giáo án và mẫu bài kiểm tra toán lớp 6 thcs giáo án và mẫu bài kiểm tra toán lớp 6 thcs giáo án và mẫu bài kiểm tra toán lớp 6 thcs giáo án và mẫu bài kiểm tra toán lớp 6 thcs giáo án và mẫu bài kiểm tra toán lớp 6 thcs giáo án và mẫu bài kiểm tra toán lớp 6 thcs giáo án và mẫu bài kiểm tra toán lớp 6 thcs giáo án và mẫu bài kiểm tra toán lớp 6 thcs
Trang 1GIAÓ AN HAY GIÁO VIÊN TOÁN 6 THAM KHẢO KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I
Môn : Số học ( lớp 6 ) I-Mục đích đề kiểm tra
- Phạm vi kiến thức : Từ bài 1 đến bài 9
- Mục đích :
Đối với Gv : kiểm tra kiến đã truyền đạt cho hs
Đối với HS :
KT -Kiểm tra nhận biết của HS các kiến thức về tập hợp , phép cộng , trừ , nhân , chia và nâng lên lũy thừa các số tự nhiên
KN – Suy luận tính toán, bài toán liên quan đến các kiến thức về tập hợp , phép cộng , trừ , nhân , chia và nâng lên lũy thừa các số tự nhiên
TĐ - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Hình thức kiểm tra
40 % Trắc nghiệm
60 % Tự luận
III Thiết lập ma trận đề kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GV: Ma trận đề:
Tên Chủ đề
(nộidung,chương…) Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Vận dụng Cộng
1 Tập hợp Phần tử
của tập hợp ; Tập hợp
các số tự nhiên ; Ghi
số tự nhiên ; Số phần
tử của một tập hợp
Tập hợp con 5 tiết
HS nhận biết được
tập hợp Phần tử của tập hợp ; Tập hợp các số tự nhiên ; Ghi
số tự nhiên
; Số phần
tử của một tập hợp
Hiểu và xác định được số phần tử của một tập hợp Tập hợp con
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
1
40%
2 Thứ tự thực hiện
các phép tính ; Phép
cộng và phép nhân
3 tiết
Hiểu được
thứ tự thực hiện các phép tính
Áp dụng các tính chất của
phép cộng
và phép
Số câu :
Số điểm :
Tỉ lệ %
1
1đ 1 1đ 2 2 đ
20%
3: Thứ tự thực hiện
các phép tính ; Phép
trừ và phép chia 3 tiết
Áp dụng thứ
tự thực hiện các phép tính để tìm x
Áp dụng thứ
tự thực hiện các phép tính ; Phép trừ và phép chia
Trang 2Số điểm:
4 Lũy thừa với số mũ
tự nhiên ; Nhân , chia
hai lũy thừa cùng cơ
số : 4 tiết
Nhận biết được thế nào
Lũy thừa với số mũ
tự nhiên ; Nhân , chia hai lũy thừa cùng cơ số
Áp dụng nhân , chia hai lũy thừa cùng cơ số
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
1
1đ 1 1đ 2 2 đ
20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
3đ 30%
3
4 đ 40%
2
2 đ 20%
1 1đ 10%
8
10 đ
100 %
IV Biên soạn đề kiểm tra ( Đề kiểm tra )
Trang 3Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 KIỂM TRA – Tiết 17
Lớp: 6A (Thời gian 45 phút)
Họ và tên:
Điểm Lời phê
Đề lẻ: I./ TRẮC NGHIỆM 4 ĐIỂM Câu 1: Điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống ở cuối mỗi câu: (2 điểm) Câu Nội dung Kết quả 1 Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là N * 2 Chữ số La Mã XV có giá trị tương ứng trong hệ thập phân là 25 3 Tập hợp A = { 21; 23; ; 99 } có 40 phần tử 4 Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là 987 Câu 2: Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông : (2 điểm) 1./ Gọi N là tập hợp các số tự nhiên thì: A 2 N ; B 1,2 N ; C 0 N ; D { 21; 23} N .II./ TỰ LUẬN 6 ĐIỂM Câu 1: Viết các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa (2đ) a) 5 3 5 4 b) 12 6 12 c) 7 4 : 7 2 d) 15 7 : 15 7 Câu 2: Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lí (2 điểm) a) 684 45 + 316 45 b) 175 + 5 2 + 7 2 + 351
