to name: bắt đầu thủ tục với tên name Câu lệnh: thực hiện công việc trong thủ thục end: kết thúc thủ tục.. Định nghĩa thủ tục trong cửa sổ Editor[r]
Trang 1 Ngôn Ngữ LOGO
1 Một số câu lệnh điều khiển rùa
10 CS ClearScreen Xóa màn hình và rùa trở về vị trí xuất phát
11 SETPENCOLOR n n = 0, 1, 2, 3, 4, 5 Câu lệnh đổi màu bút
12 SETPENSIZE [n1 n2] n1;n2 = 1, 2, 3, Câu lệnh đổi nét bút, n1;n2 là độ rộng, độ cao
16 SOUND [n1 n2] n1: nốt nhạc; n2: là
thời lượng ngân (tíc)
Phát từng nốt nhạc với lệnh SOUND
Trang 2a Các câu lệnh để Rùa vẽ được hình chữ nhật có chiều rộng 50 bước, chiều dài 100 bước
1 FD 50 Những thay đổi được phép (ví dụ fd 50, Fd 50,
FD 50, FD 80, ) và không được phép (ví dụ FD50,
F D 50) trong câu lệnh
Khai thác: Thêm bớt các lệnh RT 45, RT 135 vào trước lệnh thứ nhất, để được các hình
b Bảng dưới đây chỉ ra một cách phân tích bài toán và các câu lệnh tương ứng:
1 FD 120 RT 90 FD 120 RT 90 FD 120 RT 90 FD 120
2 BK 40 RT 90 PU FD 40 PD
3 FD 40 RT 90 FD 40 RT 90 FD 40 RT 90 FD 40
Trang 34 HT
c Câu lệnh REPEAT để vẽ cầu thang
1 REPEAT 3[FD 40 RT 90 FD 40 LT 90]
2 RT 90
(chỉnh hướng Rùa)
3 REPEAT 3[FD 40 RT 90 FD 40 LT 90]
(lặp lại câu lệnh 1)
4 HT
(dấu Rùa)
3 Một số bài tập
a Bài tập 1
Đề bài Câu lệnh
FD 100 RT 90 FD 60 RT 90 FD 30 RT 90 FD 60 HT
Trang 4Cầu thang
FD 40 RT 90 FD 60 LT 90 (bậc thang thứ nhất)
FD 40 RT 90 FD 60 LT 90 (bậc thang thứ hai)
FD 40 RT 90 FD 60 LT 90 (bậc thang thứ ba)
HT
Khai thác:
Phát triển từ mẫu lá cờ:
FD 80 RT 90 FD 40 RT 90 FD 40 RT 90 FD 40
Lặp bốn lần:
Lá cờ đỏ
Lá cờ xanh
Lá cờ hồng
Lá cờ lam
b Bài tập 2
1 FD 20 RT 90 FD 20 RT 90 FD 20 RT 90 FD 20
2 Lặp lại dãy lệnh 1 (ở trên).
3 Lặp lại dãy lệnh 1 lần thứ hai.
4 Lặp lại dãy lệnh 1 lần thứ ba.
5 HT
Cách khác:
Minh hoạ một cách dùng lệnh BK:
1 FD 80 RT 90 FD 80 RT 90 FD 80 RT 90 FD 80
2 BK 40 RT 90
3 FD 80
Trang 54 BK 40
5 RT 90
6 FD 40 BK 80 HT
c Bài tập 3
Lệnh:
FD 100 RT 90 FD 100 RT 90 FD 50 RT 90 FD 50 LT 90 FD 50 RT 90 FD 50
Dãy lệnh này cho kết quả là hình vẽ sau:
Khai thác: Kết quả chạy một lần, hai lần, ba lần và bốn lần liên tiếp dãy câu lệnh trên cho ta
những hình mẫu dưới đây:
4 Chương trình con (thủ tục)
Cú pháp:
to name
Câu lệnh Câu lệnh
end
Giải thích:
to name: bắt đầu thủ tục với tên name
Câu lệnh: thực hiện công việc trong thủ thục
end: kết thúc thủ tục
Trang 61 Gõ lệnh Edit "LUCGIAC (h 1).
2 Định nghĩa thủ tục trong cửa sổ Editor.
3 Đóng cửa sổ Editor.
