ChuÈn bÞ: - Thày: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ đối với phép nhân - Trß: Học kĩ bài cũ , làm bài tập về nhà , xem trước bài mới C.. Hoạt động của trò..[r]
Trang 1Tuaàn :1 Ngày soạn: 14/08/09
Tiết :1 Ngày dạy : 17/08/09
Tập q các số hữu tỉ
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh
số hữu tỉ bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q.
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng
2 Học sinh : thước chi khoảng
C Hoạt động dạy học:
I.ổn định lớp (ktss)(1')
7A1: 7A2: 7A3: 7 A4:
II Kiểm tra bài cũ:(5')
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
a) c)
15 3
2
3
10
0 1
0
b) d)
4
1 2
1 5 ,
38 7
7
19 7
5
III Bài mới:
GV: Các phân số bằng nhau
là các cách viết khác nhau
của cùng một số, số đó là số
hữu tỉ
? Các số 3; -0,5; 0; 2 có là
7 5
hữu tỉ không
? số hữu tỉ viết dạng TQ như
thế nào
- Cho học sinh làm ?1;
? 2
? Quan hệ N, Z, Q như thế
nào
- Cho học sinh làm BT1(7)
- y/c làm ?3
GV: Tương tự số nguyên ta
cũng biểu diễn được số hữu
tỉ trên trục số
-là các số hữu tỉ
- viết dạng phân số
- HS viết được các số ra dạng phân số
- HS: N Z Q
-1 0 1 2
-HS quan sát quá trình
1 Số hữu tỉ :(10') VD:
a) Các số 3; -0,5; 0; 2 là các
7 5
số hữu tỉ b) Số hữu tỉ được viết dưới dạng
b
a
0
;
b Z
c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số (11’)
* VD: Biểu diễn trên trục số
4 5
Trang 2(GV nêu các bước)
-các bước trên bảng phụ
*Nhấn mạnh phải đưa phân
số về mẫu số dương
- y/c HS biểu diễn trên
3
2
trục số
- GV treo bảng phụ
nd:BT2(SBT-3)
-Y/c làm ?4
? Cách so sánh 2 số hữu tỉ
-VD cho học sinh đọc SGK
? Thế nào là số hữu tỉ âm,
dương
- Y/c học sinh làm ?5
thực hiện của GV
HS đổi
3
2 3
-HS tiến hành biểu diễn
- HS tiến hành làm BT2
5
4 3
2
- Viết dạng phân số
- dựa vào SGK học sinh trả lời
B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy
1 đoạn làm đv mới, nó bằng
4 1
đv cũ B2: Số nằm ở bên phải 0, cách
4 5
0 là 5 đv mới
VD2:Biểu diễn trên trục số
3
2
Ta có:
3
2 3
0 -2/3
-1
3 So sánh hai số hữu tỉ:(10')
a) VD: S2 -0,6 và
2
1
giải (SGK) b) Cách so sánh:
Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dương
IV Củng cố: (6’)
1 Dạng phân số
2 Cách biểu diễn
3 Cách so sánh
- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hướng dẫn rút gọn phân số
- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đưa về mẫu dương + Quy đồng
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)
- HD : BT8: a) 0 và
5 1
5
1 1000
1 0 1000
d)
31
18 313131
Trang 3
Tuaàn :1 Ngày soạn: 14/08/09
Tiết :2 Ngày dạy: 18/08/09
cộng, trừ số hữu tỉ
A Mục tiêu:
- Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số hữu
tỉ
- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Bảng phụ
2 Học sinh : Baứi cuừ ụỷ nha chuaồn bũ kú vaứ xem trửụực baứi mụựi hoùc laứm ứ
C Hoạt động dạy học:
I.ổn định lớp (ktss)(1')
7A1: 7A2 : 7A3: 7 A4:
II Kiểm tra bài cũ:(4')
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
III Bài mới:
BT: x=- 0,5, y =
4
3
Tính x + y; x - y
- Giáo viên chốt:
Viết số hữu tỉ về PS cùng
mẫu dương
Vận dụng t/c các phép toán
như trong Z
- Giáo viên gọi 2 học sinh
lên bảng , mỗi em tính một
phần
HS: đổi - 0,5 ra PS
-Học sinh viết quy tắc
-Học sinh còn lại tự làm vào vở
-Học sinh bổ sung
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ (10') a) QT:
x=
m
b y m
a;
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
b)VD: Tính
Trang 4- GV cho HS nhận xét
-Y/c học sinh làm ?1
?Phát biểu quy tắc chuyển
vế đã học ở lớp 6 lớp 7.
