Hoạt động 6 Hướng dẫn về nhà: phút Học thuộc định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ x Học thuộc các quy tắc tính tích , thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thõa cña mét[r]
Trang 1Thứ ngày tháng năm 2009
Chương I: Số hữu tỷ - Số thực Tiết 1 : Đ 1 Tập hợp Q các số hữu tỷ
I Muc tiêu
HS hiểu được khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và so sánh các
số hữu tỷ
Bước đầu nhận biết được mỗi quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q
HS biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết soa sánh hai số hữu tỷ
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Bảng phụ, thước có chia khoảng, phấn màu
Học sinh: Ôn tập các kiến thức, phấn số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy
đồng mẫu số các phân số so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục
số, thước thẳng có chia khoảng
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: 1, Số hữu tỷ ( phút )
Giả sử ta có các số 3; -0,5; 0; 2
7 5
? Em hãy viết mỗi số trên thành ba phân
số bằng nó
? Có thể viết được mỗi phân số trên
thành bao nhiêu phân số bằng nó
GV: Các số 3; -0,5; 0; 2 đều là các số
7 5
hữu tỷ
? Vậy thế nào là số hữu tỷ
GV: Tập hợp các số hữu tỷ kí hiệu là: Q
? 1 Vì sao các số 0,6; -1, 25; 1 là các
3 1
số hữu tỷ
?2 Số nguyên a có là số hữu tỷ không ?
Vì sao ?
? Số tự nhiên n có là số hữu tỷ không ?
Vì sao ?
? Thiết lập mỗi quan hệ giữa ba tập hợp
N, Z, Q
Sơ đồ ven:
Củng cố: Bài tập 1
3 =
2
6 1
3
4
2 2
1 2
1
HS: ……vô số…………
HS: Số hữu tỷ là số viết được dưới dạng phân số a,b Z, b 0
b
a
HS: 0,6 =
5
3
10 6
-1,25 =
4
5 100
125
1 =
3
1 3 4
Vậy theo định nghĩa Các số 0,6; -1,25; 1
là các số hữu tỷ
3 1
HS: Với a Z thì a = => a Q
b
Vậy số nguyên a là số hữu tỷ HS: Trả lời
HS: Trả lời
HS làm
Trang 2Hoạt động 2: 2, Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số ( phút )
GV: Vẽ trục số
? Hãy biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2
trên trục số
GV: Giới thiệu cách biểu diễn số hữu tỷ
trên trục số
4
5
? Làm VD 2
Biểu diễn số trên trục số
3
2
HS: =
3
2
2
GV: Trên trục số điểm biểu diễn số hữu
tỷ x gọi là điểm x
GV: yêu cầu HS làm bài tập 2 SGK
Bài tập 3 ( SBT)
GV: Treo bảng phụ
HS: Biểu diẽn vào vở 1HS trình bày bảng
Ví dụ 1:
Ví dụ 2:
Biểu diễn số trên trục số
3
2
Bài tập 2: Cả lớp làm
HS 1: Đứng tại chỗ trả lời
20
15
32
24
27
HS 2: Biểu diễn số hữu tỷ
4
3
=
4
3
3
Bài tập 3 ( SBT)
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỷ ( phút )
? 4 So sánh hai phân số
và
3
2
5
4
GV: a, Nêu ví dụ 1
Muốn so sánh hai số hữu tỷ ta có thể làm
thế nào ( HS đọc ví dụ SGK)
b, So sánh hai số hữu tỷ 0 và -3
2 5
? Vậy để so sánh hai số hữu tỷ ta làm thế
nào ?
GV: Giới thiệu số hữu tỷ dương, số hữu
tỷ âm, số 0
GV: Yêu cầu HS làm ? 5
? Bài tập 4
HS: = ; =
3
2
15
10
5
4
12
15
12 15
10 0
15
12
10
5
4 3
2
Ví dụ 1: So sánh hai số hữu tỷ -0,6 và
2
1
HS: đọc SGK HS: Tự làm vào vở, 1 HS lên bảng Viết hai số hữu tỷ dưới dạng hai phân số
có cùng mẫu dương
So sánh hai tủe số hữu tỷ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
HS: Trả lời ? 5
Số hữu tỷ dương ;
3
2 5
3
Số hữu tỷ âm ; ; -4
7
3
5
1
Số hữu tỷ không dương cũng không âm
là số
2
0
HS giỏi:
Trang 3Số hữu tỷ 0 ( a, b Z, b 0) khi a, b
b
cùng dấu ( a, b Z, b 0) khi a, b khác dấu
0
b
Hoạt động 4: Củng cố ( phút )
Thế nào là số hữu tỷ Cho ví dụ
Để so sánh hai số hữu tỷ ta làm thế nào
So sánh hai số hữu tỷ x = -0,75 và y =
4 5
Biểu diễn các số đó trên trục số
Nêu vị trí 2 số đó đối với nhau đối với 0
HS:
HS:
HS:
x = -0,75 = =
100
75
4
3
-3 < 5 và 4 > 0 => x < y
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà ( phút )
Nắm vững nội dung bài học Bài tập 3; 5 SGK, 1,2,5,8,9 SBT
Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế
……….
