Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài * Hoạt động 2: Làm quen với biểu tượng dung tích.. - Cốc nào chứa được nhiều nước hơn?[r]
Trang 1Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009.
Tiếng Việt
ễN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 (Tiết 1).
I Mục tiờu:
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu (phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 35 tiếng/phút) Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung của cả bài ; trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn (hoặc bài) thơ đã học
- Bước đầu thuộc bảng chữ cáI (BT2) Nhận biết và tìm được một số từ chỉ sự vật (BT3, BT4)
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Phiếu bài tập, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn ụn tập
a) Kiểm tra đọc: Học sinh lờn bốc thăm
chọn bài tập đọc sau đú về chuẩn bị 2
phỳt
- Giỏo viờn đặt cõu hỏi để học sinh trả lời
- Nhận xột
b) Hướng dẫn làm bài tập
- Cho học sinh ụn lại bảng chữ cỏi
Bài 3: Yờu cầu học sinh làm bài vào vở
Bài 4:
- Cho học sinh làm bài vào vở
- Gọi một vài học sinh lờn bảng làm bài
- Giỏo viờn và cả lớp nhận xột
- Từng học sinh lờn bốc thăm chọn bài
- Học sinh lờn đọc bài
- Học sinh trả lời cõu hỏi
- Học sinh đọc bảng chữ cỏi
- Học sinh làm bài vào vở
Chỉ người
Chỉ đồ vật
Chỉ con vật
Chỉ cõy cối Bạn bố
Hựng
Bàn
Xe đạp
Thỏ mốo
Chuối xoài
- Tỡm thờm từ cú thể xếp vào trong bảng
- Học sinh làm bài vào vở
+ Học sinh, thầy giỏo, ụng, cha, mẹ, … + Ghế, tủ, giường, ụ tụ, xe đạp, … + Gà, bũ, trõu, ngựa, dờ, voi, vỡt, … + Cam, mớt, na, chanh, quýt, bưởi, …
Trang 2* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ
- Giỏo viờn hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài
sau
Tiếng Việt
ễN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 (Tiết 2).
I Mục tiờu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ? (BT2) Biết xếp tên riêng người theo thứ tự bảng
chữ cái
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Phiếu bài tập ghi tờn cỏc bài tập đọc, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn ụn tập
a) Kiểm tra đọc: Học sinh lờn bốc thăm chọn
bài tập đọc sau đú về chuẩn bị 2 phỳt
- Giỏo viờn đặt cõu hỏi để học sinh trả lời
- Nhận xột
b) Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: Yờu cầu học sinh làm bài vào vở
Bài 4:
- Cho học sinh làm bài vào vở
- Gọi một vài học sinh lờn bảng làm bài
- Giỏo viờn và cả lớp nhận xột
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ
- Giỏo viờn hệ thống nội dung bài
- Từng học sinh lờn bốc thăm chọn bài
- Học sinh lờn đọc bài
- Học sinh trả lời cõu hỏi
- Học sinh đặt cõu theo mẫu
- Một học sinh khỏ giỏi đặt cõu
- Học sinh tự làm
Ai (con gỡ, cỏi gỡ):
Là gỡ ?
M: Bạn Lan Chỳ Nam
Bố em
Em trai em
Là học sinh giỏi
Là nụng dõn
Là bỏc sĩ
Là học sinh mẫu giỏo
- Học sinh mở mục lục sỏch tỡm tuần 7,
8 ghi lại tờn những bài tập đọc đó học theo thứ tự bảng chữ cỏi
- Học sinh sắp xếp: An, Dũng, Khỏnh, Minh, Nam
Trang 3- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau
Toỏn LÍT.
I Mục tiờu:
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nước,dầu…
- Biết ca 1 lít, chai 1lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc, viết tên gọi và kí hiệu của lít
- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít, giải toán có liên quan
đến đơn vị lít
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Ca 1 lớt, chai 1 lớt, cốc, bỡnh nước
- Học sinh: Bảng phụ Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2 Học sinh lờn bảng làm bài 4 / 40
- Giỏo viờn nhận xột và ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Làm quen với biểu tượng
dung tớch
- Giỏo viờn lấy 2 cỏi cốc 1 to 1 nhỏ, rút
đầy nước vào 2 cốc
- Cốc nào chứa được nhiều nước hơn?
- Cốc nào chứa được ớt nước hơn?
