1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài soạn môn Đại số lớp 7

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 206,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 6 Hướng dẫn về nhà: phút Học thuộc định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ x Học thuộc các quy tắc tính tích , thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thõa cña mét[r]

Trang 1

Thứ ngày tháng năm 2009

Chương I: Số hữu tỷ - Số thực Tiết 1 : Đ 1 Tập hợp Q các số hữu tỷ

I Muc tiêu

HS hiểu được khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và so sánh các

số hữu tỷ

Bước đầu nhận biết được mỗi quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q 

HS biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết soa sánh hai số hữu tỷ

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Bảng phụ, thước có chia khoảng, phấn màu

Học sinh: Ôn tập các kiến thức, phấn số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy

đồng mẫu số các phân số so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục

số, thước thẳng có chia khoảng

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: 1, Số hữu tỷ ( phút )

Giả sử ta có các số 3; -0,5; 0; 2

7 5

? Em hãy viết mỗi số trên thành ba phân

số bằng nó

? Có thể viết được mỗi phân số trên

thành bao nhiêu phân số bằng nó

GV: Các số 3; -0,5; 0; 2 đều là các số

7 5

hữu tỷ

? Vậy thế nào là số hữu tỷ

GV: Tập hợp các số hữu tỷ kí hiệu là: Q

? 1 Vì sao các số 0,6; -1, 25; 1 là các

3 1

số hữu tỷ

?2 Số nguyên a có là số hữu tỷ không ?

Vì sao ?

? Số tự nhiên n có là số hữu tỷ không ?

Vì sao ?

? Thiết lập mỗi quan hệ giữa ba tập hợp

N, Z, Q

Sơ đồ ven:

Củng cố: Bài tập 1

3 =

2

6 1

3  

4

2 2

1 2

1

HS: ……vô số…………

HS: Số hữu tỷ là số viết được dưới dạng phân số a,b Z, b 0

b

a

HS: 0,6 =

5

3

10 6 

-1,25 =

4

5 100

125 

1 =

3

1 3 4

Vậy theo định nghĩa Các số 0,6; -1,25; 1

là các số hữu tỷ

3 1

HS: Với a Z thì a = => a Q

b

Vậy số nguyên a là số hữu tỷ HS: Trả lời

HS: Trả lời

HS làm

Trang 2

Hoạt động 2: 2, Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số ( phút )

GV: Vẽ trục số

? Hãy biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2

trên trục số

GV: Giới thiệu cách biểu diễn số hữu tỷ

trên trục số

4

5

? Làm VD 2

Biểu diễn số trên trục số

3

2

HS: =

3

2

2

GV: Trên trục số điểm biểu diễn số hữu

tỷ x gọi là điểm x

GV: yêu cầu HS làm bài tập 2 SGK

Bài tập 3 ( SBT)

GV: Treo bảng phụ

HS: Biểu diẽn vào vở 1HS trình bày bảng

Ví dụ 1:

Ví dụ 2:

Biểu diễn số trên trục số

3

2

Bài tập 2: Cả lớp làm

HS 1: Đứng tại chỗ trả lời

20

15

32

24

27

HS 2: Biểu diễn số hữu tỷ

4

3

=

4

3

3

Bài tập 3 ( SBT)

Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỷ ( phút )

? 4 So sánh hai phân số

3

2

5

4

GV: a, Nêu ví dụ 1

Muốn so sánh hai số hữu tỷ ta có thể làm

thế nào ( HS đọc ví dụ SGK)

b, So sánh hai số hữu tỷ 0 và -3

2 5

? Vậy để so sánh hai số hữu tỷ ta làm thế

nào ?

GV: Giới thiệu số hữu tỷ dương, số hữu

tỷ âm, số 0

GV: Yêu cầu HS làm ? 5

? Bài tập 4

HS: = ; =

3

2

15

10

5

4

12

15

12 15

10 0

15

12

10    

5

4 3

2

Ví dụ 1: So sánh hai số hữu tỷ -0,6 và

2

1

HS: đọc SGK HS: Tự làm vào vở, 1 HS lên bảng Viết hai số hữu tỷ dưới dạng hai phân số

có cùng mẫu dương

So sánh hai tủe số hữu tỷ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

HS: Trả lời ? 5

Số hữu tỷ dương ;

3

2 5

3

Số hữu tỷ âm ; ; -4

7

3

5

1

Số hữu tỷ không dương cũng không âm

là số

2

0

HS giỏi:

