Các hoạt động dạy - học Tập đọc Hoạt động dạy Hoạt động học A kiÓm tra bµi cò - Yêu cầu HS đọc bài Quà của đồng nội.. Luyện đọc a §äc mÉu - GV đọc mẫu toàn bài một lượt.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011
Tập đọc – Kể chuyện
Sự tích chú Cuội cung trăng
I Mục tiêu
A Tập đọc
- Biết ngắt nghỉ hơi dúng sau các dấu chấm câu và các cụm từ
- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: Ca ngợi tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội Giải thích hiện tượng thiên nhiên và ước mơ bay lên mặt trăng của loài người (trả lời được các câu hỏi SGK)
B Kể chuyện
- Dựa vào các gợi ý trong SGK, kể tự nhiên trôi chảy từng đoạn
- Biết tập trung theo dõi và nhận xét lời kể của bạn
II đồ dùng dạy - Học
Tranh minh hoạ bài tập đọc
Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học
Tập đọc
A kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS đọc bài Quà của đồng nội
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a) Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài một lượt
b) Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ.
* Hướng dẫn HS luyện phát âm từ khó,
dễ lẫn:
- Yêu cầu HS đọc thầm bài, tìm và
nêu từ khó đọc
- GV viết từ khó đọc lên bảng, gọi
HS đọc
- Theo dõi HS đọc và chỉnh sửa lỗi phát
âm nếu HS mắc lỗi
* Hướng dẫn đọc từng đoạn và giải
nghĩa từ khó:
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn của bài
- Theo dõi HS đọc và hướng dẫn ngắt
giọng đúng ở dấu chấm, dấu phẩy và thể
- 2 HS thực hiện yêu cầu
- Nghe GV giơí thiệu bài
- Theo dõi GV đọc mẫu
- HS nêu từ khó đọc trong bài :liều
mạng, lăn quay, leo tót, lừng lững, …
- Nhìn bảng đọc các từ khó
- Sửa lỗi phát âm theo hướng dẫn của GV
- Đọc từng đoạn trong bài
- Tập ngắt giọng đúng ở dấu chấm, dấu phẩy và thể hiện tình cảm khi đọc các
Trang 2Hoạt động dạy Hoạt động học
hiện tình cảm khi đọc các lời thoại
- Khi HS đọc GV cho HS tìm hiểu từ
:tiều phu, khoảng giập bã trầu, phú ông
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- Chia lớp thành các nhóm và yêu cầu
HS đọc nối tiếp trong nhóm
- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi 1 HS đọc lại cả bài truớc lớp
- Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và trả
lời câu hỏi:
+ Nhờ đâu, chú Cuội phát hiện ra cây
thuốc quý?
+ Chú Cuội dùng cây thuốc vào việc gì?
+ Thuật lại những việc đã xảy ra với vợ
chú Cuội?
+ Vì sao chú Cuội bay lên cung trăng?
+ Em tưởng tượng chú Cuội sống trên
cung trăng như thế nào? Chọn 1 ý em
cho là đúng?