Câu 3: Tìm số tự nhiên x, biết: (2 điểm) a) 5(x – 3) = 15 b) 71 + (26 – 3x) : 5 = 75 Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 KIỂM TRA – Tiết 17
Lớp: 6A (Thời gian 45 phút)
Họ và tên:
Điểm Lời phê
Đề chẵn : I./ TRẮC NGHIỆM 4 ĐIỂM Câu 1: Điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống ở cuối mỗi câu: (2 điểm) Câu Nội dung Kết quả 1 Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là N 2 Chữ số La Mã XV có giá trị tương ứng trong hệ thập phân là 15 3 Tập hợp A = { 21; 23; ; 99 } có 79 phần tử 4 Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 987 Câu 2: Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông : (2 điểm) 1./ Gọi N là tập hợp các số tự nhiên thì: A 2,5 N ; B 2 N ; C { 0} N ; D 0 N .II./ TỰ LUẬN 6 ĐIỂM Câu 1: Viết các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa (2đ) a) 6 3 6 4 b) 11 6 11 c) 8 4 : 8 2 d) 14 7 : 14 7 Câu 2: Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lí (2 điểm) a) 684 35 + 316 35 b) 164 + 6 2 + 8 2 + 336
Câu 3: Tìm số tự nhiên x, biết: (2 điểm) a) 4(x – 3) = 16 b) 75 + (28 – 3x) : 5 = 80 Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5………
V Hướng dẫn cách chấm điểm ( ĐÁP ÁN )
I./ TRẮC NGHIỆM 4 ĐIỂM
Câu
Câu
ĐỀ LẺ
ĐỀ CHẴN
ĐỀ LẺ
1) a./ = 57 (0.5 đ) b./ = 127 (0.5 đ) c./ 72 (0.5 đ) d./ 1 (0.5 đ)
2) a./ 45000 (1 đ) b./ 6000 (1 đ)
3) a./ 5(x – 3) = 15 => x – 3 = 3 (0.5 đ) => x = 6 (0.5 đ)
b./ 71 + (26 -3x) : 5 = 75 => x = … = 2 (1 đ)
ĐỀ CHẴN
1) a./ = 67 (0.5 đ) b./ = 117 (0.5 đ) c./ 82 (0.5 đ) d./ 1 (0.5 đ)
2) a./ 35000 (1 đ) b./ 600 (1 đ)
3) a./ 4(x - 3) = 16 => x - 3 = 4 (0.5 đ) => x = 7 (0.5 đ)
b./ 75 + (28 - 3x) : 5 = 80 => x = … = 1 (1 đ)
VI Xem lại đề
KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I
Môn : Số học ( lớp 6 ) I-Mục đích đề kiểm tra
- Phạm vi kiến thức : Từ bài 10 đến bài 18
- Mục đích :
Đối với Gv : kiểm tra kiến đã truyền đạt cho hs
Trang 6Đối với HS :
KT -Kiểm tra nhận biết của HS về các dấu hiệu chia hết , cách tìm ước và bội , cách tìm ƯCLN và BCNN
KN – Suy luận tính toán, bài toán liên quan đến ƯCLN và BCNN
TĐ - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Hình thức kiểm tra
40 % Trắc nghiệm
60 % Tự luận
III Thiết lập ma trận đề kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên
chương TNNhận biếtTL TNThông hiểuTL Vận dụng thấp Vận dụngVận dụng cao Tổng
Chưng I
( Từ
bài 10
đến bài
18 ) –
19 tiết
Nắm
được
quy tắc
tìm
BCNN ,
ƯCLN
Hiểu được các dấu hiệu chia hết cho 2,cho 5,cho
3 , cho
9
Biết phân tích các
số ra thừa số nguyên
tố
Biết các tìm ước
và bội của các
số ƯC
và BC BCNN , ƯCLN
Vận dụng cách tìm BCNN
để giải quyết bài toán liên quan thực tế
Số câu
TS câu
TS
IV Biên soạn đề kiểm tra ( Đề kiểm tra )
Trường : THCS Vĩnh Bình Nam 1 KIỂM TRA 45 '
Họ và tên : Môn : SỐ HỌC
Lớp 6 A
Trang 7Điểm Lời phê
