1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn môn Đại số 7 - Trường THCS Long Sơn

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 300,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC Mục tiêu của chương: – Giúp học sinh nắm được một số kiến thức về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ.. Học s[r]

Trang 1

MỤC LỤC

Chương I SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC 1

§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ 1

§2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ 3

§3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ 5

§4 GTTĐ CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN 6

LUYỆN TẬP 8

§5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ 9

§6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp) 11

LUYỆN TẬP 12

§7 TỈ LỆ THỨC 14

LUYỆN TẬP 15

§8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU 17

LUYỆN TẬP 19

§9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN 21

LUYỆN TẬP 23

§10 LÀM TRÒN SỐ 26

LUYỆN TẬP 28

§11 SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI 30

§12 SỐ THỰC 33

LUYỆN TẬP 35

ÔN TẬP CHƯƠNG I 37

ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp) 38

KIỂM TRA CHƯƠNG I 41

Trang 2

Chương I SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC

Mục tiêu của chương:

– Giúp học sinh nắm được một số kiến thức về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ Học sinh hiểu và vận dụng được các tính chất của

tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau, quy ước làm tròn số ; bước đầu có khái niệm về số vô tỉ,

số thực và căn bậc hai.

– Có kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, biết làm tròn số để giải các bài toán có nội dung thực tế Tiếp tục phát triển kĩ năng tính toán dựa trên phương tiện là máy tính bỏ túi – Bước đầu có ý thức vận dụng các hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải quyết những bài toán nảy sinh trong thực tế.

Tuần: 1 Tiết 1 Ngày 21/08/2010

§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

A A MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- Hiểu được khái niệm số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a,b a ∈ Z, b ≠ 0 Tập

b

hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là Q

- Bất kì số hữu tỉ nào cũng có thể biểu diễn trên trục số Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ

x được gọi là điểm x Điểm x nằm bên trái điểm y thì x nhỏ hơn y Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N ⊂ Z ⊂ Q

2 Về kỹ năng: Nhận biết một số hữu tỉ; Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; So sánh hai số hữu tỉ

3 Về thái độ: Rèn luyện kỹ năng quan sát

B B CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Thước thẳng có chia khoảng; phấn màu

2 Học sinh : Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tccb của phân số, quy đồng mẫu các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

Thước có chia khoảng

C C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

HĐ1: Giới thiệu chương trình đại số 7.

- Đại số 7 được phát triển kế tiếp Số học 6, nội dung gồm 4 chương:

Số hữu tỉ, số thực, Hàm số và đồ thị, Thống kê, Biểu thức đại số

- Để học tốt môn toán các em nên chuẩn bị các yếu tố sau: sách giáo

khoa, sách bài tập, vở học ở lớp, vở làm bài tập, vở nháp, thước kẻ,

compa, đo độ

- Về lịch học: Trong một tuần có 4 tiết toán, chúng ta học xen kẽ 1

tiết đại-1 tiết hình, tiết học đầu tiên hàng tuần là tiết đại

- Trong một tiết học có những nội dung phải sử dụng sách giáo

khoa, giáo viên sẽ nhắc các em còn nói chung các em không nên chú

ý vào đó mà tập trung làm việc theo hướng dẫn của giáo viên

- Tiết học hôm nay chúng ta học bài đầu tiên của chương 1- Số hữu

tỉ- Số thực đó là bài Tập hợp Q các số hữu tỉ Trước khi vào bài các

em hãy lật trang 142 của sách giáo khoa để xem chương 1 gồm có

những bài học nào ?

- Nghe giới thiệu

- Nghe và ghi chép để thực hiện

- Ghi thời khóa biểu

- Xem sách giáo khoa

Trang 3

HĐ2: 1 Số hữu tỉ

- Lấy ví dụ về phân số

- Tìm một phân số bằng phân số trên

- Tìm thêm các phân số nữa bằng phân số trên.

Giới thiệu về số hữu tỉ như trong sgk

Ta có thể nói:

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng

phân số với a,b a ∈ Z, b ≠ 0

b

Tập hợp các các số hữu tỉ được kí hiệu là Q

?1 Vì cao các số 0,6; -1,25; là các số hữu tỉ ?

3

1 1

?2 Vẽ lại hình ở đầu bài lên bảng rồi hỏi: hình

vẽ này thể hiện quan hệ gì ?

Vậy một số nguyên a có là số hữu tỉ không ?