Hình 1
Đối với những thủ tục có tham số thì tham số có dấu hai chấm (:) đứng trước, ví dụ,
CAY2 :L :P Trong định nghĩa thủ tục thì tham chiếu đến phải có đủ cả dấu hai chấm như minh họa
ở hình 2
Hình 2
Sau khi định nghĩa xong thủ tục thì có thể gọi thủ tục bằng tên như một lệnh:
LUCGIAC
CAY2 80 3
Hoặc có thể dùng thủ tục đã định nghĩa trong một thủ tục mới, ví dụ:
Trang 7Hình 3
Một số ví dụ minh họa:
1
TO LUCGIAC
REPEAT 6 [FD 30 RT 60]
END
LUCGIAC
TO Name - Bắt đầu thủ tục với tên Name
REPEAT n - Lặp n lần
FD n Tiến n bước
RT n Quay phải n độ END- Kết thúc thủ tục Không phân biệt chữ hoa,
2
TO KHANBAN
HT REPEAT 8 [LUCGIAC
RT 45]
END
KHANBAN
HT (HIDETUTLE) - Dấu rùa (ngược với ST - SHOWTURTLE -Hiện rùa)
Khăn bàn
3
TO KHANTHEU
HT REPEAT 30
[LUCGIAC RT 12]
END
KHANTHEU
Khăn thêu
Trang 8TT Chương trình Giải thích Kết quả
4
TO Mot
REPEAT 20[FD 5 RT 18]
END
TO Hai
REPEAT 20[FD 2 RT 18]
END
TO VuongMien
HT REPEAT 30 [FD 10
Mot Hai LT 12]
END
VUONGMIEN
Thủ tục trong thủ tục
LT n (RIGHT n) Quay trái n độ
Vương miện
5
TO NGOC
REPEAT 30 [FD 1 RT 12]
END
TO VONGCO
HT LT 180
REPEAT 18 [PD Ngoc PU
LT 10 FD 12]
END
VONGCO
PU (PENUP) Nhấc bút
PD (PENDOWN) Hạ bút
Vòng đeo cổ
6
TO HinhVuong :n
REPEAT 4 [FD :n RT 90]
END
Hinhvuong 50
HINHVUONG 80
Thủ tục có tham biến HinhVuong :n – Hình vuông
có cạnh bằng n
7
TO Chunhat :dai :rong
REPEAT 2 [FD :dai RT 90
FD :rong RT 90]
END
Chunhat 30 20
CHUNHAT 50 44
Hình chữ nhật có chiều dài, chiều rộng
HCN 30 20 HCN 50 44
8
TO SQUARES :S
IF :S < 0 [ STOP]
REPEAT 4 [FD :S RT 90]
FD :S
SQUARES :S - 5
END
9
TO TOWER :S :T
IF :T = 0 [STOP]
SQUARES :S
TOWER :S :T - 1
END
TOWER 15 5
TOWER 15 5
Trang 9TT Chương trình Giải thích Kết quả
10
TO FRAME
PU LT 90 FD 100 RT 90
BK 40 PD
REPEAT 4 [TOWER 15 4
RT 90]
END
FRAME
BK :n (BACK) Lùi ngược :n bước (:n – tham số)
FRA ME
11
to CAY1 :L
IF :L< 5 [FD :L BK :L
STOP]
FD :L LT 30
CAY1 :L/2
RT 60
CAY1 :L/2
LT 30
BK :L
end
Cay1 80
Thủ tục đệ quy
Vẽ Cây
Cay1 80
12
to CAY2 :L :P
IF :P=0 [FD :L BK :L
STOP]
FD :L
RT 30
CAY2 :L/2 :P-1
LT 60
CAY2 :L/2 :P-1
RT 30
BK :L
End
CAY2 80 3
CAY2 80 3
13
TO CAY :L :N
IF (:L<5) [FD :L BK :L
STOP]
FD :L RT 90
REPEAT :N [CAY :L/2 :N
LT 180/:N]
RT 90 BK :L
END
14 perspective
repeat 72 [circle 100 rr 5]
perspective - Chuyển sang
đồ hoạ 3D
RR - rightroll - Cuộn đi một cung tròn độ (72 5 = 360)
Trang 10TT Chương trình Giải thích Kết quả
Quả địa cầu
15
TO NHAC
SOUND [262 50]
SOUND [330 50]
SOUND [349 50]
SOUND [392 150]
WAIT 50
SOUND [262 50]
SOUND [330 50]
SOUND [349 50]
SOUND [392 150]
WAIT 50
SOUND [392 100]
SOUND [330 100]
SOUND [262 100]
SOUND [330 100]
SOUND [294 100]
END