Yêu cầu học sinh tự ghép 3 hình đó lại thành những hình theo mẫu trong vở bài tập mới - HS thực hành ghép - Giáo viên xem xét tuyên dương học sinh thực hành tốt - Choïn 5 hoïc sinh coù 5[r]
Trang 1Thø hai ngµy 30 th¸ng 8 n¨m 2010 Buỉi s¸ng
Häc vÇn
TiÕt 11, 12: DÊu hái, dÊu nỈng I.Mục tiêu:
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được bẻ, bẹ
- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ ,hổ,mỏ, quạ
Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp
-HS: SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III.Hoạt động dạy học
1 Hoạt động 1: Khởi động : ỉn
định tổ chức
2 Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
-Viết bảng con: Dấu sắc, bé
Ù- Chỉ dấu sắc trong các
tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá,
cá mè
3 Hoạt động 3: Bài mới
3.1 Giới thiệu bài :
Mục tiêu: nhận biết được dấu
hỏi, dấu nặng
3.2 Dạy dấu thanh:
Mục tiêu:-Nhận biết được
- HS hát
- HS viết bảng con: dấu sắc, bé
- GV kiểm tra nhận xét
- GV ghi lên bảng: vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè
- HS lên chỉ vào dấu sắc
- GV nhận xét KTBC
*Dấu thanh hỏi
- GV hỏi: Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
- HS trả lời: Giỏ, khỉ, thỏ, mỏ
- GV giải thích: các tiếng giỏ, khỉ, thỏ, mỏ giống nhau ở
chỗ đều cĩ chứa dấu thanh hỏi (?)
- GV nĩi tên: Dấu hỏi
- HS đọc đồng thanh, dãy, cá nhân
*Dấu thanh nặng -GV: Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
- HS: Quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ GV: Quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các tiếng giống nhau đều có thanh nặng
- GV nĩi tên: Dấu nặng (.)
- HS đọc đồng thanh, dãy, cá nhân
Trang 2dấu hỏi, dấu nặng
-Biết ghép và phát âm các tiếng :
bẻ, bẹ
a Nhận diện dấu thanh :
- Dấu hỏi :
- Dấu nặng
b.Ghép chữ và phát âm:
c.Hướng dẫn viết bảng con :
4 Củng cố, dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2.Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu:-Biết các dấu, thanh
hỏi và thanh nặng ở các tiếng
chỉ đồ vật và sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung
- Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn
- GV viết lại dấu ? đã viết trên bảng và nĩi: Dấu hỏi là một nét móc
- GV đưa ra biểu tượng dấu hỏi trong bộ đồ dùng
- GV: Dấu hỏi giống hình những vật gì?
- HS trả lời
- GV tiến hành tương tự quy trình dấu hỏi
-GV: Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ
- GV viết lên bảng và phát âm: bẻ
- HS thảo luận phát biểu vị trí của dấu hỏi
- HS phát âm: bẻ
- GV sửa lỗi GV: Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng bẹ
GV viết lên bảng và phát âm: bẹ
- HS thảo luận phát biểu vị trí của dấu nặng
- HS phát âm: bẹ
- GV sửa lỗi
* GV hướng dẫn viết dấu thanh đứng riêng
- GV viết vào khung ơ li phĩng to lên bảng và nêu quy trình viết chú ý điểm đặt phấn và chiều của dấu thanh
- Hướng dấn HS viết lên khơng trung
*GV hướng dẫn viết trong kết hợp
- GV hướng dẫn viết bảng con: bẻ, bẹ (lưu ý vị trí đặt dấu thanh)
- HS viết bảng, GV nhận xét
- HS hát
- GV chuyển tiết
- HS hát
Trang 3gái và các nông dân trong tranh.
a.Luyện đọc:
b.Luyện viết:
c.Luyện nói: “ Bẻ”
3 Củng cố, dặn dò
- HS phát âm các tiếng: bẻ, bẹ theo lớp, dãy, cá nhân
- GV sửa lỗi phát âm
- HS tơ bẻ, bẹ trong vở tập tơ
Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?
- Các bức tranh có gì giống nhau?
-Em thích bức tranh nào? Vì sao?
* GV phát triển nội dung + Trước khi đến trường em cĩ sửa quần áo khơng? Ai giúp em làm việc đĩ?
+ Em thường chia quà cho mọi người khơng?
+ Nhà em cĩ trồng bắp khơng? Ai thường đi thu hoạch về?
+ Tiếng bẻ cịn được dùng ở đâu nữa?
