1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Đại số lớp 7 - Trường THCS Lương Thế Vinh

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 548,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Löông Theá Vinh GV : Đỗ Danh Minh Giá trị số của lũy thừa * Thái độ :Hs có ý thức vận dụng các quy tắc trên để tính nhanh II .CHUAÅN BÒ CUÛA GV VAØ HS :  GV :Sgk,Sgv,Phấn mà[r]

Trang 1

Tuần : 1 Ngày soạn : 24.08.2008

Tiết : 1 Chương I : SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC

Bài 1 : TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I.MỤC TIÊU BÀI DẠY:

* Kiến thức : Hiểuđược khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên

Trục số và so sánh số hữu tỉ

- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q 

* Kỹ năng :Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.

* Thái độ : Giáo dục hs có ý thức tư duy về quan hệ các số trong các tập

Hợp số đã học

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

-GV : sgk ,sgv ,thước thẳng có chia khoảng,bảng phụ

-HS : ôn kiến thức về số nguyên ,phân số đã học ở lớp 6

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1.Kiểm tra bài cũ :

Gv ôn tập một số kiến thức ở lớp 6 có liên quan:

-Thế nào là phân số ? Phân số bằng nhau ?

-Tính chất cơ bản của phân số ?

-Cách QĐMS nhiều phân số ?

-Cách so sánh hai số nguyên, phân số ?

-Cách biểu diễn số nguyên trên trục số ?

2 GT Bài Mới :

Mỗi phân số đã học ở lớp 6 là một số hữu tỉ.Vậy số hữu tỉ được Định nghĩa như thế nào? Cách biểu diễn chúng trên trục số ? So sánh số hữu tỉ ?

3 Bài Mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

Hoạt động 1 : số hữu tỉ

*gv: các phân số bằng nhau là các cách

viết khác nhau của cùng một số

? Viết các số 3; -0,5; 0 ,2 5

7 Dưới dạng các ps bằng nó?

*gv:Mỗi phân số như trên được gọi là

một số hữu tỉ

?Vậy số hữu tỉ là số được viết dưới dạng

như thế nào?

gv g.thiệu ký hiệu Tập hợp Q các sht

?1.vì sao các số 0,6;-1,25 ;1 Là các số 1

3 hữu tỉ?

?2:số nguyên a có phải là số hữu tỉ

không ?vì sao?

?*:Mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z

,Q ?

* hs :3=3 6 9

1  2 3 -0,5= 1 1 2 …

0 = 0 0 0 …

1 2 3

2 5 19 19 38

 Hs:dạng p.số (a,b Z, b 0 ) 

- số nguyên a là số hữu tỉ

Vì a z ,a= 2

aa

*N Z Q 

1.Số hữu tỉ :

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a

b

( với a,b Z,b 0 )   Tập hợp số hữu tỉ,ký hiệu là Q

Lop7.net

Trang 2

Hoạt động 2:Biểu diễn số hữu tỉ trên

trục số.

*gv:các em đã biết cách biểu diễn các

số nguyên trên trục số

?3: Biểu diễn các số -1; 1 ; 2 trên trục số

?

*gv:Tương tự ta biểu diễn được các số

hữu tỉ trên trục số

& Ví du:Biểu diễn số trên trục số 5

4 -Chia đoạn thẳng đơn vị thành bốn phần

bằng nhau , lấy một phần đó làm đơn vị

mới (bằng đơn vị cũ ) 1

4

-số được biểu diễn bởi điểm M nằm 5

4

bên phải điểm O và cách O một đoạn

bằng 5 đơn vị mới

?: Hãy biểu diễn sồ 2 trên trục số

3

Lưu ý : _Viết 2 dưới dạng mẫu dương

3

 _Trên trục số điểm biều diễn số x đgl

điểm x (do vậy khi biểu diễn nhiều số

trên trục số ta phải cần đặt tên điểm

bằngcác chữ cái) vd :M,N,……

HĐ 3 : So sánh hai số hữu tỉ

?4: so sánh 2 và ?

