1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn môn Đại số khối 7 - Trường THCS Hải Hoà

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 362,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: - Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại lớp 5 và lớp 6.. Hoạt động c[r]

Trang 1

Ngày soạn : 16 / 08 / 2009 Ngày dạy 7C: 18 / 08 / 2009



   

N  Z  Q

 HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

    ! "# 

-GV: - Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số : N, Z, Q và các bài tập

- 8 & thẳng có chia khoảng, phấn màu

-HS: - Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, qui đồng

mẫu số các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

- Bút dạ,  & thẳng có chia khoảng

 $% &  '()* "

I.Hoạt động I: Tìm hiểu chương trình Đại số 7 (5 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Giới thiệu  5, trình Đại số lớp 7 gồm 4

 5,$

-Nêu yêu cầu về sách, vở ghi, vở BT, dụng

cụ học tập, ý thức và - 5, pháp học tập

bộ môn toán

Số thực

Hoạt động của học sinh

-Nghe GV  &, dẫn

-Ghi lại các yêu cầu cua GV để thực hiện

-Mở mục lục trang 142 SGK theo dõi

II.Hoạt động 2: Tìm hiểu số hữu tỉ (12 ph).

HĐ của Giáo viên

-Cho các số:

3; -0,5; 0; ;

3

2

7

5 2

-Em hãy viết mỗi số trên

thành 3 phân số bằng nó

-Hỏi: Mỗi số trên có thể viết

thành bao nhiêu phân số

bằng nó?

-GV bổ xung vào cuối các

dãy số các dấu …

HĐ của Học sinh

mỗi số đã cho thành 3 phân

số bằng nó

-Các HS khác làm vào vở

-Trả lời:

Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó

Ghi bảng

1.Số hữu tỉ:

Trang 2

- Điểm chung của các số

trên là gì ?

3; -0,5; 0; ; đều là số

3

2

7

5 2

hữu tỉ

-Hỏi: Vậy thế nào là số hữu

tỉ?

-Giới thiệu tập hợp các số

-Yêu cầu HS làm ?1;

-Yêu cầu đại diện HS đứng

tại chỗ trả lời, GV ghi kết

quả lên bảng

-Yêu cầu HS làm ?2

+Số nguyên a có phải là số

hữu tỉ không? Vì sao?

-Hỏi thêm:

+Số tự nhiên n có phải là số

hữu tỉ không? Vì sao?

+Vậy em có nhận xét gì về

mối quan hệ giữa các tập

hợp số N, Z, Q?

-Giới thiệu sơ đồ biểu diễn

mối quan hệ giữa 3 tập hợp

trên

-Yêu cầu HS làm BT 1 trang

7 SGK vào vở bài tập in

-Yêu cầu đại diện HS trả lời

Các số trên đều có thể viết

-Trả lời: Theo định nghĩa trang 5 SGK

-Làm việc cá nhân ?1 -Đại diện HS đọc kết quả và trả lời các số trên đều viết

đều là số hữu tỉ (theo định nghĩa)

-Cá nhân tự làm ?2 vào vở

-Đại diện HS trả lời:

-Quan hệ: N  Z; Z  Q

-Quan sát sơ đồ

-HS tự làm BT 1 vào vở bài tập

-Đại diện HS trả lới kết quả

Định nghĩa:

 & dạng phân số với a, b

 Z, b  0 -Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ: Q

?1 :

*

5

3 10

6 6 ,

*

4

5 100

125 25

,

* Vậy các số trên

3

4 3

1

1 

đều là số hữu tỉ

?2

a  Z thì  a  Q

1

a

a

n  N thì  n  Q

1

n

n

BT 1:

-3  N ; -3  Z ; -3 

Q  Z; Q;N Z

3 2

3 2

 Q

III.Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10 ph).

-Vẽ trục số

-Yêu cầu HS biểu diễn các

số nguyên –1; 1; 2 trên

trục số đã vẽ

-Gọi 1 HS lên bảng biểu

diễn

-Nói: 8 5, tự đối với số

nguyên, ta có thể biểu diễn

mọi số hữu tỉ trên trục số

VD  biểu diễn số hữu tỉ

-Vẽ trục số vào vở theo GV

-Tự biểu diễn các số nguyên –1; 1; 2 trên trục số

-1 HS lên bảng biểu diễn

-Lắng nghe GV nói

-Đọc VD1 và làm theo GV

2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

?3 Biểu diễn số –1; 1; 2

VD 1: Biểu diễn số hữu tỉ

Q

Trang 3

-Yêu cầu HS đọc VD 1 SGK

-GV thực hành trên bảng và

yêu cầu HS làm theo

(Chia đoạn thẳng đơn vị

theo mẫu số; xác định điểm

biểu diễn sht theo tử số)

-Yêu cầu đọc và làm VD 2

-Hỏi:

+Đầu tiên phải viết  &

3

2

dạng nào?

