* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài 1: Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ rồi trả lời... Hoạt động của học sinh - Làm bài.[r]
Trang 1Thứ hai ngày thỏng năm
Tiết 1+2 Mụn: Tập đọc Bài: TèM NGỌC
I Yờu cầu cần đạt:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng kể chậm rãi
- Hiểu ND : Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người (trả lời CH 1,2,3)
- HS khuyết tật đánh vần được đoạn đầu
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài trong sỏch giỏo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
Tiết 1:
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lờn
đọc bài “Thời gian biểu” và TLCH
- Nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài ghi đầu bài
* Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc mẫu toàn bài
- Y/c học sinh đọc nối tiếp cõu, đoạn
- Từ khú: kim hoàn, hiếm, đỏnh trỏo,
tranh, rỡnh, ngoạm, trỳng kế, sà xuống,
rỉa thịt, mừng rỡ,…
- Đọc theo nhúm
- Thi đọc giữa cỏc nhúm
- Giải nghĩa từ: Long Vương, thợ kim
hoàn, đỏnh trỏo,…
- Đọc cả lớp
Tiết 2:
* Hoạt động 2: Tỡm hiểu bài
a) Do đõu chàng trai cú viờn ngọc quý?
b) Ai đỏnh trỏo viờn ngọc?
c) Mốo và chú đó làm cỏch nào dễ lấy
viờn ngọc ?
d) Tỡm những từ khen ngợi chú và mốo ở
trong bài ?
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- Cho học sinh cỏc nhúm thi đọc
- Cựng cả lớp nhận xột
3 Củng cố - Dặn dũ:
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Đọc trả lời cõu hỏi trong SGK
- Nhận xột
- Lắng nghe
- Theo dừi
- Nối tiếp nhau đọc từng cõu, từng đoạn
- Đọc cỏ nhõn, đồng thanh
- Đọc trong nhúm
- Đại diện cỏc nhúm, thi đọc từng đoạn, cả bài
- Đọc phần chỳ giải
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài một lần
- Vỡ cứu con của Long Vương nờn chàng trai được tặng viờn ngọc quý
- Người thợ kim hoàn
- Bắt chuột đi tỡm ngọc: rỡnh ở bờ sụng, phơi bụng vờ chết
- Những từ khen ngợi chú và mốo: Thụng minh, tỡnh nghĩa
- Cỏc nhúm lờn thi đọc
- Cả lớp nhận xột chọn nhúm đọc tốt nhất
Trang 2Rỳt kinh nghiệm:……….
Tiết 3 Mụn: Đạo đức Bài: GIỮ TRẬT TỰ VỆ SINH NƠI CễNG CỘNG (Tiết 2)
I Yờu cầu cần đạt:
- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Thực hiện giữ trật tự, vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Tranh vẽ trong sỏch giỏo khoa; phiếu thảo luận nhúm
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Vỡ sao phải giữ gỡn trường, lớp sạch
đẹp?
- Nhận xột
2 Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hành
- Tham gia giữ trật tự vệ sinh nơi cụng
cộng
+ HD HS đi dọn vệ sinh nơi ở trường
+ Hướng dẫn học sinh thực hiện
+ Phõn cụng cỏc tổ, mỗi tổ 1 cụng việc
+ Khen ngợi học sinh đó gúp phần làm
sạch, đẹp sõn vườn trường
- Hướng dẫn học sinh về lớp
- Kết luận: Mọi người đều phải giữ trật tự
vệ sinh nơi cụng cộng Đú là nếp sống
văn minh, lịch sự của mọi người
* Hoạt động 2: Xử lý tỡnh huống
- Đưa một số tỡnh huống yờu cầu cỏc
nhúm thảo luận giải quyết
- Kết luận: Nơi cụng cộng mang lại nhiều
lợi ớch cho con người, giữ trật tự vệ sinh
nơi cụng cộng là giỳp cho cụng việc của
con người được thuận lợi…
3 Củng cố - Dặn dũ:
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Phỏt biểu ý kiến
- Nhận xột, bổ sung
- Tham gia lao động dọn vệ sinh nơi sõn trường, vườn trường dưới sự HD của GV
- Cỏc tổ làm nhiệm vụ dưới sự điều khiển của
tổ trưởng
- Cỏc tổ trưởng bỏo cỏo kết quả
- Tự đỏnh giỏ kết quả của nhau
- Về lớp theo yờu cầu của giỏo viờn
- Nhắc lại kết luận
- Cỏc nhúm thảo luận nhúm 4
- Cỏc nhúm bỏo cỏo cỏch xử lý tỡnh huống của nhúm mỡnh
- Cả lớp cựng nhận xột
- Nhắc lại kết luận
Trang 3Rỳt kinh nghiệm:
Tiết 4 Mụn: Toỏn Bài: ễN TẬP VỀ HèNH HỌC
I Yờu cầu cần đạt:
- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giac, hình chữ nhật
- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Biết vẽ hình theo mẫu
- HS khuyết tật nhận dạng được và gọi đúng tên hình chữ nhật, tứ giác