Thứ ngày tháng năm 2009
Tiết 2 : Đ 2 Cộng, trừ số hữu tỷ
I Muc tiêu
HS nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỷ, hiểu quy tắc " Chuyển vế " trong tập hợp số hữu tỷ
Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỷ nhanh và đúng
HS có kỹ năng áp dụng quy tắc " Chuyển về "
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Ông tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc chuyển vế và quy tắc dấu ngoặc
đã học ở lớp 6
Học sinh:
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( phút )
HS 1: Thế nào là số hữu tỷ Lấy ví dụ 3
số hữu tỷ ( âm, dương, 0)
làm bài tập 2 SBT
? Em có nhận xét gì về vị trí của điểm
A, B trên trục số
HS 2: So sánh 2 số và
4
3
3 5
? Còn cách so sánh nào khác ?
HS 1: Trả lời theo định nghĩa Lấy 3 ví dụ
BT2- SBT Phân số =
4
3
3
HS 2: = ; =
4
3
12
9
3
5 12 20
-9 < 20 và 12 > 0
Trang 4=> hay
12
20
12 9
3
5
4 3
HS so sánh với số 0
Hoạt động 2: Cộng, trừ hai số hữu tỷ ( phút )
GV: Mọi số hữu tỷ ta đều viết được
dưới dạng phân số với a, b Z, b 0
b
? Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỷ ta làm
thế nào
? Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng
mẫu, khác mẫu
Với x = , y =
m
a
m b
( a, b, m Z, m > 0 )
Hãy hoàn thành công thức
x + y =
x - y =
Ví dụ:
a, - +
3
7
7
4
b, ( -3 ) - ( - )
4 3
? 1 Tính a, 0,6+
3
2
b, - ( -0,4)
3
1
Bài tập 6: Tính
b, -
18
8
27
15
c, + 0,75
12
5
? Phép cộng phân số có những tính chất
gì
Phép cộng các sô hữu tỷ cũng có các
tính chất đó
Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỷ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc công trừ phân số,
Quy tắc: SGK
Với x = , y = ( a, b, m Z, m > 0 )
m
a
m
x + y = +
m
a m b
x - y = -
m
a m b
Ví dụ:
a, - + = - +
3
7 7
4 21
49
21
37 21
49 12 21
12
b, ( -3 ) - ( - ) =
4
3
4
9 4
12 3 4
3 4
12
? 1 Tính
3
2
15
1 30
2 30
20 18 30
20 30
18 3
2 10
b, - ( -0,4) =
3
1
15
11 15
6 15
5 5
2 3
1
Bài tập 6: Tính
b, - =
18
8
27
15
1 27
27 27
15 27
12 27
15 9
4
c, +0,75=
12
5
3
1 12
4 12
9 5 12
9 12
5 4
3 12
5
Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế ( phút )
Tìm x biết
a, x +5 = 13
? Ta đã sử dụng quy tắc gì hãy phát
biểu quy tắc đó
Tương tự trong tập Q ta cũng có quy tắc
chuyển vế
Tìm x biết
a, x +5 = 13
x = 13 - 5
x = 8
Ta đã sử dụng quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế
Trang 5Ví dụ: Tìm x biết
3
1 7
3
x
? 2 Tìm x biết
a, x -
3
2
2
1
b,
4
3
7
2
x
kia của một đẳng thức ta phải dổi dấu số hạng đó
Với x, y z Q: x + y = z => x = z - y
Ví dụ: Tìm x biết
3
1 7
3
x
x =
7
3 3
1
x =
21
9
21 7
x =
21
9
7
x =
21 16
? 2 Tìm x biết
a, x -
2
1
3 2
x =
3
2 2
1
x =
6
4 6
3
x=
6
1
b,
4
3 7
2
x
x =
4
3 7
2
x =
28
21
28 8
x =
28 29
Hoạt động 4: Củng cố ( phút )
Bài tập 8 Tính