4 Luyện đọc lại
- GV hướng dẫn HS đọc bài theo vai
- Yêu cầu HS luyện đọc bài trong nhóm
- Gọi 2 nhóm thi đọc trước lớp
- Tuyên dương nhóm đọc tốt và cho
điểm HS
lời thoại
- Đọc phần chú giải
- Đọc bài theo nhóm HS cùng nhóm theo dõi để nhận xét và chỉnh sửa cách
đọc cho nhau
- 2 nhóm thi đọc nối tiếp
- 1 HS đọc, cả lớp cùng theo dõi
- Đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Luyện đọc bài trong nhóm 2
- 2 nhóm thi đọc, cả lớp theo dõi để chọn nhóm đọc hay nhất
Kể chuyện
1 Xác định yêu cầu
- Gọi 2 HS đọc yêu cầu của bài
2 Hướng dẫn kể chuyện
- Chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm
3 HS và yêu cầu HS thực hành kể
- Tổ chức thi kể chuyện truớc lớp
- Nhận xét và cho điểm HS
c Củng cố, dặn dò
- Tổng kết giờ học
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện
- 2 HS đọc
- Tập kể trong nhóm
- 2 - 3 nhóm thi kể trước lớp, cả lớp theo dõi và bình chọn nhóm kể hay nhất
Trang 3ÔN TậP BốN PHéP TíNH TRONG PHạM VI 100 000 (Tiếp theo)
I Mục tiêu
- Biết làm tính cộng, trừ, nhân chia (nhẩm, viết) các số trong phạm vi 100 000
- Giải được bài toán bằng hai phép tính
II CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS nêu miệng bài tập
- GV nhận xét và cho điểm
2 Bài mới :
Bài 1: Tính nhẩm:
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Gọi HS khác nhận xét và nêu miệng
cách tính
- GV củng cố cách tính nhẩm
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
- Gọi 4 HS lên làm bài, lớp nhận xét
và nêu miệng cách tính
- GV củng cố cách đặt tính và cách tính
Bài 3: Giải toán
- Củng cố các bước làm của bài toán
Bài 4: Viết chữ số thích hợp vào ô trống
Nhận xét, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về ôn tập 4 phép tính trong phạm vi
100 000
- HS nêu miệng bài tập
- Lớp nhận xét
- HS làm bài
- 2 HS lên chữa bài, HS khác nêu kết quả
- HS nêu cách nhẩm
3000 + 2000 2 = 7000
(3000 + 2000) 2 = 10 000
(14000 - 8000) : 2 = 3000
- 4 HS lên làm bài, lớp nhận xét
- HS nêu cách đặt tính, cách tính
- HS đọc đề bài
- 1 HS lên làm, lớp kiểm tra kết quả cho nhau
- HS nêu cách làm
Bài giải
Số lít dầu đã bán là:
6450 : 3 = 2150 (l) Sau khi bán số dầu còn lại là:
6450 - 2150 = 4300 (l)
Đáp số : 4300 lít dầu
- 2 HS lên bảng làm (1 HS khá làm cột 3, 4)
Thứ ba ngày 26 tháng 4 năm 2011
Tập đọc Mưa
I Mục tiêu
- Biết ngắt nhịp hợp lí sau khi đọc các dòng thơ khổ thơ
Trang 4- Hiểu nội dung bài: Tả cảnh trời mưa và khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia
đình trong cơn mưa thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống gia đình của tác giả (trả lời được các câu hỏi SGK)
- HTL2 - 3 khổ thơ
II Đồ dùng dạy - học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học
A KIểM TRA BàI Cũ
- Kiểm tra HS kể lại chuyện Sự tích
chú Cuội cung trăng.
B BàI MớI
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a Đọc mẫu
GV đọc mẫu toàn bài một lượt
b Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ:
* Hướng dẫn HS luyện phát âm từ khó
* Hướng dẫn đọc khổ thơ
- Gọi HS đọc từng khổ thơ trước lớp
GV theo dõi giúp đỡ HS đọc và chỉnh
sửa lỗi cho HS
* Đọc từng khổ thơ trong nhóm:
- Chia lớp thành các nhóm 2 và yêu cầu
HS đọc nối tiếp trong nhóm
- Theo dõi HS đọc
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Hướng dẫn HS đọc thầm và trả lời các
câu hỏi:
+ Tìm những hình ảnh gợi tả cơn mưa
trong bài thơ?
+ Cảnh sinh hoạt ngày mưa ấm cúng
như thế nào?
+ Vì sao mọi người thương bác ếch?
+ Hình ảnh bác ếch gợi cho em nghĩ
đến ai?
- 3 HS thực hiện yêu cầu
- Theo dõi GV đọc
- Đọc nối tiếp và luyện đọc từ khó:lũ
lượt, lật đật, lửa reo, lặn lội,…
- Đọc từng khổ thơ trong bài theo hướng dẫn của GV
- Đọc bài trong nhóm HS trong nhóm theo dõi để nhận xét và chỉnh sửa cách
đọc cho nhau
- 1 HS đọc
- Đọc thầm bài và trả lời câu hỏi
Trang 54 Học thuộc lòng bài thơ
- Yêu cầu HS tự nhẩm thuộc bài thơ
- Gọi HS thi đọc thuộc lòng
C Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- HS học thuộc bài thơ
- Thi đọc trước lớp
Toán
ÔN TậP Về ĐạI LƯợNG
I Mục tiêu
- Biết làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lượng đã học (độ dài, khối lượng, thời gian, tiền Việt Nam)
- Biết giải những bài toán liên quan đến những đại lượng đã học
II Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài1: Khoanh vào trước câu trả lời đúng
Bài 2: Nhìn hình vẽ rồi trả lời câu hỏi
Bài 3: HS tự làm bài
Bài 4: Giải toán
- Làm cách nào để em tìm được số tiền
còn lại?