Trang 3

Số hữu tỷ  0 ( a, b Z, b 0) khi a, b

b

cùng dấu ( a, b Z, b 0) khi a, b khác dấu

0

b

Hoạt động 4: Củng cố ( phút )

Thế nào là số hữu tỷ Cho ví dụ

Để so sánh hai số hữu tỷ ta làm thế nào

So sánh hai số hữu tỷ x = -0,75 và y =

4 5

Biểu diễn các số đó trên trục số

Nêu vị trí 2 số đó đối với nhau đối với 0

HS:

HS:

HS:

x = -0,75 = =

100

75

4

3

-3 < 5 và 4 > 0 => x < y

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà ( phút )

Nắm vững nội dung bài học Bài tập 3; 5 SGK, 1,2,5,8,9 SBT

Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế

……….

Thứ ngày tháng năm 2009

Tiết 2 : Đ 2 Cộng, trừ số hữu tỷ

I Muc tiêu

HS nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỷ, hiểu quy tắc " Chuyển vế " trong tập hợp số hữu tỷ

Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỷ nhanh và đúng

HS có kỹ năng áp dụng quy tắc " Chuyển về "

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Ông tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc chuyển vế và quy tắc dấu ngoặc

đã học ở lớp 6

Học sinh:

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( phút )

HS 1: Thế nào là số hữu tỷ Lấy ví dụ 3

số hữu tỷ ( âm, dương, 0)

làm bài tập 2 SBT

? Em có nhận xét gì về vị trí của điểm

A, B trên trục số

HS 2: So sánh 2 số và

4

3

3 5

? Còn cách so sánh nào khác ?

HS 1: Trả lời theo định nghĩa Lấy 3 ví dụ

BT2- SBT Phân số =

4

3

3

HS 2: = ; =

4

3

12

9

 3

5 12 20

-9 < 20 và 12 > 0

Trang 4

=> hay

12

20

12 9 

3

5

4 3 

HS so sánh với số 0

Hoạt động 2: Cộng, trừ hai số hữu tỷ ( phút )

GV: Mọi số hữu tỷ ta đều viết được

dưới dạng phân số với a, b Z, b 0

b

? Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỷ ta làm

thế nào

? Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng

mẫu, khác mẫu

Với x = , y =

m

a

m b

( a, b, m Z, m > 0 )

Hãy hoàn thành công thức

x + y =

x - y =

Ví dụ:

a, - +

3

7

7

4

b, ( -3 ) - ( - )

4 3

? 1 Tính a, 0,6+

3

2

b, - ( -0,4)

3

1

Bài tập 6: Tính

b, -

18

8

27

15

c, + 0,75

12

5

? Phép cộng phân số có những tính chất

Phép cộng các sô hữu tỷ cũng có các

tính chất đó

Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỷ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc công trừ phân số,

Quy tắc: SGK

Với x = , y = ( a, b, m Z, m > 0 )

m

a

m

x + y = +

m

a m b

x - y = -

m

a m b

Ví dụ:

a, - + = - +

3

7 7

4 21

49

21

37 21

49 12 21

12    

b, ( -3 ) - ( - ) =

4

3

4

9 4

12 3 4

3 4

12     

? 1 Tính

3

2

15

1 30

2 30

20 18 30

20 30

18 3

2 10

b, - ( -0,4) =

3

1

15

11 15

6 15

5 5

2 3

1    

Bài tập 6: Tính

b, - =

18

8

 27

15

1 27

27 27

15 27

12 27

15 9

4        

c, +0,75=

12

5

3

1 12

4 12

9 5 12

9 12

5 4

3 12

5         

Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế ( phút )

Tìm x biết

a, x +5 = 13

? Ta đã sử dụng quy tắc gì hãy phát

biểu quy tắc đó

Tương tự trong tập Q ta cũng có quy tắc

chuyển vế

Tìm x biết

a, x +5 = 13

x = 13 - 5

x = 8

Ta đã sử dụng quy tắc chuyển vế:

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế

Trang 5

Ví dụ: Tìm x biết

3

1 7

3  

x

? 2 Tìm x biết

a, x -

3

2

2

1  

b,

4

3

7

2

 x

kia của một đẳng thức ta phải dổi dấu số hạng đó

Với x, y z Q: x + y = z => x = z - y

Ví dụ: Tìm x biết

3

1 7

3  

x

x =

7

3 3

1 

x =

21

9

21 7 

x =

21

9

7 

x =

21 16

? 2 Tìm x biết

a, x -

2

1

3 2 

x =

3

2 2

1

x =

6

4 6

3 

x=

6

1

b,

4

3 7

2

 x

x =

4

3 7

2 

x =

28

21

28 8 

x =

28 29

Hoạt động 4: Củng cố ( phút )