Yêu cầu hs làm bt1 (sgk)

- Ví dụ    

4

2 2 1

- Theo dõi và ghi chép Ba học sinh đọc lại.

Hs biến đổi, viết các số 0,6; -1,25; dưới

3

1 1

dạng phân số để khẳng định

Hs trả lời : N ⊂ Z ⊂ Q Mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân

số nên đều là số hữu tỉ

1 hs lên bảng trình bày

HĐ3: 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

?3 Biểu diễn các số -1; 1; 2 trên trục số Nói

rõ cách làm (vẽ sẵn trục số trên bảng)

- Chúng ta đã biết cách biểu diễn một phân

số trên trục số! Vì mọi số hữu tỉ đều viết được

dưới dạng phân số nên mọi số hữu tỉ đều có thể

biểu diễn trên trục số

Ví dụ 1: (trình bày biểu diễn 4

5trên trục số)

Ví dụ 2: Hãy biểu diễn trên trục số

3

2

Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x

được gọi là điểm x

Yêu cầu hs làm bt2 (sgk)

1 hs lên bảng biểu diễn các số -1; 1; 2 trên trục số

và trình bày cách làm

Tái hiện kiến thức

Một hs lên bảng thực hiện, cả lớp làm tại chỗ Hai hs trình bày lại cách làm

2 hs lên bảng thực hiện

HĐ4: 3 So sánh hai số hữu tỉ

?4 So sánh hai phân số

5

4 và 3

2

Muốn so sánh hai phân số ta làm thế nào ?

Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?

So sánh hai số hữu tỉ –0,6 và 1

2

Hãy nêu rõ các bước để so sánh 2 số hữu tỉ

Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta làm như sau:

+ Viết hai số hữu tỉ đó dưới dạng hai phân số

có cùng mẫu dương

+ So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử số lớn

hơn thì lớn hơn

Cho x và y là 2 số hữu tỉ bất kì, nếu x < y có

nhận xét gì về vị trí của chúng trên trục số ?

Thực hiện quy đồng mẫu 2 và 4 rồi so sánh

1 hs trả lời

Cả lớp suy nghĩ, trả lời

2

1 6 , 0 nên 5 6 vì 10

5 2

1

; 10

6 6 , 0

Ghi rõ ràng 2 bước vào vở

Đọc bài

Trang 4

Thế nào là số hữu tỉ âm, thế nào là số hữu tỉ

dương ? Hãy đọc các thông tin này trong sgk

?5 Cho hs trao đổi kết quả

Từ kết quả trên, hãy rút ra nhận xét về dấu

của số hữu tỉ Khi nào dương, khi nào âm ?

b a

Các số hữu tỉ dương là 2; 3

Các số hữu tỉ âm là 3; 1 ; 4

Số 0 không là âm cũng không là dương

2

>0 nếu a, b cùng dấu, <0 nếu a, b khác dấu

b

a

b a

HĐ5: Luyện tập tại lớp

Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ

Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm thế nào ? Trả lời câu hỏi.

HĐ 6: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Ôn bài theo sgk và vở ghi: Số hữu tỉ là số như thế nào ? Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số;

So sánh hai số hữu tỉ

- Làm các bài tập 3, 4, 5(tr8sgk); 1, 3, 4, 8(tr3,4sbt)

- Xem lại quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc” (toán 6)

Tuần: 1 Tiết 2 Ngày 21/08/2010

§2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

A A MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: Nắm vững các quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế”

2 Về kỹ năng: Thực hiện được các phép tính cộng trừ số hữu tỉ Bước đầu áp dụng quy tắc chuyển vế

3 Về thái độ: Rèn luyện óc suy luận, linh hoạt

B B CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Thước có chia khoảng; phấn màu

2 Học sinh : Làm các bài tập và ôn tập các kiến thức đã dặn ở bài trước

Thước có chia khoảng

C C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

Hs1 Thế nào là số hữu tỉ Cho ví dụ 3 số (dương,

âm, bằng 0)

Làm bt 3 (tr8sgk)

Hs2 Điền số thích hợp vào ô vuông (bt3tr3sbt)

Hs1 Trả lời câu hỏi Làm bt 3 (tr8sgk)

3

1 2

1

Trang 5

HĐ2: 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

Muốn cộng hai số hữu tỉ, ta nên làm thế nào ?

