Học sinh cả lớp làm bài vào - Gv mời 1 Hs đứng lên đọc và chỉ tên các góc vuông.. Một Hs xác định trung điểm của đoạn thẳng MN.[r]
Trang 1Tiết 166: Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000
(tiếp theo).
I Mục tiêu:
a)Kiến thức:
- Củng cố cho Hs về cộng , trừ, nhân, chia (nhẩm và viết)
- Củng cố về giải toán bằng hai phép tính
b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Oân tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000 (tiết 2).
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Ba Hs đọc bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách về cộng , trừ, nhân, chia
các số trong phạm vi 100.000 trong đó có trường hợp cộng
nhiều số
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu hs nhắc lại các quy tắc về thứ tự thực hiện
các phép tính trong biểu thức
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv mời 4 Hs lên bảng thi làm bài và nêu cách tính
nhẩm
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) 2.000 + 4.000 x 2 = 10.000
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs nêu
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
Bốn Hs lên bảng thi làm sửa bài
Hs nhận xét
Trang 2- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv mời 8 Hs lên bảng sửa bài và nêu cách tính Cả lớp
làm bài vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại:
897 + 7103 = 8000 5000 – 75 = 4925
5142 x 8 = 4136 3805 x 6 = 22830
13889 : 7 = 1984 dư 1 65080 : 8 = 8135
8942 + 5457 + 105 = 14.504
9090 + 505 + 807 = 10.402 * Hoạt động 2: Làm bài 3. - Mục tiêu: Củng cố cho Hs về về giải toán bằng hai phép tính Bài 3: - Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài - Gv mời 1 Hs lên bảng tóm tắt đề bài Một Hs lên bảng giải - Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT - Gv nhận xét, chốt lại: Số Hs cầm hoa vàng là: 2450 : 5 = 590 (học sinh) Số học sinh cầm hoa đỏ: 2450 – 590 = 1860 (học sinh) Đáp số : 1860 học sinh. Hs đọc yêu cầu đề bài Học sinh cả lớp làm bài vào VBT Tám Hs lên bảng sửa bài Hs nhận xét bài của bạn Hs chữa bài đúng vào VBT PP: Luyện tập, thực hành, trò chơi Hs đọc yêu cầu của bài Cả lớp làm bài vào VBT Một hs tóm tắt bài toán Một Hs lên bảng làm bài Hs cả lớp nhận xét Hs sửa bài đúng vào VBT 5 Tổng kết – dặn dò. - Về tập làm lại bài - Làm bài 2, 3 - Chuẩn bị bài: Oân tập về đại lượng. - Nhận xét tiết học Bổ sung :
Trang 3
Toán.
Tiết 167: Ôn tập về đại lượng.
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức:
- Oân tập, củng cố về các đơn vị đo của các đại lượng đã học (độ dài, khối lượng, thời gian, tiền Việt Nam)
- Rèn kĩ năng làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lựơng đã học
- Củng cố về giải toán có liên quan đến những đại lượng đã học
b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Oân ậtp bốn phép tính trong phạm vi 100.000.
- Gv gọi 2 Hs làm bài 2 bà 3
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs về các đơn vị đo của các đại
lượng đã học
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv hướng dẫn Hs đổi (nhẩm ):7m5cm = 705cm
- Gv yêu cầu Hs tự làm Hai Hs lên bảng sửa bài
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, chốt lại:
7m5cm > 7m 7m5cm > 75cm
7m5cm < 8m 7m5cm = 705cm
7m5cm < 750cm
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs quan sát hình vẽ
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
Hai Hs lên bảng sửa bài
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Trang 4* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách xem giờ, biết đổi tiền
Việt Nam
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài
- Gv chia Hs thành 4 nhóm nhỏ Cho các em chơi trò chơi
“ Ai nhanh”:
- Yêu cầu: Các nhóm sẽ lên thi làm bài tiếp sức Trong
thời gian 7 phút, nhóm nào làm xong, đúng sẽ chiến
tthắng
- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
Minh đi từ trường về nhà hết 20 phút.
Bài 4:
- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào VBT
- Gv mời 1 Hs lên bảng làm bài
Số tiền Châu mua 2 quyển vở là:
1500 x 2 = 3000 (đồng)
Số tiền Châu còn lại là:
5000 – 3000 = 2000 (đồng)
Đáp số : 2000 đồng.
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Hs đọc yêu cầu đề bài
Các nhóm thi làm bài với nhau
Hs cả lớp nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm bài vào VBT Một Hs lên bảng sửa bài
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 1, 2
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
Trang 5
I Mục tiêu:
a) Kiến thức:
- Củng cố về góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng
- Củng cố về tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông
b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Oân tập về đại lượng.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Ba Hs đọc bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1.
- Mục tiêu: Giúp Hs củng cố về góc vuông, trung điểm
của đoạn thẳng
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv mời 1 Hs đứng lên đọc và chỉ tên các góc vuông
Một Hs xác định trung điểm của đoạn thẳng MN
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, chốt lại:
+ Trong hình bên có 7 góc vuông.
+ M là trung điểm của đoạn thẳng BC.
+ N là trung điểm của đoạn thẳng ED.
* Hoạt động 2: Làm bài 2, 3.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách tính chu vi hình tam
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
Hai Hs lên bảng sửa bài
Hs nhận xét
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Trang 6- Gv mời 3 Hs lên bảng sửa bài Cả lớp làm vào VBT.
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) Chu vi hình tam giác ABC là:
12 + 12 + 12 = 36 (cm)
Đáp số: 36 cm.
b) Chu vi hình vuông MNPQ là:
9 x 4 = 36 (cm)
Đáp số: 36 cm.
c) Chu vi hình chữ nhật là:
(10 + 8) x 2 =16 (cm)
Đáp số: 36 cm.
