- Cho HS quan sát tranh SGK câu ứng - Quan sát, gạch chân tiếng có chứa vần dụng và đọc mới học.. - Cho HS đọc câu ứng dụng.[r]
Trang 1Tuần 11
Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2012.
Hoạt động tập thể (T 11):
chào cờ đầu tuần
(Lớp 1B trực tuần)
Học vần (T.93+94):
Bài 42: ưu - ươu
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
2 Kĩ năng:
- Biết đọc, viết đúng các chữ có vần đã học: trái lựu, sao.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, nai, voi
3.Thái độ: Tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: Tranh minh hoạ bài đọc SGK, phấn màu.
- Trò: Bảng con, bộ thực hành Tiếng Việt.
III Các hoạt động dạy học:
1.Ôn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS
-
3.Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Cỏc hoạt động tỡm hiểu kiến thức:
! "
-
+
- Cho HS so sỏnh
- Ghộp
- Theo dừi, -56 sai
- xột, khen
- Cho HS quan sỏt tranh SGK rỳt ra < khúa
! "> ( "> 1 ! "@
- Cho HS so sỏnh ! " ">
- 1HS lờn
-
- DE nghe
-
- So sỏnh
- Tỡm " cài vào BC gài
-
- Ghộp
-
- xột,
- Quan sỏt, nờu
-
- So sỏnh
Trang 2- xét, khen
- Cho HS tìm
- Cho HS
- xét, khen, 7 +.
-
- xét, khen
- Tìm,
-
- K,G
- 2 – 3 HS
-
TIẾT 2
- Cho HS
- xét, khen
+
- Cho HS quan sát tranh SGK câu K
- xét, khen
- Cho HS
+ bài trong SGK
-
- Theo dõi N E
-
- Cho HS
"/ #L quan sát tranh SGk
- Nêu 1
- xét, khen, 7 +
- Cho HS liên $
- Cho HS
- Theo dõi, -56 sai
- ( 5bài, xét, khen
4.Củng cố:
- Cho HS tìm
ngoài bài
5.Dặn dò:
-
- 2 HS
- xét
- Quan sát,
- xét, BZ sung
-
-
- 1 HS
- Quan sát,
- Các nhóm trình bày
+ Tranh 5 467 báo, 9!: +Các con
+ Con nai
- xét, BZ sung
- Liên $
- 1 – 2 HS
-
- Tìm
-
Trang 3Toán (T 41):
Luyện tập
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Củng cố về bảng trừ và tính trừ trong phạm vi đã học
- So sánh các số trong phạm vi 5
- Quan sát tranh, nêu bài toán và biểu thị tình huống trong thanh bằng phép tính thích hợp
2 Kĩ năng:
Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
3 Thái độ:
Yêu thích môn học
II Đồ dùng day học :
HS : bảng con, SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập:
Tính:
5 - 1 = 4 + 1 =
5 - 2 = 3 + 2 =
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tính.
- Mời HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS cả lớp làm bài vào bảng con
- Nhận xét, cho điểm
Bài 2: Tính ( cột 2 HS giỏi thực hiện)
- HS nêu y/c của bài và cách thực hiện
- Kết luận: Thực hiện từ trái qua phải
- Mời 2 HS lên bảng làm bài, y/c HS cả lớp
làm bài vào SGK
- Nhận xét, cho điểm
Bài 3: ( Cột 2 dành cho HS khá giỏi)
- Gọi HS nêu y/c của bài.
- Mời HS nêu cách làm.
- HS hát 1 bài
- 2 HS lên bảng làm bài, ) lớp làm vào nháp
- Nhận xét bài của bạn
- 1 HS nêu
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
5 4 5 3
- 2 - 1 - 4 - 2
3 3 1 1…
- Nhận xét, bổ sung
- 2 HS trả lời.
- Thực hiện theo y/c của GV.
5 –1- 1= 3 4 -1 -1 = 2 3 -1 -1 =1
5 –1- 2 = 2 5 -2 -1 = 2 5 -2 -2 =1
- 1 HS thực hiện, cả lớp theo dõi SGK
Trang 4- Gọi 3 HS lên bảng làm bài, ) lớp làm bài
vào SGK.