3

5

Lưu ý:+ viết các ps dưới dạng mẫu

dương

+ QĐMS các PS

+ so sánh tử các ps đãQĐM

*vd1: so sánh -0,6 và 1 ?

2

* vd2: so sánh -3 và 0 ? 1

2

* Lưu ý:- số hữu tỉ lớn hơn 0 là số hữu tỉ

dương

-1 0 1 2

0 1 5

4

;

Vì 12 10 nên

Hs:vd1(dãy1) -0,6= 6; 10

Vì 6 5nên -0,6<

2

*vd2(dãy 2 ) : -3 =1 ;0=

2

7 2

2

vì 7 0nên-3 < 0

2

2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số :

Vd: Biểu diễn số

trên trục số

5 2

;

4 3

-1 2 0 1 3

5 4

3.So sánh hai số hữu tỉ:

Với x,y Q thì x = y  Hoặc x < y Hoặc x > y

*Nếu x < y thì điểm x nằm ở bên trái điểm y trên trục số

Lop7.net

Trang 3

4.Hướng dẫn về nhà :

-Xem lại bài học , làm các bài tập 1; 4 ;5 trang 7 ; 8 sgk

*Hướng dẫn : bt 5 : nếu a ,b ,c Z và a < b thì a+ c< b+ c 

Vậy từ a b ( a ,b Z )

a < b 2a < a+b < 2b

m> 0  2 2

2

-ôn cách cộng ,trừ ps ,quy tắc dấu ngoặc ,quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6

-số hữu tỉ nhỏ hơn 0 là số hữu tỉ âm

-số 0 không là số hữu tỉ dương cũng

không là số hữu tỉ âm

?*: +cách nhận biết nhanh số hữu tỉ

dương ,số hữu tỉ âm?

+Nếu x< y thì vị trí giữa điểm biểu diễn

số x và số y trên trục số ?

?5:Trong các số hữu tỉ sau ,số nào là số

hữu tỉ dương ,âm ,số nào không là số

hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ

âm?

-4 ; 3 2 1; ; ; 0 ; 3 ?

  

HĐ4 : Cũng Cố –Luyện Tập

- hãy nêu định nghĩa số hữu tỉ ?

- như thế nào là số hữu tỉ âm? Sht

dương? Số không là sht âm và

không là sht dương là số nào?

- Các cách so sánh 2 sht ?

* > 0 nếu a và b cùngdấua

b

< 0 nếu avàb tráidấu a

b

*Nếu x< y thì điểm x ở bên trái điểm y trên trục số

?5:-số hữu tỉ dương :

;

 -số hữu tỉ âm: 3 1; ;-4

 Số bằng 0 : 0

2

HS theo dõi trả lời

- HS theo doi trả lời

Lop7.net

Trang 4

Tuần : 1 Ngày soạn : 24.08.08

Tiết : 2 Bài 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

* Kiến thức : Hs hiểu được quy tắc cộng ,trừ số hữu tỉ ,quy tắc chuyển vế

* Kỹ năng : Vận dụng thành thạo quy tắc cộng ,trừ ps ,các tính chất của

Phép Cộng để tính nhanh và đúng tổng đại số

-Vận dụng quy tắc chuyển vế để tìm số hạng chưa biết của Tổng trong Đẳng thức

* Thái độ : có ý thức tính toán nhanh , chính xác và hợp lý.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

 GV : sgk ,sgv ,thước ,bảng phụ

 HS : ôn các tính chất của phép cộng trong Z ,quy tắc chuyển vế , quy tắc cộng trừ phân

số

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1.Kiểm tra:

Hs1: Thế nào là số hữu tỉ ?

-so sánh 213 và ; 0,3 và ?

300

25

1 2

HS2 : Biểu diễn các số 3 và 0,5 trên trục số ?

4

2 GT Bài Mới

* Với x Q ,x = (a,b Z ,b 0 ) Do đó việc thực hiện cộng ,trừ số hữu tỉ cũng có a

nghĩa là cộng ,trừ các phân số

3 Bài Mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

HĐ 1:Cộng ,trừ hai số hữu tỉ

?: Nêu quy tắc cộng ,trừ phân

Số ?