ĐỀ CHẴN I Trắc nghiệm ( 4 điểm ) Câu 1 : Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng ( 2 điểm ) a) Trong các số ( tổng – hiệu ) sau , số ( tổng – hiệu ) nào chia hết cho 2 A 1264 ; B 25 + 70 ; C 891 ; D 503 - 12 b) Trong các số sau , số nào chia hết cho 5 A 1264 ; B 25 ; C 893 ; D 501 c) Trong các số sau , số nào chia hết cho 3 A 1264 ; B 25 ; C 895 ; D 501 d) Trong các số ( tổng ) sau , số ( tổng ) nào chia hết cho 9 A 1264 ; B 25 ; C 891 + 27 ; D 501 Câu 2 : Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được khẳng định đúng ( 2 điểm ) Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều sô lớn hơn 1 , ta thực hiện ba bước sau : Bước 1 : Phân tích mỗi số ra
Bước 2 : Chọn ra các thừa số nguyên tố
Bước 3 : Lập tích các thừa số đã chọn , mỗi thừa số lấy với số mũ của nó Tích đó là phải tìm II Tự luận ( 6 điểm ) Câu 1: ( 2 điểm ) Viết các tập hợp sau : a/ Ư(8) ;Ư(12) ; ƯC(8,12) b/ B(4) ; B(6) ; BC(4,6) Câu 2 : ( 2 điểm ) a) Phân các số sau ra thừa số nguyên tố : 60 ; 250 b) Tìm ƯCLN ( 24 , 84 ) Câu 3 : ( 2 điểm ) Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60 Tính số học sinh của lớp 6C Bài làm
Trường : THCS Vĩnh Bình Nam 1 KIỂM TRA 45 ' Họ và tên : Môn : SỐ HỌC Lớp 6 A
Trang 8Điểm Lời phê
ĐỀ LẺ I Trắc nghiệm ( 4 điểm ) Câu 1 : Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng ( 2 điểm ) a) Trong các số ( tổng – hiệu ) sau , số ( tổng – hiệu ) nào chia hết cho 2 A 1263 - 8 ; B 25 + 14 ; C 891 ; D 504 b) Trong các số sau , số nào chia hết cho 5 A 1264 ; B 20 + 45 ; C 893 ; D 501 c) Trong các số sau , số nào chia hết cho 3 A 1263 ; B 25 ; C 895 ; D 502 d) Trong các số sau , số nào chia hết cho 9 A 1264 ; B 30 ; C 892 ; D 504 Câu 2 : Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được khẳng định đúng ( 2 điểm ) Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều sô lớn hơn 1 , ta thực hiện ba bước sau : Bước 1 : Phân tích mỗi số ra
Bước 2 : Chọn ra các thừa số nguyên tố
Bước 3 : Lập tích các thừa số đã chọn , mỗi thừa số lấy với số mũ của nó Tích đó là phải tìm II Tự luận ( 6 điểm ) Câu 1: Viết các tập hợp sau : ( 2 điểm ) a/ Ư(9) ;Ư(12) ; ƯC(9,12) b/ B(8) ; B(6) ; BC(8,6) Câu 2 : ( 2 điểm ) a) Phân các số sau ra thừa số nguyên tố : 64 ; 125 b) Tìm BCNN ( 24 , 32 ) Câu 3 : ( 2 điểm ) Một số sách khi xếp thành từng bó 10 quyển,12 quyển hoặc15 quyển đều vừa đủ bó Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150 Bài làm
V Hướng dẫn cách chấm điểm ( ĐÁP ÁN )
I Trắc nghiệm ( 4 điểm )
Trang 9Câu 1 : Mỗi ý đúng 0,5 đ
Câu a Câu b Câu c Câu d
Câu 2 : Mỗi ý đúng 0,5 đ
Đề chẵn thừa số nguyên tố chung và riêng lớn nhất BCNN
II Tự luận
Đề chẵn
Câu 1 : a/ Ư(8)={1;2;4;8}
Ư(12)={1;2;3;4;6;12}
ƯC(8,12)={1;2;4}
b) B(4)={0;4;8;12;16;20;24;28 ; }
B(6)={0;6;12;18;24 ; }
BC(4,6)={0;12;24 ; }
Câu 2
a) 60 = 22.3.5
b) 250 = 2.53
c) 24=23.3 ; 84=22.3.7
=> ƯCLN(24,84) = 22.3 =12
Câu 3 Gọi số học sinh là a Ta có a BC ( 2,3,4,8 ) và 35 a 60; BCNN( 2,3,4,8) = 24 ;
BC(2,3,4,8) ={ 0;24;48;72;96; } Vì 35 a 60 nên a = 48 Đáp số: 48 Học sinh
Đề lẻ
Câu 1 : a/ Ư(9)={1;3 9}
Ư(12)={1;2;3;4;6;12}
ƯC(9,12)={1;3}
b/ B(8)={0;8;16;24;32 ; }
B(6)={0;6;12;18;24 ; }
BC(8,6)={0;24 ; }
Câu 2
a ) 64 = 26
b)125 = 2.53
c) 24=23.3 ; 32 = 25
ƯCLN(24,72) = 25.3 = 96
Câu 3 Gọi số sách là a.Ta có a BC( 10,12,15 ) và 100 a 150; BCNN( 10,12,15) = 60;
BC(10,12,15) ={ 0;60;120;180;240; } Vì 100 a 150 nên a = 120 Đáp số: 120 cuốn sách
VI Xem lại đề
GIAÓ AN HAY GIÁO VIÊN TOÁN 6 THAM KHẢO