Bài tập 8 Tính





5

3 2

5

7

3







2

3 5

2 3

4

Bài tập 9 Tìm x biết

a, x +

4

3

3

1 

d,

3

1

7

4

 x

Bài tập 8 Tính





5

3 2

5 7

3

70

181 70

36 175 30 70

36 70

175 70

30      







2

3 5

2 3

4

30

97 30

45 12 40 30

45 30

12 30

40       

Bài tập 9 Tìm x biết

Trang 6

a, x +

4

3 3

1 

x =

3

1 4

3 

x =

12

4

9 

x =

12 5

d,

3

1 7

4 x

x =

3

1 7

4 

x =

21

7

12 

x =

21 5

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát Bài tập 6 a, d; 8 c, d;9; 10

Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số Các tính chất của phép nhân

Thứ ngày tháng năm 2009

Tiết 3 : Đ 3 nhân , chia số hữu tỷ

I Muc tiêu:

HS nắm vững quy tắc nhân , chia hai số hữu tỷ

HS hiểu khái niệm tỷ số của hai số hữu tỷ

HS có kỷ năng nhân chia thành thạo hai số hữu tỷ

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:

Học sinh:

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 kiểm tra: ( phút )

? Muốn cộng , trừ hai số hữu tỷ ta làm

thế nào

Bài tập 6 SGK.Tính

a,

28

1

21

1

HS1

Muốn cộng , trừ hai số hữu tỷ ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng trừ phân số

Trang 7

d, 3,5 - 



7

2

? Phát biểu quy tắc chuyển vế

Bài tập 9 SGK Tìm x,biết:

b, x -

7

5

5

2 

c, -x -

7

6 3

2  

Bài tập 6 SGK.Tính

28

1 21

1 

12

1 84

7 84

3 84

d, 3,5 - =



7

2

14

51 14

4 14

49 7

2 2

7



HS2 Phát biểu quy tắc chuyển vế:

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang

vế kia của một dẳng thứ ta phải đổi dấu

số hạng đó

Bài tập 9 SGK Tìm x,biết:

b, x -

7

5 5

2 

x =

7

5 5

2 

x =  35

14 35 25

x =

35 39

c, -x -

7

6 3

2  

x =

3

2 7

6

x =

21

14 21

18

x =

21

4

Hoạt động 2 2 Nhân hai số hữu tỷ: ( phút )

? Mỗi số hữu tỷ đều viết dưới dạng phân

số Vậy để nhân hai số hữu tỷ ta làm thế

nào

Với x = và y =

b

a

d c

Hãy hoàn thành công thức x.y

Ví dụ:

2

1

2

.

4

3

3,5 



5

2 1

? Phép nhân phân số có nhưng tính chất

GV Phép nhân các số hữu tỷ cũng có các

tính chất đó

Bài tập 11.SGKTính

Mỗi số hữu tỷ đều viết dưới dạng phân số Vậy để nhân hai số hữu tỷ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc nhân phân số

Với x = và y =

b

a

d c

Ta có: x.y =

b

a d c

2

1 2 4

3

2

5 4

3

8

15

3,5  =



5

2 1

4

49 2

7 2



Tính chất: Giao hoán, kết hợp , nhân với

1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Trang 8

8

21

.

7

2

b, 0,24

4

15

Bài tập 11.SGKTính

8

21 7

2

56

42 8

7

21

b,0,24 =

4

15

10

9 100

90 4

25

15 6 4

15 25

Hoạt động 3:Chia hai số hữu tỷ ( phút )

? Mỗi số hữu tỷ đều viết dưới dạng phân

số Vậy để chia hai số hữu tỷ ta làm thế

nào

Với x = và y = ( y )

b

a

d

c

0

Hãy hoàn thành công thức x : y

Ví dụ: (-0,4) :

3

2

? Tính

)

2

(

:

23 5 

Bài tập 11d, Tính : 6

25

3



Mỗi số hữu tỷ đều viết dưới dạng phân số Vậy để nhân hai số hữu tỷ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc nhân phân số

Với x = và y = ( y )

b

a

d

c

0

Ta có x : y = : = =

b

a d

c b

a c

d c b

d a

.