+Chia đoạn thẳng đơn vị

thành mấy phần?

+Điểm biểu diễn số hữu tỉ

xác định  thế nào?

3

2

-Gọi 1 HS lên bảng biểu

diễn

-Nói: Trên trục số, điểm

gọi là điểm x

-Yêu cầu làm BT 2 trang 7

-Gọi 2 HS lên bảng mỗi em

một phần

-Đọc VD 2 SGK, làm vào vở

-Trả lời:

+Đẩu tiên viết  &

3

2

dạng phân số có mẫu số

 5,$

+Chia đoạn thẳng đơn vị thành ba phần bằng nhau

+Lấy về bên trái điểm 0 một

đoạn bằng 2 đơn vị mới

-HS tự làm BT 2 trang 7 SGK vào vở bài tập

-2 HS lên bảng làm mỗi em một phần

VD 2: Biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số.

3

2

Viết

3

2 3

2  

 3

2

| | | | | | | | -1 N 0 1 2

BT 2:

a)Những phân số biểu diễn

số hữu tỉ là:

4

3

 36

27

; 32

24

; 20

b)

4

3 4

 4

3

| | | | | | -1 A 0 1

IV.Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ (10 ph).

-Yêu cầu làm ?4

-Hỏi:

Muốn so sánh hai phân số

ta làm thế nào?

-Yêu cầu 1 HS lên bảng

làm

-Hỏi: Vậy để so sánh hai

số hữu tỉ ta cũng sẽ làm

 thế nào?

-Cho làm ví dụ 1 SGK

-Cho 1 HS nêu cách làm

GV ghi lên bảng

-Yêu cầu tự làm ví dụ 2

vào vở

-Đọc và tự làm ?4

-Trả lời:

Viết hai phân số về dạng cùng mẫu số  5,$

-1 HS lên bảng làm

-Trả lời: Viết chúng  &

dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó

-Tự làm VD 1 vào vở -1 HS nêu cách làm

-Tự làm ví dụ 2 vào vở

3.So sánh hai số hữu tỉ:

So sánh 2 phân số

3 2

5

4

15

12 5

4 5

4

; 15

10 3

Vì -10 > -12

Và 15>0 nên

5

4 3

2

VD 1: So sánh hai số hữu tỉ -0,6 và

2

1

 10

5 2

1

; 10

6 6 ,

vì -6 < -5

và 10 > 0 nên

10

5 10

hay

2

1 6 , 0

?4

Trang 4

-Gọi 1 HS lên bảng làm.

-Hỏi:

Qua 2 VD, em hãy cho

biết để so sánh hai số hữu

tỉ ta cần làm  thế nào?

-Giới thiệu vị trí hai số hữu

tỉ x, y trên trục số khi x < y

-Giới thiệu số hữu tỉ

 5, số hữu tỉ âm, số

hữu tỉ 0

-Hỏi: Vậy tập hợp số hữu tỉ

gồm có những loại số hữu

tỉ nào?

-Yêu cầu làm ?5

-Gọi 3 HS trả lời

-GV nêu nhận xét:

nếu a, b cùng dấu

0

b

a

nếu a, b khác dấu

0

b

a

-1 HS lên bảng làm

-Trả lời:

+Viết hai số hữu tỉ  &

dạng cùng mẫu số  5,$

+So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có ttử số lớn hơn sẽ lớn hơn

-Trả lời: Tập hợp số hữu tỉ gồm số hữu tỉ  5, số hữu

tỉ âm và số 0

-Cá nhân làm ?5

hỏi

-Lắng nghe và ghi chép nhận xét của GV

VD 2: So sánh và 0

2

1 3

2

0 0

; 2

7 2

1

 Vì -7 < 0 và 2 > 0 Nên hay < 0

2

0

27 

2

1 3

Chú ý:

x <y điểm x bên trái điểm y Nếu x > 0 : x là )+9:

x < 0 : x là s.h.tỉ âm.

x = 0 : không 9: cũng không âm.

-Số âm < Số 0 < Số 9: 

Số hữu tỉ  5,

5

3

; 3

2

Số hữu tỉ âm ; 4

5

1

; 7

3

Số hữu tỉ không  5, cũng không âm

2

0

V.Hoạt động 5: Luyện tập củng cố (6 ph).

