Muïc tieâu: Sau tiết học này HS cần đạt được các yêu cầu sau: Về kiến thức: _ Củng cố kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.. Veà kyõ naêng: _ HS thực [r]
Trang 1Tuần 2: Ti ết 3
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Sau tiết học này HS cần đạt được các yêu cầu sau:
Về kiến thức:
_ Củng cố kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
Về kỹ năng:
_ HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn, đa thức
Về tư duy thái độ:
_Rèn luyện tính chính xác, có tinh thần hợp tác trong hoạt động nhóm
II Chuẩn bị:
* GV:- Chia nhóm học tập.
- Bảng phụ bài tập
* HS:- Bảng nhóm.
- Làm BT, MTBT
- Ôn tập các kiến thức : Quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Quy tắc nhân đa thức với đa thức
III Hoạt động dạy học:
_Nêu yêu cầu kiểm tra:
HS1:* Phát biểu quy tắc nhân đơn
thức với đa thức
* Làm bài tập 1b trang 5 SGK
HS2:* Phát biểu quy tắc nhân đa
thức với đa thức
Gọi HS nhận xét
GV nhận xét và ghi điểm
Để các em thành thạo khi thực hiện
phép nhân đơn, đa thức Hôm nay
HS chú ý yêu cầu kiểm tra
HS chuẩn bị câu trả lời và được gọi lên bảng
HS nhận xét
Trang 2chúng ta cùng rèn thêm một số BT ở
các dạng khác nhau
GV ghi đề bài tập 10 ở bảng
Gọi lần lượt hai HS trung bình lên
bảng
_GV theo dõi HS làm sửa chửa ngay
ở bảng tránh mất thời gian
GV nhận xét, sửa chửa
GV ghi đề bài tập 11 ở bảng
Phân tích y/c của của BT11/8 (SGK)
* Chứng minh giá trangị của biểu
thức không phụ thuộc vào giá trangị
của biến :tức kết quả không còn
biến
Cho các nhóm thảo luận ghi nhanh
vào bảng phụ nhóm
GV nhận xét, sửa chửa và tuyên
dương nhóm làm tốt
GV treo bảng phụ đề bài tập 12 ở
bảng
- Gọi một HS lên bảng thu gọn biểu
thức
- GV nhận xét, sửa ch ưûa
- Lần lượt gọi 4 HS tính giá trị của
biểu thức tại giá trị của biến
- GV nhận xét, sửa chửa
- GV ghi đề bài tập 13 ở bảng
- Các em hãy nhân các đa thức với
nhau, rút gọn và chuyển vế tìm x
HS đọc đề bài tập 10, suy nghĩ lời giải
_Hai HS trung bình lên bảng
Các HS khác chú ý bài làm của bạn chờ nhận xét
Cả lớp sửa nhanh vào vở
HS chú ý GV phân tích để nắm vững dạng BT mới này
HS thảo luận nhóm, giải vào bảng nhóm
HS các nhóm nhận xét lẫn nhau:
HS xem đề bài 12
HS: (x2–5)(x+3)+(x+4)(x–x2)
=x3+3x2–5x–15+x2–x3+4x-x2
=–x–15
- 4 HS được gọi lên bảng
- HS khác nhận xét
- HS đọc đề bài tập 13
- HS chú ý GV hướng dẫn và làm theo
- HS xung phong
Trang 3GV nhận xét, sửa chửa.
GV ghi đề bài tập 14 ở bảng
Phân tích hướng dẫn HS cách tìm ba
số tự nhiên chẵn liên tiếp một cách
tổng quát : với a N
Số chẵn có dạng gì?
Mỗi số chẵn cách nhau mấy đơn vị
Vậy ba số chẵn liên tiếp có dạng gì?
_Tương tự như bài tìm x ở câu trên
các em hãy thảo luận để tìm được ba
số này
Theo dõi, sửa chữa
Mở rộng : Các em có thể làm cách
khác bằng cách chọn 1 trong các bộ
3 nêu trên Y/C HS về nhà làm thử
cách khác.
- HS khác nhận xét
HS xem đề bài tập
2a là số chẵn Mỗi số chẵn cách nhau 2 đơn vị
2a – 4 ; 2a – 2 ; 2a
2a – 2 ; 2a ; 2a + 2
2a ; 2a + 2 ; 2a + 4 ………
HS đọc đề lại bài tập 13
HS các nhóm thảo luận ghi nhanh vào bảng nhóm và treo ở bảng
Các nhóm nhận xét lẫn nhau
Cả lớp giải vào vở
HS chú ý nghe, ghi nhận về nhà làm cách khác
IV Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã giải
- làm thêm các bài tập trang SBT