1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn khối 2 - Tuần số 17

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 223,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài 1: Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ rồi trả lời... Hoạt động của học sinh - Làm bài.[r]

Trang 1

Thứ hai ngày thỏng năm

Tiết 1+2 Mụn: Tập đọc Bài: TèM NGỌC

I Yờu cầu cần đạt:

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng kể chậm rãi

- Hiểu ND : Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người (trả lời CH 1,2,3)

- HS khuyết tật đánh vần được đoạn đầu

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài trong sỏch giỏo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

Tiết 1:

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lờn

đọc bài “Thời gian biểu” và TLCH

- Nhận xột, ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài ghi đầu bài

* Hoạt động 1: Luyện đọc

- Đọc mẫu toàn bài

- Y/c học sinh đọc nối tiếp cõu, đoạn

- Từ khú: kim hoàn, hiếm, đỏnh trỏo,

tranh, rỡnh, ngoạm, trỳng kế, sà xuống,

rỉa thịt, mừng rỡ,…

- Đọc theo nhúm

- Thi đọc giữa cỏc nhúm

- Giải nghĩa từ: Long Vương, thợ kim

hoàn, đỏnh trỏo,…

- Đọc cả lớp

Tiết 2:

* Hoạt động 2: Tỡm hiểu bài

a) Do đõu chàng trai cú viờn ngọc quý?

b) Ai đỏnh trỏo viờn ngọc?

c) Mốo và chú đó làm cỏch nào dễ lấy

viờn ngọc ?

d) Tỡm những từ khen ngợi chú và mốo ở

trong bài ?

* Hoạt động 3: Luyện đọc lại

- Cho học sinh cỏc nhúm thi đọc

- Cựng cả lớp nhận xột

3 Củng cố - Dặn dũ:

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xột giờ học

- Đọc trả lời cõu hỏi trong SGK

- Nhận xột

- Lắng nghe

- Theo dừi

- Nối tiếp nhau đọc từng cõu, từng đoạn

- Đọc cỏ nhõn, đồng thanh

- Đọc trong nhúm

- Đại diện cỏc nhúm, thi đọc từng đoạn, cả bài

- Đọc phần chỳ giải

- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài một lần

- Vỡ cứu con của Long Vương nờn chàng trai được tặng viờn ngọc quý

- Người thợ kim hoàn

- Bắt chuột đi tỡm ngọc: rỡnh ở bờ sụng, phơi bụng vờ chết

- Những từ khen ngợi chú và mốo: Thụng minh, tỡnh nghĩa

- Cỏc nhúm lờn thi đọc

- Cả lớp nhận xột chọn nhúm đọc tốt nhất

Trang 2

Rỳt kinh nghiệm:……….

Tiết 3 Mụn: Đạo đức Bài: GIỮ TRẬT TỰ VỆ SINH NƠI CễNG CỘNG (Tiết 2)

I Yờu cầu cần đạt:

- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

- Thực hiện giữ trật tự, vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Tranh vẽ trong sỏch giỏo khoa; phiếu thảo luận nhúm

- Học sinh: Vở bài tập

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Vỡ sao phải giữ gỡn trường, lớp sạch

đẹp?

