1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 2 (26)

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 232,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu học sinh tự ghép 3 hình đó lại thành những hình theo mẫu trong vở bài tập mới - HS thực hành ghép - Giáo viên xem xét tuyên dương học sinh thực hành tốt - Choïn 5 hoïc sinh coù 5[r]

Trang 1

Thø hai ngµy 30 th¸ng 8 n¨m 2010 Buỉi s¸ng

Häc vÇn

TiÕt 11, 12: DÊu hái, dÊu nỈng I.Mục tiêu:

- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

- Đọc được bẻ, bẹ

- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ ,hổ,mỏ, quạ

Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp

-HS: SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

III.Hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Khởi động : ỉn

định tổ chức

2 Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

-Viết bảng con: Dấu sắc, bé

Ù- Chỉ dấu sắc trong các

tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá,

cá mè

3 Hoạt động 3: Bài mới

3.1 Giới thiệu bài :

Mục tiêu: nhận biết được dấu

hỏi, dấu nặng

3.2 Dạy dấu thanh:

Mục tiêu:-Nhận biết được

- HS hát

- HS viết bảng con: dấu sắc, bé

- GV kiểm tra nhận xét

- GV ghi lên bảng: vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè

- HS lên chỉ vào dấu sắc

- GV nhận xét KTBC

*Dấu thanh hỏi

- GV hỏi: Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

- HS trả lời: Giỏ, khỉ, thỏ, mỏ

- GV giải thích: các tiếng giỏ, khỉ, thỏ, mỏ giống nhau ở

chỗ đều cĩ chứa dấu thanh hỏi (?)

- GV nĩi tên: Dấu hỏi

- HS đọc đồng thanh, dãy, cá nhân

*Dấu thanh nặng -GV: Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

- HS: Quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ GV: Quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các tiếng giống nhau đều có thanh nặng

- GV nĩi tên: Dấu nặng (.)

- HS đọc đồng thanh, dãy, cá nhân

Trang 2

dấu hỏi, dấu nặng

-Biết ghép và phát âm các tiếng :

bẻ, bẹ

a Nhận diện dấu thanh :

- Dấu hỏi :

- Dấu nặng

b.Ghép chữ và phát âm:

c.Hướng dẫn viết bảng con :

4 Củng cố, dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2.Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu:-Biết các dấu, thanh

hỏi và thanh nặng ở các tiếng

chỉ đồ vật và sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo

nội dung

- Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn

- GV viết lại dấu ? đã viết trên bảng và nĩi: Dấu hỏi là một nét móc

- GV đưa ra biểu tượng dấu hỏi trong bộ đồ dùng

- GV: Dấu hỏi giống hình những vật gì?

- HS trả lời

- GV tiến hành tương tự quy trình dấu hỏi

-GV: Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ

- GV viết lên bảng và phát âm: bẻ

- HS thảo luận phát biểu vị trí của dấu hỏi

- HS phát âm: bẻ

- GV sửa lỗi GV: Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng bẹ

GV viết lên bảng và phát âm: bẹ

- HS thảo luận phát biểu vị trí của dấu nặng

- HS phát âm: bẹ

- GV sửa lỗi

* GV hướng dẫn viết dấu thanh đứng riêng

- GV viết vào khung ơ li phĩng to lên bảng và nêu quy trình viết chú ý điểm đặt phấn và chiều của dấu thanh

- Hướng dấn HS viết lên khơng trung

*GV hướng dẫn viết trong kết hợp

- GV hướng dẫn viết bảng con: bẻ, bẹ (lưu ý vị trí đặt dấu thanh)

- HS viết bảng, GV nhận xét

- HS hát

- GV chuyển tiết

- HS hát

Trang 3

gái và các nông dân trong tranh.

a.Luyện đọc:

b.Luyện viết:

c.Luyện nói: “ Bẻ”

3 Củng cố, dặn dò

- HS phát âm các tiếng: bẻ, bẹ theo lớp, dãy, cá nhân

- GV sửa lỗi phát âm

- HS tơ bẻ, bẹ trong vở tập tơ

Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?