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Hỡnh vẽ trong sỏch giỏo khoa
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lờn bảng làm bài 4 / 84
- Nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài
tập
Bài 1: Tổ chức cho học sinh làm miệng
- Cho học sinh quan sỏt hỡnh vẽ trong sỏch
giỏo khoa rồi trả lời từng hỡnh
Bài 2: Cho học sinh lờn bảng vẽ đoạn thẳng
cú độ dài 8 cm, 1 dm
Bài 4: Hướng dẫn học sinh cụ thể rồi cho cỏc
em tự vẽ vào vở
3 Củng cố - Dặn dũ:
- Hệ thống nội dung bài
- Y/c HS về làm BT trong VBT
- Làm bài
- Nhận xột
- Quan sỏt hỡnh vẽ trong sỏch giỏo khoa
- Hỡnh a là hỡnh tam giỏc
- Hỡnh b, c là hỡnh tứ giỏc
- Hỡnh d, g là hỡnh vuụng
- Hỡnh e là hỡnh chữ nhật
- Lờn bảng vẽ
8cm 1dm
- Tự vẽ vào vở
Trang 4- Nhận xột giờ học
Rỳt kinh nghiệm:……….
………
Thứ ba ngày thỏng năm
Tiết 1 Mụn:Toỏn Bài: ễN TẬP VỀ PHẫP CỘNG, PHẫP TRỪ
I Yờu cầu cần đạt:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về ít hơn
- HS khuyết tật biết làm phép tính cộng, trừ
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn:
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lờn bảng làm bài 4/82
- Nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh thực
hành
Bài 1: Tớnh nhẩm
- Yờu cầu học sinh làm miệng
Bài 2: Đặt tớnh rồi tớnh
- Cho học sinh làm bảng con
- Nhận xột bảng con
Bài 3:
- Cho học sinh lờn thi làm nhanh
- Nhận xột cỏch nhúm làm
Bài 4: Yờu cầu học sinh tự túm tắt rồi
giải
Túm tắt
Thựng lớn : 60 lớt
Thựng bộ ớt hơn Thựng lớn: 22 lớt
Thựng bộ : lớt?
- Làm bài
- Nhận xột
- Nối tiếp nhau nờu kết quả
- Làm bảng con
68 + 27 95
56 + 44 100
82
- 48 34
90
- 32 58
71
- 25 46
100
- 7 93
- Cỏc nhúm cử đại diện lờn thi làm nhanh
- Cả lớp nhận xột chốt lời giải đỳng
16 – 7
16 – – 3 = 7
14 – = 6
14 – – 4 = 6
- Giải vào vở, trờn bảng lớp:
Bài giải Thựng bộ đựng được là:
60 – 22 = 38 (lớt) Đỏp số: 38 lớt nước
Trang 53 Củng cố - Dặn dò:
- Y/c HS về làm BT trong VBT
- Nhận xét giờ học
Rút kinh nghiệm:……….
………
………
Tiết 2
Môn: Kể chuyện Bài: TÌM NGỌC
I Yêu cầu cần đạt:
- Dùa theo tranh, kÓ l¹i ®îc tõng ®o¹n cña c©u chuyÖn
- HS khuyÕt tËt kÓ ®îc 1 ®o¹n c©u chuyÖn dùa theo tranh 1
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Tranh minh họa trong sách giáo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng kể lại câu chuyện
“Con chó nhà hàng xóm”
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh kể
chuyện
- Kể từng đoạn theo tranh
+ T1: Chàng trai được long vương tặng
cho viên ngọc quý
+ T2: Người thợ kim hoàn đánh tráo viên
ngọc
+ T3: Mèo bắt chuột đi tìm ngọc
+ T4: Chó và mèo tìm được ngọc ở nhà
người đánh cá
+ T5: Chó và mèo lấy được ngọc từ quạ
+ T6: Chó và mèo mang được ngọc về
cho chủ của mình
- Cho học sinh kể theo vai
- Cho học sinh đóng vai dựng lại câu
chuyện
- Nhận xét, bổ sung
- Kể lại toàn bộ câu chuyện
3 Củng cố - Dặn dò:
- Kể
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Nhìn vào tranh kể trong nhóm
- Kể trong nhóm
- Các nhóm nối nhau kể trước lớp
- Đại diện các nhóm kể
- Cả lớp cùng nhận xét nhóm kể hay nhất
- Kể theo vai
- Đóng vai kể toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp cùng nhận xét tìm nhóm kể hay nhất
- Thi kể toàn bộ câu chuyện
- Nối tiếp nhau kể
Trang 6- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
Rỳt kinh nghiệm:
Tiết 3 Mụn: Chớnh tả (Nghe - viết) Bài: TèM NGỌC
I Yờu cầu cần đạt:
- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện Tìm ngọc
- Làm đúng BT2 ; BT3 a/b, hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn
- HS khuyết tật nghe viết được bài chính tả
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn:
- Học sinh: Bảng nhúm, vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2, 3 HS lờn bảng làm viết cỏc từ
trong bài tập 2/136
- Nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh viết
- Đọc mẫu bài viết
- Đõy là nội dung túm tắt cõu chuyện nào?
