- Thuộc bảng nhân, bảng chia đã học; biết tìm thừa số, số bị chia; biết nhân chia số tròn choc via số có một chữ số; biết giải bài toán có một phép tính chia (trong bảng nhân 4)... - Rè[r]
Trang 1Tuần 27
Thứ hai ngày … tháng … năm ……
Chào cờ I.Mục tiêu :
- HS nắm được những ưu, nhược điểm trong tuần 26 và nắm được phương hướng, hoạt động tuần 27
- Rèn thói quen thực hiện tốt nền nếp và nội quy trường lớp
- Giáo dục h/s ý thức rèn luyện đạo đức
II Nội dung:
1 Ổn định tổ chức
2 Em Liên đội trưởng lên nhận xét, đánh giá các hoạt động trong tuần 26 và
phương hướng, hoạt động tuần 27
- Biết đặt và trà lời CH với khi nào? (BT2, BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tìnhhuống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
- Có ý thức luyện tập tốt
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ ghi nội dung câu hỏi ở bài tập 4; Phiếu ghi bài đọc
III Các ho t ạ động d y h c.ạ ọ
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS nêu tên các bài tập đọc và học
thuộc lòng đã học từ đầu học kì II
- GV nhận xét, bổ sung
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
- GV nêu mục tiêu bài học
b Nội dung.
+ Ôn luyện Tập đọc và HTL
Bài 1:
- GV cho HS ôn lại các bài Tập đọc đã học từ
học kì II và trả lời câu hỏi
- GV cho HS bốc thăm chọn bài Tập đọc và
HTL để đọc và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, đánh giá HS
Bài 2: Tìm bộ phận trả lời câu hỏi :Khi nào?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào VBT, 2 HS làm bảng
lớp
- GV gọi HS dưới lớp nêu miệng
- HS nối tiếp nêu
- HS bốc thăm, chọn bài Tập đọc,HTL
- Đọc bài và trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- 1 HS đọc , cả lớp đọc thầm
- Cả lớp làm bài, gạch chân bộ phậntrả lời câu hỏi : Khi nào?
- Nhận xét
Trang 2- GV nhận xét, cùng HS chữa bài trên bảng.
Bài 3 : Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Tổ chức làm bài tập vào vở bài tập
- GV nhận xét, chốt câu trả lời đúng
Bài 4: Nói lại lời đáp của em
- GV treo bảng phụ ghi một số tình huống Gọi
- 1 HS đọc yêu cầu và đọc câu hỏi
- Khi nào dòng sông trở thànhđường trăng lung linh dát vàng?
- Khi nào ve nhởn nhơ ca hát?
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đó học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rừ
ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phút); hiểu nội dung của đoạn, bài (trả lời được câu
hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa (BT2); Biết đặt dấu vào chỗ thích hợp trong
a Giới thiệu bài.
- GV nêu mục tiêu bài học
b Nội dung.
+ Ôn luyện Tập đọc và HTL
Bài 1: GV cho HS ôn các bài Tập đọc và HTL
đã học từ tuần 19
GV viết các tên bài vào phiếu cho HS bốc thăm
chọn bài Tập đọc và HTL để đọc và trả lời câu
+ Mùa của tôi từ tháng mấy đến tháng mấy?
+ 1 bạn ở tổ hoa nêu tên một loài hoa và đố:
- HS đọc và trả lời câu hỏi cuối các bàiđọc
Trang 3"Theo bạn tôi ở mùa nào?"
- GV nhận xét tuyên dương HS
Bài 3 Ngắt đoạn trích thành 5 câu
- GV treo bảng phụ, gọi 1 HS đọc
- Yêu cầu HS làm vở bài tập
- Gọi HS đọc bài viết của mình
- Rèn kĩ năng tính và giải toán
- Giáo dục HS chăm chỉ học tập, tự tin, hứng thú trong học tập và thực hành toán
II Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ ghi bài tập 2 SGK 132
III Các ho t ạ động d y h cạ ọ :
1 Kiểm tra bài cũ.
- Hãy nối các điểm để được hình tứ giác ? Sau
a Giới thiệu bài.
- GV nêu mục tiêu bài học.
b Nội dung.