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học ôn tập chuẩn bị thi
định kì lần 4
- HS làm bài tập vào vở
- HS chữa bài tập
- 1 HS lên làm, HS khác nhận xét 1số
HS nêu lí do
Câu đúng là: B 703cm
- HS nêu miệng, HS khác nhận xét
- Quả cam cân nặng 300g
- Quả đu đủ cân nặng 700g
- Quả đu đủ nặng hơn quả cam là: 400g
- 1 HS lên bảng gắn thêm kim phút vào
đồng hồ, các em khác nhận xét
- Nêu miệng: Lan đi từ nhà đến trường hết 15 phút
- 1 HS lên làm, HS khác nêu kết quả, nhận xét
Bài giải
Bình có tất cả số tiền là:
2000 2 = 4000 (đồng).
Bình còn lại số tiền là:
4000 - 2700 = 1300 (đồng)
Đáp số : 1300 đồng Bước 1: Tính số tiền có
Bước 2: Tính số tiền còn lại
Trang 6
Chính tả
Nghe – viết : Thì thầm
I MụC tiêu
- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng bài thơ
- Làm đúng BT2, 3a
II Đồ DùNG DạY - HọC
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2, 3a
- Vở bài tập
III - CáC HOạT ĐộNG DạY – Học
a kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS viết 4 từ có tiếng bắt đầu
bằng s/x
b Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS viết chính tả
a Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc bài chính tả
- Yêu cầu HS tập viết từ khó
b GV đọc bài
- GV theo dõi động viên HS viết bài
c Chấm, chữa bài
- GV chấm, nhận xét bài viết của HS
3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
* Bài tập 2
- Nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS đọc
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét tiết học
b Bài 3a
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
c Củng cố, dặn dò
- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào nháp
- 2 HS đọc lại
- HS tự viết những lỗi dễ mắc ra nháp
- HS nghe, viết bài vào vở
- Đọc và viết đúng tên một số nước Đông Nam á
- Cả lớp đọc đồng thanh tên 5 nước Đông Nam á
- 3, 4 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở
+ Điền vào chỗ trống ch/tr
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét
Thứ tư ngày 27 tháng 4 năm 2011
Toán ÔN TậP Về HìNH HọC
I MụC TIêU
- Xác định dược đường vuông góc, trung điểm của đoạn thẳng
- Tính được chu vi hình tam giác, hình chữ nhật, hình vuông
II CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC
Trang 71 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyên tập:
Bài 1: Gọi 1 HS lên làm, HS khác
nêu kết quả, nhận xét
a)
b)
c) Xác định trung điểm I của đoạn
thẳng MN, trung điểm K của đoạn
thẳng CD
+ Em xác định được trung điểm của
đoạn thẳng bằng cách nào?
Bài 2: Gọi 1 HS lên làm
- Muốn tính chu vi hình tam giác ta
làm thế nào?
Bài 3:
- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta
làm thế nào?