- Các bức tranh có gì giống nhau?

-Em thích bức tranh nào? Vì sao?

* GV phát triển nội dung + Trước khi đến trường em cĩ sửa quần áo khơng? Ai giúp em làm việc đĩ?

+ Em thường chia quà cho mọi người khơng?

+ Nhà em cĩ trồng bắp khơng? Ai thường đi thu hoạch về?

+ Tiếng bẻ cịn được dùng ở đâu nữa?

- GV cho HS đọc theo

- Nhận xét tuyên dương

Toán

Tiết 5 : LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

à - Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn Ghép các hình đã biết thành hình mới

- Làm bài tập 1, 2

II.Đồ dùng dạy học:

+ Một số hình vuông, tròn, tam giác Que tính

+ Một số đồ vật có mặt là hình : vuông, tròn, tam giác

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.Hoạt động 1: Ổn Định :

2.Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Biết được hình tam giác và kể

tên một số đồ dùng có dạng

hình tam giác

- HS hát

- Chuẩn bị đồ dùng học tập -Sách Giáo khoa

- GV hỏi: + Tiết trước em học bài gì ?

+ Hãy lấy 1 hình tam giác trong hộp đồ dùng học toán và kể 1 số đồ dùng có dạng hình tam giác

+ Trong lớp ta có đồ dùng hay vật gì có dạng hình tam giác ?

Trang 4

3 Hoạt động 3: Bài mới

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Tô màu hình

Củng cố về nhận biết hình

vuông, hình tròn, hình tam giác

Bài tập 1: Tô màu vào các hình:

Cùng hình dạng thì cùng một

màu

Bài tập 2: Ghép lại thành các

hình mới

3.2 Ghép hình

Mt : Học sinh biết lắp ghép các

hình đã học thành những hình

mới

3.3: Trò chơi Tìm hình trong các

đồ vật

Mt : Nâng cao nhận biết hình

qua các đồ vật trong lớp, ở nhà

4 Củng cố, dặn dò

- HS trả lời

- GV nhận xét

- GV giới thiệu bài trực tiếp

- GV cho học sinh mở sách Giáo khoa

- Giáo viên nêu yêu cầu: Tô màu vào các hình cùng dạng thì cùng 1 màu

Ví dụ

+Hình vuông : Màu đỏ

+ Hình tròn : Màu vàng + Hình tam giác : màu xanh

- Gv cho HS mở VBT ra tô

- GV nêu yêu cầu

- Học sinh quan sát các hình rời và các hình đã ghép mới

-1 em lên bảng ghép thử 1 hình

- Học sinh nhận xét

- GV nhận xét

- GV phát cho mỗi học sinh 2 hình tam giác và 1 hình vuông Yêu cầu học sinh tự ghép 3 hình đó lại thành những hình theo mẫu trong vở bài tập

- HS thực hành ghép

- Giáo viên xem xét tuyên dương học sinh thực hành tốt

- Chọn 5 học sinh có 5 hình ghép khác nhau lên bảng ghép cho các bạn xem

- GV cho học sinh dùng que tính ghép hình vuông, hình tam giác

- HS lên bảng trình bày

- HS khác nhận xét

- GV nhận xét tuyên dương học sinh

- Giáo viên nêu yêu cầu học sinh tìm những đồ vật mà

em biết có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác.

- Học sinh lần lượt nêu

Em nào nêu được nhiều và đúng là em đó thắng

- Giáo viên nhận xét kết thúc trò chơi

- Giáo viên nhận xét tuyên dương học sinh

Trang 5

- GV: Em vửứa hoùc baứi gỡ ?