- Nhận xột

2 Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hành

- Tham gia giữ trật tự vệ sinh nơi cụng

cộng

+ HD HS đi dọn vệ sinh nơi ở trường

+ Hướng dẫn học sinh thực hiện

+ Phõn cụng cỏc tổ, mỗi tổ 1 cụng việc

+ Khen ngợi học sinh đó gúp phần làm

sạch, đẹp sõn vườn trường

- Hướng dẫn học sinh về lớp

- Kết luận: Mọi người đều phải giữ trật tự

vệ sinh nơi cụng cộng Đú là nếp sống

văn minh, lịch sự của mọi người

* Hoạt động 2: Xử lý tỡnh huống

- Đưa một số tỡnh huống yờu cầu cỏc

nhúm thảo luận giải quyết

- Kết luận: Nơi cụng cộng mang lại nhiều

lợi ớch cho con người, giữ trật tự vệ sinh

nơi cụng cộng là giỳp cho cụng việc của

con người được thuận lợi…

3 Củng cố - Dặn dũ:

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xột giờ học

- Phỏt biểu ý kiến

- Nhận xột, bổ sung

- Tham gia lao động dọn vệ sinh nơi sõn trường, vườn trường dưới sự HD của GV

- Cỏc tổ làm nhiệm vụ dưới sự điều khiển của

tổ trưởng

- Cỏc tổ trưởng bỏo cỏo kết quả

- Tự đỏnh giỏ kết quả của nhau

- Về lớp theo yờu cầu của giỏo viờn

- Nhắc lại kết luận

- Cỏc nhúm thảo luận nhúm 4

- Cỏc nhúm bỏo cỏo cỏch xử lý tỡnh huống của nhúm mỡnh

- Cả lớp cựng nhận xột

- Nhắc lại kết luận

Trang 3

Rỳt kinh nghiệm:

Tiết 4 Mụn: Toỏn Bài: ễN TẬP VỀ HèNH HỌC

I Yờu cầu cần đạt:

- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giac, hình chữ nhật

- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Biết vẽ hình theo mẫu

- HS khuyết tật nhận dạng được và gọi đúng tên hình chữ nhật, tứ giác

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Hỡnh vẽ trong sỏch giỏo khoa

- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lờn bảng làm bài 4 / 84

- Nhận xột, ghi điểm

2 Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài

tập

Bài 1: Tổ chức cho học sinh làm miệng

- Cho học sinh quan sỏt hỡnh vẽ trong sỏch

giỏo khoa rồi trả lời từng hỡnh

Bài 2: Cho học sinh lờn bảng vẽ đoạn thẳng

cú độ dài 8 cm, 1 dm

Bài 4: Hướng dẫn học sinh cụ thể rồi cho cỏc

em tự vẽ vào vở

3 Củng cố - Dặn dũ:

- Hệ thống nội dung bài

- Y/c HS về làm BT trong VBT

- Làm bài

- Nhận xột

- Quan sỏt hỡnh vẽ trong sỏch giỏo khoa

- Hỡnh a là hỡnh tam giỏc

- Hỡnh b, c là hỡnh tứ giỏc

- Hỡnh d, g là hỡnh vuụng

- Hỡnh e là hỡnh chữ nhật

- Lờn bảng vẽ

8cm 1dm

- Tự vẽ vào vở

Trang 4

- Nhận xột giờ học

Rỳt kinh nghiệm:……….

………

Thứ ba ngày thỏng năm

Tiết 1 Mụn:Toỏn Bài: ễN TẬP VỀ PHẫP CỘNG, PHẫP TRỪ

I Yờu cầu cần đạt:

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về ít hơn

- HS khuyết tật biết làm phép tính cộng, trừ

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn:

- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lờn bảng làm bài 4/82

- Nhận xột, ghi điểm

2 Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh thực

hành

Bài 1: Tớnh nhẩm

- Yờu cầu học sinh làm miệng

Bài 2: Đặt tớnh rồi tớnh

- Cho học sinh làm bảng con

- Nhận xột bảng con

Bài 3:

- Cho học sinh lờn thi làm nhanh

- Nhận xột cỏch nhúm làm

Bài 4: Yờu cầu học sinh tự túm tắt rồi

giải

Túm tắt

Thựng lớn : 60 lớt

Thựng bộ ớt hơn Thựng lớn: 22 lớt

Thựng bộ : lớt?

