Hướng dẫn giải bài toán liên quan đến rút về một đơn vị.. Tức là tìm gía trị của một phần trong c¸c phÇn b»ng nhau..[r]
Trang 1tuần 25 Ngày soạn: Ngày 26 tháng 2 năm 2011
Ngày : Thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2011
Tiết 1 : CHÀO
Tiết 2-3:
Hội vật
3 * +, già , giàu kinh 4 567 chàng * +, 58 cũn 1: ; <5 =>
6? cỏc cõu @ trong SGK)
KC :- D" =G 6? AG cõu H4 I theo ? ý cho 567 (SGK)
-Giúp HS biết một số lễ hội của ()& ta
II
- 2 tranh minh hoạ trong sách giáo khoa
- Tranh ảnh thi vật
- Bảng ghi phụ các câu dài cần luyện đọc và các gợi ý kể chuyện
III Cỏc
Tập đọc
A D" tra bài 3 : Đọc bài Tiếng đàn
GV ghi điểm
3 HS đọc bài, trả lời câu hỏi SGK
B Dạy học bài mới
1.Giới thiệu bài:
Giới thiệu chủ điểm Lễ hội
Giới thiệu bài; ghi đề
Xem tranh minh hoạ
2 Luyện đọc
a) Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài Theo dõi GV đọc và đọc thầm theo b) () dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
Đọc nối tiếp từng câu đến hết bài
* Đọc từng câu Luyện đọc các từ khó: sới vật, Quắm
Đen, loay hoay, giục giã,keo vật,.khôn
$(@ **
* Đọc từng đoạn +()& lớp (2 lần)
Theo dõi, () dẫn HS luyện đọc
5 HS đọc nối tiếp 5 đoạn
Luyện đọc các câu dài
Trang 2GV kết hợp giải nghĩa từ.
Đặt câu với từ khôn $(@ *** tứ xứ, khôn $(@ ? keo vật, khố, HS giải nghĩa các từ ở phần chú giải:
* Đọc từng đoạn trong nhóm
GV theo dõi, () dẫn thêm
Luyện đọc nhóm Cả lớp nhận xét
3) () dẫn tìm hiểu bài
Đọc thầm đoạn 1, và trả lời :
Tìm những chi tiết miêu tả cảnh (9
sôi động của hội vật? ( ()& chảy, Tiếng trống dồn dập, (@ xem đông
Đọc thầm đoạn 2 và trả lời:
- Cáng đánh của Hai ông có gì khác nhau?
Đọc thầm đoạn 3 và trả lời
-Việc ông Cản Ngũ ()& hụt đã làm thay
đổi keo vật ( thế nào?
1 HS đọc to đoạn 4,5 và trả lời:
Theo em vì sao ông Cản Ngũ thắng cuộc?
4 Luyện đọc lại
HS tỡm N N AG 3
Quắm đen: đánh lăn xả,
Cản Ngũ: chậm chạp, chủ yếu là chống đỡ
Ông Cản Ngũ ()& hụt, Quắm Đen nhanh ( cắt tin chắc Cản Ngũ thua
Cản Ngũ thắng nhờ (3 trí và sức khoẻ
GV đọc lại bài
GV () dẫn đọc đoạn 3 giọng hồi hộp
GV nhận xét, tuyên 4(g
1 HS đọc lại
1 HS đọc lại
2 HS thi đọclại đoạn văn
Bình chọn cá nhân đọc tốt
1 HS đọc lại toàn bài
Kể chuyện
1 Giao nhiệm vụ: Dựa vào gợi ý để
kể lại từng đoạn câu chuyện Hội vật
2 () dẫn kể chuyện
Đọc yêu cầu và gợi ý
Để kể lại câu chuyện hấp dẫn, các
em cần (W (9 mình đang đứng
+()& quang cảnh hội vật
Kể mẫu một đoạn
Kể theo cặp
GV nhận xét, nhắc lại ngắn gọn, cả
lớp rút kinh nghiệm
GV nhận xét, tuyên 4(g *
2 HS đọc đề bài và các gợi ý
1 HS khá kể
Từng cặp HS tập kể một đoạn của câu chuyện
5 HS nối tiếp nhau kể lại 5 đoạn câu chuyện
Cả lớp lắng nghe, nhận xét Cả lớp bình chọn (@ kể chuyện hay nhất, hấp dẫn nhất
C %3 : P dũ
Trang 3Kể các lễ hội có ở quê em?