- Chữa bài, nhận xét, cho điểm
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- Yêu cầu HS quan sát tranh (SGK), tập
nêu bài toán rồi viết phép tính phù hợp với
bài toán đó
- Nhận xét, chốt lại kết quả đúng:
Bài 5:- HS khá, giỏi thực hiện.
- 9( dẫn HS làm miệng
4 Củng cố:
- GV cho chơi trò chơi nối phép tính với số
thích hợp
- Chia lớp thành 2 đội, phổ biến cách chơi,
tổ chức trò chơi
5 Dặn dò:
- 9( dẫn học ở nhà (VBT Toán)
- Thực hiện theo y/c của GV
5 - 3 = 2 5 – 3 < 2
5 - 3 < 3 5 – 4 = 1…
- Quan sát tranh, HS khá nêu bài toán, cả lớp thực hiện phép tính trên bảng cài
5 - 2 = 3 5 - 1= 4
5 -1= 4 + 1
- Thực hiện trò chơi
Đao đức( T.11):
thực hàng kỹ năng giữa kỳ I
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Ôn tập và thực hành các nội dung đã học từ bài 1 đến bài 5
2 Kĩ năng:
Thực hành các nội dung đã học từ bài 1 đến bài 5
Vận dụng kiến thức đã học vào thực tế
3 Thái độ:
Có ý thức học tập, yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
GV: 1số thẻ, bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Kết hợp trong quá trình ( dẫn HS ôn tập
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2.Phỏt triển bài:
Trang 5- Yêu cầu HS nêu các bài đạo đức em đã học? - Nêu từ bài 1 đến bài 5.
- Trẻ em có những quyền gì? +Trẻ em có quyền có họ tên có
- Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ ? + Quần áo phẳng phiu, sạch sẽ,
không nhàu nát
- Em cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng học
- Nêu lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ +
- Khi ông, bà, cha, mẹ dạy bảo các em cần làm gì? +
- Yêu cầu học sinh đóng vai với tình huống sau:
Hai chị em chơi trò chơi khi anh đang chơi với
chiếc ô tô thì em đòi ?
U(X chị( (X anh) cần phải làm gì cho đúng? - HS đóng vai theo cách mà
nhóm mình đã chọn
- các nhóm lên đóng vai
- Nhận xé,t đánh giá điểm cho các nhóm - Các nhóm khác theo dõi và
nhận xét
- Yêu cầu học sinh kể những việc mình đã làm để
giữ gìn đồ dùng, sách vở
- HS thảo luận nhóm 4( từng
- Yêu cầu học sinh nhóm khác nhận xét
lớp
- Gắn bảng bài tập xử lý tình huống.( nhất trí giơ
thẻ đỏ, không nhất trí giơ thẻ xanh, r( lự giơ
thẻ vàng)
+ Bạn An dùng kẹo cao su bôi vào quần bạn Lan - 2a xanh
+ Bạn Long xé vở để gấp máy bay? - 2a xanh
+ Bạn Yến dùng giấy bìa để bọc vở - 2a U
+ Bạn Hà đang giằng đồ chơi với em của bạn - 2a xanh
4 Củng cố:
- Hệ thống lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
Ôn lại các bài đã học và chuẩn bị bài sau
- Nghe, suy nghĩ và nêu ý kiến của mình bằng cách giơ thẻ
Trang 6Thứ ba ngày 13 tháng 11 năm 2012.
Học vần (T 95+96):
Bài 43: Ôn tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Đọc, viết đúng các vần có kết thúc bằng u/o
- Đọc đúng các từ ngữ, câu ứng dụng trong bài
2 Kỹ năng:
- Biết đọc, viết các vần, từ ngữ đã học
- Biết kể một đoạn truyện theo tranh: Sói và Cừu
3 Thái độ: Có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng ôn trang 88 - SGK
- HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS
-
3.Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Cỏc hoạt động tỡm hiểu kiến thức:
- Treo BC *R
- Cho HS so sỏnh cỏc ! < bài 38 – bài 43
- Cho HS ghộp
- Theo dừi, -56 sai
- xột, khen
- Cho HS
- xột, khen, 7 +
-
- xột, khen
- 1 HS lờn
-
- DE nghe
-
- So sỏnh
- Ghộp
-
- xột,
-
- K, G
- 2 – 3 HS
-
TIẾT 2
Trang 7- Cho HS
- xét, khen
+
- Cho HS quan sát tranh SGK,
#R
+ bài trong SGK.
