng-ang ang
- ghép tiếng : bàng
- âm b đứng trước,vần ang đứng sau dấu huyền trên đầu âm a
b-ang-bang huyền bàng bàng
- đọc trơn : cây bàng
- - Đọc lại bài trên bảng
- giống : đều có âm a đầu vần khác: ang có ng cuối vần, anh có nh cuối vần -Viết BC: ang,anh,cây bàng,cành chanh
- nhẩm tìm tiếng có vần ang, anh
- Luyện đọc tiếng , từ
- Đọc lại toàn bài trên bảng
- HS đọc lại bài tiết 1
- Nhẩm thầm tìm tiếng có vần ang, anh
- Luyện đọc tiếng, từ, câu
- HS tập viết bài vào vở tập viết
+tranh vẽ cảnh nông thôn + các cô chú vác cuốc ra đồng,các em nhỏ đi học
+ em tập thể dục, quét nhà
+ HS trả lời
- HS đọc bài SGK
- HS tìm tiếng có vần ang, anh
Trang 4Thứ năm ngày 22 tháng 11 năm 2012
Học vần : Bài 58 inh ênh
I/ Mục tiêu :
- Đọc được : inh, êng, máy vi tính, dòng kênh; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: inh, êng, máy vi tính, dòng kênh
- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : máy cày,máy nổ,máy khâu,máy tính
II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ từ khoá , câu ứng dụng và phần luyện nói
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ : - Đọc thẻ từ
(5 phút) - Đọc bài SGK
- Viết bảng con
2 Bài mới :Tiết 1 (30 phút)
Hoạt động 1: Dạy vần inh
- Phân tích vần : inh
- Ghép vần : inh
- Đánh vần
- đọc trơn
- Ghép tiếng : tính
- Phân tích tiếng: tính
- Đánh vần
- đọc trơn
- Giới thiệu tranh, rút ra từ khoá: máy vi tính
Hoạt động 2:Dạy vần ênh(quy trình tương tự)
- So sánh : inh, ênh
- Hướng dẫn viết
- Hoạt động 3 : Đọc từ ứng dụng
-
- - GV giải nghĩa từ ứng dụng
Tiết 2: (30 phút)
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giới thiệu tranh rút ra câu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết
- Hướng dẫn tập viết bài
Hoạt động 3: Luyện nói
+ Nhìn tranh chỉ và nêu tên các loại máy trong
tranh
+Máy cày dùng làm gì?Thường thấy ở đâu?
+Máy nổ dùng làm gì? Máy tính dùng làm gì?
+Em còn biết những máy gì nữa?
3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- Hướng dẫn đọc bài SGK
- Trò chơi: Tìm tiếng mới
- HS đọc: cành chanh, cây bàng, nhanh nhẹn đường làng, hiền lành
- HS đọc bài SGK ( bài 57 )
- HS viết bảng con: cành chanh, buôn làng
- âm i đứng trước, âm nh đứng sau
- ghép: inh i-nh-inh inh
- ghép tiếng : tính
- âm t đứng trước,vần inh đứng sau, dấu sắc trên đầu âm i
t-inh-tinh sắc tính tính
- đọc trơn : máy vi tính
- - Đọc lại bài trên bảng
- giống : đều có âm nh cuối vần khác: inh có i đầu vần, ênh có ê đầu vần -Viết BC: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
- nhẩm tìm tiếng có vần inh, ênh
- Luyện đọc tiếng , từ
- Đọc lại toàn bài trên bảng
- HS đọc lại bài tiết 1
- Nhẩm thầm tìm tiếng có vần inh, ênh
- Luyện đọc tiếng, từ, câu
- HS tập viết bài vào vở tập viết
- HS nêu tên bài luyện nói +HS chỉ vào tranh và nêu tên các loại máy
+máy cày để cày ruộng +máy nổ để phát điện Máy tính để tính + máy vi tính