Vậy cộng,trừ hai số hữu tỉ x ,y ta làm

thế nào?

*Tính a) 7 4 b) -3 –( )

3 7

4

 Lưu ý: -3 – ( 3) = -3 +

4

4

?1:Tính a)0,6 + 2 b) - (-0,4 )

3

1 3

*chú ý: phép cộng trong Q cũng có

tính chất như phép cộng trong Z

* Bt 8 :tính :GV nêu ra đề bài => yêu

cầu HS giải

*GV:trong tính toán ta cần áp dụng

các tính chất của phép cộng để tính

*hs:+ QĐM +cộng tử, giữ nguyên mẫu chung

*hs:+ x= ,y= ( a,b,c,d Z ; b,d>0 ) a

b

c

+QĐM rồi cộng (trừ ) các phân số cùng mẫu

21 21 21

   

* bt 8:mỗi nhóm làm 1 câu

a) 1 ( 5) ( 3)=……….=

70

1.Cộng ,trừ hai Số hữu tỉ :

với x,y Q;  x= a;y b

mm

(a,b,m Z; m> 0)

*Chúý: phép cộng trong Q cũng có

những tính chất như trong Z

Lop7.net

Trang 5

nhanh và hợp lý

Lưu ý: đổi các kết quả các câu a ,b,d

ra hỗn số

b) ( 4) ( 2) ( 3)

c) 4 ( 2) 7

5 7 10 d) 2 [( 7) (1 3)]

3 4  2 8

a) 1 ( 5) ( 3)=……….=

70

b) ( 4) ( 2) ( 3)

=-[ 4 2 3 ]=

30

 c) = 27 d) = 70

79 24

? Nêu quy tắc chuyển vế trong Z ?

Gv: tương tự như trong Z,với x,y,z Q 

ta có:

x+y=z x+(-y) ? z+(-y)

(t /c của đẳng thức )

x =? .

Vậy khi chuyển một số hạng từ vế này

sang vế khác của đẳng thức thì ta làm

thế nào ?

Vd:áp dụng quy tắc chuyển vế, tìm x

  

?2: GV đưa ra đề bài y/c HS giải Tìm

x biết:

-hs: x,y,z z : x+y =z => x=z-y x+(-y) = z+(-y)

x = z-y -hs: khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế khác của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó.

21

?2:Tìm x biết: a) 1 2

x  

7   x 4

Quy tắc:(sgk)

Với x,y,z Q thì x+y=z  x=z-y

x

     

28

x

 

HĐ3: Củng cố – luyện tập

-Nêu quy tắc chuyển vế?

-BT10: Cho biểu thức:

A=(6 2 1) (5 5 3)

-(3 7 5)

3 2

 

Hãy tính giá trị của A theo hai cách:

-hs nêu quy tắc

Bt10: C1:tính giá trị của từng biểu thức

trong ngoặc.

C1:A=

36 4 3 30 10 9 18 14 15

6  6  6   6   2

= -2 -0 - = -2 1

2

1 2

C2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp.

3 2      3 2 3 2

=(

= -2 -0 - = -2 1

2

1 2

4 Hướng dẫn về nhà: -Học thuộc quy tắc ,làm bài tập 6,7,9 trang 10 sgk

-Hd bt7: * Viết một số hữu tỉ dưới dạng tổng của hai phân số :mẫu phân số tổng là bội chung của các mẫu các ps trong tổng

*Viết một số hữu tỉ dưới dạng hiệu của hai phân số :+Nếu ps nhỏ hơn 1 thì ta lấy 1 - b a

b

+Nếu ps lớn hơn 1 thì ta lấy a q r a (q 1) b r

Lop7.net

Trang 6

Tuần : 2 Ngày soạn : 31.08.08 Tiết : 3 Bài 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