-
- Theo dõi N E
-
-
- Theo dõi
- xét, khen, 7 +
+ Câu
- : +
- Cho HS
- Theo dõi, -56 sai
- ( 4 bài, xét, khen
4.Củng cố:
- Cho HS tìm
ngoài bài
5.Dặn dò:
-
- 3 HS
- Quan sát,
- Quan sát, tìm
-
-
- DE nghe
- : trong nhóm 2
- + Tranh1: sói
+Tranh 2: Sói không
+Tranh3:
+ tranh4:
- xét, BZ sung
- Câu kiêu
- 1 – 2 HS
-
- Tìm ôn
-
MÜ thuËt (T 11):
VÏ mµu vµo h×nh vÏ ë ®êng diÒm
I Môc tiªu:
1 KiÕn thøc:
- NhËn biÕt thÕ nµo lµ X( diÒm ?
- BiÕt c¸ch vÏ mÇu vµo h×nh vÏ s½n ë X( diÒm
Trang 82 Kĩ năng:
3 Thái độ: Yêu thích cái đẹp
II Đồ dùng - Dạy học:
- GV: Các dồ vật có trang trí X( diềm Khăn, hình vẽ X( diềm, giấy khen.
- HS: Vở Tập vẽ, bút chì, sáp màu
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài:
Hoạt động 1: Giới thiệu đường diềm.
- ! ra 1 số đồ vật có trang trí X( diềm
cho học sinh quan sát, nhận xét - Quan sát, trả lời
+ Em có nhận xét gì trong các hoạ tiết của
diềm?
- Kết luận: Những hình trang trí kéo dài lặp đi
lặp lại ở xung quanh giấy khen, ở miệng bát,
Hoạt dộng 2: HD học sinh vẽ màu.
- 9( dẫn HS quan sát, nhận xét X(
diềm ở hình 1
- Quan sát, trả lời
+ X( diềm này có những hình gì? Mầu
+ Các hình sắp xếp thế nào? - Cỏc hỡnh =GC LC 4< HC 5
+ Màu nền và hình vẽ thế nào?
Hoạt động3: Thực hành
- Yêu cầu học sinh vẽ màu vào X( diềm ở
- Theo dõi, giúp đỡ HS
4 Nhận xét, đánh giá:
- Cùng HS nhận xét một số bài vẽ màu đúng
- Nhận xét chung giờ học
5 Dặn dò:
Tìm và quan sát X( diềm ở một vài đồ
vật
Trang 9Toán (T 42):
Số 0 trong phép trừ
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả của phép trừ 2 số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó
2 Kĩ năng:
- Biết thực hiện phép trừ có số 0
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
3 Thái độ:
Giáo dục HS có tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy học :
- GV : 1 bông hoa, 3 que tính
- HS : Bộ thực hành Toán 1
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS thực hiện vào bảng con:
5 - 2 - 1 = …
4 + 1 - 4 =…
- Nhận xét, chốt lại kết quả đúng
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau:
- Tay cầm 1 bông hoa hỏi: Cô có 1 bông
hoa, cô tặng bạn Hóa 1 bông hoa Hỏi cô
còn lại mấy bông hoa?
- Gợi ý HS đọc: Một bông hoa tặng một
bông hoa còn 0 bông hoa
- Để biết còn mấy bông hoa, chúng ta làm
phép tính gì?
- Ghi bảng: 1 - 1 = 0 và cho HS đọc
+ Giới thiệu phép trừ : 3 - 3 = 0
* KL : Một số trừ đi một số thì bằng 0
- Giới thiệu phép trừ: 4 - 0 = 4
- Dán 4 chấm tròn lên bảng và nêu bài toán
- Để biết còn mấy chấm tròn, chúng ta làm
phép tính gì?