GV nhận xét giờ học
Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện
cho (@ thân nghe
HS kể
Tiết 4: Âm
Học hát: chị ong nâu và em bé.
% QI GH
Tiết 5 Toỏn:
thực hành xem đồng hồ (TT)
- #, / 6? +R > <> " .A > gian )
-
ghi : La Mó )
-
- Gíup HS biết thực hành xem đồng hồ
- Có hiểu biết về thời điểm làm các công việc hằng ngày
- Đồng hồ treo (@ ? các đồng hồ bằng bìa Bộ đồ dùng
III.Cỏc
A Kiểm tra bài cũ:
HS làm bài tập 1, kiểm tra VBT
GV nhận xét ghi điểm
2 HS lên làm bài
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2.Thực hành:
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập
GV nhận xét đánh giá
Củng cố cách xem đồng hồ
Xem tranh rồi trả lời các câu hỏi
Bài 2: HS đọc đề bài
Đồng hồ A chỉ mấy giờ?1 giờ 25 phút
1 giờ 25 phút buổi chiều còn gọi là mấy
giờ?
HS thảo luận cặp
HS trình bày Cả lớp bổ sung
6 giờ 10 phút An tập thể dục buổi sáng, 7 giờ 12 phút
Nối hai đông hồ chỉ cùng thời gian
1 giờ 25 phút.12 giờ đến 13 giờ (1 giờ chiều)
Gọi là 13 giờ 25 phút.(Sau 12 giờ +(
cứ tiếp tục cộng thêm để đủ 24 giờ
Trang 4Vậy ta nối đồng hồ A với đồng hồ nào?
GV chia nhóm phát phiếu học tập
GV đánh giá, nhận xét;
H -B; I-A; K-C; L-G; M-D; N-E
trong một ngày.) Nối đông hồ A với đồng hồ I
HS làm vào phiếu
Đại diện một số nhóm dán phiếu trình bày
Cả lớp nhận xét, tuyên 4(@ * Bài 3: trả lời câu hỏi sau;
Hà bắt đầu đánh răng rửa mặt lúc mấy
giờ?
Hà đánh răng rửa mặt xong lúc mấy giờ?
Vậy từ 6 giờ đến 6 giờ 10 phút là mấy
phút? Vậy Hà đánh răng rửa mặt trong vòng
bao nhiêu phút?
Thảo luận theo cặp các tranh còn lại
GV nhận xét
Lúc 6 giờ
Lúc 6 giờ 10 phút
Là 10 phút
Trong vòng 10 phút
Các cặp thảo luận Trình bày
Cả lớp nhận xét, tuyên 4(g *
HS đọc lại giờ trên các đồng hồ
C %3 : P dũ:
GV nhận xét
Dặn dò về thực hành xem đông hồ
Ngày soạn: Ngày 27 tháng 2 năm 2011
Ngày : Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2011
Tiết 1 : Toỏn
bài toán liên quan đến rút về một đơn vị
- Làm BT: bài 1,2 HS @ làm bài 3
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập và
thực hành toán
Bảng phụ ghi đề bài toán
III.Cỏc
A.Kiểm tra bài cũ:
HS làm bài tập 3, kiểm tra VBT
Nhận xét ghi điểm
2 HS lên bảng làm miệng
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
Trang 52 () dẫn giải bài toán liên quan đến
rút về một đơn vị
Bài toán 1: GV 7( bảng phụ
- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Để tìm số l mật ong trong mỗi can ta làm
tính gì?
GV: 0()& này chính là ()& rút về một
đơn vị Tức là tìm gía trị của một phần trong
các phần bằng nhau
Bài toán 2: GV 7( bảng phụ
Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
Tóm tắt:
7 can : 35l
2 can : l ?
Muốn tìm số l mật ong trong 2 can, +()&
hết ta phải biết 7(9& gì?
Làm tính gì để tìm 7(9& số l mật ong
trong một can?
