1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài soạn môn Đại số 7 - Trường PTCS Lê Hồng Phong

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 407,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IV, TiÕn tr×nh bµi häc: Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ, chuyển tiếp bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi b¶ng GV treo b¶ng phô, yªu cÇu Häc sinh lªn b¶ng thùc §iÒn sè th[r]

Trang 1

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

Ngày Soạn:

Ngày Giảng: Tuần: 01 Tiết : 01

Chương I Số hữu tỉ số thực

Đ 1.tập hợp q các số hữu tỉ

I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm được:

1 Kiến thức:+ Hiểu được định nghĩa số hữu tỉ , biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so

sánh hai số hữu tỉ

+ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q

2 Kĩ năng:

+ Rèn cho HS kĩ năng biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , so sánh hai số hữu tỉ

II, Phương pháp:Vấn đáp, tìm tòi.

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ, chuyển tiếp bài mới:

GV treo bảng phụ, yêu cầu

học sinh làm bài

Yêu cầu HS khác nhận xét

Học sinh lên bảng thực hiện

HS nhận xét, thống nhất ý kiến

Điền số thích hợp vào chỗ (…)

2 6 14 2

5

0

1 3 14 0,5

8

1

2

3 3  6 12 18

Hoạt động 2: Hình thành khái niệm số hữu tỉ

Trang 2

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN Dựa vào phần kiểm tra,

GV hình thành khái

niệm số hữu tỉ

? Các số 3; -0,5; 0; 2 1

3

là các số hữu tỉ Vậy thế

nào là số hữu tỉ

? Kí hiệu tập hợp số hữu

tỉ là gì?

Lấy ví dụ về số hữu tỉ ?

 Củng cố:

Trả lời ?1 theo nhóm?

Nhận xét?

Giáo viên chốt lại cách

làm

Yêu cầu HS làm ?2

Em có nhận xét gì về

mối qua hệ giữa tập hợp

số N, Z, Q?

Giáo viên treo bảng phụ

giới thiệu sơ đồ biểu thị

mối quan hệ giữa 3 tập

hợp số

- Số viết dược ở dạng phân số Q

- 5 học sinh lấy ví dụ

HS làm ?1 theo nhóm Đại diện 1 nhóm trình bày kết quả trên bảng Nhận xét

HS làm nháp

HS đứng tại chỗ trả lời

Nhận xét

N ⊂ Z

Z ⊂ Q

1 Số hữu tỉ :(10') VD:

Các số 3; -0,5; 0; 2 là các số hữu tỉ 1

3

*Khái niệm:(SGK-4)

Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

với , b

a

b

?1

0,6

10 5

1, 25

1 4 1

3 3

 Với a Z

thì 𝑎 = 𝑎

1 ⇒𝑎 ∈ 𝑄 Với n ∈ 𝑁

Thì 𝑛 = 𝑛 1 ⇒𝑛 ∈ 𝑄

Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

HĐ2

Trả lời ?3

Biểu diễn số trên trục số

4 5

?

Nêu cách làm?

Nhận xét?

Biểu diễn số trên trục

3

2

 số?

Nhận xét?

*Củng cố:

Yêu cầu học sinh làm bài

Học sinh làm bài vào vở 1HS trình bày bài trên bảng

Nhận xét

Hs làm nháp Lên bảng trình bày

2 HS lên bảng làm, mỗi

em một phần

Hs làm nháp 1HS trình bày bài trên

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

* VD: Biểu diễn trên trục số

4 5

VD2: Biểu diễn trên trục số

3

2

Ta có:

3

2 3

0 -2/3

-1 Bài tập 2( SGK-7)

Trang 3

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN tập 2( SGK-7)

? Biểu diễn số và trên

3

2

3 4 trục số

bảng

HS khác nhận xét, bổ sung

15 24 27

20 32 36

,

a b

-1 ‒ 3 0 1

4

Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ

Yêu cầu HS làm ?4

Nhận xét ?

thì xvà y có thể có

,

x y Q

quan hệ gì?