- GV cho HS đọc theo
- Nhận xét tuyên dương
Toán
Tiết 5 : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
à - Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn Ghép các hình đã biết thành hình mới
- Làm bài tập 1, 2
II.Đồ dùng dạy học:
+ Một số hình vuông, tròn, tam giác Que tính
+ Một số đồ vật có mặt là hình : vuông, tròn, tam giác
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Hoạt động 1: Ổn Định :
2.Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Biết được hình tam giác và kể
tên một số đồ dùng có dạng
hình tam giác
- HS hát
- Chuẩn bị đồ dùng học tập -Sách Giáo khoa
- GV hỏi: + Tiết trước em học bài gì ?
+ Hãy lấy 1 hình tam giác trong hộp đồ dùng học toán và kể 1 số đồ dùng có dạng hình tam giác
+ Trong lớp ta có đồ dùng hay vật gì có dạng hình tam giác ?
Trang 43 Hoạt động 3: Bài mới
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Tô màu hình
Củng cố về nhận biết hình
vuông, hình tròn, hình tam giác
Bài tập 1: Tô màu vào các hình:
Cùng hình dạng thì cùng một
màu
Bài tập 2: Ghép lại thành các
hình mới
3.2 Ghép hình
Mt : Học sinh biết lắp ghép các
hình đã học thành những hình
mới
3.3: Trò chơi Tìm hình trong các
đồ vật
Mt : Nâng cao nhận biết hình
qua các đồ vật trong lớp, ở nhà
4 Củng cố, dặn dò
- HS trả lời
- GV nhận xét
- GV giới thiệu bài trực tiếp
- GV cho học sinh mở sách Giáo khoa
- Giáo viên nêu yêu cầu: Tô màu vào các hình cùng dạng thì cùng 1 màu
Ví dụ
+Hình vuông : Màu đỏ
+ Hình tròn : Màu vàng + Hình tam giác : màu xanh
- Gv cho HS mở VBT ra tô
- GV nêu yêu cầu
- Học sinh quan sát các hình rời và các hình đã ghép mới
-1 em lên bảng ghép thử 1 hình
- Học sinh nhận xét
- GV nhận xét
- GV phát cho mỗi học sinh 2 hình tam giác và 1 hình vuông Yêu cầu học sinh tự ghép 3 hình đó lại thành những hình theo mẫu trong vở bài tập
- HS thực hành ghép
- Giáo viên xem xét tuyên dương học sinh thực hành tốt
- Chọn 5 học sinh có 5 hình ghép khác nhau lên bảng ghép cho các bạn xem
- GV cho học sinh dùng que tính ghép hình vuông, hình tam giác
- HS lên bảng trình bày
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét tuyên dương học sinh
- Giáo viên nêu yêu cầu học sinh tìm những đồ vật mà
em biết có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
- Học sinh lần lượt nêu
Em nào nêu được nhiều và đúng là em đó thắng
- Giáo viên nhận xét kết thúc trò chơi
- Giáo viên nhận xét tuyên dương học sinh
Trang 5- GV: Em vửứa hoùc baứi gỡ ?
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.- Tuyeõn dửụng hoùc sinh hoaùt ủoọng toỏt
- Daởn hoùc sinh veà oõn laùi baứi
- Chuaồn bũ baứi hoõm sau
………
Buổi chiều
Daùy baứi saựng thửự 3
Thể dục
Tiết 2: Trò chơi - Đội hình , đội ngũ
I Mục tiêu :
- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng
- Biết đứng vào hàng dọc và dóng với bạn đứng trước cho thẳng
- Biết cách chơi và tham gia được trò chơi yêu cầu của GV
II- Địa điểm và phơng tiện:
Còi , sân bãi
III.Hoạt động dạy học :
1 Phần mở đầu
2 Phần cơ bản
3 Phần kết thúc
- GV ổn định tổ chức lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- HS khởi động : Vỗ tay và hát 1 bài Giậm chân tại chỗ và đếm 1-2 …
- HS tập hợp hai hàng dọc gióng hàng
- GV hô khẩu lệnh cho từng tổ ra tập, GV giảng giải
động tác, HS tập GV nhận xét tuyên dơng
- Chơi trò chơi : Diệt các con vật có hại
- Dậm chân tại chỗ đếm 1, 2
- Cả lớp vỗ tay và hát 1 bài
- Tổng kết giờ học, dặn dò
………
Toaựn
Tieỏt 6: CAÙC SOÁ 1, 2, 3
I Muùc tieõu
- Nhaọn bieỏt soỏ lửụùng caực nhoựm ủoà vaọt coự 1, 2, 3 ủoà vaọt
- ẹoùc vieỏt ủửụùc caực chửừ soỏ 1, 2, 3
- Bieỏt ủeỏm 1, 2, 3 vaứ ủoùc theo thửự tửù ngửụùc laùi 3, 2, 1
Trang 6- Biết thứ tự của các số 1, 2, 3
II Đồ dùng dạy học
+ Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại ( 3 con gà, 3 bông hoa, 3 hình tròn)
+ 3 tờ bìa mỗi tờ ghi 1 số : 1,2,3 3 tờ bìa vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn
III Các hoạt động dạy học
1.Hoạt động 1: Ổn Định :
2 Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
:
3 Hoạt động 3: Bài mới
3.1 Giới thiệu Số 1,2,3
Mt :Học sinh có khái niệm ban
đầu về số 1,2,3
3.2 Đọc viết số
Mt : Biết đọc, viết số 1,2,3 Biết
đếm xuôi, ngược trong phạm vi 3
- HS hát – chuẩn bị đồ dùng học tập -Sách Giáo khoa
- GV: Tiết trước em học bài gì ?