- Làm bài

- Nhận xột

- Nối tiếp nhau nờu kết quả

- Làm bảng con

68 + 27 95

56 + 44 100

82

- 48 34

90

- 32 58

71

- 25 46

100

- 7 93

- Cỏc nhúm cử đại diện lờn thi làm nhanh

- Cả lớp nhận xột chốt lời giải đỳng

16 – 7

16 – – 3 = 7

14 – = 6

14 – – 4 = 6

- Giải vào vở, trờn bảng lớp:

Bài giải Thựng bộ đựng được là:

60 – 22 = 38 (lớt) Đỏp số: 38 lớt nước

Trang 5

3 Củng cố - Dặn dò:

- Y/c HS về làm BT trong VBT

- Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm:……….

………

………

Tiết 2

Môn: Kể chuyện Bài: TÌM NGỌC

I Yêu cầu cần đạt:

- Dùa theo tranh, kÓ l¹i ®­îc tõng ®o¹n cña c©u chuyÖn

- HS khuyÕt tËt kÓ ®­îc 1 ®o¹n c©u chuyÖn dùa theo tranh 1

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh minh họa trong sách giáo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng kể lại câu chuyện

“Con chó nhà hàng xóm”

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh kể

chuyện

- Kể từng đoạn theo tranh

+ T1: Chàng trai được long vương tặng

cho viên ngọc quý

+ T2: Người thợ kim hoàn đánh tráo viên

ngọc

+ T3: Mèo bắt chuột đi tìm ngọc

+ T4: Chó và mèo tìm được ngọc ở nhà

người đánh cá

+ T5: Chó và mèo lấy được ngọc từ quạ

+ T6: Chó và mèo mang được ngọc về

cho chủ của mình

- Cho học sinh kể theo vai

- Cho học sinh đóng vai dựng lại câu

chuyện

- Nhận xét, bổ sung

- Kể lại toàn bộ câu chuyện

3 Củng cố - Dặn dò:

- Kể

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Nhìn vào tranh kể trong nhóm

- Kể trong nhóm

- Các nhóm nối nhau kể trước lớp

- Đại diện các nhóm kể

- Cả lớp cùng nhận xét nhóm kể hay nhất

- Kể theo vai

- Đóng vai kể toàn bộ câu chuyện

- Cả lớp cùng nhận xét tìm nhóm kể hay nhất

- Thi kể toàn bộ câu chuyện

- Nối tiếp nhau kể

Trang 6

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xột giờ học

Rỳt kinh nghiệm:

Tiết 3 Mụn: Chớnh tả (Nghe - viết) Bài: TèM NGỌC

I Yờu cầu cần đạt:

- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện Tìm ngọc

- Làm đúng BT2 ; BT3 a/b, hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn

- HS khuyết tật nghe viết được bài chính tả

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn:

- Học sinh: Bảng nhúm, vở bài tập

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2, 3 HS lờn bảng làm viết cỏc từ

trong bài tập 2/136

- Nhận xột, ghi điểm

2 Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh viết

- Đọc mẫu bài viết

- Đõy là nội dung túm tắt cõu chuyện nào?

- Những từ nào trong bài phải viết hoa?

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ

khú: Long Vương, tỡnh nghĩa, thụng minh,

- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở

- Quan sỏt, theo dừi, uốn nắn học sinh

- Thu chấm 7,8 bài cú nhận xột cụ thể

* Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Điền vào chỗ trống ui, uy

Bài 2a: Điền vào chỗ trống r, d, gi

- Cho học sinh làm vào vở

- Cựng cả lớp nhận xột chốt lời giải đỳng

3 Củng cố - Dặn dũ:

- Viết

- Nhận xột

- Đọc lại

- Cõu chuyện: Tỡm ngọc

- Long Vương, Chú, Mốo và những chữ đầu cõu

- Luyện viết bảng con

- Nghe giỏo viờn đọc viết bài vào vở

- Soỏt lỗi

- Lờn bảng thi làm bài nhanh

- Cả lớp cựng nhận xột chốt lời giải đỳng

- Làm vào vở

- Chữa bài

Rừng nỳi; Dừng lại; Cõy giang; Rang tụm

- Nhận xột

Trang 7

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xột giờ học

Rỳt kinh nghiệm:

Thứ tư ngày thỏng năm

Tiết 1 Mụn: Tập đọc Bài: GÀ “TỈ Tấ” VỚI GÀ

I Yờu cầu cần đạt:

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

- Hiểu ND: Loài gà cũng có tình cảm với nhau : che chở, bảo vệ, yêu thương nhau như con người ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- - HS khuyết tật đánh vần được đoạn đầu

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài trong sỏch giỏo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lờn đọc bài “Tỡm ngọc” và

trả lời cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa

- Nhận xột, ghi điểm

2 Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 1: Luyện đọc

- Đọc mẫu toàn bài một lần

- Đọc nối tiếp từng dũng, từng đoạn

- Luyện đọc cỏc từ khú: nũng nịu, kiếm

mồi, xự lụng, gấp gỏp, roúc roúc, xụn

xao, hớn hở,…

- Giải nghĩa từ: tỉ tờ, tớn hiệu, xụn xao,

hớn hở

- Đọc trong nhúm

* Hoạt động 2: Tỡm hiểu bài

a) Gà con biết trũ chuyện với gà mẹ từ

khi nào?

b) Núi lại cỏch gà mẹ bỏo hiệu cho con

biết:

- Khụng cú gỡ nguy hiểm

- Cú mồi ngon lắm lại đõy

- Tai họa nấp mau

* Hoạt động 3: Luyện đọc lại

- Đọc và trả lời CH trong SGK

- Nhận xột

- Theo dừi

- Đọc nối tiếp từng dũng, từng đoạn

- Luyện đọc cỏ nhõn + đồng thanh

- Đọc phần chỳ giải

- Đọc theo nhúm

- Đại diện cỏc nhúm thi đọc

- Cả lớp cựng nhận xột

- Từ khi cũn nằm trong trứng

- Khụng cú gà mẹ kờu: “cỳc… cỳc… cỳc”

- Khi gà bới vừa kờu nhanh: “cỳc, cỳc,cỳc”

- Gà mẹ kờu liờn tục, gấp gỏp “roúc, roúc”

Trang 8

- Cho học sinh thi đọc toàn bài

- Nhận xột chung

3 Củng cố - Dặn dũ:

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xột giờ học

- Cỏc nhúm lờn thi đọc toàn bài

- Cả lớp cựng nhận xột

Rỳt kinh nghiệm:

Tiết 2 Mụn: Luyện từ và cõu Bài: TỪ NGỮ VỀ VẬT NUễI CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?

I Yờu cầu cần đạt:

- Nêu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh (BT1); bước đầu thêm

được hình ảnh so sánh vào sau từ cho trước và nói câu có hình ảnh so sánh (BT2, BT3)

- HS khuyết tật nhìn tranh nêu được từ ngữ đặc điểm của con vật

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài tập 1

- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2, 3 HS lờn bảng làm bài 3 / 133

- Nhận xột, ghi điểm

2 Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm

bài tập

Bài 1: Hướng dẫn học sinh làm bài

- Cho học sinh trao đổi theo cặp

- Nhận xột, bổ sung

Bài 2: Giỳp học sinh nắm yờu cầu

- Cho học sinh làm miệng

- Nhận xột, bổ sung

Bài 3: Dựng cỏch núi trờn để viết tiếp cỏc

cõu sau

- Nhận xột

3 Củng cố - Dặn dũ:

- Làm bài

- Nhận xột

- Trao đổi theo cặp

- Lờn thi làm bài nhanh theo nhúm

- Cả lớp cựng chữa bài chốt lời giải đỳng

Trõu: khoẻ Rựa: Chậm Chú: Trung thành Thỏ: Nhanh

- Tiếp nối nhau làm bài

- Đẹp như tiờn

- Cao như sếu

- Khoẻ như voi

- Nhanh như súc

- Chậm như rựa

- Làm vào vở

+ Mắt con mốo nhà em trũn như hũn bi ve + Toàn thõn nú phủ một lớp lụng màu tro, mượt như nhung

+ Hai tai nú nhỏ xớu như hai bỳp lỏ non

Trang 9

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xột giờ học

Rỳt kinh nghiệm:……….