5
3 2
5
7
3
2
3 5
2 3
4
Bài tập 9 Tìm x biết
a, x +
4
3
3
1
d,
3
1
7
4
x
Bài tập 8 Tính
5
3 2
5 7
3
70
181 70
36 175 30 70
36 70
175 70
30
2
3 5
2 3
4
30
97 30
45 12 40 30
45 30
12 30
40
Bài tập 9 Tìm x biết
Trang 6a, x +
4
3 3
1
x =
3
1 4
3
x =
12
4
9
x =
12 5
d,
3
1 7
4 x
x =
3
1 7
4
x =
21
7
12
x =
21 5
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát Bài tập 6 a, d; 8 c, d;9; 10
Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số Các tính chất của phép nhân
Thứ ngày tháng năm 2009
Tiết 3 : Đ 3 nhân , chia số hữu tỷ
I Muc tiêu:
HS nắm vững quy tắc nhân , chia hai số hữu tỷ
HS hiểu khái niệm tỷ số của hai số hữu tỷ
HS có kỷ năng nhân chia thành thạo hai số hữu tỷ
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên:
Học sinh:
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 kiểm tra: ( phút )
? Muốn cộng , trừ hai số hữu tỷ ta làm
thế nào
Bài tập 6 SGK.Tính
a,
28
1
21
1
HS1
Muốn cộng , trừ hai số hữu tỷ ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng trừ phân số
Trang 7d, 3,5 -
7
2
? Phát biểu quy tắc chuyển vế
Bài tập 9 SGK Tìm x,biết:
b, x -
7
5
5
2
c, -x -
7
6 3
2
Bài tập 6 SGK.Tính
28
1 21
1
12
1 84
7 84
3 84
d, 3,5 - =
7
2
14
51 14
4 14
49 7
2 2
7
HS2 Phát biểu quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang
vế kia của một dẳng thứ ta phải đổi dấu
số hạng đó
Bài tập 9 SGK Tìm x,biết:
b, x -
7
5 5
2
x =
7
5 5
2
x = 35
14 35 25
x =
35 39
c, -x -
7
6 3
2
x =
3
2 7
6
x =
21
14 21
18
x =
21
4
Hoạt động 2 2 Nhân hai số hữu tỷ: ( phút )
? Mỗi số hữu tỷ đều viết dưới dạng phân
số Vậy để nhân hai số hữu tỷ ta làm thế
nào
Với x = và y =
b
a
d c
Hãy hoàn thành công thức x.y
Ví dụ:
2
1
2
.
4
3
3,5
5
2 1
? Phép nhân phân số có nhưng tính chất
gì
GV Phép nhân các số hữu tỷ cũng có các
tính chất đó
Bài tập 11.SGKTính
Mỗi số hữu tỷ đều viết dưới dạng phân số Vậy để nhân hai số hữu tỷ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc nhân phân số
Với x = và y =
b
a
d c
Ta có: x.y =
b
a d c
2
1 2 4
3
2
5 4
3
8
15
3,5 =
5
2 1
4
49 2
7 2
Tính chất: Giao hoán, kết hợp , nhân với
1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Trang 88
21
.
7
2
b, 0,24
4
15
Bài tập 11.SGKTính
8
21 7
2
56
42 8
7
21
b,0,24 =
4
15
10
9 100
90 4
25
15 6 4
15 25
Hoạt động 3:Chia hai số hữu tỷ ( phút )
? Mỗi số hữu tỷ đều viết dưới dạng phân
số Vậy để chia hai số hữu tỷ ta làm thế
nào
Với x = và y = ( y )
b
a
d
c
0
Hãy hoàn thành công thức x : y
Ví dụ: (-0,4) :
3
2
? Tính
)
2
(
:
23 5
Bài tập 11d, Tính : 6
25
3
Mỗi số hữu tỷ đều viết dưới dạng phân số Vậy để nhân hai số hữu tỷ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc nhân phân số
Với x = và y = ( y )
b
a
d
c
0
Ta có x : y = : = =
b
a d
c b
a c
d c b
d a
.