- HS đọc bài SGK
- HS tìm tiếng có vần inh, ênh
Trang 5Thứ sáu ngày 23 tháng 11 năm 2012
Học vần : Bài 59 Ôn tập
I/ Mục tiêu
- Đọc được các vần kết thúc bằng âm ng/ nh; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 52 đến bài 59
- Viết được các vần , các từ ngữ ứng dụng từ bài 52 đến bài 59
- Nghe truyện kể : Quạ và công
II/ Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và tranh truyện kể
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ: - Đọc thẻ từ
(5 phút) - Đọc bài SGK
- Viết bảng con
2.Bài mới:
Tiết 1: (30 phút)
Hoạt động 1: Ôn các vần vừa học
- GV đính bảng ôn lên bảng
- GV chỉ các âm trên bảng ôn
- GV đọc các âm
Hoạt động 2: Ghép chữ thành vần
Hoạt động 3 : Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giải nghĩa từ ứng dụng
- GGV hướng dẫn viết
- Tiết 2: (30 phút)
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giới thiệu tranh rút ra câu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết
- Hướng dẫn tập viết bài
Hoạt động 3: Kể chuyện
- GV kể chuyện lần 1
- GV kể lần 2 kết hợp tranh
-GV chỉ từng tranh
GV nêu ý nghĩa câu chuyện : +Vội vàng,
hấp tấp, lại thêm tính tham lam nữa thì
chẳng bao giờ làm được việc gì
3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- Đọc bài SGK
- Đọc: inh,ênh, đình làng, bệnh viện, ễnh ương
- Đọc bài SGK ( bài 58 )
- Viết bảng con : bệnh viện, xinh xắn
- HS đọc : a,ă,â,o,ô,u,ư,iê,uô,ươ.,ng,nh
- HS lên chỉ vào bảng ôn
- HS ghép chữ ở cột dọc với chữ ở cột ngang
và đọc lên : ang, ăng, âng,ong, ông, eng, iêng
- Luyện đọc tiếng , từ
- HS viết bảng con : bình minh, nhà rông
- HS đọc lại bài tiết 1
- Luyện đọc tiếng , từ, câu
- HS tập viết bài vào vở tập viết
- đại diện nhóm chỉ vào tranh và kể
- HS đọc bài SGK
Trang 6Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2012
Luyện Tiếng Việt : eng iêng
I/ Củng cố :
- Đọc và viết được : eng, iêng, và các từ có vần eng, iêng
- Đọc được câu ứng dụng SGK ( Bài 55 )
II/ Luyện tập:
1 Luyện đọc :
- Luyện đọc vần : eng, iêng
- Luyện đọc các từ : xà beng, cồng chiêng, bay liệng,củ riềng, siêng năng
- Luyện đọc bài SGK ( bài 55 )
2 Thực hành vở bài tập :
- GV hướng dẫn, HS làm bài tập vào vở
`
Trang 7Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2012
Luyện tiếng việt : ang anh
I/ Củng cố :
- Đọc và viết được các từ ngữ có vần : ang, anh
- Đọc được câu ứng dụng SGK ( Bài 57 )
II/ Luyện tập:
1 Luyện đọc :
- Luyện đọc vần :âng, anh
- Luyện đọc các từ : bánh cuốn, càng cua, hải cảng, bánh chưng, Buôn làng, hiền lành, cây bàng
- Luyện đọc bài SGK ( bài 57 )
2 Thực hành vở bài tập :
- GV hướng dẫn, HS làm bài tập vào vở
III/ Luyện thêm :
- Tìm tiếng mới : HS tìm tiếng có vần ang hoặc anh
- Chính tả ( Nghe - viết )
+Viết vần : ang, anh
+Viết từ : cây bàng, buôn làng, hải cảng , cành chanh, hiền lành +Viết câu : Chú bé trở thành chàng trai dũng mãnh
Đại bàng dang đôi cánh rộ