? Y/c học sinh nêu cách tìm
x, cơ sở cách làm đó
- Y/c 2 học sinh lên bảng
làm ?2
2 3
-Học sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq
- 2 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vế trong Q
-Chuyển 3 ở vế trái
7
sang về phải thành 3
7
- Học sinh làm vào vở rồi
đối chiếu
4
9 4
3 4
12 4
3 3 4
3 3
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
?1
2 Quy tắc chuyển vế: (10') a) QT: (sgk)
x + y =z
x = z - y
b) VD: Tìm x biết
3
1 7
1 3
3 7 16 21
x x
?2
c) Chú ý
(SGK )
IV Củng cố: (15')
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương)
+ Qui tắc chuyển vế
- Làm BT 6a,b; 7a; 8
HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc
2 7 1 3
3 4 2 8
HD BT 9c:
6 2
7 3
x x
V Hướng dẫn học ở nhà:(5')
- Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d;
Trang 5BT 10: Lưu ý tính chính xác.
Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy
Tuaàn :2 Ngày soạn: 18/08/09
Tiết :3 Ngày dạy: 24/08/09
Nhân chia số hữu tỉ
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
B Chuẩn bị:
- Thày: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)
- Trò: Hoùc kú baứi cuừ , laứm baứi taọp veà nhaứ , xem trửụực baứi mụựi
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (ktss)(1')
7A1: 7A2 : 7A3: 7 A4:
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a) 3 1.2
* Học sinh 2: b) 0, 4 : 2
3
III Bài mới:
-Qua việc kiểm tra bài cũ
Trang 6? Nêu cách nhân chia số hữu
tỉ
? Lập công thức tính x, y
+Các tính chất của phép
nhân với số nguyên đều
thoả mãn đối với phép nhân
số hữu tỉ
? Nêu các tính chất của phép
nhân số hữu tỉ
- Giáo viên treo bảng phụ
? Nêu công thức tính x:y
- Giáo viên y/c học sinh
làm ?
- Giáo viên nêu chú ý
? So sánh sự khác nhau giữa
tỉ số của hai số với phân số
-Ta đưa về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số -Học sinh lên bảng ghi
-1 học sinh nhắc lại các tính chất
-Học sinh lên bảng ghi công thức
- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau
đó nhận xét bài làm của bạn
-Học sinh chú ý theo dõi -Học sinh đọc chú ý
-Tỉ số 2 số x và y với x
Q; y Q (y 0)
-Phân số (a Z, b Z, ba
0)
Với x a;y c
.
a c a c
x y
b d b d
*Các tính chất : + Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối:
x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ (10')
Với x a;y c (y 0)
.
a c a d a d
x y
b d b c b c
?: Tính a)
.
* Chú ý: SGK
* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12
và 10,25 là 5,12 hoặc
10, 25
-5,12:10,25 -Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y 0) là x:y hay
y
IV Củng cố:
- Y/c học sinh làm BT: 11; 12; (tr12)
BT 11: Tính (4 học sinh lên bảng làm)
2 21 2.21 1.3 3 )
15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9
a b
Trang 7)( 2). 7 ( 2). 7 ( 2).( 7) 2.7 7
) 3 : 6 3 1. ( 3).1 ( 1).1 1
BT 12: ) 5 5 1.
a
b
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Học theo SGK
- Làm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)
Học sinh khá: 22; 23 (tr7-SBT)
HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105
HD BT56: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng
rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc
:
Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy
Tuaàn :2 Ngày soạn: 18/08/09
Tiết :4 Ngày dạy: 25/08/09
giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
B Chuẩn bị:
- Thầy: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )
Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK
- Trò: Bài củ, SGK
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
7A1: 7A2 : 7A3: 7 A4:
Trang 8II Kiểm tra bài cũ: (6')
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a) 2 3 4.