- Những từ nào trong bài phải viết hoa?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ
khú: Long Vương, tỡnh nghĩa, thụng minh,
…
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
- Quan sỏt, theo dừi, uốn nắn học sinh
- Thu chấm 7,8 bài cú nhận xột cụ thể
* Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Điền vào chỗ trống ui, uy
Bài 2a: Điền vào chỗ trống r, d, gi
- Cho học sinh làm vào vở
- Cựng cả lớp nhận xột chốt lời giải đỳng
3 Củng cố - Dặn dũ:
- Viết
- Nhận xột
- Đọc lại
- Cõu chuyện: Tỡm ngọc
- Long Vương, Chú, Mốo và những chữ đầu cõu
- Luyện viết bảng con
- Nghe giỏo viờn đọc viết bài vào vở
- Soỏt lỗi
- Lờn bảng thi làm bài nhanh
- Cả lớp cựng nhận xột chốt lời giải đỳng
- Làm vào vở
- Chữa bài
Rừng nỳi; Dừng lại; Cõy giang; Rang tụm
- Nhận xột
Trang 7- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
Rỳt kinh nghiệm:
Thứ tư ngày thỏng năm
Tiết 1 Mụn: Tập đọc Bài: GÀ “TỈ Tấ” VỚI GÀ
I Yờu cầu cần đạt:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Hiểu ND: Loài gà cũng có tình cảm với nhau : che chở, bảo vệ, yêu thương nhau như con người ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- - HS khuyết tật đánh vần được đoạn đầu
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài trong sỏch giỏo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lờn đọc bài “Tỡm ngọc” và
trả lời cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa
- Nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc mẫu toàn bài một lần
- Đọc nối tiếp từng dũng, từng đoạn
- Luyện đọc cỏc từ khú: nũng nịu, kiếm
mồi, xự lụng, gấp gỏp, roúc roúc, xụn
xao, hớn hở,…
- Giải nghĩa từ: tỉ tờ, tớn hiệu, xụn xao,
hớn hở
- Đọc trong nhúm
* Hoạt động 2: Tỡm hiểu bài
a) Gà con biết trũ chuyện với gà mẹ từ
khi nào?
b) Núi lại cỏch gà mẹ bỏo hiệu cho con
biết:
- Khụng cú gỡ nguy hiểm
- Cú mồi ngon lắm lại đõy
- Tai họa nấp mau
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- Đọc và trả lời CH trong SGK
- Nhận xột
- Theo dừi
- Đọc nối tiếp từng dũng, từng đoạn
- Luyện đọc cỏ nhõn + đồng thanh
- Đọc phần chỳ giải
- Đọc theo nhúm
- Đại diện cỏc nhúm thi đọc
- Cả lớp cựng nhận xột
- Từ khi cũn nằm trong trứng
- Khụng cú gà mẹ kờu: “cỳc… cỳc… cỳc”
- Khi gà bới vừa kờu nhanh: “cỳc, cỳc,cỳc”
- Gà mẹ kờu liờn tục, gấp gỏp “roúc, roúc”
Trang 8- Cho học sinh thi đọc toàn bài
- Nhận xột chung
3 Củng cố - Dặn dũ:
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Cỏc nhúm lờn thi đọc toàn bài
- Cả lớp cựng nhận xột
Rỳt kinh nghiệm:
Tiết 2 Mụn: Luyện từ và cõu Bài: TỪ NGỮ VỀ VẬT NUễI CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
I Yờu cầu cần đạt:
- Nêu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh (BT1); bước đầu thêm
được hình ảnh so sánh vào sau từ cho trước và nói câu có hình ảnh so sánh (BT2, BT3)
- HS khuyết tật nhìn tranh nêu được từ ngữ đặc điểm của con vật
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài tập 1
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2, 3 HS lờn bảng làm bài 3 / 133
- Nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm
bài tập
Bài 1: Hướng dẫn học sinh làm bài
- Cho học sinh trao đổi theo cặp
- Nhận xột, bổ sung
Bài 2: Giỳp học sinh nắm yờu cầu
- Cho học sinh làm miệng
- Nhận xột, bổ sung
Bài 3: Dựng cỏch núi trờn để viết tiếp cỏc
cõu sau
- Nhận xột
3 Củng cố - Dặn dũ:
- Làm bài
- Nhận xột
- Trao đổi theo cặp
- Lờn thi làm bài nhanh theo nhúm
- Cả lớp cựng chữa bài chốt lời giải đỳng
Trõu: khoẻ Rựa: Chậm Chú: Trung thành Thỏ: Nhanh
- Tiếp nối nhau làm bài
- Đẹp như tiờn
- Cao như sếu
- Khoẻ như voi
- Nhanh như súc
- Chậm như rựa
- Làm vào vở
+ Mắt con mốo nhà em trũn như hũn bi ve + Toàn thõn nú phủ một lớp lụng màu tro, mượt như nhung
+ Hai tai nú nhỏ xớu như hai bỳp lỏ non
Trang 9- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
Rỳt kinh nghiệm:……….