Nêu công thức cộng hai số hữu tỉ:

Với x a , y b (a, b, m Z, m 0), ta có:

x y

Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất của phép

cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0

Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối

Tương tự phép cộng, các em hãy nêu công thức

phép trừ một số hữu tỉ cho một số hữu tỉ

Đưa ra công thức:

x y

Hãy xem 2 ví dụ trong sách rồi làm ?1

Làm thêm câu a của bt6

Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số rồi thực hiện cộng hai phân số đó

Hai hs nhắc lại cách tính tổng hai số hữu tỉ dưới dạng phân số

Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số rồi thực hiện phép trừ hai phân số đó

Hs áp dụng công thức để thực hiện phép tính

Ba em lên bảng

HĐ3: 2 Quy tắc chuyển vế

Tương tự trong Z, trong Q cũng có quy tắc

chuyển vế, hãy đọc quy tắc này trong sách

Viết CT:

Với mọi x, y, z ∈ Q: x + y = z => x = z – y

Quy tắc chuyển vế được dùng nhiều trong

những bài toán tìm x

Vd: Tìm x biết: 3 x 1

  

Áp dụng quy tắc chuyển vế, ta làm như sau:

Ta đã chuyển số hạng nào ?

1 3

x

3 7

 

Bằng cách tương tự, các em hãy làm ?2

Chú ý: Trong Q ta cũng có những tổng đại số,

nó có tính chất gì ? Mời các em theo dõi trong

sgk

Hs đọc 3 lần

Đã chuyển vế 3

7

Cả lớp làm dưới sự hd của gv, 2 hs lên bảng trình bày

2 hs đọc bài

HĐ4: Luyện tập tại lớp

Muốn cộng, trừ 2 số hữu tỉ phải làm thế nào ?

Phát biểu quy tắc chuyển vế

Làm bt8(a) Gv theo dõi và sửa lỗi

Hs đứng tại chỗ trả lời Bt8(a) Cả lớp làm bài

HĐ 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học thuộc quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; quy tắc chuyển vế và chú ý về tổng đại số trong Q

- Làm các bài tập 6, 7, 8, 9(tr10sgk)

-Xem lại quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất của phép nhân phân số (toán 6)

Trang 6

Tuần: 2 Tiết 3 Ngày 29/08/2010

§3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

A A MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: Hs nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

2 Về kỹ năng: Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

3 Về thái độ: Rèn luyện óc suy luận, linh hoạt

B B CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Thước thẳng; phấn màu Bảng phụ ghi bt 14

2 Học sinh : Ôn tập các kiến thức: Đã dặn ở tiết trước

C C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

Hs1 Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm

thế nào? Viết công thức tổng quát

Làm bài tập 8a,c

Hs2 Phát biểu và viết công thức tổng quát quy

tắc chuyển vế

Làm bài tập 9

Cho lớp nhận xét, gv tổng hợp kiến thức bài

cũ, cho điểm

2 hs lên bảng

Lớp nhận xét

HĐ2: 1 Nhân hai số hữu tỉ

Giới thiệu bài như trong sgk

Ví dụ: 1,3 2, ta thực hiện như thế nào ?

5

Với hai số hữu tỉ x a, y c, x.y = ?

Phát biểu thành lời công thức đó

Phép nhân số hữu tỉ có đầy đủ các tính chất của

phép nhân phân số Phép nhân phân số có những

tính chất gì ?

Áp dụng quy tắc và các tính chất, hãy làm bài

tập 11(a, b, c) trong sgk

Viết –1,3 dưới dạng phân số rồi thực hiện phép nhân phân số

1,3

x y

   

Hs phát biểu

Phép nhân phân số có các tính chất: giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, phân phối với phép cộng, mọi phân số khác 0 đều có số nghịch đảo

Hs làm bt 11(a, b, c) và trao đổi kết quả

HĐ3: 2 Chia hai số hữu tỉ

Với hai số hữu tỉ x a, y c (y≠0) hãy viết

công thức chia x cho y

Áp dụng công thức hãy làm bt 11(d) trong sgk

Thực hiện phép tính: 1,23:0,03

Một hs lên bảng:

x : y :

Cả lớp làm vào nháp

1 hs lên bảng trình bày:

123 3 123 100 123

Trang 7

HĐ4: Chú ý.

Một em đọc phần chú ý trong sgk

Nhấn mạnh: Tỉ số của x và y kí hiệu là x : y

Tỉ số của y và x thì kí hiệu như thế nào?

