Cuûng coá – Daën doø 2’ - GV chaám - nhaän xeùt Hướng dẫn đánh giá - Chuaån bò: Pheùp coäng coù toång baèng 10.[r]
Trang 1TUẦN 03
Thứ hai ngày 18 tháng 9 năm 2006
Tiết 1: MĨ THUẬT
Giáo viên chuyên dạy.
TOÁN
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Viết số có 2 chữ số, số liền trước và số liền sau
- Thực hiện phép cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
- Giải toán bằng 1 phép tính (cộng hoặc trừ)
- Đo và viết số đo độ dài đoạn thẳng
2 Kỹ năng:
- Tính đúng, nhanh
3 Thái độ:
- Tính cẩn thận
II Chuẩn bị
- GV: Đề bài
- HS: Vở
III Các hoạt động:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (1’)
- Kiểm tra vở HS
3 Bài mới
Giới thiệu:
- Tiết kiểm tra
Phát triển các hoạt động (31’)
- Thầy chép đề lên bảng
Bài 1: Viết các số:
a) Từ 50 đến 60
b) Từ 88 đến 95
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) Số liền trước của 81 là:
b) Số liền sau của 99 là:
Bài 3: Tính:
35 84 21 77 4
+23 - 52 +60 - 37 +33
- Hát
- HS làm bài a) 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58,
59, 60 (1,5 điểm) b) 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95 (1,5 điểm)
- Bài 2 (1 điểm)
- 80 (0,5 điểm)
- 100 (0,5 điểm)
- Bài 3 (2,5 điểm)
- 58, 32, 81, 40, 37
- Mỗi phép tính đúng (0,5 điểm)
Lop2.net
Trang 2TUẦN 03
Bài 4: Lan và Hoa vót được 85 que tính Lan vót được
42 que tính Hỏi Hoa vót được bao nhiêu que tính?
Bài 5: Đo độ dài đoạn thẳng AB rồi viết số đo bằng 2
cách khác nhau
- Số đoạn thẳng AB = cm
hoặc = dm
4 Củng cố – Dặn dò (2’)
- GV chấm - nhận xét
- Chuẩn bị: Phép cộng có tổng bằng 10
- Bài 4 (2,5 điểm)
- Lời giải đúng (1 điểm)
- Phép tính (1 điểm)
- Đáp số (0,5 điểm)
- Bài 5 (1 điểm)
- Viết đúng mỗi số (0,5 điểm)
(Hướng dẫn đánh giá)
Lop2.net