3

2

 

3 20

12 2

10

3 4 3

2 : 10

? Tính

=

 

46

5 2

1 23

5 2 : 23

5     

Bài tập 11d, Tính

=

6 : 25

3



50

1 150

3 6

1 25

3    

Hoạt động 4:Chú ý ( phút )

? Hãy lấy ví dụ Thương của phép chia số hữu tỷ x cho số

hữu tỷ y ( y 0) gọi là tỷ số của hai số x

và y, kí hiệu là hay x : y

y x

Ví dụ ( HS tự lấy)

Hoạt động 5: Củng cố ( phút )

Bài tập 13 SGK.Tính

a,

6

25

.

5

12

.

4

a,

2

15 6

).

5 (

4

) 25 (

12 ).

3 ( 6

25 5

12 4

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà

Nắm vững quy tắc nhân , chia hai số hữu tỷ

Bài tập 12,13,14,16 SGK

14,15,16 SBT

Ôn tập giá trị tuyệt đối của mộy số nguyên

Trang 9

Chuẩn bị bài mới

Thứ ngày tháng năm 2009

Tiết 4 : Đ 4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ.

Cộng,trừ,nhân,chia số thập phân

I Muc tiêu:

HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu

HS xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

HS có kỷ năng cộng , trừ, nhân , chia số thập phân

HS có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỷ để tính toán hợp lý

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên

Học sinh: :Ôn tập về GTTĐ của số nguyên

Ôn tập về số thập phân, biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1.Kiểm tra: ( phút )

? GTTĐ của một số nguyên a là gì

? Tìm 15; 2;0

? Tìm x biết = 3x

? Vẽ trục số , biểu diễn các số 3,5 ;2 ;

-7

4

HS1

GTTĐ của một số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số = 15 ; = 2 ; = 0

Tìm x biết = 3x

x = 3

HS2

Vẽ trục số , biểu diễn các số 3,5 ;2 ;

-7 4

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ( phút )

GTTĐ của một số hữu tỷ x, kí hiệu , x

là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0

trên trục số

?1 Điền vào chỗ trống(…)

a, Nếu x = 3,5 thì = ….x

Nếu x = thì = …

7

4

x

b, Nếu x >0 thì = ….x

Nếu x = 0 thì = ….x

GTTĐ của một số hữu tỷ x, kí hiệu , là x

khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số

?1 Điền vào chỗ trống(…)

a, Nếu x = 3,5 thì = 3,5x

Nếu x = thì =

7

4

x

7 4

b, Nếu x >0 thì = xx

Nếu x = 0 thì = 0x

Trang 10

Nếu x <0 thì = ….x

? Từ đó em rút ra kết luận gì

? 2 Tìm , biết :x

a, x =

7

1

b, x =

7

1

c, x = -3

5

1

d, x= 0

Nếu x <0 thì = -xx

Kết luận:

x

 x

x

? 2 Tìm , biết :x

a, x =

7

1

=

x

7 1

b, x =

7 1

=

x

7 1

c, x = -3

5 1

= 3

x

5 1

d, x= 0 = 0

x

Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ( phút )

Ví dụ:

a, (-1,13) + (-0,264)

? Hãy viết các số thập phân dưới dạng

phân số thập phân rồi thực hiện phép tính

? Hãy thực hiện theo cách khác

b, 0,245 - 2,134

c, (-5,2 ) 3,14

GV yêu cầu làm theo cách hai

? Để chia số thập phân x cho số thập

phân y ( y 0) ta thực hiện như thế nào

Ví dụ: ( SGK)

? 3 Tính

a, -3,116 + 0,263

b, (-3,7) (-2,16)

GV nêu 2 ví dụ SGK

a, (-0,408): (-0,34)

b, (-0,408) : (0,34)

? hãy làm ? 3

Ví dụ:

a, (-1,13) + (-0,264) Hãy viết các số thập phân dưới dạng phân

số thập phân rồi thực hiện phép tính

394 , 1 1000

1394 1000

264 1130 1000

264 1000

1130        

(1,13) + (0,264) = (1,13 + 0,264) = -1,394

b, 0,245 - 2,134 = 0,245 + (-2,134) = - (2,134 - 0,245) = -1,889

c, (-5,2 ) 3,14 = -(5,2 3,14) = -16,328

Để chia số thập phân x cho số thập phân

y ( y 0) ta thực hiện theo quy tắc:

Thương của hai số thập phân x và y là thương của và với dấu + đằng trước x y

nếu x và y cùng dấu, dấu trừ đằng trướ nếu x và y khác dấu

Ví dụ: ( SGK)

? 3 Tính

Trang 11

a, -3,116 + 0,263 = -(3,116 -0,263)