3 4 9
* Học sinh 2: b) 3 0, 2 0, 4 4
III Bài mới:
? Nêu khái niệm giá trị tuyệt
đối của một số nguyên
- Giáo viên phát phiếu học
tập nội dung ?4
_ Giáo viên ghi tổng quát
? Lấy ví dụ
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên uốn nắn sử chữa
sai xót
- Là khoảng cách từ điểm
a (số nguyên) đến điểm 0
- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo cáo kq
- Các nhóm nhận xét,
đánh giá
- 5 học sinh lấy ví dụ
- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c, d
- Lớp nhận xét
- Học sinh quan sát
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (10')
?4Điền vào ô trống
a nếu x = 3,5 thì x 3,5 3,5 nếu x = 4 thì
7
x
b Nếu x > 0 thì x x
nếu x = 0 thì = 0x
nếu x < 0 thì x x
* Ta có: = x nếu x > 0x
-x nếu x < 0
* Nhận xét:
x Q ta có
0
x
x x
?2: Tìm biết x
)
vì 1 0 7
vi
2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân (15')
- Số thập phân là số viết dưới dạng không có mẫu của phân số
Trang 9- Giáo viên cho một số thập
phân
? Khi thực hiện phép toán
người ta làm như thế nào
- Giáo viên: ta có thể làm
tương tự số nguyên
- Y/c học sinh làm ?3
- Giáo viên chốt kq
- Cả lớp suy nghĩ trả lời
- Học sinh phát biểu : + Ta viết chúng dưới dạng phân số
- Lớp làm nháp
- Hai học sinh lên bảng làm
- Nhận xét, bổ sung
thập phân
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34)
= + ( 0, 408 : 0,34 ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tính a) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +( 3,7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992
IV Củng cố:
- Y/c học sinh làm BT: 18 (tr15)
BT 18: 4 học sinh lên bảng làm a) -5,17 - 0,469 = - (5,17+0,469)
= -5,693
b) -2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73)
= -0,32
c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027 d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Làm bài tập 1- tr 15 SGK , bài tập 25; 27; 28 - tr7;8 SBT
- Học sinh khá làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT
HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất:A = 0,5 - x 3,5vì x 3,5 0 suy ra A lớn nhất khi x 3,5 nhỏ nhất x = 3,5
A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5
Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy:
Tuaàn : 3
Tieỏt : 5
Ngày soạn:25/08/08 Ngày dạy:31/08/09
luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
- Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của biểu thức
Trang 10B Chuẩn bị:
- Máy tính bỏ túi
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a) 3,8 ( 5,7) ( 3,8)
c) ( 9,6) ( 4,5) ( 9,6) ( 1,5)
III Luyện tập :
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nêu quy tắc phá ngoặc
- Yêu cầu học sinh đọc đề
bài
? Nếu a 1,5 tìm a
? Bài toán có bao nhiêu
trường hợp
- Giáo viên yêu cầu về nhà
làm tiếp các biểu thức N, P
- Giáo viên yêu cầu học sinh
- Học sinh đọc đề toán
- 2 học sinh nhắc lại quy tắc phá ngoặc
- Học sinh làm bài vào
vở, 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
- 2 học sinh đọc đề toán
+ Có 2 trường hợp
- Học sinh làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm bài
- Các nhóm hoạt động
Bài tập 28 (tr8 - SBT )
a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-
- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0
* Nếu a= -1,5; b= -0,75 M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75
1
Bài tập 24 (tr16- SGK )
Trang 11thảo luận nhóm
- Giáo viên chốt kết quả, lưu
ý thứ tự thực hiện các phép
tính
? Những số nào có giá trị
