1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Biểu thức Đại số – Giá trị của biểu thức đại số

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 116,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bồi dưỡng Đại số 7 biểu thức đại số – Giá trị của biểu thức đại số.[r]

Trang 1

Bồi dưỡng Đại số 7

1

biểu thức đại số – Giá trị của biểu thức đại số

Bài 1:Tính giá trị của biểu thức :

A = x2 + 4xy – 3y3 với x  5 ; y  1

Bài 2: Cho x – y = 9, tính giá trị của biểu thức : B = ( x - 3y ; y -

x y

y y x

x

 3

9 4 3

9

3x)

Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức sau :

a) A = 2 2 2 16 416 4 8 8 với x = 4 và y = 8

2

) 2 )(

2 )(

2 )(

2 (

y x

y x y x y x y x x

b) B = 2m2 – 3m + 5 với m = 1

c) C = 2a2 – 3ab + b2 với a  1 và = 2 b

Bài 4: Xác định các giá trị của biến để biểu thức sau có nghĩa :

a) b) c)

4

1

2 

x

x

1

1

2 

x

x

y xy

c by ax

3

Bài 5: Tính giá trị của biểu thức : N= với =

1 2

3

6 2

x

x x

x

2

1

Bài 6 : Tìm các giá trị của biến để :

a)A= (x + 1)(y2 – 6) có giá trị bằng 0 b) B = x2 – 12x + 7 có giá trị bằng 7

Bài 7 : Tính giá trị của biểu thức sau :

A = 22 22 với

3 10

3 5

y x

y x

5 3

y

x 

Bài 8: Cho x, y, z 0 và x – y – z = 0 Tính giá trị của biểu thức

 





 

 

z

y y

x x

z

1 1

1

Bài 9:

a) Tìm GTNN của biểu thức C = ( x+ 2)2 + ( y - ) 2 – 10

5 1

b) Tìm GTLN của biểu thức sau : D =

4

2 

x

Bài 10: Cho biểu thức E = Tìm các giá trị nguyên của x để :

2

5

x

x

a) E có giá trị nguyên b) E có giá trị nhỏ nhất

Bài 11: Tìm các GTNN của các biểu thức sau :

a) (x – 3)2+ 2 b) (2x + 1)4 – 1 c) (x2 – 16)2 + y 3 - 2

Bài 12: Tìm GTNN của biểu thức :A = x 2  x 10

Bài 13: Tìm các giá trị nguyên của x ,để biểu thức sau nhận giá trị nguyên :

A =

1

5

15

10

x

x

Bài 14: Cho f(x) = ax + b trong đó a, b Z

Chứng minh rằng không thể đồng thời có f(17) = 71 và f(12) = 35

Lop7.net

Trang 2

Bồi dưỡng Đại số 7

2

Bài 15 Cho f(x) = ax2 + bx + c Chứng minh rằng không có những số nguyên a, b, c nào làm cho f(x) = 1 khi x = 1998 và f(x) = 2 khi x = 2000

Bài 16: Chứng minh rằng biểu thức P = x8 – x5 + x2 – x + 1 luôn nhận giá trị dương với mọi giá trị của x

Bài 17: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

B = x 1  x 3 với x

11

7

Bài 18: Chứng minh các đẳng thức sau :

a) x2 – y2 = (x+ y) (x- y) b) x3 + y3 = (x+ y) ( x2 – xy + y2)

c) a(a – b) – b(b- a) = a2 – b2

d) a( b- c) – b(a + c) + c( a – b) = - 2bc

e) a( 1- b) + a( a2 – 1) = a (a2- b)

f) a(b – x) + x(a + b) = b( a + x)

Bài 20: Rút gọcn biểu thức đại số sau :

a) A = ( 15x + 2y) -  2x 3  5xy  b) B = - (12x + 3y) + (5x – 2y) -

13x  y2  5

Bài 21: Đặt thừa số chung để viết các tổng sau đây thành tích :

a) ab + bd – ac – cd b) ax + by – ay – bx c) x2 – xy – xy + y2

d) x2+ 5x + 6

Bài 22: Chứng tỏ rằng :

a) Biểu thức x2 + x + 3 luôn luôn có giá trị dương với mọi giá trị của x

b) Biểu thức – 2x2 + 3x – 8 không nhận giá trị dương với mọi giá trị của x

Bài 23*: Tỡm x, y là cỏc số hữu tỷ biết rằng:

a)  1  1 b) c) d) (x-2) + y- 2= 0

x

x

(n N)

Bài 24: Tỡm x, y là cỏc số nguyờn biết:

a) b*) c*)

1

2

x

x

y

1

3 2

x

x y

1 2

2

x

x y

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w