1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7 chi tiết

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 323,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: * KiÕn thøc Củng cố khắc sâu kiến thức đã học về “Tổng ba góc của một tam giác”, gãc ngoµi cña mét tam gi¸c.. ổn định1P II.[r]

Trang 1

Ngày soạn: //2007

Ngày dạy: //2007

Tiết số: 01

: đường thẳng vuông góc

đường thẳng song song

Bài 1: Hai góc đối đỉnh

A Mục tiêu:

* Kiến thức

Học sinh hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối

đỉnh.

* Kỹ năng:

Nhận dạng hai góc đối đỉnh, hai góc không đối đỉnh, biết cách vẽ hai

góc đối đỉnh Vẽ một góc đối đỉnh với góc cho 231&

* Thái độ:

Liên hệ thực tế, yêu thích môn học.

B Chuẩn bị:

GV: 31" máy chiếu.

HS: 31 đo góc.

C Tiến trình dạy – học:

I ổn định(1P)

GV : Hỏi yêu cầu HS nhắc lại những kiến thức cơ bản của Hình học 6.

IiI Bài giảng

GV : Dùng máy chiếu, nêu nội dung khái quát của Hình học 7 theo từng

Trang 2

GV : Dùng màn chiếu hình

ảnh hai góc đối đỉnh, hai góc

không đối đỉnh.

HS : Quan sát hình và rút ra

nhận xét về các cạnh của hai

góc đối đỉnh.

GV : ? Vậy thế nào là là hai

góc đối đỉnh ?

HS : Làm ?2

GV : ? Hai góc MA1MA2có là

hai góc đối đỉnh không ? Vì

sao ?

tạo thành mấy cặp góc đối

đỉnh ?

GV : Hãy quan sát hình vẽ về

hai góc đối đỉnh và rút ra

nhận xét về số đo hai góc đối

đỉnh ?

HS : Nhận xét.

- Dùng 31 đo góc, đo hai

góc đối đỉnh và rút ra nhận

xét.

? Dự đoán ? (Ô 1 = Ô 3 ; Ô 2 = Ô 4 )

? Giải thích Ô 1 = Ô 3 ?

=> Rút ra kết luận.

1) Thế nào là hai góc đối đỉnh :(15P)

- Trên hình vẽ bên có hai góc cặp góc

đối đỉnh là : Ô 1 và Ô 3 ; Ô 2 và Ô 4

3 1

*) Định nghĩa :(Sgk)

*) Chú ý : Hai góc MA1MA2không là hai góc đối đỉnh.

2) Tính chất của hai góc

đối đỉnh :(13P)

- Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau : Ô 1 = Ô 3 ; Ô 2 = Ô 4

IV củng cố (10p)

đối đỉnh.

không ? Tại sao ?

HS : Làm bài tập 1 – 2 (GV : Dùng màn chiếu)

y

x

x'

y'

2 O 4

2

y

x

x'

y'

2 O 4

Trang 3

v hướng dẫn (2p)

- Học bài theo vở ghi và Sgk.

- Học cách suy luận (Sgk)

- Làm bài tập 3-4-5 (sgk) và bài 1-2(sbt)

Ngày soạn: //2007

Ngày dạy: //2007

Tiết số: 02

Luyện tập

A Mục tiêu:

* Kiến thức

- Củng cố về hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh.

* Kỹ năng:

Nhận dạng hai góc đối đỉnh, hai góc không đối đỉnh, biết cách vẽ hai

góc đối đỉnh Vẽ một góc đối đỉnh với góc cho 231& k31 đầu biết trình bày một bài tập hình học

* Thái độ:

Tích cực, chủ động trong học tập.

B Chuẩn bị:

GV: 31" máy chiếu.

HS: 31 đo góc.

C Tiến trình dạy – học:

I ổn định(1P)

II Kiểm tra

Trang 4

IiI Bài giảng

HS1 : Vẽ hai góc đối đỉnh và

giải thích rõ.

tạo thành mấy cặp góc đối

đỉnh ?

HS2 : Nêu tính chất hai góc

đối đỉnh.

HS3 : Lên bảng làm bài tập 5

(sgk)

HS : Nhận xét.

GV : Nhận xét chung.

? Có nhận xét gì về hai cặp góc

cùng kề bù với một góc thứ

ba ?

HS : Làm bài tập theo nhóm

GV : Dùng màn chiếu, chiếu

hình vẽ.