………

………

Tiết 3 Mụn: Thủ cụng Bài: GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THễNG CẤM ĐỖ XE (Tiết 1)

I Yờu cầu cần đạt:

- Biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe

- Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm đỗ xe Đường cắt có thể mấp mô Biển báo tương đối cân đối

II Chuẩn bị:

- Giỏo viờn: Mẫu biển bỏo

- Học sinh: Giấy màu, kộo, …

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi một số học sinh lờn núi lại cỏc

bước gấp biển bỏo giao thụng cấm xe đi

ngược chiều

- Nhận xột

2 Bài mới:

Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Kiểm tra sự chuẩn bị của

học sinh

* Hoạt động 2: Hướng dẫn quan sỏt mẫu

- Hướng dẫn và giới thiệu mẫu gấp, cắt,

dỏn biển bỏo giao thụng cấm đỗ xe

* Hoạt động 3: Hướng dẫn mẫu

- Bước 1: Gấp biển bỏo

- Bước 2: Cắt biển bỏo

- Bước 3: Dỏn biển bỏo

* Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh tập

gấp

- Hướng dẫn học sinh từng bước như

trong sỏch giỏo khoa

* Hoạt động 5: Thực hành

- Cho học sinh thực hành gấp, cắt, dỏn

biển bỏo giao thụng cấm đỗ xe

- Đi từng bàn theo dừi quan sỏt, giỳp đỡ

- Nờu

- Quan sỏt, nhận xột, bổ sung

- Giấy A4, giấy màu, kộo, hồ,…

- Quan sỏt và nhận xột

- Theo dừi

- Nhắc lại cỏc bước gấp, cắt, dỏn biển bỏo giao thụng cấm đỗ xe

- Tập gấp từng bước theo hướng dẫn của giỏo viờn

+ Gấp cỏc nếp gấp cỏch đều nhau

+ Gấp tạo thõn và mũi thuyền

+ Tạo thuyền phẳng đỏy khụng mui

- Thực hành theo nhúm

- Trưng bày sản phẩm

- Cả lớp cựng nhận xột tỡm người gấp đỳng và

Trang 10

những em chậm theo kịp cỏc bạn

3 Củng cố - Dặn dũ:

- Nhận xột giờ học

- Dặn học sinh về tập gấp lại

đẹp nhất tuyờn dương

Rỳt kinh nghiệm:……….

………

Tiết 4

Mụn: Toỏn Bài: ễN TẬP VỀ PHẫP CỘNG VÀ PHẫP TRỪ (tiếp theo)

I Yờu cầu cần đạt:

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạng của một tổng

- HS khuyết tật làm được phép tính cộng trừ

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Bảng phụ,

- Học sinh: Vở bài tập

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lờn bảng làm bài 4/83

- Nhận xột, ghi điểm

2 Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm

bài tập

Bài 1: Cho học sinh tự làm bài

Bài 2: Hướng dẫn học sinh

- Nhận xột, sửa sai

Bài 3: Yờu cầu học sinh tự túm tắt rồi

giải vào vở

Anh : 50 kg

Em nhẹ hơn Anh: 16 kg

- Làm bài

- Nhận xột

- Nối nhau nờu kết quả

- Làm bảng con

36 + 36 72

100

- 75 25

48 + 48 96

100

- 2 98

45 + 45 90

83 + 17 100

- Nờu cỏch làm

- Làm vào vở, trờn bảng lớp

x + 16 = 20

x = 20 - 16

x = 4

x – 28 = 14

x = 14 + 28

x =42

35 - x = 15

x = 35 - 15

x = 20

- Giải vào vở, trờn bảng lớp:

Bài giải

Em cõn nặng là:

50 –16 = 34 (kg)

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:40

w