Bài 4: Giải toán
- Gọi 2 HS lên làm, HS khác nêu bài
giải Lớp nhận xét
- GV củng cố cách tính chu vi hình
vuông và tính cạnh hình vuông
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về ôn cách tính chu vi các hình
- HS chữa bài
- 1 HS lên làm, HS khác nêu kết quả
Có 7 góc vuông
- Góc đỉnh A: Cạnh AM, AE Góc đỉnh N: cạnh NE, NM Góc đỉnhM: cạnh MN,
MB Góc đỉnh E: cạnh EN, EA Góc đỉnh C: cạnh CB, CD Góc đỉnh N: cạnh ND,
NM Góc đỉnh M: cạnh MA, MN
+ M là trung điểm của đoạn thẳng AB + N là trung điểm của đoạn thẳng ED + Xác định trên hình vẽ
+ Chia đoạn thẳng thành 2 phần bằng nhau
- 1 HS lên làm
- HS khác nêu kết quả, lớp nhận xét
Bài giải Chu vi hình tam giác ABC là:
35 + 26 + 40 = 101 (cm)
Đáp số : 101 cm
- 1 HS lên bảng làm, các em khác nhận xét
Bài giải Chu vi hình mảnh đất chữ nhật là: (125 + 68) 2 = 386 (cm)
Đáp số : 386 cm
- 2 HS lên làm, HS khác nêu bài giải Lớp nhận xét
Bài giải Chu vi hình chữ nhật là:
(60 + 40) 2 = 200 (cm)
Cạnh hình vuông là:
200 : 4 = 50 (cm)
Đáp số : 50 cm
Trang 8Tập viết
ÔN CHữ HOA a, m, n, v ( kiểu 2)
I MụC tiêu
- Viết đúng và tương đối nhanh các chữ viết hoa A, M (1dòng), N, V(1dòng) (kiểu 2 )
- Viết đúng tên riêng An Dương Vương bằng chữ cỡ nhỏ.(1dòng)
- Viết câu ứng dụng : Thỏp Mười cú tờn Bỏc Hồ bằng chữ cỡ nhỏ.(1lần)
II - Đồ DùNG DạY – HọC
- Mẫu chữ viết hoa A, M, N, V
- Tên riêng An Dương Vương và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ ô li
- Vở tập viết, giấy nháp
III - CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC
A Kiểm tra bài cũ
- Thu một số vở HS để chấm bài về nhà,
gọi 1 HS đọc lại từ và câu ứng dụng
- Gọi HS lên bảng viết từ : Phỳ Yờn
- Nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài, ghi đề lên bảng
2 Hướng dẫn HS viết chữ hoa
a) Quan sát và nêu quy trình viết chữ
A, M, N, V.
- Trong tên riêng và câu ứng dụng có
những chữ hoa nào?
- Treo bảng chữ cái viết hoa và gọi HS
nhắc lại quy trình viết các chữ A, M,
N, V đã học
- Viết mẫu chữ trên cho HS quan sát, vừa
viết vừa nhắc lại quy trình
b) Viết nháp
- Yêu cầu HS viết vào nháp
- Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
- Nhận xét, sửa chữa
3 Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng
a) Giới thiệu từ ứng dụng:
- 1 HS lên bảng đọc
- 2 HS lên bảng, lớp viết vào nháp
- HS nhắc lại đề bài
- Có các chữ hoa : A, M, N, V
- 3 HS nhắc lại, cả lớp theo dõi
- Theo dõi, quan sát GV viết mẫu
- 2 HS viết bảng lớp
- Lớp viết vào nháp
- HS theo dõi, lắng nghe
Trang 9- Gọi HS đọc An Dương Vương.
b) Quan sát và nhận xét
- Từ ứng dụng bao gồm mấy chữ? Là
những chữ nào?
- Trong từ ứng dụng, các chữ cái có
chiều cao như thế nào?
- Khoảng cách giữa các chữ bằng
chừng nào?
c) Viết bảng:
- Yêu cầu HS viết từ ứng dụng
4 Hướng dẫn viết câu ứng dụng
a) Giới thiệu câu ứng dụng:
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV nêu nội dung câu ứng dụng
b) Quan sát và nhận xét:
- Trong câu ứng dụng, các chữ có chiều
cao như thế nào?
c) Viết nháp:
- Cho HS viết chữ Thỏp Mười, Việt
Nam vào nháp.
- Theo dõi, sửa lỗi cho từng HS
5 Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
- Cho HS xem bài viết mẫu
- Yêu cầu HS viết bài
- Theo dõi và sửa lỗi cho từng HS
- Thu và chấm 5 đến 7 bài
- Nhận xét, tuyên dương những HS viết
đúng và đẹp
c Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học, chữ viết của HS
- 1 HS đọc : An Dương Vương.