GV : Dùng Camera kiểm tra

kết quả làm bài của từng

nhóm.

- Minh họa lại kết quả trên

màn chiếu.(dùng hình ảnh

động)

? Các cặp góc bằng nhau ?

HS1 : Vẽ hình 1

- Giải thích vì sao đó không là

hai góc đối đỉnh.

1) Chữa bài tập : (10P)

*Bài tập 5 : (sgk) a) Dùng 31 đo góc vẽ góc A 0

ABC56

b) Vẽ tia đối của hai tia BA và BC.

- Tính ABCA ' :

Ta có : A A ' 0(hai góc kề bù)

ABCABC 180

=> A

A

'

0 0

'

0 ABC 180 56 ABC 124

- Tính A' ' :

A BC

(hai góc đối đỉnh)

A' ' A 0

A BC ABC56

2) Luyện tập : (26P)

*Bài 7(sgk/83) :

- Các cặp góc đối đỉnh là : Ô 1 và Ô 4 ; Ô 2 và Ô 5 ; Ô 3 và Ô 6

Ô 1 + Ô 2 và Ô 4 + Ô 5 ; Ô 2 + Ô 3 và Ô 5 + Ô 6

Ô 3 + Ô 4 và Ô 1 + Ô 6

(Đó cũng là các cặp góc bằng nhau)

*Bài 8(sgk/83)

- Ví dụ về hai góc bằng nhau, có chung + Hình 1 :

y' x

y

z'

 







y

x

z



Trang 5

HS2 : Vẽ hình 2, giải thích vì

sao đó không là hai góc đối

đỉnh.

GV : Nhấn mạnh lại về hai góc

đối đỉnh.

HS : Rút ra kết luận.

+ Hình 2 :

*Kết luận : Hai góc đối đỉnh thì bằng

chắc đối đỉnh.

Iv Củng cố (6P)

- Nhắc lại định nghĩa, tính chất của hai góc đối đỉnh ?

- Làm bài tập trắc nghiệm : Bài tập 7 (sbt)

GV : Dùng màn chiếu.

V hướng dẫn (2P)

- Học bài theo vở ghi + Sgk Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm bài tập : 8 – 9 – 10 (sgk)

5 – 6 (sbt)

- Chuẩn bị Êke cho tiết sau.

y

x z



t

Trang 6

Ngày soạn: //2007

Ngày dạy: //2007

Tiết số: 03

Bài 2: Hai đường thẳng vuông góc

A Mục tiêu:

* Kiến thức

* Kỹ năng:

thẳng cho 231&

* Thái độ:

Tập suy luận, liên hệ thực tế.

B Chuẩn bị:

GV: Êke, máy chiếu.

HS: Êke

C Tiến trình dạy – học:

I ổn định(1P)

II Kiểm tra(6P)

? Vẽ góc xOy bằng 90 0 , vẽ góc x’Oy’ đối đỉnh với góc xOy => Tìm số đo của góc x’Oy’ ?

GV : Đặt vấn đề :

IiI Bài giảng

1) Thế nào là hai ,- thẳng vuông góc : (10P)

* Định nghĩa: (sgk-84)

- Kí hiệu : xx’ yy’ 



Trang 7

2) Vẽ hai ,- thẳng vuông góc :

(10P)

* Cách vẽ : Hinh 5 – 6 (Sgk/85)

* Tính chất : (Sgk/85)

3) 3,- trung trực của đoạn thẳng : (8P)

* Địnhnghĩa : (Sgk/85)

+ OA = OB + xx’ AB tại O.

thẳng AB.

- Hai điểm A và B gọi là hai điểm đối

Trang 9

Ngày soạn: 23/10/2006

Ngày dạy: 30/10/2006

Tiết số: 16

-@ -Kiểm tra chương i

A Mục tiêu:

* Kiến thức

Kiểm tra kết quả học tập của HS Những nội dung cơ bản đã học trong

* Kỹ năng:

Vận dụng kiến thức đã học vào làm bài, có kỹ năng trình bày, suy luận

có căn cứ, vẽ hình chính xác.

* Thái độ:

HS Tự giác trong làm bài

B Chuẩn bị:

GV: Đề bài - đánh máy

HS: 31V êke.

C Tiến trình dạy – học:

I ổn định(1P)

II Kiểm tra

Đề bài

Bài 1: ( 2 điểm)

Hãy khoanh tròn vào các chữ cái ở đầu mỗi câu đúng trong các câu sau đây :

thẳng tại trung điểm của đoạn thẳng đó.

thẳng tại một điểm của đoạn thẳng.