3
2
3 20
12 2
10
3 4 3
2 : 10
? Tính
=
46
5 2
1 23
5 2 : 23
5
Bài tập 11d, Tính
=
6 : 25
3
50
1 150
3 6
1 25
3
Hoạt động 4:Chú ý ( phút )
? Hãy lấy ví dụ Thương của phép chia số hữu tỷ x cho số
hữu tỷ y ( y 0) gọi là tỷ số của hai số x
và y, kí hiệu là hay x : y
y x
Ví dụ ( HS tự lấy)
Hoạt động 5: Củng cố ( phút )
Bài tập 13 SGK.Tính
a,
6
25
.
5
12
.
4
a,
2
15 6
).
5 (
4
) 25 (
12 ).
3 ( 6
25 5
12 4
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà
Nắm vững quy tắc nhân , chia hai số hữu tỷ
Bài tập 12,13,14,16 SGK
14,15,16 SBT
Ôn tập giá trị tuyệt đối của mộy số nguyên
Trang 9Chuẩn bị bài mới
Thứ ngày tháng năm 2009
Tiết 4 : Đ 4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ.
Cộng,trừ,nhân,chia số thập phân
I Muc tiêu:
HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu
HS xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
HS có kỷ năng cộng , trừ, nhân , chia số thập phân
HS có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỷ để tính toán hợp lý
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên
Học sinh: :Ôn tập về GTTĐ của số nguyên
Ôn tập về số thập phân, biểu diễn số hữu tỷ trên trục số
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1.Kiểm tra: ( phút )
? GTTĐ của một số nguyên a là gì
? Tìm 15; 2;0
? Tìm x biết = 3x
? Vẽ trục số , biểu diễn các số 3,5 ;2 ;
-7
4
HS1
GTTĐ của một số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số = 15 ; = 2 ; = 0
Tìm x biết = 3x
x = 3
HS2
Vẽ trục số , biểu diễn các số 3,5 ;2 ;
-7 4
Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ( phút )
GTTĐ của một số hữu tỷ x, kí hiệu , x
là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0
trên trục số
?1 Điền vào chỗ trống(…)
a, Nếu x = 3,5 thì = ….x
Nếu x = thì = …
7
4
x
b, Nếu x >0 thì = ….x
Nếu x = 0 thì = ….x
GTTĐ của một số hữu tỷ x, kí hiệu , là x
khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
?1 Điền vào chỗ trống(…)
a, Nếu x = 3,5 thì = 3,5x
Nếu x = thì =
7
4
x
7 4
b, Nếu x >0 thì = xx
Nếu x = 0 thì = 0x
Trang 10Nếu x <0 thì = ….x
? Từ đó em rút ra kết luận gì
? 2 Tìm , biết :x
a, x =
7
1
b, x =
7
1
c, x = -3
5
1
d, x= 0
Nếu x <0 thì = -xx
Kết luận:
x
x
x
? 2 Tìm , biết :x
a, x =
7
1
=
x
7 1
b, x =
7 1
=
x
7 1
c, x = -3
5 1
= 3
x
5 1
d, x= 0 = 0
x
Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ( phút )
Ví dụ:
a, (-1,13) + (-0,264)
? Hãy viết các số thập phân dưới dạng
phân số thập phân rồi thực hiện phép tính
? Hãy thực hiện theo cách khác
b, 0,245 - 2,134
c, (-5,2 ) 3,14
GV yêu cầu làm theo cách hai
? Để chia số thập phân x cho số thập
phân y ( y 0) ta thực hiện như thế nào
Ví dụ: ( SGK)
? 3 Tính
a, -3,116 + 0,263
b, (-3,7) (-2,16)
GV nêu 2 ví dụ SGK
a, (-0,408): (-0,34)
b, (-0,408) : (0,34)
? hãy làm ? 3
Ví dụ:
a, (-1,13) + (-0,264) Hãy viết các số thập phân dưới dạng phân
số thập phân rồi thực hiện phép tính
394 , 1 1000
1394 1000
264 1130 1000
264 1000
1130
(1,13) + (0,264) = (1,13 + 0,264) = -1,394
b, 0,245 - 2,134 = 0,245 + (-2,134) = - (2,134 - 0,245) = -1,889
c, (-5,2 ) 3,14 = -(5,2 3,14) = -16,328
Để chia số thập phân x cho số thập phân
y ( y 0) ta thực hiện theo quy tắc:
Thương của hai số thập phân x và y là thương của và với dấu + đằng trước x y
nếu x và y cùng dấu, dấu trừ đằng trướ nếu x và y khác dấu
Ví dụ: ( SGK)
? 3 Tính
Trang 11a, -3,116 + 0,263 = -(3,116 -0,263)
= -2,853
b, (-3,7) (-2,16) = 3,7 2,16 = 7,992
Hoạt động 4: Củng cố ( phút )
BT 17
1, Trong các khẳng định sau đây, khẳng
định nào đúng ?