Giới thiệu phép nhân có thừa số 1
- Ghi bảng: 1 x 2 = , nêu: chuyển tích trên thành
tổng các số hạng bằng nhau
- Xung phong lên bảng viết, lớp nhận xét
- Chốt và ghi bảng: 1 x 2 = 1 + 1 = 2vậy 1x2=2
- Tiến hành như vậy với 1x3; 1x4
- Chỉ vào 1x2=2; 1x3=3; yêu cầu HS nhậnxét - 1 số em nhận xét, lớp bổ sung
- NX: Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số
đó
- 1số HS nhắc lại
- Nêu: Trong các bảng nhân đã học đều có:
( vừa nói vừa ghi bảng): 2 x 1 = 2 4 x 1 = 4
* KL: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó - 3 HS lần lượt nhắc lại
Trang 4Thực hành
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS nối tiếp nêu miệng kết quả từng
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS về cách viết chữ hoa P, T, R, Y, N, S, K, B, G, H (chữ đứng)
Biết viết chữ hoa các tên riêng: Phú Thái, Cầu Ràm, Yên Phụ, Nam Sách, Tứ Kỳ, Bình Giang, Thanh Hà theo cỡ nhỏ Viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy
định
- Rèn kĩ năng viết chữ đúng kĩ thuật, đẹp
- GDHS có thói quen viết nắn nót, cẩn thận
II Chuẩn bị :
- GV: Mẫu chữ ghi các từ ứng dụng – HĐ1
- HS: B ng con, v Luy n vi t ả ở ệ ế
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS lên bảng viết chữ hoa X
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét chung và đánh giá
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu bài học
b Nội dung bài học:
Hoạt động 1: Ôn cách viết chữ hoa T, R,
Y, N, S, K, B, G, H
- GV cho HS nhắc lại cách viết các chữ hoa
đã học
- GV viết mẫu từng chữ trên bảng, vừa
- 2 HS lên bảng Lớp viết bảng con
- HS nhận xét, đánh giá
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại các chữ hoa đã viết
- HS viết trên bảng con
Trang 5viết vừa nhắc lại cách viết
- GV nhận xét, uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết tõng tên
riêng:
- GV viết mẫu lên bảng các từ ứng dụng sau:
Phú Thái, Cầu Ràm, Yên Phụ, Nam Sách,
Tứ Kỳ, Bình Giang, Thanh Hà
- Gọi HS đọc các từ ứng dụng trên Giúp HS
nhận ra đây là một số địa danh ở tỉnh Hải
Dương
- Các từ đó được viết như thế nào?
- Vì sao lại viết hoa?
- GV hướng dẫn HS cách viết các tên riêng;
cách nối các nét chữ từ chữ hoa sang chữ
thường + cách viết nét thanh, nét đậm
- Yêu cầu HS viết vào bảng con 1 số từ
- GV nhận xét, uốn nắn
Hoạt động 3: HD viết vở:
- Nêu yêu cầu bài viết
- GV uốn nắn những HS viết chưa đúng mẫu,
nhắc nhở các em ngồi đúng tư thế
- GV giúp đỡ những HS còn viết chưa đúng
Hoạt động 4: Thu vở nhận xét bài:
tích cực luyện viết hàng ngày
- Nhận xét giờ học Dặn HS chuẩn bị bài sau:
Chữ hoa Y.
- HS theo dõi
- HS đọc các tên riêng trong bài
* HS nêu ý nghĩa từ ứng dụng: Đây
là tên riêng địa lý ở tỉnh HảiDương( cầu Ràm thuộc huyện NinhGiang) và các huyện còn lại của tỉnhHải Dương
- Các từ đó được viết hoa chữ cái đầumỗi tiếng
- Vì là tên riêng của các địa danh
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu? ( BT2,BT3); biết đáp lời xin lỗi trong tìnhhuống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4)
II Chuẩn bi.
- Phiếu bốc thăm bài đọc
III Ho t ạ động d y h c ch y u:ạ ọ ủ ế
1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu mục đích, yêu cầu của tiết học - HS lắng nghe
Trang 62 Nội dung bài học:
Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc - HTL:
- Gọi HS đọc bài kết hợp tìm hiểu bài qua
Hoạt động 2 Ôn luyện cách đặt và trả lời
câu hỏi: Ở đâu?:
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng để hỏi về nội dung
gì?
- Yêu cầu HS gạch dưới bộ phận câu trả lời
cho câu hỏi “Ở đâu?”