Trang 10

trong cùng phía bằng nhau.

H Hai góc cùng kề bù với một góc thứ 3 thì đối đỉnh.

Bài 2: (2 điểm)



ã !"#$%&'(&)$*+#,…-

GT ………

KL ………

Chứng minh:

Vì a c tại A =>  A = 90 0 (1)

Vì b………tại B =>……….(2)

Từ (1) và (2) suy ra………… mà đó là hai góc

ở vị trí……….nên a ∕ ∕ b (Dấu hiệu nhận biết)

Bài 3: (6 điểm) ////&0

-ã$%1+&2&#3&

 A 4 4 4 4



 5A .A A 6A

-.7#8

9:;#$<#.=>#1#1#?

:;#$<#60

Đáp án và biểu điểm

Bài 1: ( 2 điểm)

Đáp án đúng là: A ; C ; F ; H

Mỗi câu đúng: 0,5 điểm

Bài 2: ( 2 điểm)

- Hoàn thành nội dung định lí: 0,5 điểm.

- Hoàn thành GT-KL: 0,5 điểm.

- Điền : vì b c tại B suy ra = 90BA1 0 : 0,5 điểm.

- Điền: Từ (1) và (2) suy ra  A= BA1, mà đó là hai góc ở vị trí đồng

vị nên a//b (dấu hiệu nhận biết).

Bài 3: (6 điểm)

a) Làm đúng: 5 điểm.

- Ghi GT-KL: 0,5 điểm.

- Tính đúng số đo mỗi góc 1điểm ( riêng A 3e 0,5 điểm)



.

Kết quả: A @A 4 @ 4 @A 4



@ 4 @

A



c

A 1 1 B

4

D 3

C 1

80 0

3

F 1 110 0

a

c b

2 B

Trang 11

b) Làm đúng: 1 điểm. III nhận xét

IV Hướng dẫn.

- Làm lại bài kiểm tra vào trong vở bài tập.

- Tìm hiểu về tam giác.

- Chuẩn bị kéo, bìa cho tiết sau.

Trang 12

Ngày soạn: 24/10/2006

Ngày dạy: 01/11/2006

Tiết số: 17

-@ -C :B#CC0 Tam giác

B  Tổng ba góc của một tam giác

(Tiết 1)

A Mục tiêu:

* Kiến thức

HS nắm 3e định lí “Tổng ba góc của một tam giác”.

* Kỹ năng:

Vận dụng tính số đo các góc của một tam giác

* Thái độ:

HS vận dụng vào bài toán thực tế.

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ - Bìa cứng

HS: 31V êke - Bìa cứng

C Tiến trình dạy – học:

I ổn định(1P)

Đồ dùng học tập, dụng cụ thực hành.

IIi Bài mới

Hs: Làm ? 1 (12P)

3 HS lên bảng:

giác vuông, nhọn, tù.

=> ? Nhận xét?

5



.

5

Trang 13

Dự đoán?

HS: Làm ?2 => dự đoán ?

HS: Làm bài toán: (12P)

Cho tam giác ABC Chứng minh  5 A A    A A

(HS dựa vào cách làm ?2 để làm bài)

k31 1: Kẻ xy qua A, xy//BC 2 1

k31 2: So sánh A và ; so sánh và



Từ đó rút ra kết luận.

HS: rút ra kết luận.

GV: Chốt lại kết luận.

HS: Vẽ hình ghi GT - KL 1) Tổng ba góc của một tam giác:(6P)

Định lí:

Tổng ba góc của một tam giác bằng 180 0

GT∆5

KL  5 A A    A A

IV củng cố(10P)

HS: Làm bài:

Bài tập 1: Hình 47 – 48 – 49

Bài tập 4: Tìm hiểu tháp nghiêng Pida.

V Hướng dẫn(2P)

- Học bài theo vở ghi + Sgk

- Làm bài tập 1 – 2 (Sgk)

- Xem, làm lại phần chứng minh định lí.



Trang 14

Ngày soạn: 29/10/2006

Ngày dạy: 06/11/2006

Tiết số: 18

-@ -C :B#CC0 Tam giác

B  Tổng ba góc của một tam giác

(Tiết 2)

A Mục tiêu:

* Kiến thức

HS nắm 3e định lí “Tổng ba góc của một tam giác” Góc ngoài của tam giác.