Nghiên cứu ví dụ 1,2 SGK

*Củng cố:

- Yêu cầu học sinh làm ?5(

SGK-7)

1 HS lên bảng làm

Hs khác nhận xét

Gv chốt lại

- Bài tập 3a (SGK-8)

HS làm ?4

HS khác nhận xét, bổ sung

Làm ?5(SGK-7)

Làm tập 3a (SGK-8)

3 So sánh hai số hữu tỉ:(10')

a) VD: So sánh : -0,6 và

2

1

 (SGK)

b) *x y Q,  thì x = y hoặc x > y hoặc x

< y

* x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái

điểm y

?5

Số hữu tỉ dương 2 3

;

Số hữu tỉ âm 3 1; ; 4

 Bài 3a (SGK- 8)

x

-1 2

1 0

-1

Hoạt động 4: Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biể diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ

- Làm bài 2,3, 4, ( SGK-7, 8) , bài 1, 3, 4, 8( SBT-3, 4)

- Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tăc “dấu ngoặc”, quy tắc “chuyển vế”

Trang 4

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

Đ 2 cộng ,trừ số hữu tỉ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:+Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc “chuyển vế” trong tập số

hữu tỉ

2 Kĩ năng:Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

+ Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Gv:+ Bảng phụ ghi công thức cộng, trừ số hữu tỉ.+ Một số bài tập

III, Phương pháp: Nêu vấn đề, hoạt động nhóm

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Giáo viên treo bảng phụ ghi

bài tập

Gọi 2 HS lên bảng làm

Lớp nhận xét

Gv chốt lại

Theo dõi, lên bảng làm HS1 làm bài tập 1

HS 2 làm bài tập 2

1, Thế nào là số hữu tỉ? Cho VD?

Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:

3

7 3

7

2, So sánh các số hữu tỉ x và y, biết:

3 , 0,75;

4

Hoạt động 2: Cộng trừ hai số hữu tỉ

Cho x=- 0,5, y =

4

3

Tính x + y; x - y

Giáo viên gọi 2 học sinh

lên bảng , mỗi em tính một

phần

GV cho HS nhận xét

Giáo viên chốt:

Viết số hữu tỉ về phân số

cùng mẫu dương

Vận dụng t/c các phép

toán như trong Z

Vậy để cộng trừ hai số hữu

tỉ ta có thể làm thế nào?

Gv treo bảng phụ ghi công

thức

Nhấn mạnh cách tính

* Củng cố:

Y/c học sinh làm ?1

HS: đổi - 0,5 ra PS

Học sinh còn lại tự làm vào vở

Học sinh bổ sung Học sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq

2HS nêu quy tắc

Cả lớp làm vào vở, 2HS lên bảng làm

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ (10')

x= ( a,b,m Z m 0)

m

b y m

a

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

VD: Tính

4

9 4

3 4

12 4

3 3 4

3 3

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7



?1

Trang 5

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN Bài tập 6(SGK-10)

Cả lớp làm vào vở, 2HS lên bảng làm ,0,6 23 53 32 159 1510 151

, ( 0, 4)

a b

Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế

Phát biểu quy tắc chuyển

vế đã học ở lớp 6  lớp 7

Y/c học sinh nêu cách tìm

x, cơ sở cách làm đó

*Củng cố:

Y/c 2 học sinh lên bảng

làm ?2

Bài 8(SGK - 10)

Gv yêu cầu HS làm

Gv chốt lại

Gv yêu cầu hoạt động

nhóm bài tập 9a, c

(SGK-10)

2 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vế trong Q

Chuyển 3 ở vế trái

7

 sang về phải thành 3

7

 Học sinh làm vào vở rồi

đối chiếu

Một hs đọc “Chú ý” SGK-9

2Hs lên bảng Hs1 làm câu a,b Hs2 làm câu c,d Cả lớp làm vào vở

Hs khác nhận xét

2 Quy tắc chuyển vế: (8')

a) Quy tắc (sgk)

x + y =z x = z - y

Ví dụ: Tìm x, biết:

  

1 3

3 7

21 21 16 21

x x x

 

?2 Tìm x biết a) 1 2

3 2

x   =

4 3

6

b)2 3

4 7

x

   

21 4

28 28

28

  29

28

x

c) Chú ý:(SGK-9 )

Bài 8(SGK - 10) Tính:

a) 3 5 3 =

     

=

70

  

56 20 49

70 70 70  27

70

Hoạt động 4: Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

Học quy tắc và công thức tổng quátLàm bài 8bd,10( SGK-10), 12,13 (SBT-5)

Ôn tập nhân, chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhân phân số Ngày soạn : Tuần: 02 Ngày Giảng: Tiờt: 03

Đ3 Nhân, chia số hữu tỉ

Trang 6

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm được:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

2 Kĩ năng:Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II, Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề vấn đề

III, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Giáo viên chép bài tập lên

bảng.

Yêu cầu học sinh làm bài.

Hs nhận xét.

HS 1: Tính

       

HS2:2, Tìm x:

1 3 ,

2 4

,

a x

 

 

1,

( 1)

     

          

2,

Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Nêu quy tắc nhân hai phân

số?

Nhắc lại khái niệm số hữu

tỉ? Vậy để nhân hai số hữu tỉ

ta có thể làm như thế nào?

Nêu cách nhân chia số hữu tỉ

?

Gv cho Hs phát biểu bằng lời.