Bài 3.
- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách tính chu vi hình vuông
- Gv mời 2 Hs lên bảng sửa bài Cả lớp làm bài vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại
a) Chu vi hình vuông
25 x 4 = 100 (cm)
Đáp số: 100cm
b) Chiều rộng hình chữ nhật là:
100 : 2 – 36 = (14 cm)
Đáp số 14 cm
VBT
Ba Hs lên bảng sửa bài
Hs nhận xét bài của bạn
Hs sửa bài đúng vào VBT
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm vào VBT Hai em lên bảng sửa bài
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 1, 2
- Chuẩn bị bài: Oân tập về hình học.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
Trang 7
I Mục tiêu:
a)Kiến thức:
- Củng cố biểu tượng về diện tích và biết tính diện tích các hình đơn giản, chủ yếu là diện tích hình vuông, hình chữ nhật
b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Oân tập về hình học.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Một Hs sửa bài 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Giúp Hs củng cố về biểu tượng về diện tích và
cách tính diện tích hình vuông và hình chữ nhật
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs quan sát hình trong VBT và tím diện tích
các hình A, B, C, D
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv mời 1 Hs lên bảng sửa bài
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, chốt lại:
+ Diện tích hình A là 6 cm 2.
+ Diện tích hình B la ø6 cm 2.
+ Diện tích hình C là 9 cm 2.
+ Diện tích hình D là 10 cm 2.
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs quan sát hình trong VBT Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
Một Hs lên bảng sửa bài
Hs nhận xét
Trang 8hình chữ nhật.
- Gv yêu cầu Hs tự làm
- Gv mời 2 Hs lên bảng thi làm bài Cả lớp làm bài vào
VBT
- Gv nhật xét, chốt lại
* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách tính diện tích hình, chữ
nhật, hình vuông
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs quan sát kĩ hình H
- Gv hướng dẫn Hs làm bài
- Gv mời 1ù Hs lên bảng sửa bài Cả lớp làm vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại:
Diện tích hình H bằng diện tích hình vuông ABCD +
diện tích hình chữ nhật MNPQ:
Diện tích hình vuông ABCD là:
3 x 3 + 9 x 3 = 36 (cm2)
Đáp số : 33cm2.
Bài 4.
- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài
- Gv chia Hs thành 4 nhóm nhỏ Cho các em chơi trò chơi
“ Ai nhanh”:
- Yêu cầu: Các nhóm sẽ lên thi làm bài tiếp sức Trong
thời gian 7 phút, nhóm nào làm xong, đúng sẽ chiến
tthắng
- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
Hai Hs lên bảng sửa bài
Hs nhận xét
PP: Luyện tập, thực hành, trò
chơi
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs qun sát hình H
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
Một Hs lên bảng sửa bài
Hs nhận xét bài của bạn
Hs sửa bài đúng vào VBT
Hs đọc yêu cầu đề bài
Các nhóm thi làm bài với nhau
Hs cả lớp nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài
- Làm bài 1, 2
- Chuẩn bị bài: Oân tập về giải toán.
- Nhận xét tiết học
Bổ sung :
Trang 9
Tiết 170: Ôn tập về giải toán.
I Mục tiêu:
a) Kiến thức:
- Củng cố cho Hs kĩ năng giải bài toán có hai phép tính
b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác.
c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Oân tập về hình học.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2
- Ba Hs đọc bảng chia 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs kĩ năng giải bài toán có hai
phép tính
Cho học sinh mở vở bài tập
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tóm tắt và tự làm
- Gv mời 1 Hs lên bảng làm bài
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, chốt lại:
Số dân năm ngoái là:
53275 + 761 = 54036 (người dân)
Số dân năm nay là:
54036 + 726 = 54762 (người dân)
Đáp số: 54762 người dân.
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
Một Hs lên bảng thi làm sửa bài
Hs nhận xét
Trang 10Số kg gạo còn lại là:
2345 – 469 = 1876 (kg gạo)
Đáp số: 1876 kg gạo
* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4. - Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách giải bài toán bằng hai phép tính Củng cố về tính giá trị biểu thức Bài 3: - Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài - Gv mời 1 Hs lên bảng tóm tắt đề bài Một Hs lên bảng giảibài toán - Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT - Gv nhận xét, chốt lại: Số gói mì ở mỗi thùng là: 1080 : 8 = 145 (gói mì) Số gói mì đã bán được là: 145 x 3 = 425 (gói mì) Đáp số: 425 gói mì Bài 4. - Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài - Gv chia Hs thành 4 nhóm nhỏ Cho các em chơi trò chơi “ Ai nhanh”: - Yêu cầu: Các nhóm sẽ lên thi làm bài tiếp sức Trong thời gian 5 phút, nhóm nào làm xong, đúng sẽ chiến tthắng - Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc a) 135 – 35 : 5 = 135 – 7
= 128
b) 246 + 54 x 2 = 246 + 108
= 354
Hs chữa bài đúng vào VBT PP: Luyện tập, thực hành, trò chơi Hs đọc yêu cầu của bài Cả lớp làm bài vào VBT Một hs tóm tắt bài toán Hai Hs lên bảng làm bài Hs cả lớp nhận xét Hs sửa bài đúng vào VBT Hs đọc yêu cầu đề bài Các nhóm thi làm bài với nhau Hs cả lớp nhận xét 5 Tổng kết – dặn dò. - Về tập làm lại bài - Làm bài 1, 2 - Chuẩn bị bài: Oân tập về giải toán (tiếp theo). - Nhận xét tiết học Bổ sung :