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.- Tuyeõn dửụng hoùc sinh hoaùt ủoọng toỏt

- Daởn hoùc sinh veà oõn laùi baứi

- Chuaồn bũ baứi hoõm sau

………

Buổi chiều

Daùy baứi saựng thửự 3

Thể dục

Tiết 2: Trò chơi - Đội hình , đội ngũ

I Mục tiêu :

- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng

- Biết đứng vào hàng dọc và dóng với bạn đứng trước cho thẳng

- Biết cách chơi và tham gia được trò chơi yêu cầu của GV

II- Địa điểm và phơng tiện:

Còi , sân bãi

III.Hoạt động dạy học :

1 Phần mở đầu

2 Phần cơ bản

3 Phần kết thúc

- GV ổn định tổ chức lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- HS khởi động : Vỗ tay và hát 1 bài Giậm chân tại chỗ và đếm 1-2 …

- HS tập hợp hai hàng dọc gióng hàng

- GV hô khẩu lệnh cho từng tổ ra tập, GV giảng giải

động tác, HS tập GV nhận xét tuyên dơng

- Chơi trò chơi : Diệt các con vật có hại

- Dậm chân tại chỗ đếm 1, 2

- Cả lớp vỗ tay và hát 1 bài

- Tổng kết giờ học, dặn dò

………

Toaựn

Tieỏt 6: CAÙC SOÁ 1, 2, 3

I Muùc tieõu

- Nhaọn bieỏt soỏ lửụùng caực nhoựm ủoà vaọt coự 1, 2, 3 ủoà vaọt

- ẹoùc vieỏt ủửụùc caực chửừ soỏ 1, 2, 3

- Bieỏt ủeỏm 1, 2, 3 vaứ ủoùc theo thửự tửù ngửụùc laùi 3, 2, 1

Trang 6

- Biết thứ tự của các số 1, 2, 3

II Đồ dùng dạy học

+ Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại ( 3 con gà, 3 bông hoa, 3 hình tròn)

+ 3 tờ bìa mỗi tờ ghi 1 số : 1,2,3 3 tờ bìa vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn

III Các hoạt động dạy học

1.Hoạt động 1: Ổn Định :

2 Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

:

3 Hoạt động 3: Bài mới

3.1 Giới thiệu Số 1,2,3

Mt :Học sinh có khái niệm ban

đầu về số 1,2,3

3.2 Đọc viết số

Mt : Biết đọc, viết số 1,2,3 Biết

đếm xuôi, ngược trong phạm vi 3

- HS hát – chuẩn bị đồ dùng học tập -Sách Giáo khoa

- GV: Tiết trước em học bài gì ?

- Nhận xét bài làm của học sinh trong vở bài tập toán

- Nhận xét bài cũ

- Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa, hướng dẫn học sinh quan sát các nhóm chỉ có 1 phần tử Giới thiệu với học sinh : Có 1 con chim, có 1 bạn gái, có 1 chấm tròn, có 1 con tính

- Học sinh quan sát tranh và lặp lại khi giáo viên chỉ

định.”Có 1 con chim …”

- GV: Tất cả các nhóm đồ vật vừa nêu đều có số lượng là 1, ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ vật đó

- Học sinh nhìn các số 1 đọc là : số một

- Giáo viên giới thiệu số 1, viết lên bảng Giới thiệu số 1 in và số 1 viết

- GV: Giới thiệu số 2, số 3 tương tự như giới thiệu số

1

- GV: Gọi học sinh đọc lại các số

- Học sinh đọc : số 1 , số 2, số 3

-Hướng dẫn viết số trên không

- Học sinh viết bóng

- Hướng dẫn HS viết bảng con mỗi số 3 lần

- Học sinh viết vào bảng con

- GV xem xét uốn nắn, sửa sai -Hướng dẫn học sinh chỉ vào các hình ô vuông để đếm từ 1 đến 3 rồi đọc ngược lại