Gv Mở rộng cho nhiều số

hữu tỉ

Các tính chất của phép nhân

với số nguyên đều thoả mãn

đối với phép nhân số hữu tỉ.

Nêu các tính chất của phép

nhân số hữu tỉ

*Củng cố:

Bài tập 11a,b(SGK-12)

Hs khác nhận xét.

Gv chốt lại

HS

-Ta đưa về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số Học sinh đứng tại chỗ ghi

1 học sinh nhắc lại các tính chất

Hs đọc ví dụ:(SGK- 11)

Hai Hs lên bảng thực hiện Nhận xét

1 Nhân hai số hữu tỉ

Với x a;y c



a c a c

x y

b d b d



Ví dụ:(SGK- 11)

Bài tập 11(SGK-12) Tính:

,

,0, 24

a b

Trang 7

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

, 2

( 2) ( 7) ( 1).( 7) 7

c           

Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Với x a;y c (y 0)

hãy tính x:y

Giáo viên y/c học sinh làm

?

*Củng cố:

Bài tập 11d(SGK-12)

Hs khác nhận xét.

Học sinh lên bảng ghi công thức.

2 học sinh lên bảng làm, cả

lớp làm bài sau đó nhận xét bài làm của bạn.

Học sinh làm vào vở Nhận xét

Học sinh thảo luận nhóm 3 phút

1 Hs đại diện 1 nhóm trình bày kết quả trên bản

2 Chia hai số hữu tỉ

Với x a;y c (y 0)

x y



? Tính

a)

7 7 7.( 7) 49











: ( 2)

 

Bài tập 11(SGK-12)

d       

Hoạt động 4: Chú ý

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Gv giới thiệu chú ý (SGK-

-Tỉ số 2 số x và y với x Q; y

Q (y 0)

-Phân số (a Z, b Z, ba

0)

* Chú ý: SGK

* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25

là 5,12 hoặc

10, 25

-5,12:10,25 -Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y 0) là 

x:y hay x

y

Hoạt động 5: Củng cố

-Nêu cách nhân, chia hai số hữu tỉ ?

-Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ ?-Bài tập 13a,c(SGK-12)

Hoạt động 6: Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà nghiên cứu kĩ bài học.làm các bài tập 12,13,

14,15, 16 (SGK-12, 13)

-Lưu ý xét kĩ đặc điểm của đề bài, áp dụng các tính chất của phép toán để làm bài.

.Làm bài tập 10,14, 16 (SBT)

Ngày soạn : Tuần: 02

Ngày Giảng: Tiờt: 04

Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Trang 8

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm được:

1:Kiến thức: Hs nắm được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác định được giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng cộng trừ nhân chiasố hữu tỉ, số thập phân.Vận dụng tính chất của phép

toán để tính toán một cách hợp lí

II Phương pháp:Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm.

III, Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Gv dưa bài tập trên bảng

Yêu cầu Hs khác nhận xét

Hai Hs lên bảng làm

Hs nhận xét

1, Tính

      

2, Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên trục số: 3; 3,5

2

Hoạt động2 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Nhắc lại khái niệm giá trị tuyệt

đối của một số nguyên?

Gv khẳng định GTTĐ của số

hữu tỉ cũng có khái niệm tương

tự

Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ?

Giáo viên treo bảng phụ nội

dung ?1

Giáo viên ghi tổng quát

Lấy ví dụ

*Củng cố:Yêu cầu học sinh làm

?2

Giáo viên uốn nắn sửa chữa sai

xót

Tìm x biết 1 2

2

x  

Là khoảng cách từ điểm

a (số nguyên) đến điểm 0

Cả lớp làm việc theo nhóm

Đại diện nhóm báo cáo kq

Các nhóm nhận xét,

đánh giá

Học sinh lấy ví dụ

Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c, d

- Lớp nhận xét

Học sinh làm nháp 1HS làm bài trên bảng

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ

?1 Điền vào ô trống

a nếu x = 3,5 thì x 3,5 3,5 nếu x = 4 thì

7

x 

b Nếu x > 0 thì xx

nếu x = 0 thì x = 0 nếu x < 0 thì x  x

* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0

* Nhận xét:

x Q ta có 

0

x



)

a x x 





vì 1 0 7



b xx vi

Trang 9

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

Nhận xét Học sinh làm bài vào

vở

HS làm bài trên bảng Nhận xét

vi







d xx

2

x  

hoặc

1 2 2

3 5

x   

2 1 2

5 3

5 3

x   

11 2

15

15

x

11 30

30

x

Vậy 11 hoặc

30

30

x  

Hoạt động3 : Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Giáo viên cho một số thập

phân

Khi thực hiện phép tính các

số hữu tỉ người ta làm như

thế nào?