= -2,853

b, (-3,7) (-2,16) = 3,7 2,16 = 7,992

Hoạt động 4: Củng cố ( phút )

BT 17

1, Trong các khẳng định sau đây, khẳng

định nào đúng ?

a,  2 , 5 = 2,5

b,  2 , 5 = - 2,5

c,  2 , 5 = - (-2,5)

2, Tìm x biết

a, = x

5 1

b, = 0,37x

c, = 0x

d, = 1x

3 2

BT 17

a,  2 , 5 = 2,5 Đúng

b,  2 , 5 = - 2,5 Sai

c,  2 , 5 = - (-2,5) Đúng

2, Tìm x biết

a, = x

5 1

x = 

5 1

b, = 0,37x

x = 0,37

c, = 0x

x = 0

d, = 1x

3 2

x= 1

3 2

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà ( phút )

Học kỹ bài

Bài tập 18,19,20,21,23,24

Chuẩn bị giờ sau luyện tập Đưa MTBT

Thứ ngày tháng năm 2009

Tiết 5 : Luyện Tập

I Muc tiêu

Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

Rèn luyện kỹ năng so sánh các số hữu tỷ, tính giá trị biểu thức Tìm x, sử dụng máy tính bỏ túi

Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm x, y, z… Tìm GTLN, GTNN của biểu thức

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 26

Học sinh: Học kỹ bài

Trang 12

Máy tính bỏ túi

III Tiền trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra ( phút )

GV: Gọi 2 HS

HS 1: Viết công thức tính GTTĐ

của 1 số hữu tỷ

BT 17; 2b,d

HS 2: Làm bài tập 18 SGK

HS 1: = x

 x

x

2b, = 0,37 => x = x  0 , 37

d, = 1 => x = 1x

3

2

3 2

HS 2: 18 tính

a, -5,17 - 0,469 = -5,17 +(-0,469)

= - ( 5,17 + 0,469) = - 5,639

b, -2,05 + 1,73 = - (2,05 - 1,73) = -0,32

c, (-5,17) (-3,1) = 5,17 3,1 = 16,027

d, (-9,18) : 4,25 = - (9,18 : 4,25) = -2,16

Hoạt động 2: Luyện tập ( phút )

Bài tập 20 Tính nhanh

c, 2,9 + 3,7 + (-4,2) + (-2,9) + 4,2

d, (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5)

Bài tập 24 áp dụng tính chất của

phép nhân để tính nhanh

a, (-2,5.0,38.0,4) - 0 , 125 3 , 15 (  8 )

b,

(  20 , 83 ) 0 , 2  (  9 , 17 ) 0 , 2 : 2 , 47 0 , 5  (  3 , 53 ) 0 , 5

Bài 23 Dựa vào tính chất nếu x < y

và y < z thì x < z, Hãy so sánh

a, và 1,1

5

4

b, - 500 và 0,001

c, và

38

13

37

12

? Với câu c còn cách so sánh nào

khác

Bài tập 25 Tìm x, biết

a, x 7 1 , 2,3

b, - = 0

4

3

x

3

1

Bài tập 26.Sử dụng máy tính bỏ túi

áp dụng tính:

a, (-3,1597) + (-2,39)

Bài tập 20 Tính nhanh

c, 2,9 + 3,7 + (-4,2) + (-2,9) + 4,2

= 2 , 9  (  2 , 9 )  (  4 , 2 )  4 , 2 3 , 7

= 0 + 0 + 3,7 = 3,7

d, (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = - 2,8 (6,5 + 3,5) = -2,8.10 = -28

Bài tập 24 áp dụng tính chất của phép nhân để tính nhanh

a, (-2,5.0,38.0,4) - 0 , 125 3 , 15 (  8 )

= ( 2 , 5 ) 0 , 4 0 , 38 - 0 , 125 (  8 ) 3 , 15

= - 0,38 + 3,15 = 2,77

b, (  20 , 83 ) 0 , 2  (  9 , 17 ) 0 , 2 : 2 , 47 0 , 5  (  3 , 53 ) 0 , 5=

= (-6) : 3 = -2

0 , 2 (  30 ) : 0 , 5 6

Bài 23 Dựa vào tính chất nếu x < y và y < z thì x

< z, Hãy so sánh

a, và 1,1

5 4

< 1 và 1 < 1,1 < 1,1

5

5 4

b, - 500 và 0,001

- 500 < 0 và 0 < 0,001

- 500 < 0,001

Ngày đăng: 31/03/2021, 04:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w