*Chốt: Bộ phận trả lời câu hỏi Ở đâu? là
những từ ngữ chỉ địa điểm
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm việc nhóm đôi
(Nội dung làm việc: 2 HS hỏi nhau để tìm
bộ phận in đậm trong câu; nêu tác dụng của
bộ phận ấy; thực hiện đặt câu hỏi và trả lời
câu hỏi)
- GV chốt cách đặt câu hỏi cho bộ phận
được in đậm
*Chốt: Đặt câu hỏi cho từ ngữ chỉ địa điểm
ta dùng câu hỏi Ở đâu?
Hoạt động 3 Ôn luyện cách đáp lời xin lỗi
tốt bài vào giao tiếp hàng ngày và chuẩn bị
cho tiết ôn tập sau
- Từng HS lên bắt thăm bài đọc để chọnbài Xem bài khoảng 2 phút
- Đọc bài trước lớp Trả lời câu hỏi vềnội dung bài Lớp nhận xét, đánh giá
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS nêu câu trả lời
- Thực hiện theo yêu cầu bằng cáchdùng bút chì gạch chân vào vở BT
1 HS làm bảng lớp; đổi vở kiểm tra bàinhau
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Thực hiện làm việc nhóm đôi:
HS1: Bộ phận nào trong 2 câu trênđược in đậm?
HS 2: Hai bên bờ sông Trong vườn.HS1: Bạn đặt câu hỏi cho các bộ phậnnày như thế nào?
HS2: + Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ởđâu?/ + Trăm hoa khoe sắc ở đâu?
- HS chữa bài vào vở
- Từng cặp HS đọc yêu cầu bài tập vàthực hành đối - đáp
- Nhận xét, bổ sung
+ Ví dụ: Câu a: Lần sau bạn phải chú ý
đi lại cho cẩn thận hơn nhé!
- 2 HS nêu
- HS lắng nghe
Trang 7Toán
SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I Mục tiêu:
- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Biết số chia cho số nào khác không cũng bằng 0 Biết không có phép chia cho 0
- Tích cực , tự giác thực hành toán
II Chuẩn bị:
- Bảng con
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng, lớp làm bài ra bảng
a Giới thiệu bài:
b Nội dung bài học:
Hoạt động 1.Giới thiệu phép nhân có
nhân của 0 với một số khác?
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các phép
tính 2 x 0 =?; 3 x 0=?
- Khi ta thực hiện phép nhân của một số
nào với 0 thì kết quả của phép nhân có gì
- Nêu phép tính 0 x 2 = 0 Yêu cầu HS dựa
vào phép nhân lập phép chia tương ứng có
- HS nêu câu trả lời
- HS nhắc lại kết luận
Trang 8- Nhận xét, đánh giá tiết học Dặn HS ôn
bài và chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- HS nêu yêu cầu
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về chim chóc (BT2); viết được một đoạn văn ngắn vềmột loài chim hoặc gia cầm(BT3)
- Các nhóm góp ý
c- Viết đoạn văn ngắn (3 - 4 câu) về một
loài chim hoặc gia cầm
3 Củng cố - dặn dò :
- Gọi 1 đến 2 em đọc bài văn của mình
- HD hs ôn tập bài sau
- HS suy nghĩ chọn 1 loại gia cầm màmình thích
- 1, 2 em làm miệng
- HS làm vào vở
- Chữa bài - nhận xét
-HS đọc
Đạo đức
Trang 9LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC (TIẾT 2)
I Mục tiêu
- Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác
- Biết được ý nghĩa của việc cư xử lịch sự khi đến nhà người khác
- Biết cư xử phù hợp khi đến chơi nhà bạn bè, người quen
- KNS: Cách quan sát, lắng nghe, cư xử lịch sự
II Chuẩn bị:
- BP ghi những hành động cho HS thảo luận
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Khi đến nhà người khác chơi em cần cư xử
như thế nào?
- Nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu bài học
b Nội dung bài học:
Hoạt động 1: Đóng vai
- GV đưa BP ghi các tình huống sau:
+ TH1: Em cần hỏi mượn Nếu được chủ nhà
cho phép mới lấy ra chơi và giữ gìn cẩn thận
+ TH2: Em có thể đề nghị chủ nhà, không nên
tự tiện bật ti vi xem khi chưa được phép
+ TH3: Em cần đi nhẹ, nói khẽ hoặc ra về
(chờ lúc khác sang chơi sau)
- GV chia lớp thành nhóm 4, yêu cầu các
nhóm thảo luận tìm cách ứng xử sau đó đóng
vai thể hiện tình huống
- Từng nhóm trình bày trước lớp
- GV cho HS liên hệ bản thân
* GV giáo dục HS biết được cách giao tiếp
đơn giản khi đến nhà người khác
Hoạt động 2: Liên hệ thực tế
- Em đã đến nhà ai chơi?