tuyệt đối bằng 2,3
Có bao nhiêu trường hợp
xảy ra
? Những số nào trừ đi thì 1
3
bằng 0
_ Giáo viên hướng dẫn học
sinh sử dụng máy tính
- 2 học sinh đại diện lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét bổ sung
- Các số 2,3 và - 2,3
- Có 2 trường hợp xảy ra
- chỉ có số 1
3
x
- Hai học sinh lên bảng làm
- Học sinh làm theo sự hướng dẫn sử dụng của giáo viên
) 2,5.0,38.0, 4 0,125.3,15.( 8) ( 2,5.0, 4).0,38 ( 8.0,125).3,15 0,38 ( 3,15)
0,38 3,15 2,77
) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : : 2, 47.0,5 ( 3,53).0,5
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)
0, 2.( 30) : 0,5.6
b
Bài tập 25 (tr16-SGK )
a) x 1,7 2,3 x- 1.7 = 2,3 x= 4
x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6
b x x
12
x
3 1
12
x
Bài tập 26 (tr16-SGK )
IV Củng cố: (3')
- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT
- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số
Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy:
Tuaàn :3 Ngaứy soaùn :25/08/09
Trang 12Tieỏt : 6 Ngaứy daùy : 01/09/09
luỹ thừa của một số hữu tỉ
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
B Chuẩn bị:
- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
Tính giá trị của biểu thức
a D
* Học sinh 2: b F) 3,1 3 5,7
III Bài mới:
? Nêu định nghĩa luỹ thừa
bậc những đối với số tự
nhiên a
? Tương tự với số tự nhiên
nêu định nghĩa luỹ thừa bậc
những đối với số hữu tỉ x
? Nếu x viết dưới dạng x= a
b
thì xn = có thể tính như
n
a
b
thế nào
- Giáo viên giới thiệu quy
ước: x1= x; x0 = 1
- Yêu cầu học sinh làm ?1
.
( 0)
n
n thuaso
a a a a n
- 2 học sinh nêu định nghĩa
- 1 học sinh lên bảng viết
- 4 học sinh lên bảng làm
?1
- Lớp làm nháp
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
(7')
- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x là xn
.
n
n thua so
x gọi là cơ số, n là số mũ
n
x b
=
.
n thuaso
n n n
?1 Tính
2
3
(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5) = 0,25 (-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = -0,125
Trang 13Cho a N; m,n N
và m > n tính:
am an = ?
am: an = ?
? Phát biểu QT thành lời
Ta cũng có công thức:
xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đưa bảng phụ
bài tập 49- tr10 SBT
- Yêu cầu học sinh làm ?3
Dựa vào kết quả trên tìm
mối quan hệ giữa 2; 3 và 6
2; 5 và 10
? Nêu cách làm tổng quát
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Giáo viên đưa bài tập đúng
sai:
3 4 3 4
2 3 2 3
)2 2 (2 )
)5 5 (5 )
a
b
?Vậy xm.xn = (xm)n không
am an = am+n
am: an = am-n
- 1 học sinh phát biểu
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm thi đua
a) 36.32=38 B đúng b) 22.24-.23= 29 A đúng c) an.a2= an+2 D đúng d) 36: 32= 34 E đúng
2.3 = 6 2.5 = 10 (xm)n = xm.n
- 2 học sinh lên bảng làm
a) Sai vì 2 233 44 272
(2 ) 2
b) sai vì 5 522 33 556
(5 ) 5
(9,7)0 = 1
2 Tích và thương 2 luỹ thừa cùng cơ số (8')
Với x Q ; m,n N; x 0
Ta có: xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n (m n)
?2 Tính a) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5 b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2
3 Luỹ thừa của lũy thừa (10')
?3
2 3 2 2 2 6
a a
5
b
10
1 2
Công thức: (xm)n = xm.n
?4
2
2
)
) 0,1 0,1
a b
* Nhận xét: xm.xn (x m)n
IV Củng cố: (10')
- Làm bài tập 27; (tr19 - SGK)
BT 27: Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm
4
1 ( 1) 1
2
2
0
( 0, 2) ( 0, 2).( 0, 2) 0,04 ( 5,3) 1
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ
- Làm bài tập 29; 30; 31 (tr19 - SGK)