KiÕn thøc : HS hiÓu kh¸i niÖm luü thõa víi sè mò tù nhiªn cña mét sè h÷u tØ, biÕt các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luü thõa.. Thái đ[r]
Trang 1Soạn:22/8/09 Giảng:24/8/09 lớp 7c,b
25/8/09 lớp 7a
Tiết 1: tập hợp q các số hữu tỷ
1 mục tiêu:
- Kiến thức : HS hiểu được khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên truc
số vad so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp
số : N Z Q
- Kỹ năng : HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
2 Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : + Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số: N, Z, Q và các bài tập + Thước thẳng có chia khoảng và phấn màu
- Học sinh : + Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số,
so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số
+ Thước thẳng có chia khoảng
3 Tiến trình dạy học:
a giới thiệu chương trình ĐS 7
- GV giới thiệu chương trình đại số 7
- Nêu yêu cầu về sách, vở, dụng cụ học
tập, ý thức và phương pháp học toán
- Giới thiệu chương I
HS nghe GV hướng dẫn
b.nội dung bài mới:
- GV ghi các số sau lên bảng:
3 ; - 0,5 ; 0 ; ; 2
3
2 7 5
Hãy viết các số trên thành ba phân số
bằng nó
- Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu
phân số bằng nó ?
- GV: Các phân số bằng nhau là các cách
viết khác nhau của cùng một số, số đó
được gọi là số hữu tỉ
- Do đó các số trên đều là số hữu tỉ Vậy
thế nào là số hữu tỉ ?
1 số hữu tỉ (12 ph)
- HS viết:
3
9 2
6 1
4
2 2
1 2
1
3
0 2
0 1
=
3
2 6
4 6
4 3
2
14
38 7
19 7
19 7
- Vô số
Trang 2- GV giới thiệu kí hiệu: Tập hợp các số
hữu tỉ : Q
- Yêu cầu HS làm ?1
- Các số trên vì sao là số hữu tỉ ?
- Yêu cầu HS làm ?2
- Hỏi thêm: Số tự nhiên N có phải là số
hữu tỉ không ?Vì sao ?
- Vậy theo em N, Z, Q có mối quan hệ
như thế nào ?
- Yêu cầu HS làm bài tập 1 <7>
Một HS lên bảng điền bảng phụ
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân
số với a, b Z, b 0
b a
?1 0,6 =
5
3
10 6
-1,25 =
4
5 100
125
3
4 3
1
?2 a Z thì: a = a Q
1
a
với (N) n N thì:
n = n Q
1
n
N Z Q
Bài 1:
- 3 N ; - 3 Z ; - 3 Q
Z ; Q
3
2
3
2
N Z Q
- GV yêu cầu HS làm ?3
- GV vẽ trục số lên bảng
- Ta có thể biểu diễn mọi số hữu tỉ
tương tự như số nguyên
Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ trên
4 5
trục số
- Yêu cầu HS đọc VD1 SGK, GV thực
hành trên bảng, yêu cầu HS thực hiện
theo
- Lưu ý: Chia đoạn đơn vị theo mẫu số,
xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo
tử số
2.Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số (10") HS cả lớp làm ?3
- Một HS lên bảng điền
0
Trang 3Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên
3
2
trục số
- Trước tiên ta làm thế nào ?
- Chia đoạn đơn vị làm mấy phần ?
- Điểm xác định như thế nào ?
3
2
- GV: Trên trục số, điểm biểu diễn số
hữu tỉ x được gọi là điểm x
- Yêu cầu HS làm bài tập 2 <7>
- Viết dưới dạng phân số có mẫu
3
2
dương
- Một HS lên bảng biểu diễn:
- Hai HS lên bảng làm bài tập 2
Bài 2:
a) ; ;
20
15
32
24
27
b)
4
3 4
3
- Yêu cầu HS làm ?4
- Muốn so sánh hai phân số ta làm thế
nào ?
- Ví dụ 1: So sánh - 0,6 và
2
1
Để so sánh hai số hữu tỉ trên ta làm thế
nào ?
- Ví dụ 2: So sánh hai số hữu tỉ:
- 3 và 0
2
1
- Như vậy để so sánh hai số hữu tỉ ta
cần làm như thế nào ?
- GV giới thiệu về số hữu tỉ dương, số
hữu tỉ âm, số 0
3 so sánh hai số hữu tỉ (10 ph)
- Quy đồng mẫu các phân số
- Viết dưới dạng phân số rồi so sánh chúng
- 0,6 = ;
10
6
10
5 2
1
vì - 6 < - 5 nên
10
5 10
6
và 10 >0 hay - 0,6 <
2
1
- HS tự làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng giải
HS:
- Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai phân số
có cùng mẫu chung
- So sánh hai tử số, số hữu tỉ bào có tử lớn hơn thì lớn hơn
- HS làm ?5
Trang 4- Cho HS làm ?5.