* Kiến thức : -HS biết cách nhân chia số hữu tỉ theo quy tắc

-Hs hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

* Kỹ năng : Hs có kỹ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng

* Thái độ :hs có ý thức tính toán chính xác và hợp lý

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

 GV :sgk ,sgv ,thước ,phấn màu

HS : ôn các kiến thức về nhân, chia phân số ,bảng

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1.Kiểm tra

*HS1: Nêu quy tắc cộng ,trừ số hữu tỉ? Aùp dụng: tính a) 1 1 ; b)

21 28

7

 

*HS2: Nêu quy tắc chuyển vế ? Aùp dụng : Tìm x ,biết : a) 1 3 ; b)

7 x 3

2 GT Bài Mới :

* Nhân ,chia số hữu tỉ như nhân ,chia phân số Việc tính nhanh và hợp lý dựa vào t /c của các

phép tính nhân ,chia

3 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

HĐ 1:Nhân hai số hữu tỉ :

*?:Nêu cách nhân hai phân

Á số?

Vậy với x,y Q ,x= a,y c

bd

Thì x,y=?

Aùp dụng : 3 1.2 ?

 3,5.( 1 ) ?2

5

*Lưu ý:cần rút gọn ps khi kết quả còn ở

dạng tích

*hs: phát biểu quy tắc (sgk)

= 49 4,9

10

1.Nhân hai số hữu tỉ :

Với x,y Q,

x a,y c

a c a c

x y

b d b d

HĐ 2:Chia hai số hữu tỉ

*?:Nêu cách chia phân số cho phân số?

-Điều kiện của phép chia?

Với x=a,y c thì x:y=?

bd

Aùp dụng: tính : -0,4: (- )=? 2

3

*Lưuý: vận dụng quy tắc “dấu’’ ở lớp 6

để xác định nhanh dấu ở kết quả

?: tính : 5: ( 2) =?

23

Hs :phát biểu quy tắc (sgk) -số bị chia phải khác 0

a c a d a d

b db cb c

-0,4:(- )= 2

3

Hs :tích hay thương của 2 số +cùng dấu:mang dấu dương +khác dấu: mang dấu âm

2.Chia hai số hữu tỉ :

x,y Q,

a c a d a d

b db cb c

Lop7.net

Trang 7

*gv giới thiệu khái niệm tỉ số của hai

số hữu tỉ như sgk

? tìm tỉ số của hai số là ta xác định gì ?

Lưu ý :tỉ số phân số

*áp dụng: tìm tỉ số của -5,12 và 10,25 ?

Hs :tìm tỉ số của hai số là ta tìm thương của hai số đó

Vd: 5,12 5,12 :10, 25=

10, 25

 

*Chú ý: Thương của phép

chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y(y 0) gọi là tỉ số của hai  số x và y

Ký hiệu : hay x:y x

y

HĐ3:Củng cố–luyện tập

BT 11:tính a) 2 21

7 8

 15

)0, 24

4

)( 2).( )

12

25

d  (lưu ý rút gọn ps ở kết quả )

*BT13:tính giá trị biểu thức :(sgk)

+Lưu ý: a,b) xác định nhanh dấu của

kết quả,vận dụng tính chất giao hoán

và kết hợp của phép nhân để tính

nhanh

c)Thay phép chia bởi phép nhân rồi

làm như câu a

d) Làm trong ngoặc trước; có thể vận

dụng tính chất phân phối

*BT14:Điền số thích hợp vào ô trống

(gv dùng bảng phụ )

Hs thực hiện :a) 3

4

)0,9

6

c

1 ) 50

d

*BT13: ( Hs làm nhóm )

a) 3 12 .( 25) 3 12 25

b) ( 2) 38 7 .( 3)

2

*BT14:

1 32

8

: /// x /// :

-8

: -1

2

=

16

=

/// = /// =

1 256

128

c)(11 33 3 11 16 3: ) 4

12 16 5 12 33 5 15  d) 7 [( 8) 45]

23 6 18

7 23 7 11

4.Hướng dẫn về nhà

*Học bài ,làm các bài tập 12 ,15 ,16 sgk

Bài tập 17 đến 23 SBT

* ôn lại các kiến thức về hai số đối nhau ,giá trị tuyệt đối của một số nguyên

Tuần : 2 Ngày soạn : 31.08.08

Tiết : 4 Bài 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Lop7.net

Trang 8

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

* Kiến thức : - Hs hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,cách tìm

