Học sinh : + Làm tốt các bài tập đã cho và ôn tập lại quy tắccộng, trừ, nhân chia phân thức đã học, điều kiện để một tích khác không, bảng phu,bút viết.. TIEÁN HAØNH BAØI DAÏY.[r]
Trang 1Tuần 17 Tiết 34 : § 9 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỶ.
GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC.
I MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Học sinh hiểu được khái niệm biểu thức hữu tỷ
- Học sinh vận dụng quy tắc cộng trừ, nhân chia phân thức để biến đổi một
biểu thức thành một phân thức
- Biết tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định
- Rèn luyện kỹ năng trình bày lời giải
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: + Giáo án, bảng phu ghi bài tập ,nghiên cứu SGK + SGV.
Học sinh : + Làm tốt các bài tập đã cho và ôn tập lại quy tắccộng, trừ, nhân
chia phân thức đã học, điều kiện để một tích khác không, bảng phu,bút viết
III TIẾN HÀNH BÀI DẠY.
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ ( 4 phút ).
Tính : x 1 : x 1
3 Bài mới
Hđ1: Kiểm tra
Gv nêu đề bài tập lên
bảng
Gv nhận xét kết quả và
đặt vấn đề vào bài mới
Hđ2 ( 8 phút ): Biểu thức
hữu tỷ
Gv cho học sinh tự đọc
mục 1/ sgk trang 55
Vậy thế nào là biểu thức
hữu tỷ
Trong biểu thức ở sgk
trang 55 biểu thức nào là
phân thức,biểu thức nào
không là phân thức, biểu
thức nào biểu diễn một
dãy các phép toán
Học sinh suy nghĩ thực hiện:
Học sinh lên bảng và học sinh khác làm vào bảng phu
Nhận xét kết quả
Học sinh đọc mục 1 trang 55/
sgk để nắm được thế nào là biểu thức hữu tỷ
Học sinh suy nghĩ trả lời
Nêu khái niệm biểu thức hữu tỷ
Học sinh ghi vào vở
1 Biểu thức hữu tỷ.
Mỗi biểu thức là một phân thức hặoc biểu thị một dãy các phép toán : Cộng, trừ, nhân, chia trên những phân thức là những biểu thức hữu tỷ
2 Biến đổi một biểu thức hữu tỷ thành một phân
Trang 2Hđ3 ( 12 phút ): Biến đổi
một biểu thức hữu tỷ
thành một phân thức
Gv nói ta đã biết trong tập
hợp các phân thức đại số
có các phép toán (+; -; x,:)
áp dụng các quy tắc đó ta
có thể biến đổi một biểu
thức hữu tỷ thành một
phân thức
Gv trình bày ví dụ 1 từng
bước cho học sinh nắm
Sau đó có thể tóm tắt quá
trình làm
Sau đó giáo viên nêu bài
tập ?1/ sgk để học sinh
làm, nhận xét cách làm
của học sinh
Hđ4( 12 phút ): Giá trị
của phân thức
GV nói : ta đã biết RGPT
thành 1 phân thức đơn
giản hơn nhưng liệu rằng
2 phân thức đó có cùng
một giá trị tại mọi giá trị
nào đó của biến hay
không
Gv nêu bài tập lên bảng
phu Gv cho học sinh thảo
luận theo nhóm
? Nếu cho P = thì điều A
B
kiện nào để P xác định
Gv nêu bài tập ?2/ sgk để
học sinh làm
Học sinh theo dõi
Học sinh thực hiện theo sự hướng dẫn của giáo viên
Học sinh thực hiện bài ?1/ sgk và gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện.kết quả B= 22 1
1
x x
Học sinh làmbài tập: Cho phân thức P = 3 9
( 3)
x
x x
a Rút gọn pt P
b So sánh giá trị của P với phân thức thu gọn tại x =2004 và x =3
Học sinh thảo luận theonhóm và trình bày cách làm
Học sinh suy nghĩ trả lời : B0
Học sinh làm bài tập ?2/ sgk
Theo nhóm bàn
a x 0;x 1
b c x=-1 không xác định 1
x
và x =1000000 thỏa mãn
Học sinh thực hiện bài 46 b/
sgk theo nhóm đôi
thức.
Ví dụ 1: Biến đổi biểu thức
A= thành một phân
1 1 1
x x x
thức
Giải : A =
2
2
: 1 1 ( 1).
( 1)( 1) 1
1
x
x x
x
3.Giá trị của phân thức.
P = 3 9
( 3)
x
x x
a Điều kiện để phân thức xác định là : x 0;x 3
b và x =2004 thỏa mãn 3
x
điều kiện của biến
Vậy giá trị của phân thức đã cho là 3 1
2004 668
Trang 3Hđ5( 16 phút ): Củng cố.
Gv nêu bài tập 46 b/ sgk
để học sinh thực hiện, sau
đó nhận xét cách làm của
học sinh
Gv nêu bài tập 48/ sgk để
học sinh thực hiện theo
nhóm
Học sinh thực hiện theo nhóm bài 48/ sgk
Sau đó đại diện nhóm trình bày cách làm
Bài 46b./ sgk : (x-1)2
Bài 48/ sgk:
a x 2
b P= x+2
c x=1 x+2 =1 => x =-1
d Phân thức =0 tử =0 và mẫu khác 0=> không có giá trị nào của x để P= 0
IV Hướng dẫn Dặïn dò về nha ø(3 phút) :
+ Xem lại lý thuyết đã học ở bài trước
+ Làm tốt các bài tập : 50; 51; 54; 55; 56/ sgk trang 58-59
-Hướng dẫn (Bài 50-51 ): Cần chú ý đến thứ tự thực hiện các phép toán
+ Tiết sau luyện tập