- Nhận xét: > 0 nếu a, b cùng dấu
b a
< 0 nếu a, b khác dấu
b
a
c.Luyện tập - củng cố (6 ph)
- Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ
- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế
nào ?
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập
sau:
Cho hai số hữu tỉ: - 0,75 và
3
5
a) So sánh
b) Biểu diễn hai số đó trên trục số
Nêu nhận xét
- HS hoạt động nhóm theo yêu cầu GV
d.Hướng dẫn về nhà(2")
- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ
- Bài tập về nhà: 3, 4, 5 <8 SGK> ; 1, 3, 4 <3 SBT>
Soạn:22/8/09 Giảng:24/8/09 lớp 7b
25/8/09 lớp 7a,c
Tiết 2: cộng, trừ số hữu tỷ
1 mục tiêu:
- Kiến thức : HS nắm vững các quy tắc cộng , trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Kỹ năng : Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế và bài tập
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
2 Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : + Bảng phụ ghi công thức cộng trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế và bài tập
- Học sinh : + Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc "chuyển vế" và quy tắc dấu ngoặc
3 Tiến trình dạy học:
a.Kiểm tra (10 ph)
1 Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ
Chữa bài tập 3 <8 SGK> Bài 3:
Trang 52 Chữa bài tập 5 <8 SGK>.
- GV chữa, chốt lại và ĐVĐ vào bài
mới
a) x =
77
22 7
2 7
y =
77
21 11
3
vì - 22 < - 21 và 77 > 0
77
21 77
22
11
3 7
2
b) - 0,75 =
4
3
c)
25
18 300
213
300 216
Bài 5:
x = ; y =
m
a
m b
a < b
(a,b,m Z ; m > 0
x < y ) Có: x = ; y = ; I =
m
a
2
2
m
b
2
2
m
b a
2
Vì a < b a + a < a + b < b + b 2a < a + b < 2b
hay x < y < z
m
b m
b a m
a
2
2 2
2
2
b.Nội dung bài mới:
- Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể
làm như thế nào ?
- Với x = ; y = (a, b, m Z,
m
a
m b
m > 0 )
x + y = ?
x - y = ?
Ví dụ: a)
7
4
3 7
b) (- 3) -
4 3
Yêu cầu HS nêu cách làm, GV ghi lại,
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ (13 ph)
- Viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số
- Một HS lên bảng ghi:
x + y = + =
m
a m
b
m
b
a
x - y = - =
m
a m
b
m
b
a
Ví dụ:
a)
21
37 21
12 21
49 7
4 3
b) (- 3) -
4
3 4
12 4
3
=
4 9
Trang 6bổ sung và nhấn mạnh các bước.
- Yêu cầu HS làm ?1
- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập 6 <10
SGK>
- HS làm ?1, 2HS lên bảng làm: a) 0,6 +
3 2
=
15
1 15
10 15
9 3
2 5
15
11 15
6 15
5 5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3
1
Cả lớp làm bài tập 6
Hai HS lên bảng làm
- Từ bài tập: Tìm x Z:
x + 5 = 17
- Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z
- Tương tự trong Q ta cũng có quy tắc
chuyển vế:
Với mọi x, y, z Q
x + y = z x = z - y
Ví dụ: Tìm x biết:
3
1 7
3
x
- Yêu cầu HS làm ?2
- Cho HS đọc chú ý SGK
2 Quy tắc chuyển vế (10 ph)
x + 5 = 17
x = 17 - 5
x = 12
- HS nêu quy tắc
- HS đọc quy tắc SGK
Một HS lên bảng:
x =
7
3 3
1
x =
21
16 21
9 21
7
?2 Hai HS lên bảng làm:
a) x - b)
3
2 2
1
4
3 7
2 x
x = x =
2
1
3 2
28
8
28 21
= =
6
1 6
3 6
4
28
1 1 28
29
c.Luyện tập - củng cố (10 ph)
- Yêu cầu HS làm bài tập 8 <10> Bài 8 SGK:
5
3 2
5 7
3
70
47 2 70
187 70
42 70
175 70
30
c)
10
7 7
2 5
4
=
10
7 7
2 5
4
Trang 7- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập 9
(a, c) và bài 10 <10 SGK>
- Muốn cộng, trừ các số hữu tỉ ta làm
thế nào ? Phát biểu quy tắc chuyển vế
70
27 70
49 70
20 70
56
Bài 9:
Kết quả: a) x = ; c) x =
12
5
21 4
Bài 10:
C1:
A =
6
15 14 18 6
9 10 30 6
3 4
36
A =
2
1 2 2
5 6
15 6
19 31
35
C2:
A = 6
2
5 3
7 3 2
3 3
5 5 2
1 3
2
2
5 2
3 2
1 3
7 3
5 3 2
= - 2 - 0 - .