………
………
Tiết 3 Mụn: Thủ cụng Bài: GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THễNG CẤM ĐỖ XE (Tiết 1)
I Yờu cầu cần đạt:
- Biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe
- Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm đỗ xe Đường cắt có thể mấp mô Biển báo tương đối cân đối
II Chuẩn bị:
- Giỏo viờn: Mẫu biển bỏo
- Học sinh: Giấy màu, kộo, …
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi một số học sinh lờn núi lại cỏc
bước gấp biển bỏo giao thụng cấm xe đi
ngược chiều
- Nhận xột
2 Bài mới:
Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Kiểm tra sự chuẩn bị của
học sinh
* Hoạt động 2: Hướng dẫn quan sỏt mẫu
- Hướng dẫn và giới thiệu mẫu gấp, cắt,
dỏn biển bỏo giao thụng cấm đỗ xe
* Hoạt động 3: Hướng dẫn mẫu
- Bước 1: Gấp biển bỏo
- Bước 2: Cắt biển bỏo
- Bước 3: Dỏn biển bỏo
* Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh tập
gấp
- Hướng dẫn học sinh từng bước như
trong sỏch giỏo khoa
* Hoạt động 5: Thực hành
- Cho học sinh thực hành gấp, cắt, dỏn
biển bỏo giao thụng cấm đỗ xe
- Đi từng bàn theo dừi quan sỏt, giỳp đỡ
- Nờu
- Quan sỏt, nhận xột, bổ sung
- Giấy A4, giấy màu, kộo, hồ,…
- Quan sỏt và nhận xột
- Theo dừi
- Nhắc lại cỏc bước gấp, cắt, dỏn biển bỏo giao thụng cấm đỗ xe
- Tập gấp từng bước theo hướng dẫn của giỏo viờn
+ Gấp cỏc nếp gấp cỏch đều nhau
+ Gấp tạo thõn và mũi thuyền
+ Tạo thuyền phẳng đỏy khụng mui
- Thực hành theo nhúm
- Trưng bày sản phẩm
- Cả lớp cựng nhận xột tỡm người gấp đỳng và
Trang 10những em chậm theo kịp cỏc bạn
3 Củng cố - Dặn dũ:
- Nhận xột giờ học
- Dặn học sinh về tập gấp lại
đẹp nhất tuyờn dương
Rỳt kinh nghiệm:……….
………
Tiết 4
Mụn: Toỏn Bài: ễN TẬP VỀ PHẫP CỘNG VÀ PHẫP TRỪ (tiếp theo)
I Yờu cầu cần đạt:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạng của một tổng
- HS khuyết tật làm được phép tính cộng trừ
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Bảng phụ,
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lờn bảng làm bài 4/83
- Nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm
bài tập
Bài 1: Cho học sinh tự làm bài
Bài 2: Hướng dẫn học sinh
- Nhận xột, sửa sai
Bài 3: Yờu cầu học sinh tự túm tắt rồi
giải vào vở
Anh : 50 kg
Em nhẹ hơn Anh: 16 kg
- Làm bài
- Nhận xột
- Nối nhau nờu kết quả
- Làm bảng con
36 + 36 72
100
- 75 25
48 + 48 96
100
- 2 98
45 + 45 90
83 + 17 100
- Nờu cỏch làm
- Làm vào vở, trờn bảng lớp
x + 16 = 20
x = 20 - 16
x = 4
x – 28 = 14
x = 14 + 28
x =42
35 - x = 15
x = 35 - 15
x = 20
- Giải vào vở, trờn bảng lớp:
Bài giải
Em cõn nặng là:
50 –16 = 34 (kg)