- Nhận xét bài làm của học sinh trong vở bài tập toán
- Nhận xét bài cũ
- Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa, hướng dẫn học sinh quan sát các nhóm chỉ có 1 phần tử Giới thiệu với học sinh : Có 1 con chim, có 1 bạn gái, có 1 chấm tròn, có 1 con tính
- Học sinh quan sát tranh và lặp lại khi giáo viên chỉ
định.”Có 1 con chim …”
- GV: Tất cả các nhóm đồ vật vừa nêu đều có số lượng là 1, ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ vật đó
- Học sinh nhìn các số 1 đọc là : số một
- Giáo viên giới thiệu số 1, viết lên bảng Giới thiệu số 1 in và số 1 viết
- GV: Giới thiệu số 2, số 3 tương tự như giới thiệu số
1
- GV: Gọi học sinh đọc lại các số
- Học sinh đọc : số 1 , số 2, số 3
-Hướng dẫn viết số trên không
- Học sinh viết bóng
- Hướng dẫn HS viết bảng con mỗi số 3 lần
- Học sinh viết vào bảng con
- GV xem xét uốn nắn, sửa sai -Hướng dẫn học sinh chỉ vào các hình ô vuông để đếm từ 1 đến 3 rồi đọc ngược lại
- Học sinh đếm : một, hai, ba
Ba, hai, một
Trang 73.3 Thực hành
Mt : Củng cố đọc, viết đếm các
số 1,2,3 Nhận biết thứ tự các số
1,2,3 trong bộ phận đầu của dãy
số tự nhiên
Bài 1: HS viết số 1, 2, 3
Bài 2: Viết số vào ô trống
Bài 3 : viết số hoặc vẽ số chấm
tròn
3.4 Trò chơi nhận biết số lượng
Mt : Củng cố nhận biết số 1,2,3
4 Củng cố, dặn dò
- Cho nhận xét các cột ô vuông
2 ô nhiều hơn 1 ô
3 ô nhiều hơn 2 ô, nhiều hơn 1 ô
- Giới thiệu đếm xuôi là đếm từ bé đến lớn (1,2,3).Đếm ngược là đếm từ lớn đến bài
Học sinh đếm xuôi, ngược (- Đt 3 lần )
-Học sinh viết 3 dòng
- Học sinh viết số vào ô trống phù hợp với số lượng đồ vật trong mỗi tranh
- Giáo viên giảng giải thêm về thứ tự các số 1,2,3 ( số 2 liền sau số 1, số 3 liền sau số 2 )
+ Viết các số phù hợp với số chấm tròn trong mỗi ô + Vẽ thêm các chấm tròn vào ô cho phù hợp với số ghi dưới mỗi ô
- Giáo viên yêu cầu 2 học sinh lên tham gia chơi
- Giáo viên nêu cách chơi
Em A : đưa tờ bìa ghi số 2
Em B phải đưa tờ bìa có vẽ 2 chấm tròn
Em A đưa tờ bìa vẽ 3 con chim
Em b phải đưa tờ bìa có ghi số 3
- Giáo viên nhận xét tổng kết
Em vừa học bài gì ? Em hãy đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về ôn lại bài
- Chuẩn bị bài hôm sau
………
Trang 8Học vần
Tiết 13,14: DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ
I.Mục tiêu:
- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
- Đọc được: bè, bẽ
- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: + Tranh minh hoạ có tiếng : cò , mèo, gà, vẽ,gỗ, võ, võng
+ Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè
-HS: SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Hoạt động 1: Khởi động: ỉn
định tổ chức
2 Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ :
-Viết, đọc : bẻ, bẹ
- Chỉ dấu hỏi trong các tiếng : củ
cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ,
cái kẹo
3.Bài mới :