-Hs ôn lại cách cộng,trừ,nhân,chia số thập phân đã học

* Kỹ năng : -Xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

-Thực hiện các phép tính cộng,trừ,nhân.chia số hữu tỉ dạng số Thập phân

* Thái độ :có ý thức tính toán chính xác, vận dụng các tính chất của các phép tính để tính nhanh

và hợp lý

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

 GV : Thước thẳng có chia khoảng,phấn màu,bảng phụ,máy tính bỏ túi

HS : ôn các phép tính về số thập phân đã học ,ý nghĩa và cách xác định giá trị tuyệt đối của

một số nguyên ,hai số đối nhau ,bảng con

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1.Kiểm tra bài cũ :

*Hs 1: -Nêu quy tắc nhân,chia số hữu tỉ?

-áp dụng tính chất : một tổng chia cho một số (a+b):c=a:c+b:c

Tính : ( 2 3 4) : ( 1 4 4) :

*Hs2: Tính : 5: (1 5 ) 5: (1 2)

9 11 22 9 15 3

( lưu ý : a:(b+c) a:b + a:c )

2 GT Bài Mới :

* Gía trị tuyệt đối của một số nguyên x làkhoảng cáchtừ điểm x đến điểm 0 trên trục số

|x| = x nếu x 0

-x nếu x< 0

Vậy x Q thì |x|=? ,nếu x,y viết ở dạng số thập phân thì khi thực hiện phép tính có cần phải đổi ra 

phân số không ?

3 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

Hoạt động 1: Gía trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ

*gv giới thiệu k/ n về giá trị tuỵêt đối của

một số hữu tỉ, ký hiệu,minh họa qua ?1

a)Nếu x=3,5 thì |x| =?

x=- thì |x| =? 4

7

b) Nếu x> 0 thì |x| =?

x< 0 thì |x| =?

x=0 thì |x|=?

*áp dụng :tìm |x| biết:

a) x= b) x=-5,75 2

3

*qua ?1 và vd sgk Hãy so sánh |x|với 0

|x| với |-x| ; |x| với x ?

+khi nào thì |x|=x;|x|>x;|x|=0?

*?2: Tìm |x| biết:

?1:

a) |3,5| = 3,5

|- | = 4 7

4 7 b) x> 0 |x| =x  x= 0 |x| =x  x< 0 |x| =-x  ( -x là số đối của x ) Vd: | | = ; |-5,75|= 5,75 2 3

2 3

*hs nêu nhận xét sgk x 0 

|x| = x

 x< 0 |x| > x 

1.Gía trị tuyệt đối của một số hữu tỉ : ( ký hiệu

là |x| ) Là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số

|x| = *x nếu x 0 

* -x nếu x<0

*nhận xét: x Q  Thì : |x| 0 |x| =|-x|

|x| x 

Lop7.net

Trang 9

x=- ;x= ; x= 1

7

1

7

1 3 5

 x= 0

?2: |- | = ; | | = 1 7

1 7

1 7

1 7 |-31| = ; |0| = 0 5

1 3 5

Hoạt động 2: cộng, trừ, nhân ,chia số thập

phân

*gv:để cộng,trừ, nhân,chia các số thập

phân,ta có thể viết chúng dưới dạng phân số

thập phân rồilàm theo quy tắc các phép tính

về phân số

Vd:0,245 – 2,134

*Trong thực hành,ta có thể áp dụng quy tắc

về giá trị tuyệt đối và về dấu như đối với số

nguyên

Vd: 0,245 – 2,134 =0,245+(-2,134) = -(2,134

– 0,245)

= - 1,889

Gv cho hs nhắc lại các quy tắc

cộng,trừ,nhân,chiasố nguyên

Aùp dụng làm ?3: Tính :

a) -3,116 +0,263

b) (-3,7) (-2,16)

c) (-0,408) : (-0,34)