* Kỹ năng:

Vận dụng tính số đo các góc của một tam giác, góc ngoài của tam giác.

* Thái độ:

HS vận dụng vào bài toán thực tế.

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS: 31 đo độ

C Tiến trình dạy – học:

I ổn định(1P)

HS1: định lí tổng ba góc của một tam giác?

áp dụng làm bài 1 Hình 50 ( Gợi ý: Tính 6D A 231I HS2: Vẽ tam giác ABC ; Â = 90 0 (Dùng Êke)

Tính AB C A

GV-HS: Nhận xét

Trang 15

IIi Bài mới (tiếp)

GV: _3 ra hình vẽ.

HS: Định nghĩa

Trả lời nhanh ? 3

Từ đó rút ra kết luận

HS: ghi GT-KL của định lí.

GV: _3 ra hình vẽ.

Chỉ ra góc ngoài của

tam giác.

HS: Dựa vào hình vẽ

=> Định nghĩa.

HS: Làm ? 4 theo nhóm

=> Rút ra kết luận (ĐLí)

HS: Ghi GT-KL

? Hãy so sánh AACx với A B,

với  ?

2)áp dụng vào tam giác vuông:(12P)

*)Định nghĩa: Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông.

*)Định lí:(Sgk)

GT ∆ ABC ; Â = 90 0

KL AB C A = 90 0

3)Góc ngoài của tam giác:(13P)

*) Định nghĩa:

Góc A ACx là góc ngoài đỉnh C của tam giác ABC.

*) Định lí:(Sgk)

GT ∆ ABC ; A ACxlà góc ngoài

KL A ACx A B  A  A

*) Nhận xét:

A ACx A  A 4 A ACx B  A

IV củng cố(10P)

HS: Làm bài:

Bài tập 1: Hình 50 (cách 2) Bài tập 6 (Sgk): Hình 55.



5

Trang 16

V Hướng dẫn(2P)

- Học bài theo vở ghi + Sgk

- Làm bài tập 3 - 5 - 6 (Sgk)

Ngày soạn: /11/2006

Ngày dạy: /11/2006

Tiết số: 19

-@ - B !E  luyện tập

A Mục tiêu:

* Kiến thức

Củng cố khắc sâu kiến thức đã học về “Tổng ba góc của một tam giác”, góc ngoài của một tam giác.

* Kỹ năng:

Rèn kỹ năng tính góc trong tam giác, kỹ năng suy luận, chứng minh

* Thái độ:

Tự giác, chủ động, tích cực.

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ - 31

HS: 31V êke

C Tiến trình dạy – học:

I ổn định(1P)

HS1: Phát biểu định lí tổng ba góc của một tam giác, ghi GT-KL

áp dụng làm bài tập 2.

HS2: Phát biểu các định lí: áp dụng vào tam giác vuông, góc ngoài

của tam giác áp dụng làm bài tập 3

GV_HS: Nhận xét.

IIi Luyện tập

Trang 17

HS1: Làm Hình 1

HS2: Làm Hình 2

HS3: làm Hình 3

GV: Chỉ ra các loại tam

giác Khái niệm tam giác

tù, tam giác nhọn, tam

giác vuông.

HS: Nhắc lại định nghĩa.

GV: Dùng bảng phụ vẽ

hình.

HS: Tìm số đo x (đứng tại

chỗ làm)

- Giải thích rõ.

? Dựa vào đâu?

HS: Vẽ hình ghi GT- KL

GV: Để chứng minh

Ax//BC ta cần chứng

minh gì?

HS: Lên bảng làm bài.

GV: Nêu bài toán thực tế.

1) Chữa bài tập:(8P)

Bài 5 (Sgk/108):

* Hình 1: A A A

A

∆ABC vuông tại A.

* Hình 2: A A A

A

Ta nói ∆ DEF là tam giác tù.

*Hình 3: A

A

- A

Ta nói ∆ HIK là tam giác nhọn.

2) Bài tập luyện tập:(24P)

Bài 1 (bài 6/Sgk) Tìm số đo góc:

*Hình 56:

∆ AEC có:  F ,6 F - A   A A  (1) ∆ ADB có:  F , F - A   A  (2)

Từ (1) và (2) ta có:    A

*Hình 57: x = 60 0

*Hình 58: x = 125 0

Bài 2: Bài toán chứng minh:

Chứng minh:

Ta có: 5 5 A  A A (góc ngoài) 5  A   A

Ta có A  A (Ax là tia phân giác)



=> A A mà Â 2 và là hai góc



sole trong => Ax // BC (dấu hiệu) Bài 3: Bài toán thực tế:

Đo độ nghiêng của mái đê với mặt đê.