Một hs đọc trong sách

Kí hiệu là y : x

HĐ5 Luyện tập tại lớp

Tổ chức trò chơi (bt14) Chọn ra đội, mỗi đội 10 người Trong mỗi đội lại chia ra hai nhóm mỗi

nhóm 5 người, 5 người ngồi trong bàn để tính và ghi kết quả vào một tờ giấy, 5 người kia lần lượt lấy kết quả lên dán vào các ô trống trong bảng Những người không tham gia chơi sẽ làm khán giả cổ vũ cho hai đội

Gọi xung phong 4 hs làm giám khảo vừa giám sát trò chơi vừa chấm điểm

HĐ 6: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học thuộc quy tắc nhân chia số thập phân và chú ý tỉ số của hai số hữu tỉ

- Làm các bài tập 12, 13, 15, 16 (tr12 và 13 sgk); bài tập: 10, 11, 14, 15(tr 4,5 sbt)

- Xem lại cách cộng, trừ nhân chia số thập phân theo cột dọc đã học ở tiểu học; xem lại bài giá trị tuyệt đối của số nguyên (toán 6)

Tuần: 2 Tiết 4 Ngày 29/08/2010

§4 GTTĐ CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

A A MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: Hs hiểu khái nhiệm gttđ của một số hữu tỉ

2 Về kỹ năng: Xác định được gttđ của một số hữu tỉ; có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

3 Về thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

B B CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Thước thẳng; phấn màu

2 Học sinh : Ôn tập các kiến thức: Đã dặn ở tiết trước

C C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

2 hs lên bảng:

– Hs1 làm bt 13(a) và bt 16(b);

– Hs 2 làm bt 13(b) và bt 16(a)

 

Bt 13

    

     

Bt16

Trang 8

HĐ2: 1 Gttđ của một số hữu tỉ

Ở lớp 6 ta đã học “Gttđ của một số nguyên a là

khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số

Đối với số hữu tỉ ta cũng có khái niệm về gttđ

như sau: “Gttđ của một số hữu tỉ x (kí hiệu là |x|)

là khoảng x đến điểm 0 trên trục số”

Cho 2 hs đọc lại định nghĩa

Gttđ của 2 là mấy ?

Gttđ của –2 là mấy ?

Gttđ của 2,5 là mấy ?

Gttđ của –3,5 là mấy ?

Gttđ của 4 là mấy ?

7

Cho hs trao đổi để hoàn thành ?1 ý b

Qua bài tập trên ta có thể ghi lại định nghĩa

bằng công thức như sau:

x nêu x 0

| x | -x nêu x<0

 

 Cho hs xem ví dụ

Cho x ∈ Q, hãy so sánh:

a) |x| và x; b) |x| và |-x|; c) |x| và x

Cho hs đọc nhận xét

Cho hs làm ?2 Tìm |x|, biết:

1

5

Hs theo dõi

2 hs đọc lại định nghĩa

Trả lời các câu hỏi để hiểu hơn về kn gttđ

Hs thảo luận nhóm nhỏ

Ghi vở

Xem ví dụ trong sgk

Trao đổi đưa ra kết quả

Đọc nhận xét trong sgk

Cả lớp làm tại chỗ, 1 hs lên bảng

HĐ 3: 2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Nêu vấn đề và ví dụ như trong sgk

Yêu cầu hs làm ?3 Tính:

a) –3,116 + 0,263;

b) –5,17 – 0,469;

c) (–3,7).(–2,16);

d) (–9,18):4,25

Hs theo dõi, xem các ví dụ

Cả lớp làm tại chỗ, 2 hs lên bảng

HĐ 4: Luyện tập tại lớp

Cho hs làm bt 19

Đa số hs giải thích được và sẽ trả lời câu b là “cách của bạn Liên” Gv cần giải thích lại và nói rõ:

- Mỗi bài toán đều có cách giải riêng, cách làm của Liên rất phù hợp với bài này Tuy nhiên cách làm của Hùng lại rất tốt cho những em có lực học trung bình trở xuống

HĐ 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học thuộc định nghĩa và công thức xác định gttđ của một số hữu tỉ, ôn so sánh số hữu tỉ

- Làm các bài tập 17; 20, 21, 22, 23 (tr15 và 16 sgk); bài tập 24, 25, 27, 29 (tr7,8sbt)