- Từ gồm 3 chữ : An Dương Vương
- Chữ A, D, V, g cao 2 li rưỡi ư, ơ,
n, cao 1 li
- Bằng 1 con chữ o
- 3 HS viết bảng lớp Lớp viết vào nháp
- 3 HS đọc
- HS lắng nghe
- HS trả lời, lớp nhận xét bổ sung
- 3 HS lên bảng viết
- Lớp viết vào giấy nháp
- Nhận xét, sửa chữa
- HS viết bài theo yêu cầu
- Đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra
- Nhận xét bài của bạn
Thể dục TUNG BắT BóNG THEO NHóM 2 -3 NGƯờI
TRò CHƠI “CHUYểN Đồ VậT”
I Mục tiêu
- Thực hiện được tung bắt bóng theo nhóm 2 – 3 người
- Biết cách chơi và tham gia chơi được
II Địa điểm, phương tiện
- Địa điểm : trên sân trường vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện : chuẩn bị 1 còi, bóng nhỏ, dây nhảy, gậy kẻ sân chơi trò chơi
Trang 10III Nội dung và phương pháp, lên lớp
1 Phần mở đầu(6 phút)
- Nhận lớp
- Chạy chậm
- Khởi động các khớp
- Vỗ tay hát
* Kiểm tra bài cũ
2 Phần cơ bản (24 phút)
- Ôn động tác tung và bắt bóng tại chỗ, theo nhóm 2 – 3 người
Từng em tập tung và bắt bóng tại chỗ
G chọn H tập bóng tốt nhất lên tập thử
G nhận xét bổ sung về kĩ thuật động tác
Từng nhóm 3 H tập tung và bắt bóng, H đứng theo hình tam giác để tung và bắt bóng cho nhau
- Ôn động tác tung và bắt bóng di chuyển theo nhóm 2 – 3 người
Cho H tập thử theo từng đôi
G đi giúp đỡ sửa sai
G chia tổ cho HS tập luyện, tổ trưởng điều khiển quân của tổ mình
G đi từng tổ sửa sai
- Trò chơi “Chuyển đồ vật ”
G chơi mẫu
H chơi thử chuyển đồ vật
G nhận xét bổ sung cho H lên làm mẫu từng nhóm kết hợp
G nhận xét sửa sai, cho lớp chơi chính thức
G chia nhóm Cán sự nhóm điều khiển Cho các đôi thi đấu bạn nào thắng được tuyên dương, bạn thua phải hát 1 bài
3 Phần kết thúc (4 phút )
- Thả lỏng cơ bắp
- Củng cố
- Nhận xét
- Dặn dò
Đạo đức giáo dục về bảo vệ môi trường
I Mục tiêu
- Học sinh quan tâm đến việc việc bảo vệ môi trường
- Biết thực hiện tốt một số hành vi bảo vệ môi trường
- Kể lại được những việc đã làm thể hiện việc bảo vệ môi trường
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi nội dung bài học
III Hoat động dạy học
* Khởi động: GV cho học sinh hát bài hát ( Bài hát trồng cây và bài hát Lí cây xanh- Dân ca Nam Bộ)
Trang 11không nên làm thể hiện bảo vệ môi trường.
*Hoạt động 2: HS bày tỏ ý kiến về những việc nên làm và những việc không nên
làm thể hiện việc bảo vệ môi trường ở địa phương mình
*Hoạt động 3: Cho HS kể hoặc sắm vai về những việc đã làm thể hiện bảo vệ môi trường ở địa phương
* Liên hệ
- Nhắc nhở HS thực hiện tốt việc bảo vệ môi trường ở địa phương
Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011
Luyện từ và câu
Từ ngữ về thiên nhiên Dấu chấm, dấu phẩy.
I Mục tiêu
- Nêu được một số từ ngữ nói về lợi ích của thiên nhiên đối với con người và vai trò của con người đối với thiên nhiên (BT1, 2)
- Điền đúng dấu chấm dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn.(BT3)
II Đồ dùng dạy - học
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy - học
A kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS làm miệng bài tập 1,2 cuả
tiết LTVC trước
b dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài
lên bảng
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
a Bài tập 1
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS thảo luận trong nhóm
- Gọi các nhóm trình bày
- GV nhận xét
b Bài tập 2
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm
- 2 HS làm bài, cả lớp nhận xét bài làm của bạn
+ Theo em, thiên nhiên mang lại những gì cho con người ?
- HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm dán phiếu, đọc kết quả của nhóm mình
- HS làm bài vào vở
+ Con người đã làm gì để thiên nhiên
đẹp thêm, giàu thêm ?
- HS làm bài theo nhóm