3.1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài
+Mục tiêu: nhận biết được dấu
huyền, dấu ngã
3 2.Hoạt động 2: Dạy dấu thanh:
+Mục tiêu: -Nhận biết được
dấu huyền, dấu ngã
- Biết ghép các tiếng : bè, bẽ
a.Nhận diện dấu :
* Dấu huyền: `
- HS ổn định tổ chức
- GV cho 5- 7 HS viết bảng con và đọc: bẻ, bẹ
- 2 -3 HS lên bảng chỉ vào dấu ?, dấu trong các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo
* Dấu huyền ( \ ) GV: -Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
HS thảo luận và trả lời (dừa, mèo, cò, gà)
- GV chỉ vào các dấu huyền trong các tiếng và đọc
tên dấu : dấu huyền
- HS phát âm đồng thanh
* Dấu ngã (~)
- GV tiến hành tương tự
- HS phát âm: Dấu ngã
Trang 9* Daỏu ngaừ: ~
b Gheựp chửừ vaứ phaựt aõm:
* Daỏu huyeàn, tieỏng beứ
*Daỏu ngaừ, tieỏng beừ
c, Hửụựng daón vieỏt baỷng con :
*Daỏu huyeàn
- Hửụựng daón vieỏt daỏu thanh vửứa
hoùc (ủửựng rieõng)
-Hửụựng daón vieỏt daỏu thanh vửứa
hoùc (trong keỏt hụùp)
* Daỏu ngaừ (~)
3.Cuỷng coỏ, daởn doứ
Tieỏt 2:
1.Hoaùt ủoọng 1: Khụỷi ủoọng
2.Hoaùt ủoọng 2: Baứi mụựi:
+Muùc tieõu:
-Bieỏt caực daỏu, thanh daỏu huyeàn,
daỏu ngaừ ụỷ caực tieỏng chổ ủoà vaọt vaứ
sửù vaọt
-Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo
noọi dung :Beứ vaứ taực duùng cuỷa noự
- GV vieỏt laùi daỏu huyeàn vaứ noựi: daỏu huyeàn laứ moọt neựt soồ nghieõng traựi
- GV: Daỏu huyeàn gioỏng hỡnh caựi gi?
- HS thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi : gioỏng thửụực keỷ ủaởt xuoõi, daựng caõy nghieõng
- GV vieỏt laùi daỏu ngaừ vaứ noựi: Daỏu ngaừ laứ moọt neựt Moực coự ủuoõi ủi leõn
- GV :Daỏu ngaừ gioỏng hỡnh caựi gỡ?
- HS thaỷo luaọn traỷ lụứi: gioỏng ủoứn gaựnh, laứn soựng khi gioự to
- GV: Khi theõm daỏu huyeàn vaứo be ta ủửụùc tieỏng beứ
- HS vieỏt leõn baỷng, hửụựng daón HS gheựp: beứ
- GV hoỷi: Vũ trớ cuỷa daỏu huyeàn trong tieỏng beứ
- GV phaựt aõm maóu
- HS : phaựt aõm beứ (Caự nhaõn- ủoàng thanh)
- GV sửỷa loói phaựt aõm
- GV tieỏn haứnh tửụng tửù nhử treõn Khi theõm daỏu ngaừ vaứo be ta ủửụùc tieỏng beừ
- GV viết mẫu lên bảng lớp, vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS viết lên không trung rồi viết vào bảng con dấu( )
- GV hướng dẫn viết vào bảng con chữ bè, nhắc nhở
vị trí đặt dấu thanh trên chữ e
- GV nhận xét, sửa sai
- Hửụựng daón tửụng tửù daỏu huyeàn
- HS oồn ủũnh laùi toồ chửực
Trang 10trong ủụứi soỏng.
a.Luyeọn ủoùc:
b.Luyeọn vieỏt:
c.Luyeọn noựi: “ Beứ “
Phaựt trieồn chuỷ ủeà luyeọn noựi :
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ
- HS phỏt õm cỏc tiếng: beứ, beừ theo lớp, dóy, baứn, caự nhõn
- GV sửa lỗi phỏt õm
- HS tụ bẻ, bẹ trong vở tập tụ Hoỷi: -Quan saựt tranh em thaỏy nhửừng gỡ?
-Beứ ủi treõn caùn hay dửụựi nửụực ? -Thuyeàn khaực beứ ụỷ choó naứo ? -Beứ thửụứng duứng ủeồ laứm gỡ ? -Nhửừng ngửụứi trong tranh ủang laứm gỡ ? -Taùi sao chổ duứng beứ maứ khoõng duứng thuyeàn?