2
1 2 2
1
d.Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
- Làm bài tập 7 (b) ; 8 (b,d) ; 9 (b, d) <10 SGK> 12, 13 <5 SBT>
Soạn: 25/8/09 Giảng:31/8/09 lớp 7c,b
1/9/09 lớp 7a
Tiết 3: nhân ,chia số hữu tỷ
1 mục tiêu:
a Kiến thức : HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
b Kỹ năng : Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
c Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a Giáo viên : Bảng phụ
b Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số
3 Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a.Kiểm tra ( 5 ph)
- HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x,
y ta làm thế nào ? Viết công thức tổng
quát
Chữa bài tập 8 <10>
- HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta
- Viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số
Trang 8- HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế
Chữa bài tập 9
ĐVĐ: Chúng ta đã biết cộng, trừ hai số
hữu tỉ Vậy cách nhân chia hai số hữu
tỉ ta làm như thé nào: đó là nội dung
bài học hôm nay
x + y = + =
m
a m
b
m
b
a
x - y = - =
m
a m
b
m
b
a
Bài 8 SGK:
5
3 2
5 7
3
70
47 2 70
187 70
42 70
175 70
30
HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế Chữa bài tập 9
b.nội dung bài mới:
- Để nhân hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?
- Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số ?
TQ: với x = ; y = (b, d 0)
b
a
d c
x y = =
b
a
d
c
d b
c a
.
- Phép nhân phân số có những tính chất
gì ?
- Tương tự phép nhân các số hữu tỉ
cũng có tính chất như vậy
- Yêu cầu HS làm bài tập 11 <12 SGK>
phần a,b,c
Tính: a)
8
21 7
2
b) 0,24
4
15
c) (- 2)
12 7
1 nhân hai số hữu tỉ (10 ph)
ví dụ:
8
15 2
5 4
3 2
1 2 4
- HS nêu quy tắc nhân phân số
TQ: với x = ; y = (b, d 0)
b
a
d c
x y = =
b
a d
c
d b
c a
.
- HS ghi tính chất vào vở
* Tính chất:
với x, y, z Q
x y = y x (x y) z = x (y z)
x 1 = 1 x = x
x = 1 (x 0)
x
1
x(y + z) = xy + xz
bài tập 11
- Cả lớp làm bài tập 11 vào vở
3 HS lên bảng làm
Kết quả:
a)
4 3
Trang 9b) c)
10
9
6
1 1 6
7
- Với x = ; y = (y 0)
b
a
d c
áp dụng quy tắc chia phân số hãy viết
công thức x chia y
x : y = : = =
b
a
d
c b
a c
d bc ad
Ví dụ: - 0,4 : =
3
2
5
3 2
3 5
- Yêu cầu HS làm ? SGK <11>
- Yêu cầu HS làm bài tập 12 <12
SGK>
2 chia hai số hữu tỉ (10 ph)
- Với x = ; y = (y 0)
b
a
d c
HS:
x : y = : = =
b
a d
c b
a c
d bc ad
Ví dụ: - 0,4 : =
3
2
5
3 2
3 5
? SGK:
a) 3,5
10
9 4 5
2
1
46
5 ) 2 ( : 23
5
Bài 12:
2
1 8
5 4
1 4
5 4
1 4
5 16
5
8
5 ) 4 ( : 4
5 4 : 4
5 16
5
=
5
2 : 8
1
- GV gọi một HS đọc "Chú ý " <11
SGK>
Với x, y Q ; y 0
Tỷ số của x và y kí hiệu là hay x : y
y x
- Lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ
3.Chú ý (3 ph)
HS đọc "Chú ý " <11 SGK>
VD:
- 3,5 : ; 2
2
1
4
3 : 3 1
;
5 2
75 , 8
3 , 1 0
c.Luyện tập - củng cố (12 ph)
6
25 5
12 4 3
=
6 ).