-cho hs cả lớp nhận xét

Hs: 0,245 – 2,134 = 245 2134

1000 1000 = 1889 1,889 1000

-Hs làm theo hướng dẫn của gv

-Hs nhắc lại các quy tắc đã học

?3: a) = -(3,116 -0,263) = -2,853

b) =3,7 2,16 =7,992 c) =0,408 : 0,34 = 1,2

- Hs nhận xét,bổ sung

2 Cộng,trừ,nhân,chia Số hữu tỉ

(sgk) HĐ 3: Củng cố - luyện tập -Cho học sinh làm BT 17;18;19/sgk - GV cho H/S nhận xét rồi chữa bài H/S làm bài theo y/c của G/V 4 Hướng dẫn về nhà - Oân lại bài học về tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,quy tắc về dấu ở các phép tính - Làm bài tập 20 đến 26 sgk ,chuẩn bị máy tính bỏ túi – Tiết sau luyện tập ………

……… ………

………

Tuần : 3 Ngày soạn : 07.09.08

Tiết : 5 Bài LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

* Kiến thức :củng cố các kiến thức về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ,so sánh s

Các số hữu tỉ,thực hiện các phép tính về số hữu tỉ

* Kỹ năng :+ nhận biết các phân số bằng nhau,so sánh phân số.

Lop7.net

Trang 10

+Tìm giá trị của số hữu tỉ trong biểu thức chứa giá trị tuyệt đối

Đơn giản

+Vận dụng các t/c của các phép tính để tính nhanh,sử dụng máy Tính bỏ túi

* Thái độ : Giáo dục hs có ý thức tính toán chính xác.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

 GV : bảng phụ,phấn màu,máy tính bỏ túi.

 HS : máy tính bỏ túi,giải các bài tập về nhà,bảng con.

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1.Kiểm tra

Hs1: Thế nào là giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ?

Tìm x biết |x| = 31 ; |x| =1,35

2

Hs2: Tính nhanh :a) (-4,9)+ 5,5 + 4,9 +(-5,5)

b) (-6,5) 2,8 +2,8 (-3,5)

2 GT Bài Mới :

Chúng ta dã được ng/cứu và tìm hiểu về gttđ của một sht ,trong tiết học này ta sẽ vận dụng những

kiến thức đó để giải bài tập

3 Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

Hoạt động 1: luyện tập

Gv:Thế nào là số hữu tỉ?các cách nhận

biết những ps cùng biểu diễn một số

hữu tỉ?

Bài tập 21:a) trong các ps sau, những ps

nào biểu diễn cùng một số hữutỉ:

 b)viết 3 ps cùng biểu diễn sht 3

7

Bài tập 23:Dựa vào tính chất:

“Nếu x< y và y< z thì x< z”

Hãy so sánh :a) và 1,14

5 b)-500 và 0,001

c) 13và

38

12 37

gv:hãy nêu các cách so sánh hai phân

số đã biết?

Gv cho hs suy nghĩ và sau đó gọi 3 hs

lên bảng so sánh

Bài tập 22:sắp xếp các số hữu tỉ theo

thứ tự lớn dần :

-hs: các ps bằng nhau cùng biểu diễn 1 số hữu tỉ

-hs:các cách nhận biết:

+Dựa theo t/c cơ bản của ps +Dựa theo t/c a.d=b.c

Aùp dụng bt 21:

a)hs rút gọn các ps trước

b) 3tối giản nên … 7

hs: đọc đề và trả lời câu hỏi của gv : các cách so sánh ps :

C1:chuyển về dạng cùng mẫu

C2:… dạng cùng tử

C3:so sánh với ps trung gian

Hs:tìmcác p.strung gian1;0;1/3 để so sánh

-HS:làm vào bảng nhóm

- nhóm trưởng giải thích kết

Bài tập 21:

a) 14 2;

 và

Bài tập 23: (sgk)

a) <1 < 1,1 nên <14 5

4 5 b) -500 < 0<0,001 nên500<0,001

 và 13 13 1

38393

Bài tập 22:( sgk)

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w