- Tiết sau luyện tập, nhớ mạng MTBT

- Đánh giá nhận xét tiết học

Trang 9

Tuần: 3 Tiết 5 Ngày 07/09/2010

LUYỆN TẬP

A A MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: Củng cố quy tắc xác định gttđ của một số hữu tỉ

2 Về kỹ năng: Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (giải phương trình

có dấu gttđ), sử dụng máy tính bỏ túi

3 Về thái độ: Rèn luyện óc suy luận, linh hoạt

B B CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Thước thẳng; máy tính bỏ túi

2 Học sinh : Máy tính bỏ túi

C C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra 3 hs, hs1 làm bt20(c,d)(sgk), hs2 làm

bt21 (sgk), hs3 làm bt22 (sgk)

3 hs lên bảng làm bt

HĐ2: Luyện tập

Bt23 Tính chất “Nếu x<y và y<z thì x <z” ta

thường gọi là tính chất gì ?

ở câu a ta lấy y là số nào?

ở câu b ta lấy y là số nào?

ở câu c ta lấy y là số nào?

Ta có thể làm như sau:

Vậy 12 13

Bt24 Phép cộng và phép nhân số nguyên có

tính chất gì? Hãy áp dụng các tính chất đó để làm

bài tập này

Bt17 1 Hỏi kết quả

2 Tìm x

Tính chất “bắc cầu”

1 0

???

Hai hs lên bảng a) (–2,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 (–8)]

b) [(–20,83) 0,2 + (–9,17) 0,2] : : [2,47.0,5–(–3,53) 0,5]

Thông báo kết quả

Một hs lên bảng

HĐ3: Sử dụng máy tính bỏ túi (Casio fx500A trở lên)

Các em đã biết dùng mtbt để làm nhiều phép toán rất nhanh và tiện lợi Lần này chúng ta cùng tìm hiểu cách tính toán với các số thập phân và tìm hiểu thêm về tính năng nhớ của máy

Hãy thực hiện các phép tính như trong bảng ở trang 16 sgk

(–1.7) + (–2.9) (-) 1 7 + (-) 2 9 =. –4.6

(–3.2) – (–0.8) – 3 2 – – 0 8 = –2.4

4.1 x (–1.6) 4 1 × – 1 6 = –6.56

(–3.45) : (–2.3) – 3 4 5 : – 2 3 = 1.5

Trang 10

(–1.3) × (–2.5) +

4.1 × (–5.6)

– 1 3 × – 2 5 + 4 1

0.5 × (–3.1) +

1.5 : (–0.3)

0 5 × – 3 1 + 1 5 :

Các em hãy dùng máy tính để thực hiện các phép tính ở trang 17

HĐ 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Về nhà làm các bt25(sgk); bài tập: 28, 30, 31, 33,34 (tr 8,9-sbt)

- Hướng dẫn làm bt ở nhàBt25 Có thể làm bài này theo cách giống bt 17 câu 1

- Xem lại định nghĩa lũy thừa, quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số (toán 6)

- Xem trước bài lũy thừa của một số hữu tỉ

§5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

A A MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: Hs hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết được các quy tắc tính tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa

2 Về kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

3 Về thái độ: Rèn luyện óc suy luận, linh hoạt

B B CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Thước thẳng; phấn màu

2 Học sinh : Ôn tập và chuẩn bị các vấn đề đã dặn ở tiết trước

C C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

Phát biểu định nghĩa lũy thừa của một số tự nhiên

Phát biểu và viết công thức tổng quát nhân hai lũy thừa

cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số

Áp dụng tính: 34; 22 × 23; 56 : 54

ĐVĐ: Định nghĩa và các quy tắc trên vẫn áp dụng

được cho các lũy thừa với cơ số là số hữu tỉ

Cả lớp chuẩn bị, 1 hs lên bảng

HĐ2: 1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

?1 Thảo luận theo từng bàn 2 đại diện lên

bảng cùng làm

Cho hs đọc phần 1 trong sgk

Cho 1 hs đọc lại phần định nghĩa

Ghi công thức lên bảng

xn - x.x.x x (x ∈ Q, n ∈ N, n >1)

n thừa số

Trong đó các quy ước về cách đọc, cơ số, số

mũ hoàn toàn như đã biết

Ta cũng có quy ước:

x1 = x; x0 = 1

2 đại diện lên bảng

Hs theo dõi và ghi tóm tắt những nội dung chính

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w