- Ghi bảng: 4 - 0 = 4 và cho HS đọc
- Thực hiện theo y/c của GV
- Quan sát, trả lời
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Trả lời
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Quan sát, trả lời
- Đọc cá nhân, cả lớp
Trang 10phép trừ 4 - 0 = 4
- GV ! thêm 3 - 0 , 1 - 0 để HS tính
*KL: Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó
Bài tập: Tính (61)
- Mời HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm bài vào SGK, sau đó nối tiếp
nhau đọc kết quả
- Nhận xét
Bài tập 2: Tính (cột 3 HS giỏi)
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, ) lớp làm
vào nháp
- Mời HS nhận xét bài làm trên bảng
- Nhận xét, cho điểm
Bài tập 3: Viết phép tính thích hợp
- Yêu cầu HS quan sát tranh (SGK), tập nêu
bài toán rồi viết phép tính phù hợp với bài
toán đó
- Nhận xét, chốt lại kết quả đúng:
4 Củng cố:
- Nêu ra một số phép tính, y/c HS nói nhanh
kết quả
5 Dặn dò:
- Xem lại các bài tập đã làm và làm thêm bài
tập trong VBT Toán
- Thực hiện theo y/c của GV
1- 0 =1 1 -1= 0 2- 0 =2 2 -2= 0 3- 0 =3 3 -0= 3
…… ……
- Thực hiện theo y/c của GV
4+ 1= 5 3+ 0= 3 4+ 0= 4 2- 2= 0
4 - 0= 4 2- 0= 2…
- Nhận xét, bổ sung
- Quan sát tranh, HS khá nêu bài toán, cả lớp thực hiện phép tính trên bảng con
3 - 3 = 0….
- Thực hiện theo y/c của GV
Thứ tư ngày 14 tháng 11 năm 2012.
Học vần (T.97+98):
Bài 44: on - an
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
2 Kĩ năng:
- Biết đọc, viết đúng các chữ có vần đã học: on, an; mẹ con, nhà sàn.
Trang 11- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bé cùng bạn bè.
3.Thái độ:
Tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: Tranh minh hoạ bài đọc SGK, phấn màu.
- Trò: Bảng con, bộ thực hành Tiếng Việt.
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS
-
3.Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Cỏc hoạt động tỡm hiểu kiến thức:
! on
-
+
- Cho HS so sỏnh on
- Ghộp
- Theo dừi, -56 sai
- xột, khen
- Cho HS quan sỏt tranh SGK rỳt ra <
khúa
! an ( "> 1 ! on)
- Cho HS so sỏnh ! on, an
- xột, khen
- Cho HS tỡm
- Cho HS
- xột, khen, 7 +
-
- xột, khen
- 1HS lờn
-
- DE nghe
-
- So sỏnh
- Tỡm on cài vào BC gài
-
- Ghộp
-
- xột,
- Quan sỏt, nờu
-
- So sỏnh
- Tỡm,
-
- K,G
- 2 – 3 HS
-
TIẾT 2
Trang 12
- Cho HS
- xột, khen
+
- Cho HS quan sỏt tranh SGK cõu K
- xột, khen
- Cho HS
+ bài trong SGK
-
- Theo dừi N E
-
- Cho HS
- "/ #L quan sỏt tranh SGk
- Nờu 1
- xột, khen, 7 +
- Cho HS liờn $
- Cho HS
- Theo dừi, -56 sai
- ( 4 bài, xột, khen
4.Củng cố:
- Cho HS tỡm
ngoài bài
5.Dặn dũ:
-
- 2 HS
- xột
- Quan sỏt,
- xột, BZ sung
-
-
- 1 HS
- Quan sỏt,
- Cỏc nhúm trỡnh bày
+ Cỏc + Em +Em và cỏc
- xột, BZ sung
- Liờn $
- 1 – 2 HS
-
- Tỡm
-
Toán (T 43):
Luyện tập
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
Củng cố về phép trừ 2 số bằng nhau và phép trừ một số đi 0; bảng trừ và làm tính trử tong phạm vi các số đã học
2 Kĩ năng:
Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
3.Thái độ:
Yêu thích môn học
Trang 13II Đồ dùng dạy học :
HS : SGK Toán 1, bảng con
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đứng tại chỗ đọc kết quả
4 + 1 = … 4 - 1 =
4 - 0 = … 4 - 4 = …
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tính ( Cột 4 + 5 HS khá, giỏi)
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài
vào vở
- Nhận xét kết quả
Bài 2: Tính
- Mời 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài
vào vở
- Nhận xét kết quả đúng
Bài 3: Tính ( Cột 3 HS khá, giỏi)
- Gọi HS nêu y/c của bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét
Bài 4: ( Cột 3 dành cho HS khá, giỏi)
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Cho HS làm bài vào SGK, HS lên bảng
làm bài
- Chữa bài, cho điểm
Bài 5: Viết phép tính thích hợp.