Làm tính gì để tìm số l mật ong trong 2
can
Đây là dạng toán bài toán liên quan đến
rút về một đơn vị
Với dạng toán này ta phải giải theo 2
B1 Tìm giá trị của một phần bằng phép tính
chia
B2 Tính giá trị của nhiều phần đó.(thực
hiện phép nhân)
2 HS nêu đề
35l mật ong, chia đều vào 7 can
Hỏi mỗi can có mấy l mật ong?
Tính chia
HS giải vào nháp 1 HS lên bảng giải Bài giải:
Số l mật ong trong mỗi can là:
35 : 7 = 5 (l) Đáp số : 5 l mật ong
2 HS nêu đề
35l mật ong, chia đều vào 7 can
Hỏi 2 can có mấy l mật ong?
2 HS dựa vào tóm tắt nêu lại đề toán Phải biết số l mật trong một can
Làm tính chia: Lấy tổng số l mật chia cho số can 35 : 7 = 5(l)
Lấy số l mật trong một can nhân với 2
1 HS lên bảng, lớp làm nháp
Bài giải:
Số l mật ong trong mỗi can là:
35 : 7 = 5 (l)
Số l mật ong trong 2 can là:
5 2 = 10 (l)
Đáp số : 10 l mật ong
3 Luyện tập:
Trang 6Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
Bài toán thuộc dạng toán nào? Giải bằng
mấy ()&_
HS giải vào nháp.1 HS lên bảng
GV nhận xét đánh giá
Dạng bài toán liên quan đến rút về
Bài giải:
Số viên thuốc trong mỗi vỉ là:
24 : 4 = 6 (viên)
Số viên thuốc trong 3 vỉ là:
6 3 = 18 (viên)
Đáp số : 18viên thuốc Bài 2: HS nêu đề
Bài toán thuộc dạng toán nào? Giải bằng
mấy ()&
(g tự , giải vào vở
GV chấm điểm, nhận xét
Bài giải:
Số kg 7(@ trong mỗi bao là:
28 : 7 = 4 (kg)
Số kg 7(@ trong 5 bao là:
4 x 5 = 20 (kg) Đáp số : 20 kg 7(@ * Bài 3: Xếp hình (HS khỏ @ làm)
HS xếp theo cặp Các cặp thi đua
GV nhận xét, tuyên 4(g *
% %3 : P dũ
Bài toán liên quan đến rút về một đơn vị
giải theo mấy ()&_
GV nhận xét
Dặn dò làm bài ở VBT và xem bài sau
B1 Tìm giá trị của một phần bằng phép tínhchia
B2 Tính giá trị của nhiều phần bằng phép tính nhân
Tiết 2:
trề * NẫM TRÚNG 0
% Khờ GH
Tiết 3:
hội đua voi ở tây nguyên
I.
- !" ND: Bài +\ và " =G & voi ] Tõy Nguyờn, cho H nột &
A I thỳ +[ và /; ớch 3 & voi <5 => 6? cỏc cõu @ trong
SGK)
- Giúp HS biết một số lễ hội của ()& ta
Trang 7- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
- _ con voi hay hội đua voi
III Cỏc
A Kiểm tra bài cũ
Gọi HS: Kể lại câu chuyện Hội vật
GV nhận xét, ghi điểm 2 HS toàn chuyện.
B Bài mới
2 Luyện đọc
a) Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài Quan sát tranh minh hoạ trong SGK
HS theo dõi và đọc thầm theo
b) () dẫn luyện đọc, kết hợp giải
* Đọc nối tiếp câu: (2 lần)
* Đọc nối tiếp đoạn +()& lớp (2 lần)
GV chia đoạn: 2 đoạn
* Đọc đoạn theo nhóm
Luyện đọc các từ khó: man-gát, huơ vòi, bình tĩnh,
2 HS đọc nối tiếp 2 đoạn
GV () dẫn ngắt nghỉ ở bảng phụ Kết hợp giải nghĩa từ: +(@ đua, chiêng,
Luyện đọc nhóm đôi
3 () dẫn tìm hiểu bài
Đọc thầm đoạn 1 và trả lời
- Tìm những chi tiết chuẩn bị cho cuộc đua
voi?
Voi đua từng tốp 10 con dàng hàng ngang nơi xuất phát.2 chàng trai ăn mặc đẹp ngồi trên $( voi
Đọc thầm đoạn 2 và trả lời
- Cuộc đua diễn ra ( thế nào?