a, 2 , 5 = 2,5
b, 2 , 5 = - 2,5
c, 2 , 5 = - (-2,5)
2, Tìm x biết
a, = x
5 1
b, = 0,37x
c, = 0x
d, = 1x
3 2
BT 17
a, 2 , 5 = 2,5 Đúng
b, 2 , 5 = - 2,5 Sai
c, 2 , 5 = - (-2,5) Đúng
2, Tìm x biết
a, = x
5 1
x =
5 1
b, = 0,37x
x = 0,37
c, = 0x
x = 0
d, = 1x
3 2
x= 1
3 2
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà ( phút )
Học kỹ bài
Bài tập 18,19,20,21,23,24
Chuẩn bị giờ sau luyện tập Đưa MTBT
Thứ ngày tháng năm 2009
Tiết 5 : Luyện Tập
I Muc tiêu
Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
Rèn luyện kỹ năng so sánh các số hữu tỷ, tính giá trị biểu thức Tìm x, sử dụng máy tính bỏ túi
Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm x, y, z… Tìm GTLN, GTNN của biểu thức
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 26
Học sinh: Học kỹ bài
Trang 12Máy tính bỏ túi
III Tiền trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra ( phút )
GV: Gọi 2 HS
HS 1: Viết công thức tính GTTĐ
của 1 số hữu tỷ
BT 17; 2b,d
HS 2: Làm bài tập 18 SGK
HS 1: = x
x
x
2b, = 0,37 => x = x 0 , 37
d, = 1 => x = 1x
3
2
3 2
HS 2: 18 tính
a, -5,17 - 0,469 = -5,17 +(-0,469)
= - ( 5,17 + 0,469) = - 5,639
b, -2,05 + 1,73 = - (2,05 - 1,73) = -0,32
c, (-5,17) (-3,1) = 5,17 3,1 = 16,027
d, (-9,18) : 4,25 = - (9,18 : 4,25) = -2,16
Hoạt động 2: Luyện tập ( phút )
Bài tập 20 Tính nhanh
c, 2,9 + 3,7 + (-4,2) + (-2,9) + 4,2
d, (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5)
Bài tập 24 áp dụng tính chất của
phép nhân để tính nhanh
a, (-2,5.0,38.0,4) - 0 , 125 3 , 15 ( 8 )
b,
( 20 , 83 ) 0 , 2 ( 9 , 17 ) 0 , 2 : 2 , 47 0 , 5 ( 3 , 53 ) 0 , 5
Bài 23 Dựa vào tính chất nếu x < y
và y < z thì x < z, Hãy so sánh
a, và 1,1
5
4
b, - 500 và 0,001
c, và
38
13
37
12
? Với câu c còn cách so sánh nào
khác
Bài tập 25 Tìm x, biết
a, x 7 1 , 2,3
b, - = 0
4
3
x
3
1
Bài tập 26.Sử dụng máy tính bỏ túi
áp dụng tính:
a, (-3,1597) + (-2,39)
Bài tập 20 Tính nhanh
c, 2,9 + 3,7 + (-4,2) + (-2,9) + 4,2
= 2 , 9 ( 2 , 9 ) ( 4 , 2 ) 4 , 2 3 , 7
= 0 + 0 + 3,7 = 3,7
d, (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = - 2,8 (6,5 + 3,5) = -2,8.10 = -28
Bài tập 24 áp dụng tính chất của phép nhân để tính nhanh
a, (-2,5.0,38.0,4) - 0 , 125 3 , 15 ( 8 )
= ( 2 , 5 ) 0 , 4 0 , 38 - 0 , 125 ( 8 ) 3 , 15
= - 0,38 + 3,15 = 2,77
b, ( 20 , 83 ) 0 , 2 ( 9 , 17 ) 0 , 2 : 2 , 47 0 , 5 ( 3 , 53 ) 0 , 5=
= (-6) : 3 = -2
0 , 2 ( 30 ) : 0 , 5 6
Bài 23 Dựa vào tính chất nếu x < y và y < z thì x
< z, Hãy so sánh
a, và 1,1
5 4
< 1 và 1 < 1,1 < 1,1
5
5 4
b, - 500 và 0,001
- 500 < 0 và 0 < 0,001
- 500 < 0,001