- Yêu cầu HS quan sát tranh (SGK), tập nêu
bài toán rồi viết phép tính phù hợp với bài
toán đó
- Nhận xét, chốt lại kết quả đúng:
( ý b dành cho HS khá, giỏi)
4 Củng cố:
GV cùng HS hệ thống lại nội dung bài
- 2 HS đứng tại chỗ thực hiện
- HS khác nhận xét
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
5- 4= 1 4- 0= 4 5- 5= 0 4- 4= 0
- HS khác nhận xét
- Thực hiện theo yêu cầu
5 5 1 -1 - 0 -1
4 5 0
- Nhận xét
- 1 HS nêu y/c
- Làm bài, nêu kết quả
2- 1- 1= 0 5 - 3 - 0 = 2 4- 2- 2= 0 5 - 2 - 3 = 0
- 1 HS nêu
- Thực hiện theo y/c của GV
5 – 3 = 2 3 – 3 < 0
5 – 1 > 3 3 – 2 = 1
- Quan sát tranh, HS khá nêu bài toán, cả lớp thực hiện phép tính trên bảng con
4 – 4 = 0 3 - 3 = 0
Trang 145 Dặn dò:
Làm bài tập trong VBT Toán và chuẩn bị
bài sau
Thứ năm ngày 15 tháng 11 năm 2012
Thể dục (T.11):
Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản.
Trò chơi vận động.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Làm quen với trò chơi: Chuyển bóng tiếp sức
2 Kĩ năng:
- Biết tham gia vào trò chơi
3.Thái độ:
Có tác phong nhanh nhẹn, kỉ luật
II Đồ dùng dạy học:
GV: còi, bóng
III.Các hoạt động dạy học:
1 Phần mở đầu:
- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ
học
- 9( dẫn HS: Đứng tại chỗ vỗ tay, hát
2 Phần cơ bản:
Học động tác đưa 1 chân ra trước hai tay
chống hông
- Nêu động tác, làm mẫu, giải thích cách làm
- Sửa sai cho HS
Trò chơi : Chuyền bóng tiếp sức
- Nêu tên trò chơi
- Phổ biến cách chơi, luật chơi
- Tổ chức trò chơi
- Nhận xét
3 Phần kết thúc:
- GV cùng HS hệ thống lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- 9( dẫn học ở nhà
- Lắng nghe
- Thực hiện theo ( dẫn của GV
- Thực hiện cả lớp theo ( dẫn của GV
- Lắng nghe
- Thực hiện trò chơi
...tập VBT Toán
- Thực theo y/c GV
1- =1 -1= 2- =2 -2= 3- =3 -0=
…… ……
- Thực theo y/c GV
4+ 1= 3+ 0= 4+ 0= 2- 2=
4 - 0= 2- 0= 2< sub>…...
Trang 6< /span>Thứ ba ngày 13 tháng 11 năm 20 12.
Học vần (T 95+ 96) :
Bài 43: Ôn tập... bôi vào quần bạn Lan - 2 a xanh
+ Bạn Long xé để gấp máy bay? - 2 a xanh
+ Bạn Yến dùng giấy bìa để bọc - 2 a U
+ Bạn Hà giằng đồ chơi với em bạn - 2 a xanh
4 Củng