- Voi đua có cử chỉ gì, dễ (g _
- Bài +\ - miờu =` & 6 nào?
Chiêng trống vừa nổi lên, cả (@ con voi lao đầu chạy, bụi cuốn mù mịt, các chàng mát-gan điều khiển khéo léo Những chú voi chạy về đích +()& tiên ghìm đà, huơ vòi chào khán giả Q` & voi ` ra sụi ; &
A…
4 Luyện đọc lại
GV h67 ) HS tỡm N N
Trang 8GV lại bài.
GV () dẫn HS đọc đoạn 2, với giọng
sôi động
GV nhận xét, ghi điểm
% %3 : P dũ
1 HS đọc lại
1 HS đọc Thi đọc đoạn trên
Cả lớp nhận xét
2 HS thi đọc toàn bài
Bài tập đọc miêu tả hội đua voi diễn ra (
thế nào?
GV nhận xét giờ học
Dặn dò về xem bài tiết sau
Tiết 4: Chớnh 2(Nghe 567
hội vật
I
-Nghe F+ bài CT ; trỡnh bày hỡnh 2 bài +\ xuụi
- Làm BT(2) a/b
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ, giữ vở sạch sẽ
II
Bảng lớp chép nội dung bài tập 2b.
III.Cỏc
A Kiểm tra bài cũ
Gọi HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
GV nhận xét ghi điểm Viết: xúng xính, san sát, bãi bỏ,
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 () dẫn HS nghe- viết
Hãy thuật lại cảnh thi đấu giữa ông Cản
Ngũ và ông Quắm Đen?
Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì
sao?
Quắm đen đánh lăn xả vào, còn Cản Ngũ chậm chạp, chủ yếu là chống đỡ Các chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng
Trong bài có những chữ nào khó viết, dễ
viết sai? HS viết từ khó vào bảng: Cản Ngũ, Quắm Đen, giục giã, loay hoay,chậm
chạp
b HS nghe- viết
GV N =G bài +
Trang 9GV đọc lần cuối HS dò bài
c Chấm, chữa bài HS đổi vở dò bài, ghi lỗi ra lề vở
GV chấm 7 bài, chữa lỗi sai nếu có HS rút kinh nghiệm
3 () dẫn làm bài tập
Bài tập 2a: Tìm từ gồm hai tiếng, trong đó
tiếng nào cũng bắt đầu bằng ch hoặc tr, có
nghĩa ( sau:
Đính bảng phụ có ghi 3 câu trên
GV nhận xét, đánh giá
Lời giải; trăng trắng, trực ban, lực sĩ,
C %3 : P dũ
2 HS đọc lại các câu trên
HS làm bài cá nhân vào vở bài tập
3 HS lên bảng thi điền nhanh Cả lớp nhận xét, tuyên 4(g *
GV nhận xét giờ học
Dặn dò về nhà luyện viết lại các từ đã viết
sai
Ngày soạn: Ngày 28 tháng 2 năm 2011
Ngày dạy : Thứ ( ngày 2 tháng 3 năm 2011
Tiết 1: 8 cụng:
Làm lọ hoa gắn tường.(T1)
% Nhi GH
Tiết 2 : Toỏn:
Luyện tập
I.
- Làm bài ,( bài 2 3,4 HS khỏ @ làm bài 1
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong thực hành
toán
e N ,( cho bài ,( 1
III.C ỏc
A.Kiểm tra bài cũ:
HS làm bài tập 1, kiểm tra VBT
Nhận xét ghi điểm 1 HS lên bảng làm bài
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Luyện tập:
Bài 1: ( HS khỏ @ làm)
Trang 10N bài toỏn
- Bài toỏn cho / gỡ?
- Bài toỏn @ gỡ?
- Bài toỏn & G toỏn nào?
Yờu g HS làm bài vào (
Bài 2: Bài toán thuộc dạng toán nào?
Dạng toán trên giải theo mấy ()&_
HS tóm tắt và giải vào nháp 2 HS lên
bảng
Tóm tắt:
7 can : 35l
2 can : l ?