* Hoạt động 3: Giới thiệu ca 1 lớt hoặc
chai 1 lớt Đơn vị lớt
- Giỏo viờn giới thiệu ca 1 lớt, rút đầy ca ta
được 1 lớt nước
- Giỏo viờn: Để đo sức chứa của 1 cỏi
chai, cỏi ca, cỏi thựng, … ta dựng đơn vị
đo là lớt
- Lớt viết tắt là: l
- Giỏo viờn viết lờn bảng: 1 l, 2 l, 4 l, 6 l,
rồi cho học sinh đọc
* Hoạt động 4: Thực hành
Bài 1: Viết tờn gọi đơn vị là lớt, theo mẫu
Bài 2: Tớnh theo mẫu
- Yờu cầu học sinh làm bài vào vở
- Gọi 1 số học sinh lờn bảng chữa bài
- Học sinh quan sỏt giỏo viờn rút nước vào cốc
- Cốc to
- Cốc bộ
- Học sinh theo dừi
- Học sinh đọc: lớt viết tắt là l
- Học sinh đọc: Một lớt, hai lớt, bốn lớt, sỏu lớt, …
- Học sinh lờn bảng làm
- Học sinh làm vào vở
9l+8l=17l 15l+5l=20l
Trang 4* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
17l6l=11l 18l–5l=13l
Đạo đức
CHĂM CHỈ HỌC TẬP.
I Mục tiêu:
- Nªu ®îc mét sè biÓu hiÖn cña ch¨m chØ häc tËp
- BiÕt ®îc lîi Ých cña viÖc ch¨m chØ häc tËp
- BiÕt ®îc ch¨m chØ häc tËp lµ nhiÖm vô cña HS
- Thùc hiÖn ch¨m chØ häc tËp h»ng ngµy
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Phiếu bài tập, một số đồ dùng để sắm vai,
- Học sinh: Bộ tranh thảo luận nhóm Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên trả lời câu hỏi: Em hãy kể tên những việc em đã làm ở nhà để giúp mẹ?
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: xử lý tình huống
- Yêu cầu học sinh các nhóm thảo luận
theo cặp
- Thể hiện cách ứng xử qua trò chơi đóng
vai
- Giáo viên chốt lại ý chính
* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
- Giáo viên chia nhóm và phát cho mỗi
nhóm phiếu bài tập
- Giáo viên kết luận: Các ý kiến a, b, d, đ
là đúng; ý kiến c là sai
* Hoạt động 4: liên hệ thực tế
- Yêu cầu học sinh tự liên hệ
- Giáo viên khen những em chăm chỉ học
tập
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò.
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài
- Học sinh thảo luận theo cặp về cách ứng
xử
- Một số cặp trình bày trước lớp
- Học sinh các nhóm lên đóng vai xử lý tình huống
- Nhắc lại kết luận
- Học sinh các nhóm thảo luận
- Học sinh chọn kết quả
- Học sinh nêu ích lợi của việc chăm chỉ học tập
- Học sinh tự liên hệ
Trang 5Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009.
Tiếng Việt
ễN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1(Tiết 3).
I Mục tiờu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Cân voi ( BT2) ; tốc độ viết
khoảng 35 chữ/15 phút
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Bảng phụ, phiếu ghi tờn cỏc bài tập đọc
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh.
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn ụn tập
a) Kiểm tra lấy điểm đọc
- Giỏo viờn thực hiện tương tự Tiết 1
b) Hướng dẫn viết chớnh tả bài: Cõn voi
- Giỏo viờn đọc mẫu bài viết
- Giải nghĩa từ: Sứ thần, Trung Hoa,
Lương Thế Vinh
- Bài viết ca ngợi trớ thụng minh của ai?
- Chữ khú: Sứ thần, Trung Hoa, dắt,
thuyền, dấu, chỡm, …
- Đọc cho học sinh sinh viết vào vở
- Soỏt lỗi
- Chấm chữa
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ
- Giỏo viờn nhận xột giờ học
- Học sinh về làm bài tập
- Học sinh lờn bảng bốc thăm rồi về chuẩn bị 2 phỳt sau đú lờn đọc bài
- 2 Học sinh đọc lại
- Học sinh đọc phần chỳ giải trong sỏch giỏo khoa
- Ca ngơi trớ thụng minh của Lương Thế Vinh
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài vào vở
- Tự soỏt lỗi
Toỏn LUYỆN TẬP.