- Học sinh đếm : một, hai, ba

Ba, hai, một

Trang 7

3.3 Thực hành

Mt : Củng cố đọc, viết đếm các

số 1,2,3 Nhận biết thứ tự các số

1,2,3 trong bộ phận đầu của dãy

số tự nhiên

Bài 1: HS viết số 1, 2, 3

Bài 2: Viết số vào ô trống

Bài 3 : viết số hoặc vẽ số chấm

tròn

3.4 Trò chơi nhận biết số lượng

Mt : Củng cố nhận biết số 1,2,3

4 Củng cố, dặn dò

- Cho nhận xét các cột ô vuông

2 ô nhiều hơn 1 ô

3 ô nhiều hơn 2 ô, nhiều hơn 1 ô

- Giới thiệu đếm xuôi là đếm từ bé đến lớn (1,2,3).Đếm ngược là đếm từ lớn đến bài

Học sinh đếm xuôi, ngược (- Đt 3 lần )

-Học sinh viết 3 dòng

- Học sinh viết số vào ô trống phù hợp với số lượng đồ vật trong mỗi tranh

- Giáo viên giảng giải thêm về thứ tự các số 1,2,3 ( số 2 liền sau số 1, số 3 liền sau số 2 )

+ Viết các số phù hợp với số chấm tròn trong mỗi ô + Vẽ thêm các chấm tròn vào ô cho phù hợp với số ghi dưới mỗi ô

- Giáo viên yêu cầu 2 học sinh lên tham gia chơi

- Giáo viên nêu cách chơi

Em A : đưa tờ bìa ghi số 2

Em B phải đưa tờ bìa có vẽ 2 chấm tròn

Em A đưa tờ bìa vẽ 3 con chim

Em b phải đưa tờ bìa có ghi số 3

- Giáo viên nhận xét tổng kết

Em vừa học bài gì ? Em hãy đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1

- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh về ôn lại bài

- Chuẩn bị bài hôm sau

………

Trang 8

Học vần

Tiết 13,14: DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ

I.Mục tiêu:

- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã

- Đọc được: bè, bẽ

- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: + Tranh minh hoạ có tiếng : cò , mèo, gà, vẽ,gỗ, võ, võng

+ Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè

-HS: SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

III.Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Hoạt động 1: Khởi động: ỉn

định tổ chức

2 Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ :

-Viết, đọc : bẻ, bẹ

- Chỉ dấu hỏi trong các tiếng : củ

cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ,

cái kẹo

3.Bài mới :

3.1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài

+Mục tiêu: nhận biết được dấu

huyền, dấu ngã

3 2.Hoạt động 2: Dạy dấu thanh:

+Mục tiêu: -Nhận biết được

dấu huyền, dấu ngã

- Biết ghép các tiếng : bè, bẽ

a.Nhận diện dấu :

* Dấu huyền: `

- HS ổn định tổ chức

- GV cho 5- 7 HS viết bảng con và đọc: bẻ, bẹ

- 2 -3 HS lên bảng chỉ vào dấu ?, dấu trong các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo

* Dấu huyền ( \ ) GV: -Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

HS thảo luận và trả lời (dừa, mèo, cò, gà)

- GV chỉ vào các dấu huyền trong các tiếng và đọc

tên dấu : dấu huyền

- HS phát âm đồng thanh

* Dấu ngã (~)

- GV tiến hành tương tự

- HS phát âm: Dấu ngã

Trang 9

* Daỏu ngaừ: ~

b Gheựp chửừ vaứ phaựt aõm:

* Daỏu huyeàn, tieỏng beứ

*Daỏu ngaừ, tieỏng beừ

c, Hửụựng daón vieỏt baỷng con :

*Daỏu huyeàn

- Hửụựng daón vieỏt daỏu thanh vửứa

hoùc (ủửựng rieõng)

-Hửụựng daón vieỏt daỏu thanh vửứa

hoùc (trong keỏt hụùp)