GV đánh giá, chẩm điểm
2 HS N bài
HS làm (
% =7( , xột bài Thuộc dạng bài toán liên quan đến rút về
đơn vị Giải theo 2 ()&*
Bài giải:
Số quyển vở trong mỗi thùng là:
2135 : 7 = 305 (quyển)
Số quyển vở trong 5 thùng là:
305 5 = 1525 (quyển)
Đáp số : 1525 quyển vở Bài 3: Đặt đề toán theo tóm tắt sau, rồi
giải
Yêu cầu HS làm vào vở chữa bài
GV chấm điểm, nhận xét
0()& nào 7(9& gọi là ()& rút về một đơn
.u_T ()& tìm số gạch của1 xe)
Củng cố cách giải bài toán liên quan đến
rút về một đơn vị
Bài 4: Gọi HS nêu đề
Muốn tính chu vi HCN ta làm ntn?
Dài, rộng là bao nhiêu?
Vậy làm tính gì để tìm chiều rộng?
Giải vào vở 1 HS lên bảng chữa bài
GV nhận xét Chấm điểm
% %3 : P dũ
Có 8520 viên gạch xếp đều voà 4 xe Hỏi 3 xe chở 7(9& mấy viên gạch?
Bài giải:
Số viên gạch trong mỗi xe là:
8520 : 4 = 2130 (viên)
Số viên gạch trong 3 xe là:
2130 3 = 6390 (viên)
Đáp số : 6390 viên gạch
2 HS đọc đề
Lấy dài cộng rộng tất cả nhân 2
Dài 25 m, rông kém dài 8 m
Chiều rộng mảnh đất là:
25 - 8 = 17 (m) Chu vi mảnh đất đó là:
(25 + 17) 2 = 84 (m)
Đáp số : 84 mét
Bài toán liên quan đến rút về một đơn vị
giải theo mấy ()&_
GV nhận xét
Dặn dò về làm bài ở vở
Tiết 3 :
ôn Chữ hoa s
Trang 11S C T
Bg B
FL và 6 : nhanh hoa S(1dũng),C,T <W9Eb+ tờn
riờng Bg B (1 dũng)và cõu 2 : Cụn B : H rỡ 5g bờn
tai (1 =gE/0 @ @
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ, giữ vở sạch sẽ
Mẫu chữ cái S, T, C hoa đặt trong khung chữ Vở tập viết 3, tập 2
Mẫu từ ứng dụng Sầm Sơn, câu ứng dụng và dòng kẻ ô li Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu viết bảng con, chữ Phan Rang
B bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 () dẫn viết bảng con
a Luyện viết chữ hoa
GV 7( mẫu chữ S, C, T hoa
Nêu nhận xét độ cao, độ rộng , các nét
GV viết mẫu và nhắc lại cách viết &( S
GV chỉnh sửa lỗi cho từng HS
b, Luyện viết từ ứng dụng
CN HS N
GV nờu cõu @ Em / gỡ +R bói /"
Bg Sụn?
HS tìm chữ hoa có trong bài S, C, T
HS nhắc lại độ cao, và các nét
HS lắng nghe và quan sát
HS luyện viết bảng con chữ S
HS đọc: Sầm Sơn
Sầm Sơn thuộc tỉnh Thanh Hoá, là một
trong những nơi nghỉ mát nổi tiếng của
()& ta Chỉ bản đồ
- Từ ứng dụng gồm mấy chữ ? Độ cao,
khoảng cách giữa các chữ ntn?
- GV v
Yờu g HS + / con
HS
Gồm 2 chữ, khoảng cách bằng một con chữ O
HS viết bảng con
...HS trình bày Cả lớp bổ sung
10 phút An tập thể dục buổi sáng, 12 phút
Nối hai đông hồ thời gian
25 phút.12 đến 13 (1 chiều)
Gọi 13 25 phút.(Sau 12 +(
cứ... nghe, nhận xét Cả lớp bình chọn (@ kể chuyện hay nhất, hấp dẫn
C %3 : P dũ
Trang 3< /span>Kể lễ...
III Cỏc
Tập đọc
A D& #34 ; tra 3 : Đọc Tiếng đàn
GV ghi điểm
3 HS đọc bài, trả lời câu hỏi SGK
B Dạy học
1.Giới thiệu bài:
Giới