I Mục tiờu:
- Biết thực hiện phép tính và giải toán với các số đo theo đơn vị lít
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca1 lít để đong, đo nước, dầu……
- Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít
Trang 6II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi một số học sinh lờn bảng làm bài 2 / 41
- Giỏo viờn nhận xột và ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Giỏo viờn yờu cầu học sinh tớnh
nhẩm rồi điền ngay kết quả
Bài 2: Yờu cầu học sinh làm miệng
Bài 3: Giỏo viờn cho học sinh tự giải bài
toỏn theo túm tắt
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ
- Giỏo viờn nhận xột giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- Học sinh làm miệng rồi lờn điền kết quả
2 l + 1 l = 3 l
16 l + 5 l = 21 l
15 l – 12 l = 3 l
35 l – 12 l = 23 l
3 l + 2 l – 1 l = 4 l
16 l – 4 l + 15 l = 27
l
- Học sinh nờu: sỏu lớt, tỏm lớt, ba mươi lớt
- Học sinh làm bài vào vở
Bài giải
Số lớt dầu thựng thứ hai đựng được là
16 – 2 = 14 (lớt):
Đỏp số: 14 lớt dầu
Tiếng Việt
ễN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 (Tiết 4).
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Về kĩ năng đọc như tiết 1
- Trả lời được các câu hỏi về nội dung (BT2)
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Phiếu ghi tờn cỏc bài học thuộc lũng
- Học sinh: Bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Giỏo viờn hướng dẫn học
Trang 7sinh ụn tập
a) Kiểm tra đọc
- Giỏo viờn thực hiện như Tiết 1
b) Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Dựa vào tranh trả lời cõu hỏi
- Cho học sinh quan sỏt tranh để trả lời
+ Hàng ngày ai đưa Tuấn đến trường ?
+ Vỡ sao hụm nay mẹ khụng đưa Tuấn đi học
được?
+ Tuấn làm gỡ giỳp mẹ?
+ Tuấn đến trường bằng cỏch nào?
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ
- Giỏo viờn nhận xột giờ học
- Học sinh về kể cho cả nhà cựng nghe
- Học sinh lờn đọc bài
- Học sinh quan sỏt tranh trong sỏch giỏo khoa
+ Hàng ngày mẹ đưa Tuấn tới trường + Hụm nay mẹ khụng đưa Tuấn đến trường được vỡ mẹ bị ốm
+ Tuấn rút nước cho mẹ uống
+ Tuấn tự mỡnh đi bộ đến trường
- Một số học sinh đọc lại cỏc cõu trả lời
Tiếng Việt
ễN TẬP GIỮA HỌC KỲ I ( tiết 5 )
I Mục tiờu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết cách nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với tình huống cụ thể (BT2) ; đặt được dấu chấm hay dấu phẩy vào chỗ trống thích hợp trong mẩu chuyện (BT3)
II Đồ dựng dạy học:
- Giỏo viờn: Phiếu ghi tờn cỏc bài tập đọc cú yờu cầu học thuộc lũng, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 2: Kiểm tra lấy điểm học thuộc
lũng
- Giỏo viờn cho từng học sinh lờn bốc thăm
chọn bài rồi về chuẩn bị 2 phỳt
- Gọi học sinh lờn đọc bài
* Hoạt động 3: hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Yờu cầu học sinh làm miệng
- Giỏo viờn ghi những cõu học sinh núi lờn
bảng
- Nhận xột chung
- Học sinh lờn bốc thăm về chuẩn bị rồi lờn đọc bài
- Học sinh lờn đọc bài
- Học sinh suy nghĩ rồi thực hành núi lời cảm ơn, xin lỗi
a) Cảm ơn bạn đó giỳp mỡnh
b) Xin lỗi bạn nhộ
Trang 8Bài 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh làm
bài
- Nhận xét cách làm đúng sai
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài
c) Tớ xin lỗi vì không đúng hẹn d) Cảm ơn bác cháu sẽ cố gắng hơn nữa
- Học sinh làm vào vở
Câu 1: 1 dấu chấm, 1 dấu phẩy Câu 2: 1 dấu phẩy
*****************************************************
Trang 9Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2009.
Tiếng Việt
ễN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 (Tiết 6).