Giáo viên: ta có thể làm

tương tự số nguyên

Y/c học sinh làm ?3

Giáo viên chốt lại cách làm

*Củng cố: Bài tập 17.2

Học sinh quan sát

- Cả lớp suy nghĩ trả lời

- Học sinh phát biểu : + Ta viết chúng dưới dạng phân số

- Lớp làm nháp

- Hai học sinh lên bảng làm

Nhận xét, bổ sung

2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân:

* Ví dụ:a) (-1,13) + (-0,264)

= -(1,13 0, 264) = -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34) = + ( 0, 408 : 0,34 ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: Tính a) -3,116 + 0,263 = -(3,16 0, 263)= -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16)= +(3, 7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992

Hoạt động 6: Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

Nghiên cứu kĩ bài học

àm bài 18, 19 ,20,21,22 SGK

24, 27, 28, 29 SBT HD 29: Trước hết tính a, rồi thay vào biểu thức

Ngày soạn : Tuần: 03

Ngày Giảng: Tiờt: 05 Đ4 Luyện tập

I, Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm được:

Trang 10

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

1:Kiến thức: Củng cố lại cho HS giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , các phép toán cộng trừ

nhân chia số thập phân

2: Kĩ năng:Rèn kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân , vận dụng tính chất của phép toán một

cách hợp lí

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

III Phương pháp:Vấn đáp tìm tòi kết hợp với hoạt động nhóm.

IV, Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Gv đưa ra bài tập

Yêu cầu 3 Hs lên bảng thực

hiện

Gv chốt lại

Ba Hs lên bảng làm

Các hs khác nhận xét

1, Tìm x biết:

a xb xc x

2, Tính:

, 5,17 0, 469 ,( 5,1).( 3.1)

a b

3, Tính nhanh:

,6,3 ( 3,7) 3,7 2,7 ,( 6,5).2,8 2,8.( 3,5)

a b

Hoạt động 1: Tổ chức luyện tập

Gv yêu cầuHs đọc bài

Yêu cầu của bài là gì?

Với yêu cầu đó ta làm như

thế nào?

Gv chốt lại: Các phân số

bằng nhau biểu diễn cùng

một số hữu tỉ

Gv yêu cầuHs đọc bài

Yêu cầu của bài là gì?

Với yêu cầu đó ta làm như

thế nào?

Yêu cầu các nhóm khác

nhận xét

Yêu cầu học sinh đọc đề bài

Nêu quy tắc phá ngoặc?

Làm bài ?

Nhận xét ?

Gv chốt lại

Đọc bài

Hs đứng tại chỗ nêu cách làm

Một hs lên bảng làm

Các học sinh khác nhận xét

Đọc bài

Hs đứng tại chỗ nêu cách làm

Hs hoạt động theo nhóm

Ba hs đại diện cho ba nhóm lên bảng thực hiện

Các nhóm khác nhận xét

HS làm bài vào vở

2 HS trình bày kết quả

trên bảng

Nhận xét

Bài 21(SGK- 15)

;

Vậy các phân số 14, ,

35

65

85

 biểu diễn cùng một số hữu tỉ

Các phân số 27, biểu diễn

63

84

cùng một số hữu tỉ

Bài 23 (SGK-16)

a, Ta có < 1< 1,1 Vậy < 1,14

5

4 5

b, Có -500< 0< 0,001 Vậ -500< 0,001

c, Có

Bài 24(Sgk- 16)

) 2,5.0,38.0, 4 0,125.3,15.( 8)

( 2,5.0, 4).0,38 ( 8.0,125).3,15

Trang 11

Trường PTCS Lờ HồngPhong - Giỏo An Đại Số 7 - Giỏo Viờn Giảng Dạy MAI THANH HUYỀN

Yêu cầu học sinh đọc đề

bài

Nếu a 1,5 tìm a?

Ta phải xét mấy trường hợp?

Tính giá trị của M với mỗi

giá trị của a

HS làm bài vào vở 1HS trình bày kết quả

trên bảng

Nhận xét

0,38 ( 3,15) 0,38 3,15 2,77

) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : 2, 47.0, 5 ( 3, 53).0, 5

0, 2.( 20,83 9,17) :

0, 5.(2, 47 3, 53)

0, 2.( 30) : 0, 5.6 6 : 3 2

 

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

a  a

* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0



 

* Nếu a= -1,5; b= -0,75 M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75

1



 



Hoạt động 6: Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài 22, 25, SGK

32, 34 SBT

Ngày soạn : Tuần: 03 Ngày Giảng: Tiờt: 06 Đ5 luỹ thừa của một số hữu tỉ

I, Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm được:

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w