Trang 18

? Các tam giác ∆ OCD,

∆ABC là tam giác gì?

? Số đo góc C bằng?

Số đo góc O?

IV củng cố(3P)

H Phát biểu các định lí vừa học.

H áp dụng để làm gì?

V hướng dẫn(2P)

- Xem lại các bài đã chữa Làm các bài tập còn lại.

- Chuẩn bị Compa cho tiết sau.

Ngày soạn: /11/2006

Ngày dạy: /11/2006

Tiết số: 20

-@ - B  Hai tam giác bằng nhau

A Mục tiêu:

* Kiến thức

HS: Hiểu thế nào là hai tam giác bằng nhau

* Kỹ năng:

Viết đúng kí hiệu hai tam giác bằng nhau, sử dụng định nghĩa suy

Khả năng suy luận, phán đoán.

* Thái độ:

Rèn tính cẩn thận, chính xác.

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ - 31

HS: 31V Compa

C Tiến trình dạy – học:

I ổn định(1P)

II Kiểm tra (Sự chuẩn bị)

GV: Đặt vấn đề



5



 





K



 

5



 

?

Trang 19

IIi Bài mới

GV: Dùng bảng phụ.

HS: Đo các cạnh, các góc

của hai tam giác => Rút

ra nhận xét.

GV: Chỉ ra hai tam giác

bằng nhau.

? Thế nào là hai tam giác

bằng nhau?

HS: Chỉ các cạnh, các góc

GV: Nêu kí hiệu hai tam

giác bằng nhau.

- Qui 31 viết.

HS: Làm ? 2 theo bảng

phụ.

1) Định nghĩa:(15P)

 Định nghĩa:(Sgk)

∆ ABC bằng tam giác ∆ A'B'C' nếu

AB = A’B’ ; AC = A’C’ ; BC = B’C’

A  A A  A A  A

2) Kí hiệu:(12P)

Tam giác ABC bằng tam giác A'B'C'

kí hiệu: ∆ ABC = ∆ A’B’C’

<=>

IV củng cố (15P)

H HS: Làm ?3 theo nhóm

H Làm bài tập 10(Sgk) trên bảng phụ.

H Giải thích rõ sự bằng nhau.

- Học thuộc, hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau, kí hiệu chính xác hai tam giác bằng nhau.

- Làm bài tập 11 (Sgk) - 19-20 (Sbt)

Ngày soạn: /11/2006

Ngày dạy: /11/2006

.’

Trang 20

Tiết số: 21

B !E Luyện tập

A Mục tiêu:

* Kiến thức

Củng cố định nghĩa hai tam giác bằng nhau, kí hiệu hai tam giác bằng nhau.

* Kỹ năng:

* Thái độ:

Rèn tính cẩn thận, chính xác.

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ - 31

HS: 31V Compa

C Tiến trình dạy – học:

I ổn định(1P)

II Kiểm tra (8P)

HS1: Nêu định nghĩa hai tam giác băng nhau? Làm bài 10/ H 64 HS2: Nêu qui 31 kí hiệu? Làm bài tập 11

IIi Luyện tập

GV_HS : Cùng sửa bài

10-11, GV chốt lại nội dung

của bài.

GV: ? Bài toán cho biết gì?

yêu cầu gì?

∆ ABC = ∆ HIK => ?

HS: Lên bảng làm bài.

HS: Nhận xét.

1) Chữa bài tập:(2P) 2) Bài tập luyện tập:(28P)

Dạng1: Tìm số đo các cạnh, góc:

Bài 12(Sgk/112):

∆ ABC = ∆ HIK ; AB = 2cm

= 40AB 0 ; BC = 4cm Suy ra: HI = AB = 2cm

IK = BC = 4cm

... 01/11/2006

Tiết số: 17

-@ -C :B#CC0 Tam giác

B  Tổng ba góc tam giác

(Tiết 1)

A Mục... class="page_container" data-page="13">

Dự đoán?

HS: Làm ?2 => dự đoán ?

HS: Làm toán: (12P)

Cho tam giác ABC Chứng minh ... 06/11/2006

Tiết số: 18

-@ -C :B#CC0 Tam giác

B  Tổng ba góc tam giác

(Tiết 2)

A

Ngày đăng: 31/03/2021, 04:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w