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết cách tra mục lục sách (BT2) ; nói đúng lời mời, đề nghị theo tình huống cụ thể (BT3)
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Bảng nhúm
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Kiểm tra lấy điểm đọc
- Giỏo viờn thực hiện như tiết 5
* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Giỏo viờn cho học sinh mở sỏch
giỏo khoa để tỡm
Bài 2: Yờu cầu học sinh cả lớp tự làm bài
vào vở
- Gọi một số học sinh đọc bài của mỡnh
- Giỏo viờn cựng cả lớp nhận xột
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ
- Nhận xột giờ học
- Học sinh về ụn bài
- Học sinh lờn bảng đọc bài
- Học sinh mở sỏch giỏo khoa tuần 8 nờu tờn cỏc bài đó học
- Một số học sinh đọc tờn cỏc bài đó học
- Học sinh làm bài vào vở
a) Mẹ ơi mẹ mua giỳp con tấm thiếp chỳc mừng cụ giỏo nhõn ngày 20 – 11 nhộ b) Để bắt đầu buổi liờn hoan văn nghệ xin mời cỏc bạn cựng hỏt chung một bài nhộ c) Thưa cụ, xin cụ nhắc lại cõu hỏi cụ vừa nờu
Toỏn LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiờu:
- Biết thực hiện phép cộng với các dạng đã học, phép cộng các số kèm theo đơn
vị : kg, l
- Biết số hạng, tổng
- Biết giải bài toán với một phép cộng
II Đồ dựng học tập:
Trang 10- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lên bảng làm bài 3 / 43
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm
bài tập
Bài 1: Tính nhẩm
- Giáo viên cho học sinh làm miệng
Bài 2:
- Giáo viên cho học sinh nhìn từng hình
vẽ nêu thành bài toán rồi tính nhẩm nêu
kết quả
Bài 3: Yêu cầu học sinh tự làm vào vở
Bài 4: Hướng dẫn học sinh dựa vào tóm
tắt tự đặt đề toán rồi giải
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- Học sinh tính nhẩm
5 + 6 = 11
8 + 7 = 15
9 + 4 = 13
16 + 5 = 21
27 + 8 = 35
44 + 9 = 53
- Học sinh nêu kết quả: 45 kilôgam, 45 lít
- Học sinh làm vở
- Học sinh giải vào vở
Bài giải
Cả hai lần bán được là:
45 + 38 = 83 (Kg):
Đáp số: 83 kilôgam
Tự nhiên và xã hội
ĐỀ PHÒNG BỆNH GIUN SÁN.
I Mục đích - Yêu cầu:
Nªu ®îc nguyªn nh©n vµ biÕt c¸ch phßng tr¸nh bÖnh giun
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Tranh vẽ minh họa trong sách giáo khoa
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 11- Học sinh lên bảng trả lời câu hỏi: ăn uống sạch sẽ có ích lợi gì ?
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Giáo viên hỏi: Các em đã bao giờ bị đau
bụng, ỉa chảy, ỉa ra giun, buồn nôn v.v
à chóng mặt chưa?
- Giun thường sống ở đâu trong cơ thể
người?
- Giun ăn gì mà sống được trong cơ thể
người?
- Nêu tác hại do giun gây ra?
* Hoạt động 3: Thảo luận về nguyên nhân
gây nhiễm giun
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận về
nguyên nhân và cách đề phòng bệnh giun
sán
- Giáo viên kết luận: Do không giữ vệ
sinh ăn uống, vệ sinh cá nhân, … muốn đề
phòng được bệnh này chúng ta phải giữ vệ
sinh ăn uống, vệ sinh cá nhân, phải rửa tay
trước khi ăn, cắt móng tay móng chân, …
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà ôn lại bài
- Học sinh thảo luận nhóm và trả lời
- Giun thường sống ở ruột, dạ dày, gan
- Hút các chất bổ trong cơ thể
- Người bị nhiễm giun thường, xanh xao, mệt mỏi do cơ thể bị mất chất dinh dưỡng
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
- Cả lớp nhận xét chốt lời giải đúng
Bài 9: VẼ THEO MẪU
I.MỤC TIÊU
- Học sinh hiểu được hình dáng, vẽ đẹp, ích lợi của các loại mũ( nón ).
- Học sinh biết cách vẽ cái mũ.
- Học sinh vẽ được cái mũ theo mẫu.
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên:
- Chuẩn bị tranh, ảnh các loại mũ.
- Mẫu một số cái mũ có hình dáng và màu sắc khác nhau.
- Hình minh hoạ của học sinh lớp trước.
- Bài vẽ của học sinh lớp trước.