-Hỏi:

+Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ

+Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

-Cho hoạt động nhóm làm BT sau:

Đề bài: Cho hai số hữu tỉ: -0,75 và

3 5

a)So sánh hai số đó

b)Biểu diễn các số đó trên trục số, nhận xét

vị trí hai số đối với nhau và đối với điểm 0

-Trả lời:

+Định nghĩa  SGK trang 5

+Hai  & Viết  & dạng phân số cùng mẫu số  5, rồi so sánh hai phân số đó -Hoạt động nhóm:

Trình bày kết quả hoạt động nhóm

VI.Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (2 ph).

 Cần học thuộc định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, cách so sánh hai số hữu tỉ

 BTVN: số 3, 4, 5/ 8 SGK; Số 1, 3, 4, 8/3,4 SBT

 Ôn tập qui tắc cộng, trừ phân số; quy tắc “dấu ngoặc”; quy tắc “chuyển vế”

(toán 6)

?5

Trang 5

Ngày soạn : 18 / 08 / 2009 Ngày dạy 7C: / 08 / 2009

  

 HS nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

 HS có kỹ năng làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

   ! "# 

-GV: Bảng phụ ghi: - Công thức cộng, trừ số hữu tỉ trang 8 SGK

- Qui tắc “chuyển vế” trang 9 SGK và các bài tập

-HS: - Ôn tập qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc “chuyển vế” và qui tắc “dấu ngoặc”

- Bút dạ, bảng phụ hoạt động nhóm

$% &  '()* "

I.Hoạt động 1: +,- (10 ph)

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 3 số hữu

tỉ E9: F âm, 0).

+Chữa BT 3 trang 8 SGK

-Câu 2:

+Chữa BT 5 trang 8 SGK

-Nói: Vậy trên trục số, giữa hai điểm biểu

diễn số hữu tỉ khác nhau bất kỳ bao giờ

cũng có ít nhất một điểm hữu tỉ nữa Vậy

giứa hai số hữu tỉ phân biệt bất kỳ, bao giờ

cũng có vô số số hữu tỉ Đây là sự khác

nhau căn bản của tập Z và tập Q

-ĐVĐ: Trên cơ sở của phép cộng hai phân

số hữu tỉ  thế nào?

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Phát biểu định nghĩa trang 5 SGK, lấy 3

VD theo yêu cầu

+Chữa BT 3 trang 8 SGK: So sánh a)x = ; y =

77

22 7

2 7

21 11

Vì -22 < -21 và 77 > 0 nên x <

77

21 77

22  

 y

c)-0,75 =

4

3

 

300

216 25

18 300

213

HS 2: (Khá giỏi) Chữa BT 5 trang 8 SGK

(a, b, m  Z; m > 0 và x < y)

m

b y m

a

x ; 

 a < b

Ta có:

m

b a z m

b y m

a x

2

; 2

2

; 2

 Vì a < b  a + a < a + b < b + b  2a < a + b < 2b 

m

b m

b a m

a

2

2 2

2

2

 hay x < z < y

Trang 6

II.Hoạt động 2:

HĐ của Giáo viên

-Ta biết mọi số hữu tỉ đều

với a, b  Z, b  0

b

a

-Hỏi: Vậy để cộng, trừ hai

số hữu tỉ ta có thể làm 

thế nào?

-Yêu cầu nêu qui tắc cộng

hai phân số cùng mẫu, cộng

hai phân số khác mẫu

-Vậy với hai số hữu tỉ x, y ta

cộng , trừ  thế nào?

-Yêu cầu nhắc lại các tính

chất của phép cộng phân số

-Yêu cầu tự làm ví dụ 1

-Gọi 1 HS đứng tại chỗ nêu

cách làm GV ghi lên bảng

-Yêu cầu tự làm tiếp VD 2,

bằng phép cộng với số đối

của số trừ

-Gọi HS 2 nêu cách làm

-Yêu cầu làm ?1

-Gọi 2 HS lên bảng cùng

làm

-Yêu cầu HS làm tiếp BT 6

trang 10 SGK vào vở

HĐ của Học sinh

-Lắng nghe đặt vấn đề của GV

-Trả lời: Để cộng, trừ hai số hữu tỉ có thể viết chúng  &

dạng phân số cùng mẫu số

 5, rồi áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số

-Phát biểu các qui tắc

-1 HS lên bảng viết công thức cộng , trừ x và y  Q

-Phát biểu các tính chất của phép cộng phân số

-HS tự làm VD 1 vào vở

-HS 1 nêu cách làm

-HS tự làm VD 2 vào vở

-HS 2 nêu cách làm

-2 HS lên bảng làm ?1 cả lớp làm vào vở

-2HS lên bảng làm BT 6 các

HS khác làm vào vở +HS 1 làm câu a, b +HS 2 làm câu c, d

Ghi bảng

1.Cộng, trừ hai số hữu tỉ:

a)Qui tắc: Với x, y  Q

viết

m

b y m

a

x ;  (với a, b, m  Z; m > 0)

m

b a m

b m

a y

m

b a m

b m

a y

x    

b)Ví dụ:

4

5 4

1 6

4

1 4

6 3

1 ) 2 (

*

21

13 21

15 28

21

15 21

28 7

5 3

4

*



?1:

15

1 15

10 15 9

3

2 5

3 3

2 6 , 0 )

a

15

11 15

6 15 5

5

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3

1 )

b

III.Hoạt động 3: 1  2 *, 3 (10 ph)

Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc

“chuyển vế” trong Z

18 5, tự, trong Q ta cũng

có quy tắc “chuyển vế”

-Yêu cầu đọc quy tắc trang

9 SGK GV ghi bảng

-Phát biểu lại qui tắc

“chuyển vế” trong Z

-1 HS đọc qui tắc “chuyển vế” trong SGK

2.Quy tắc “chuyển vế”:

a)Với mọi x, y, z  Q

x + y = z  x = z – y

Trang 7

-Yêu cầu làm VD SGK.

-Yêu cầu HS làm

Tìm x biết:

3

2 2

1

x

a

4

3 7

2

)  x 

b

-Yêu cầu đọc chú ý SGK

-1 HS lên bảng làm VD các

HS khác làm vào vở

-2 HS lên bảng đồng thời làm

Kết quả:

a)

28

29 )

; 6

1

b x x

-Một HS đọc chú ý

b)VD: Tìm x biết

3

1 7

3

x

21 16 21

9 21 7 7

3 3 1

x x x

IV.Hoạt động 4: 4 *5 67(10 ph)

Giáo viên

-Yêu cầu làm BT 8a, c trang 10 SGK

Tính:





5

3 2

5 7

3

)

a

10

7 7

2 5

4



c

-Yêu cầu làm BT 7a trang 10 SGK

Viết số hữu tỉ  & dạng sau:

16

5

a)Tổng của 2 số hữu tỉ âm

VD:

16

3 8

1 16

5   

Em hãy tìm thêm một ví dụ?

-Yêu cầu hoạt động nhóm làm bài tập 9a,c

vào bảng phụ, nhóm nào xong  & mang

lên treo

Học sinh

-Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

BT 8/10 SGK:

70

47 2 70

187 70

42 70

175 70

30

a

70

27 70

49 70

20 70

56 10

7 7

2 5

4

c

BT 7: a)HS tìm thêm ví dụ:

4

1 16

1 16

) 4 ( 1 16

BT 9: Tìm x

4

3 3

1 )x 

a

7

6 3

2 ) x 

c

12 5 12

4 12 9 3

1 4 3

x x x

21 4 21

14 21 18 3

2 7 6

x x x

V.Hoạt động 5: 89:); < !(2 ph)

 Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

 BTVN: bài 7b; 8b,d; 9b,d; 10 trang 10 SGK; bài 12, 13 trang 5 SBT

 Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số

?2

?2

Trang 8

Ngày soạn : 24 / 08 /2009 Ngày dạy : / 08 / 2009

  

 HS nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

 HS có kỹ năng làm các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

   ! "# 

-GV: Bảng phụ ghi:

 Công thức nhân, chia số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa tỉ

số của hai số, bài tập

 Hai bảng ghi BT 14 trang 12 SGK để tổ chức “trò chơi”

-HS:

 Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số (lớp 6)

 Bút dạ , bảng nhóm

$% &  '()* "

I.Hoạt động 1: +,- (7 ph)

Trang 9

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Muốn cộng hoặc trừ hai số hữu tỉ x, y ta

làm thế nào? Viết công thức tổng quát.

+Chữa BT 8d trang 10 SGK.

-Sau khi HS chữa BT GV  &, dẫn HS

giải theo cách bỏ ngoặc đằng  & có dấu

“-“

-Câu 2:

+Phát biểu quy tắc “chuyển vế” Viết công

thức.

+Chữa BT 9d trang 10 SGK.

