Trường THCS HƯỚNG THỌ PHÚGiáo viên dạy : Nguyễn Thị Phương Mai Bộ môn : Đại Số 8... - Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của từng biến đó trong B... Áp dụng Quy tắc Quy t
Trang 1Trường THCS HƯỚNG THỌ PHÚ
Giáo viên dạy : Nguyễn Thị Phương Mai
Bộ môn : Đại Số 8
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1/ Nêu quy tắc chia đơn thức A cho đơn thức B ? Thực hiện phép tính: 18x2y5 : 3xy2
1/ Nêu quy tắc chia đơn thức A cho đơn thức B ? Thực hiện phép tính: 18x2y5 : 3xy2
2/ Thực hiện phộp tớnh:
a/ 15 x2y2 : 3xy2
Trang 3Đáp án
1/ * Quy tắc : Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trong
tr ờng hợp A chia hết cho B) ta làm nh sau:
1/ * Quy tắc : Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trong
tr ờng hợp A chia hết cho B) ta làm nh sau:
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
- Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của
từng biến đó trong B
18 x2y5 : 3 x y2
y5 : y2 = y3
x2 : x = x
= 6xy3 18 : 3 = 6
- Nhõn cỏc kết quả vừa tỡm được với nhau
Trang 4§¸p ¸n
2/ Thực hiện phép tính:
a/ 15 x2y2 : 3xy2 = 5x
b/ 7xy3: 3xy2 = y
3 7
Trang 5TUAÀN 9 - TiÕt 17
Trang 62 Áp dụng
Quy tắc Quy tắc
TIẾT 17
Trang 7Cho đơn thức 3xy2
- Viết một đa thức có các hạng tử đều chia hết cho 3xy2
- Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy2
- Cộng các kết quả vừa tìm đ ợc với nhau.
Cho đơn thức 3xy2
- Viết một đa thức có các hạng tử đều chia hết cho 3xy2
- Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy2
- Cộng các kết quả vừa tìm đ ợc với nhau.
?1
1 Quy tắc :
18x2y5 + 15x2y2 + 7xy3 : 3xy2
= (18x2y5 :3xy2) + (15x2y2 : 3xy2) + (7xy3 : 3xy2)
= 6xy 3 + 5x +
TIẾT 17 : CHIA ẹA THệÙC CHO ẹễN THệÙC
y
7
Trang 8Muốn chia đa thức A cho đơn thức
B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức
B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B
rồi cộng các kết quả với nhau.
Muốn chia đa thức A cho đơn thức
B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức
B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B
rồi cộng các kết quả với nhau.
1 Quy t¾c :
TIẾT 17 : CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Trang 9
VÝ dơ: Thùc hiƯn phÐp tÝnh.
(20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y
VÝ dơ: Thùc hiƯn phÐp tÝnh.
(20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y
(20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y
= (20x4y : 5x2y) – (25x2y2 : 5x2y) – ( 3x2y: 5x2y)
= 4x2 – 5y +
(20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y
= (20x4y : 5x2y) – (25x2y2 : 5x2y) – ( 3x2y: 5x2y)
= 4x2 – 5y +
Lêi gi¶i :
1 Quy t¾c :
TIẾT 17 : CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
5 3
Trang 10a.Khi thực hiện phép chia (4x 4 -8x 2 y 2 +12x 5 y):(- 4x 2 )
Bạn Hoa viết:
(4x 4 -8x 2 y 2 +12x 5 y) = - 4x 2 (-x 2 + 2y 2 - 3x 3 y) Nên (4x 4 -8x 2 y 2 +12x 5 y):(- 4x 2 ) = -x 2 + 2y 2 - 3x 3 y
Em hãy nhận xét bạn Hoa giải đúng hay sai ?
a.Khi thực hiện phép chia (4x 4 -8x 2 y 2 +12x 5 y):(- 4x 2 )
Bạn Hoa viết:
(4x 4 -8x 2 y 2 +12x 5 y) = - 4x 2 (-x 2 + 2y 2 - 3x 3 y) Nên (4x 4 -8x 2 y 2 +12x 5 y):(- 4x 2 ) = -x 2 + 2y 2 - 3x 3 y
Em hãy nhận xét bạn Hoa giải đúng hay sai ?
?2
Đáp án:
Đáp án:
2/ Áp dụng
TIẾT 17 : CHIA ẹA THệÙC CHO ẹễN THệÙC
Trang 11
Nhận xét : Để thực hiện phép chia
(4x4 - 8x2y2 + 12x5y) = - 4x2(-x2 + 2y2 - 3x3y )
Nhận xét : Để thực hiện phép chia
(4x4- 8x2y2+12x5y ) : (- 4x2 ) ta có thể phân tích đa thức ( 4x4 - 8x2y2 + 12x5y ) thành nhân tử bằng
cách đặt nhân tử chung là - 4x2 :
(4x4 - 8x2y2 + 12x5y) = - 4x2(-x2 + 2y2 - 3x3y ) Nên (4x4 - 8x2y2 +12x5y) : ( - 4x2) = -x2 + 2y2 - 3x3y
TIẾT 17 : CHIA ẹA THệÙC CHO ẹễN THệÙC
Trang 12b Làm tính chia: (20x 4 y - 25 x 2 y 2 - 3x 2 y): 5x 2 y
b Làm tính chia: (20x ?2 4 y - 25 x 2 y 2 - 3x 2 y): 5x 2 y
Giải: Cách 1
(20x 4 y - 25 x 2 y 2 - 3x 2 y): 5x 2 y =
Giải: Cách 1
(20x 4 y - 25 x 2 y 2 - 3x 2 y): 5x 2 y = 4x 2 - 5y - 5 3
Cách 2 : Phân tích 20x 4 y - 25 x 2 y 2 - 3x 2 y thành nhân
tử bằng cách đặt nhân tử chung là 5x y
1/ Quy tắc
2/ Áp dụng
TIẾT 17 : CHIA ẹA THệÙC CHO ẹễN THệÙC
Trang 13
Bài tập : Điền đúng (Đ) sai (S) Cho A= 5x 4 - 4x 3 + 6x 2 y B = 2x 2
C = 15xy 2 +17xy 3 + 18y 2 D = 6y 2
Bài tập : Điền đúng (Đ) sai (S) Cho A= 5x 4 - 4x 3 + 6x 2 y B = 2x 2
C = 15xy 2 +17xy 3 + 18y 2 D = 6y 2
TIẾT 17 : CHIA ẹA THệÙC CHO ẹễN THệÙC
HAY SAI
A khụng chia hết cho B vỡ 5 khụng chia hết cho 2
A chia hết cho B vỡ mọi hạng tử của A đều chia hết
cho B
C chia hết cho D vỡ mọi hạng tử của C đều chia hết
cho D
S
Đ
Đ
Trang 14H ớng dẫn học bài :
- Học thuộc quy tắc chia đa thức cho đơn thức.
-Làm bài tập 64 , 65 ( trang 28 – SGK )
-Chia ủa thửực m t bi n ủaừ saộp xeỏp ộ ế
H ớng dẫn học bài :
- Học thuộc quy tắc chia đa thức cho đơn thức.
-Làm bài tập 64 , 65 ( trang 28 – SGK )
-Chia ủa thửực m t bi n ủaừ saộp xeỏp ộ ế
CHIA ẹA THệÙC CHO ẹễN THệÙC