* Daỏu ngaừ (~)

3.Cuỷng coỏ, daởn doứ

Tieỏt 2:

1.Hoaùt ủoọng 1: Khụỷi ủoọng

2.Hoaùt ủoọng 2: Baứi mụựi:

+Muùc tieõu:

-Bieỏt caực daỏu, thanh daỏu huyeàn,

daỏu ngaừ ụỷ caực tieỏng chổ ủoà vaọt vaứ

sửù vaọt

-Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo

noọi dung :Beứ vaứ taực duùng cuỷa noự

- GV vieỏt laùi daỏu huyeàn vaứ noựi: daỏu huyeàn laứ moọt neựt soồ nghieõng traựi

- GV: Daỏu huyeàn gioỏng hỡnh caựi gi?

- HS thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi : gioỏng thửụực keỷ ủaởt xuoõi, daựng caõy nghieõng

- GV vieỏt laùi daỏu ngaừ vaứ noựi: Daỏu ngaừ laứ moọt neựt Moực coự ủuoõi ủi leõn

- GV :Daỏu ngaừ gioỏng hỡnh caựi gỡ?

- HS thaỷo luaọn traỷ lụứi: gioỏng ủoứn gaựnh, laứn soựng khi gioự to

- GV: Khi theõm daỏu huyeàn vaứo be ta ủửụùc tieỏng beứ

- HS vieỏt leõn baỷng, hửụựng daón HS gheựp: beứ

- GV hoỷi: Vũ trớ cuỷa daỏu huyeàn trong tieỏng beứ

- GV phaựt aõm maóu

- HS : phaựt aõm beứ (Caự nhaõn- ủoàng thanh)

- GV sửỷa loói phaựt aõm

- GV tieỏn haứnh tửụng tửù nhử treõn Khi theõm daỏu ngaừ vaứo be ta ủửụùc tieỏng beừ

- GV viết mẫu lên bảng lớp, vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS viết lên không trung rồi viết vào bảng con dấu( )

- GV hướng dẫn viết vào bảng con chữ bè, nhắc nhở

vị trí đặt dấu thanh trên chữ e

- GV nhận xét, sửa sai

- Hửụựng daón tửụng tửù daỏu huyeàn

- HS oồn ủũnh laùi toồ chửực

Trang 10

trong ủụứi soỏng.

a.Luyeọn ủoùc:

b.Luyeọn vieỏt:

c.Luyeọn noựi: “ Beứ “

Phaựt trieồn chuỷ ủeà luyeọn noựi :

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ

- HS phỏt õm cỏc tiếng: beứ, beừ theo lớp, dóy, baứn, caự nhõn

- GV sửa lỗi phỏt õm

- HS tụ bẻ, bẹ trong vở tập tụ Hoỷi: -Quan saựt tranh em thaỏy nhửừng gỡ?

-Beứ ủi treõn caùn hay dửụựi nửụực ? -Thuyeàn khaực beứ ụỷ choó naứo ? -Beứ thửụứng duứng ủeồ laứm gỡ ? -Nhửừng ngửụứi trong tranh ủang laứm gỡ ? -Taùi sao chổ duứng beứ maứ khoõng duứng thuyeàn?

-Em ủaừ troõng thaỏy beứ bao giụứ chửa ?

- Queõ em coự ai ủi thuyeàn hay beứ chửa ?