-Cho nhận xét các bài làm và sửa chữa cần

thiết

-Cho điểm HS kể cả những HS có ý kiến

hay

-ĐVĐ: Trên cơ sở của phép nhân, chia

hai phân số ta có thể xây dựng 9V phép

nhân, chia hai số hữu tỉ )9 thế nào?

-Ghi đầu bài

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Phát biểu: Ta viết x, y  & dạng hai phân số có cùng mẫu số  5, rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số

(với a, b, m  Z; m > 0)

m

b y m

a

x ; 

m

b a m

b m

a y

x    

+Chữa BT 8d trang 10 SGK: Tính

24

7 3 24

79 24

9 12 42 16

8

3 2

1 4

7 3

2 8

3 2

1 4

7 3

2 )

 



d

HS 2:

+Phát biểu và viết công thức  SGK

+Chữa BT 9d trang 10 SGK Tìm x:

3

1 7

4

 x

21 5 21

7 12 3

1 7 4

x x x

II.Hoạt động 2:

Trang 10

HĐ của Giáo viên

-Ta biết mọi số hữu tỉ đều

với a, b  Z, b  0

b

a

-Hỏi: Vậy để nhân, chia hai

số hữu tỉ ta có thể làm 

thế nào?

-Vậy với hai số hữu tỉ x, y ta

nhân  thế nào?

-Hãy phát biểu quy tắc nhân

phân số

-Ghi dạng tổng quát

-Yêu cầu tự làm ví dụ 1

-Gọi 1 HS lên bảng làm

-Yêu cầu nhắc lại các tính

chất của phép nhân phân số

-Phép nhân số hữu tỉ cũng

có các tính chất  vậy

-Treo bảng phụ viết các tính

chất của phép nhân số hữu tỉ

-Yêu cầu HS làm BT 11

trang 12 SGK phần a, b, c

vào vở

HĐ của Học sinh

-Lắng nghe đặt vấn đề của GV

-Trả lời: Để nhân, chia hai

số hữu tỉ có thể viết chúng

 & dạng phân số rồi áp dụng qui tắc nhân, chia phân số

-Phát biểu qui tắc nhân phân số

-Ghi dạng tổng quát theo GV

-HS tự làm VD 1 vào vở

-1 HS lên bảng làm

-Phát biểu các tính chất của phép nhân phân số

-HS cả lớp làm vào vở -3 HS lên bảng làm

Ghi bảng

1.Nhân hai số hữu tỉ:

a)Qui tắc: Với x, y  Q

viết

d

c y b

a

x ;  (với a, b, c, d  Z; b, d  0)

d b

c a d

c b

a y x

b)Ví dụ:

8

15 2

4

5 )

3 (

2

5 4

3 2

1 2 4

3

*

c)Các tính chất:

Với x, y, z  Q x.y = y.x (x.y).z = x.(y.z) x.1 = 1.x = x

x = 1 (với x  0)

x

1 x.(y + z) = xy + xz

BT 11/12 SGK: Tính Kết quả:

6

1 1 6

7 )

; 10

9 )

; 4

3

a

III.Hoạt động 3:

-Với x= ; y = (y  0)

b

a

d c

?p dụng qui tắc chia phân

số, hãy viết công thức chia x

cho y

-Yêu cầu HS làm VD

-Yêu cầu làm ?

-1 HS lên bảng viết công thức chia x cho y

-1 HS nêu cách làm GV ghi lại

-2 HS lên bảng làm

2.Chia hai số hữu tỉ:

a)Quy tắc:

-Với x= ; y = (y  0)

b

a

d c

bc

ad c

d b

a d

c b

a y

x:  :  

b)VD:

5

3 ) 2 (

5

3 )

2 ( 2

3 5 2

3

2 : 10

4 3

2 : 4 , 0



? Kết quả:

46

5 )

; 10

9 4

a

...

-Hai HS lên bảng làm, lớp làm vào

BT 8/10 SGK:

70

47 70

1 87 70

42 70

175 70

30

a

70

27 70

49 70

20... hai số hữu tỉ  &

dạng mẫu số  5,$

+So sánh hai tử số, số hữu tỉ có ttử số lớn lớn

-Trả lời: Tập hợp số hữu tỉ gồm số hữu tỉ  5, số hữu

tỉ âm số

-Cá... phấn màu

-HS: - Ôn tập kiến thức: Phân số nhau, tính chất phân số, qui đồng

mẫu số phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trục số

- Bút dạ,  &

Ngày đăng: 31/03/2021, 05:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w