- Ở đó em đó cư xử như thế nào?
- Thái độ của chủ nhà ra sao?
* Giáo dục HS biết cư xử phù hợp, lịch sự khi
đến chơi nhà bạn bè, người quen
Trang 10- Qua bài học, em học tập được điều gì?
- Đọc rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ ràng tốc
độ khoảng 45 tiếng /phút); hiểu nội dung của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về nội
dung đoạn đọc)
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với như thế nào? (BT2,BT3); biết đáp lời khẳng
định, phủ định trong tỡnh huống cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
- HS có ý thức luyện tập tốt
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2; Phiếu
III Các ho t ạ động d y h cạ ọ :
1 Giới thiệu bài.
- GV nêu mục tiêu bài học
2 Nội dung.
Bài 1: Ôn Tập đọc và HTL
- Hướng dẫn HS ôn lại các bài Tập đọc và HTL từ
tuần 19
- GV gọi HS lên bốc thăm để đọc bài và trả lời câu
hỏi nội dung bài
- GV nhận xét, tuyên dương HS đọc và trả lời tốt
Bài 2: Tìm bộ phận trả lời câu hỏi: Như thế nào?
- GV treo BP Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vở BT, 1 HS làm BP/
- GV hướng dẫn HS cách đặt câu hỏi để tìm bộ
phân trả lời
- Yêu cầu HS đổi vở, kiểm tra chéo nhau
- GV nhận xét, chữa bài trên BP
Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm
- Gọi H Sđọc yêu cầu
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi làm bài vào vở
BT
- Gọi HS đọc bài làm
- GV nhận xét
Bài 4: Nói lời đáp của em
- GV gọi HS đọc yêu cầu và các tình huống
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
- GỌi đại diện nhóm lên thực hành 1 HS đọc đối
Trang 11- GV nhận xét, tuyên dương HS.
3 Củng cố - Dặn dò.
- Gọi HS đặt 1 câu hỏi Như thế nào?
- Chuẩn bị tiết sau: Ôn tập tiết 6
- Củng cố cách viết các chữ hoa đã học: P; Q; R; S; T; U; Ư, V, X cỡ nhỏ (chữ
đứng) HS viết đúng các từ: Sơn La; Phú Thọ; Vĩnh Long; Quảng Ngãi; Phan
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: - Yêu cầu HS viết bảng
con chữ hoa X
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét chung và đánh giá
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học
b Nội dung bài học:
Hoạt động 1: Ôn cách viết chữ hoa:
P; Q; R; S; T; U; Ư, V, X
- GV cho HS nhắc lại cách viết các chữ hoa
đã học
- GV viết mẫu từng chữ trên bảng, vừa
viết vừa nhắc lại cách viết
- GV nhận xét, uốn nắn
Hoạt động 2: HD viết tõng tên riêng:
- GV viết mẫu lên bảng các từ ứng dụng
sau: Sơn La; Phú Thọ; Vĩnh Long; Quảng
Ngãi; Phan Giang
- Gọi HS đọc các từ ứng dụng trên Giúp
HS nhận ra đây là tên một số tỉnh của nước
ta
- Các từ đó được viết như thế nào?
- Vì sao lại viết hoa?
- GV hướng dẫn HS cách viết cáctên riêng;
cách nối các nét chữ từ chữ hoa sang chữ
thường + cách viết nét thanh, nét đậm
- Yêu cầu HS viết vào bảng con 1 số từ
- GV nhận xét, uốn nắn
- 2 HS lên bảng Lớp viết bảng con
- HS nhận xét, đánh giá
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại các chữ hoa đã viết
- HS viết trên bảng con
- HS đọc các tên riêng trong bài
- HS nêu ý hiểu: Đây là tên một sốtỉnh của nước ta
- Các từ đó được viết hoa chữ cái đầumỗi tiếng
- Vì là tên riêng của các địa danh
- HS theo dõi
- HS luyện viết trên bảng con
Trang 12Hoạt động 3: HD viết vở:
- Nêu yêu cầu bài viết
- GV uốn nắn những HS viết chưa đúng
mẫu, nhắc nhở các em ngồi đúng tư thế
- GV giúp đỡ những HS còn viết chưa
lưu ý luyện viết hàng ngày
- Nhận xét tiết học, dặn HS về luyện viết lại
0, 1 trong phép nhân, chia
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
Bài 4: Lớp em trồng được 32 cây chia đều
vào các hàng, mỗi hàng 4 cây Hỏi có tất
Trang 13- Củng cố về dạng toán.