5 (
4
) 25 (
12 3
Trang 10Bài 14 <12 SGK>:
Tổ chức trò chơi: Tổ chức hai đội mỗi
đội 5 người, truyền tay nhau một viên
phấn Đội nào nhanh thì thắng
=
2
1 7 2
15 1
1 2
5 1
3
8
3 2 8
3 4
7 21
38
15
4 5
3 16
33 : 12
11
18
45 6
8 23 7
d.Hướng dẫn về nhà (3 ph)
- Nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ Ôn tập GTTĐ của số nguyên
- BTVN: 15, 16 <13 SGK> ; 10, 11, 14, 15 <4, 5 SBT>
Soạn:25/8/09 Giảng:31/8/09 lớp 7b
1/9/09 lớp 7a,c
Tiết 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
Cộng trừ nhân chia số thập phân
1 mục tiêu:
a Kiến thức : HS hiểu khái niệm GTTĐ của một số hữu tỉ
b Kỹ năng : Xác định được GTTĐ của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
c Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Hình vẽ trục số
b Học sinh : Ôn tập GTTĐ của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
3 Tiến trình dạy học:
a.Kiểm tra bài cũ:(5')
GV gọi HS lên bảng làm bài 11a,d
GV nhận xét và cho điểm
Đặt vấn đề: ở tiêủ học chúng ta đã
được học về giá trị tuyệt đối của số
nguyên Vậy giá trị tuyệt đối của số
hữu tỉ được định nghĩa như thế nào,
cách ccộng, trừ, nhân chia số thập
phân… ta vào bài học hôm nay
HS làm bài tập 11a,d
7
2
8
21
8 7
21 2
4 1
3 1
4
3
d ( ):6 = =
25
3
25
3
6
1 50 1
Trang 11b.nội dung bài mới:
- Kí hiệu {x{ tương tự GTTĐ của một
số nguyên
- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa
- Dựa vào định nghĩa hãy tìm:
{3,5{ ; ; {0{ ; {- 2{
2
1
* GV lưu ý HS: khoảng cách không có
giá trị âm
- Yêu cầu HS làm ?1 (b)
- GV nêu: {x{ = x nếu x 0
= - x nếu x < 0
3
2
3
3
2
{- 5,75{ = - (- 5,75) = 5,75
(vì -5,75 < 0 )
- Yêu cầu HS làm ?2
- Yêu cầu HS làm bài tập 17 <15>
- GV đưa lên bảng phụ: Bài giải sau
đúng hay sai:
a) {x{ 0 với mọi x Q
b) {x{ x với mọi x Q
c) {x{ = - 2 x = - 2
d) {x{ = - {- x{
e) {x{ = - x x 0.
* GV nhấn mạnh nhận xét <14 SGK>
1 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12 ph)
HS:{3,5{ = 3,5 =
2
1
2 1
{0{ = 0 {- 2{ = 2
?1
a) Nếu x > 0 thì {x{ = x
Nếu x = 0 thì {x{ = 0
Nếu x < 0 thì {x{ = - x
- Hai HS lên bảng làm ?2
Bài 17 <15 SGK>:
1) Câu a và c đúng , câu b sai
2) a) {x{ = x =
5
1
5 1
b) {x{ = 0,37 x = 0,37
c) {x{ = 0 x = 0
d) {x{ = 1 x = 1
3
2
3 2
a) Đúng
b) Đúng
c) Sai vì {x{ = -2 không có giá trị nào của x
d) Sai vì {x{ = {- x{
e) Đúng
Nhận xét <14 SGK>
- VD: (- 1,13) + (- 0,264)
2 cộng, trừ, nhân, chia số thập phân(15") VD:
a) (- 1,13) + (- 0,264)
Trang 12- GV yêu cầu HS viết các số trên dưới
dạng phân số thập phân
Có cách nào nhanh hơn không ?
- Trong thực hành khi cộng hai số thập
phân ta áp dụng quy tắc tương tự số
nguyên
VD: b) 0,245 - 2,134
c) (- 5,2) 3,14
- Thực hiện phép tính trên như thế
nào ?
- GV đưa bài giải sẵn lên bảng phụ
b) 0,245 - 2,134
=
1000
2134 245
1000
2134
1000
= 1 , 889
1000
1889
c) (- 5,2) 3,14 =
100
314 10 52
= 16 , 328
1000
16328
Tương tự a) có cách nào nhanh hơn
không ?
d) (- 0,408) : (- 0,34)
- Nêu quy tắc chia hai số thập phân
- Yêu cầu HS làm phần d
- Yêu cầu HS làm ?3
- Yêu cầu HS làm bài tập 18 <15
SGK>
=
1000
264 100
113
=
1000
) 264 (
1130
1000
1394
(- 1,13) + (- 0,264)
= - (1,13 + 0,264) = - 1,394
HS quan sát bài giải
- HS làm cách khác tương tự câu a)
- HS nhắc lại quy tắc
d) (- 0,408) : (- 0,34)
= + (0,408 : 0,34) = 1,2
?3
a) = - (3,116 - 0,263) = - 2,853 b) = + (3,7 2,16) = 7,992
Bài 18:
a) - 5,639 b) - 0,32 c) 16,027 d) - 2,16
c.Luyện tập - củng cố (8 ph)
- Yêu cầu HS nêu công thức xác định
giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Yêu cầu HS làm bài tập 20 <15 Bài 20:a) = (6,3 + 2,4) + (- 3,7) + (- 0,3)