-Em ủaừ troõng thaỏy beứ bao giụứ chửa ?
- Queõ em coự ai ủi thuyeàn hay beứ chửa ?
-ẹoùc teõn baứi luyeọn noựi: beứ
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo -Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
- Veà nhaứ oõn laùi baứi vaứ xem trửụực baứi sau
………
Thửự ba,ngaứy 31 thaựng 8 naờm 2010
Daùy baứi saựng thửự tử
Hoùc vaàn
Tieỏt 15, 16: BE, BEỉ, BEÙ, BEÛ, BEế, BEẽ
I.Muùc tieõu:
- Nhaọn bieỏt ủửụùc caực aõm, chửừ e, b vaứ daỏu thanh : Daỏu saộc/daỏu hoỷi/daỏu naởng/ daỏu huyeàn/daỏu ngaừ
- ẹoùc ủửụùc tieỏng be keỏt hụùp vụựi caực daỏu thanh: be, beứ, beự, beỷ, beừ, beù
- Toõ ủửụùc e, b, beự vaứ caực daỏu thanh
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
-GV: + Baỷng oõn : b, e, be, beứ, beự, beỷ, beừ, beù Tranh minh hoaù caực tieỏng : be, beứ, beự, beỷ, beừ, beù + Caực vaọt tửụng tửù hỡnh daỏu thanh Tranh luyeọn noựi
-HS: + SGK, vụỷ taọp vieỏt, vụỷ baứi taọp Tieỏng vieọt, baỷng con, phaỏn, khaờn lau
III.Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Tieỏt 1:
1.Hoaùt ủoọng 1: Khụỷi ủoọng :
2.Hoaùt ủoọng 2: Kieồm tra baứi cuừ :
- Vieỏt, ủoùc : beứ, beừ
- HS oồn ủũnh toồ chửực
- GV y/c 5 HS vieỏt baỷng con vaứ ủoùc: beứ, be
Trang 11- Tỡm daỏu `, ~ trong caực tieỏng
3.Hoaùt ủoọng 3: Baứi mụựi
3.1 Giụựi thieọu baứi
3.2.OÂõn taọp
+Muùc tieõu :-OÂn aõm, chửừ e, b vaứ
daỏu thanh ngang, huyeàn, saộc, hoỷi,
ngaừ, naởng
-Bieỏt gheựp e vụựi b vaứ be vụựi caực
daỏu thanh thaứnh tieỏng coự nghúa
Âa, Chửừ, aõm e, b vaứ gheựp e,b thaứnh
tieỏng be
b, Dấu thanh và ghép be với các dấu
thanh thành tiếng
c,Hửụựng daón vieỏt tieỏng treõn baỷng
con
4 Cuỷng coỏ, daởn doứ
Tieỏt 2:
1.Hoaùt ủoọng 1:Khụỷi ủoọng
2.Hoaùt ủoọng 2: Baứi mụựi:
+Muùc tieõu: -ẹoùc vaứ vieỏt caực tieỏng
- GV goùi 2 HS leõn baỷng: Chổ daỏu `, ~ trong caực
tieỏng ngaừ, heứ, beứ, keừ, veừ
- GV nhaọn xeựt veà baứi cuừ
- GV: Caực em ủaừ hoùc nhửừng baứi gỡ ?
- HS: Thaỷo luaọn nhoựm vaứ traỷ lụứi ẹoùc caực tieỏng coự trong tranh minh hoaù
- GV kieồm tra laùi baống moọt loaùt caõu hoỷi:
Tranh naứy veừ ai vaứ veừ gỡ?
- HS ủoùc laùi caực tieỏng coự trong minh hoaù ủaàu baứi 6
- GV: Gaộn baỷng :
be
- HS thaỷo luaọn nhoựm vaứ ủoùc
- GV gắn bảng mẫu be và các dấu thanh lên bảng lớp
- HS ủọc cá nhân - đồng thanh
- GV sửa sai
- GV vieỏt maóu treõn baỷngkeỷ oõ li caực tieỏng be, bè, bé,
bẻ, bẽ, bẹ (Hửụựng daón qui trỡnh ủaởt buựt)
- Hửụựng daón vieỏt treõn khoõng baống ngoựn troỷ
- HS thửùc haứnh
- HS vieỏt baỷng con laàn lửụùt caực tieỏng
- GV uoỏn naộn cho HS
- GV Cho HS chụi troứ chụi:
- HS haựt