3 Củng cố:
- Khi thực hiện dãy tính có phép cộng, trừ,
nhân, chia ta thực hiện như thế nào?
- Đọc rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ ràng tốc
độ khoảng 45 tiếng /phút); hiểu nội dung của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về nộidung đoạn đọc)
- Nắm được một số từ ngữ về muông thú (BT2); kể ngắn về con vật mình biết(BT3)
- Biết kể chuyện về các con vật mình thích
- HS có ý chăm sóc và bảo vệ vật nuôi
II Chuẩn bị.
- Phiếu ghi tên một số bài HTL đã học
III Các ho t ạ động d y h c.ạ ọ
1 Giới thiệu bài.
- GV nêu mục tiêu bài học
2 Nội dung.
Bài 1: Ôn Tập đọc và HTL
- Hướng dẫn HS ôn lại các bài Tập đọc và
HTL từ tuần 19
- GV gọi HS lên bốc thăm để đọc bài và trả
lời câu hỏi nội dung bài
- GV nhận xét, tuyên dương HS đọc và trả
lời tốt
Bài 2: Trò chơi: mở rộng vốn từ về muông
thú
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gv cho HS thi đố giữa 2 nhóm
+ Ví dụ: Nhóm A nói tên 1 con vật(hổ)
+ Nhóm B phải nói được từ chỉ dặc điểm
của con vật ấy (hung dữ)
- Sau đó 2 nhóm đổi vai cho nhau
- GV theo dõi và hướng dẫn HS chơi chậm
- Nhận xét, tuyên dương HS
Bài 3 : Thi kể chuyện về con vật em biết
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Đọc bài và trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS chơi trò chơi
- Nhận xét, bình chọn nhóm nêu đúng, nhanh
- HS tham gia thi kể chuyện
- Nhận xét bình chọn người kể haynhất
- HS nêu
Trang 14Toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Lập được bảng nhân 1, bảng chia 1 Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0.
- HS thực hành các nội dung trên thông qua 1 số bài tập; rèn kĩ năng tính nhẩm
- Giáo dục HS có ý thức học tập nghiêm túc
II Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
1 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 3 HS lên bảng làm bài - 3 em lên bảng làm, lớp làm bảng
- Ghi bảng: 0 x 4 = 3 x 0 = 0 : 5 =
- GV nhận xét - đánh giá HS
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
- GV nêu mục tiêu bài học
- Theo dõi, nhắc các em dựa vào SGK để lập
- Củng cố kiến thức đúng cho HS - 1số HS đọc bảng nhân 1 vừa lậpb) Lập bảng chia 1
- YC HS nhắc lại kết luận về phép chia cho 1 - 3 em nhắc lại(Cách tiến hành như bảng nhân 1)
c) Luyện cho HS học thuộc bảng nhân và chia 1 - Luyện đọc cá nhânBài2:
- Ghi từng cột tính lên bảng - Nhắc lại: Số 0 trong phép cộng(0
cộng với số nào cũng bằng chính số
đó, …)
- Yêu cầu HS nhẩm, báo cáo kết quả - Nhẩm, xung phong nêu kết quả và
lên ghi vào phép tính
- Hãy nhận xét phép cộng có1 số hạng là số 0 với phép nhân có thừa số 0?
- … kết quả cũng là chính số đó
- Nhận xét, phép cộng có 1 số hạng là 1 với phép nhân có 1 thừa số là 1?
- Kết quả khác nhau
- Củng cố nội dung bàiBài3:
- GV tổ chức cho HS làm bài nếu còn thời gian
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài - 1HS đọc to yêu cầu
- Chia lớp thành 3 nhóm, nêu nhiệm vụ - Các nhóm thảo luận
- GV hướng dẫn HS làm bài - HS tự làm trong vở
3 Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại nội dung tiết học - HS đọc lại bảng nhân, chia 1