-ẹoùc teõn baứi luyeọn noựi: beứ

- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo -Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng

- Veà nhaứ oõn laùi baứi vaứ xem trửụực baứi sau

………

Thửự ba,ngaứy 31 thaựng 8 naờm 2010

Daùy baứi saựng thửự tử

Hoùc vaàn

Tieỏt 15, 16: BE, BEỉ, BEÙ, BEÛ, BEế, BEẽ

I.Muùc tieõu:

- Nhaọn bieỏt ủửụùc caực aõm, chửừ e, b vaứ daỏu thanh : Daỏu saộc/daỏu hoỷi/daỏu naởng/ daỏu huyeàn/daỏu ngaừ

- ẹoùc ủửụùc tieỏng be keỏt hụùp vụựi caực daỏu thanh: be, beứ, beự, beỷ, beừ, beù

- Toõ ủửụùc e, b, beự vaứ caực daỏu thanh

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

-GV: + Baỷng oõn : b, e, be, beứ, beự, beỷ, beừ, beù Tranh minh hoaù caực tieỏng : be, beứ, beự, beỷ, beừ, beù + Caực vaọt tửụng tửù hỡnh daỏu thanh Tranh luyeọn noựi

-HS: + SGK, vụỷ taọp vieỏt, vụỷ baứi taọp Tieỏng vieọt, baỷng con, phaỏn, khaờn lau

III.Hoaùt ủoọng daùy hoùc:

Tieỏt 1:

1.Hoaùt ủoọng 1: Khụỷi ủoọng :

2.Hoaùt ủoọng 2: Kieồm tra baứi cuừ :

- Vieỏt, ủoùc : beứ, beừ

- HS oồn ủũnh toồ chửực

- GV y/c 5 HS vieỏt baỷng con vaứ ủoùc: beứ, be

Trang 11

- Tỡm daỏu `, ~ trong caực tieỏng

3.Hoaùt ủoọng 3: Baứi mụựi

3.1 Giụựi thieọu baứi

3.2.OÂõn taọp

+Muùc tieõu :-OÂn aõm, chửừ e, b vaứ

daỏu thanh ngang, huyeàn, saộc, hoỷi,

ngaừ, naởng

-Bieỏt gheựp e vụựi b vaứ be vụựi caực

daỏu thanh thaứnh tieỏng coự nghúa

Âa, Chửừ, aõm e, b vaứ gheựp e,b thaứnh

tieỏng be

b, Dấu thanh và ghép be với các dấu

thanh thành tiếng

c,Hửụựng daón vieỏt tieỏng treõn baỷng

con

4 Cuỷng coỏ, daởn doứ

Tieỏt 2:

1.Hoaùt ủoọng 1:Khụỷi ủoọng

2.Hoaùt ủoọng 2: Baứi mụựi:

+Muùc tieõu: -ẹoùc vaứ vieỏt caực tieỏng

- GV goùi 2 HS leõn baỷng: Chổ daỏu `, ~ trong caực

tieỏng ngaừ, heứ, beứ, keừ, veừ

- GV nhaọn xeựt veà baứi cuừ

- GV: Caực em ủaừ hoùc nhửừng baứi gỡ ?

- HS: Thaỷo luaọn nhoựm vaứ traỷ lụứi ẹoùc caực tieỏng coự trong tranh minh hoaù

- GV kieồm tra laùi baống moọt loaùt caõu hoỷi:

Tranh naứy veừ ai vaứ veừ gỡ?

- HS ủoùc laùi caực tieỏng coự trong minh hoaù ủaàu baứi 6

- GV: Gaộn baỷng :

be

- HS thaỷo luaọn nhoựm vaứ ủoùc

- GV gắn bảng mẫu be và các dấu thanh lên bảng lớp

- HS ủọc cá nhân - đồng thanh

- GV sửa sai

- GV vieỏt maóu treõn baỷngkeỷ oõ li caực tieỏng be, bè, bé,

bẻ, bẽ, bẹ (Hửụựng daón qui trỡnh ủaởt buựt)

- Hửụựng daón vieỏt treõn khoõng baống ngoựn troỷ

- HS thửùc haứnh

- HS vieỏt baỷng con laàn lửụùt caực tieỏng

- GV uoỏn naộn cho HS

- GV Cho HS chụi troứ chụi:

- HS haựt

Ngày đăng: 31/03/2021, 08:37

w