Mục đích yêu cầu: - Giúp học sinh biết các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai.. Vò ThÞ LiÔu.[r]
Trang 1Vũ Thị Liễu Trường Tiểu học Cao Minh B79
Tuần 4
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010
Âm nhạc ( GV chuyên dạy )
_
Học vần Bài 13 : m – n
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc và viết được : n, m, nơ, me
- Đọc được các tiếng,từ ngữ và câu ứng dụng : no, nô, nơ, mo, mô, mơ, ca nô, … - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : bố mẹ ( ba má )
II Chuẩn bị:- Bộ ghép chữ tiếng Việt
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: mơ, me; bò bê ăn cỏ; …
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng: li, cá, ba,
- Đọc SGK
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
* Hoạt động 1: Dạy âm
a Phát âm, nhận diện : l, n.
- Gài bảng: n
- Phát âm mẫu - Phát âm: n
- Phát âm theo cá nhân, ĐT
+ Nhận diện chữ n
- GT n in và n viết Phân biệt n in và n
viết
- Luyện đọc: n
b Ghép, luyện đọc, phân tích tiếng:
- Giới thiệu tiếng mới: nơ Ghép tiếng
nơ
- Muốn có tiếng nơ ta làm thế nào?
- Luyện đọc: nơ
- Phân tích tiếng nơ
c Ghép từ, luyện đọc, phân tích từ.
- YC HS quan sát tranh, giới thiệu từ
mới : nơ
- Từ có âm n (nơ…)
- Ghép từ : nơ- - Gài bảng từ nơ
- Luyện đọc: nơ
- Phân tích : nơ có âm n đứng trước,
âm ơ đứng sau
e Luyện đọc trơn
n - nơ - nơ
m - me - me
- Mỗi tổ viết 1 từ
- HS đọc bài
- Gắn chữ n trên bộ thực hành
- Đọc CN, nhóm, đồng thanh
- Ghép nơ trên bộ thực hành + Thêm âm ơ sau âm n
- Đánh vần, đọc trơn: nơ ( cá nhân,
đồng thanh)
- HS tìm từ có âm n
- HS ghép từ nơ
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS phân tích từ nơ
- HS đọc âm, tiếng, từ mới có âm n
- Các bước tương tự âm n
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
3 Đọc từ ứng dụng :
GV gắn tiếng, từ ứng dụng
no nô nơ
mo mô mơ
ca nô bó mạ
VD no: khi ăn đủ và không muốn ăn
thêm nữa
mo: vật thật
ca nô: thuyền vận chuyển trên sông
dùng máy nổ
bó mạ: lúa non nhổ lên và bó thành
từng bó để chuẩn bị cấy
HS tìm các tiếng : những tiếng có âm
đầu n, m và âm cuối o, ô, ơ và từ có
âm vừa học
- HS đọc thầm
- Luyện đọc, phân tích tiếng: nô, mạ
- Luyện đọc từ
- GV giải thích nghĩa tiếng, từ
4 Viết bảng con
- n, m, nơ, me
GV viết mẫu, hướng dẫn HS cách viết.(
phân tích chữ, từ; hướng dẫn điểm đặt
bút, dừng bút, nét nối, dấu )
GV nhận xét: khen bài viết đẹp nhắc
HS sửa lỗi chưa đẹp
-HS viết bảng con
III Củng cố- Dặn dò:
Trò chơi: Nghe tiếng, phát hiện âm đã
học trong tiếng
Tiết 2:
I Bài cũ:
- Cho HS đọc toàn bộ bài
- HS đọc bài trên bảng lớp tiết 1, kết hợp phân tích tiếng, từ
II Bài mới:
1 Đọc câu ứng dụng
- GV nêu câu hỏi khai thác nội dung
tranh
- GV giới thiệu nội dung tranh và gắn
bài ứng dụng
-Tranh vẽ gì?
-Cánh đồng cỏ như thế nào?
-Bò, bê ăn nhiều cỏ sẽ như thế nào?
- HS quan sát tranh minh hoạ của câu ứng dụng
- Tranh vẽ con bò, bê đang ăn cỏ.
- Cánh đồng cỏ có rất nhiều cỏ, cỏ non, xanh mượt.
+Bò bê được no nê
- Câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê
no nê
- GV gạch chân
- GV gạch chân
- Tiếng có âm mới: no, nê.
- HS đọc thầm, tìm tiếng có âm mới
- HS luyện đọc kết hợp phân tích tiếng
có âm mới học
-Cả lớp đọc đồng thanh
2 Luyện đọc sách giáo khoa. -HS đọc cá nhân bài trong sách , GV
kết hợp yêu cầu HS phân tích tiếng, từ
3 Luyện viết vở
-n, m; nơ, me
GV viết mẫu, hướng dẫn HS cách viết
và trình bày trong vở
* Mỗi chữ viết cách nhau một đường
kẻ dọc
-GV nhắc HS tư thế ngồi viết, nhận xét
bài viết
-HS mở vở, đọc các dòng chữ sẽ viết -HS thực hành viết
4 Luyện nói
-GV treo tranh luyện nói
-HS quan sát tranh và trả lời theo câu hỏi gợi ý
-Những cách gọi người sinh ra mình?
-Nhà con có mấy anh em? Con là thứ
mấy?
-Bố mẹ con làm nghề gì?
-Con có yêu bố mẹ không? Con đã làm
gì cho bố mẹ vui lòng?
-Những bài hát nào nói về bố mẹ?
- GV ghi bảng Chủ đề: bố mẹ ( ba má
)
-Bố, mẹ, ba, má, thầy, u…
- HS: Nêu
- HS: Nêu
- Con rất yêu bố mẹ, con luôn giúp đỡ
bố, mẹ những khi cần thiết, học tập tốt cho bố mẹ vui lòng
- HS: Cả nhà thương nhau, mẹ yêu, Bố yêu…
-HS phát hiện chủ đề nói
III Củng cố - dặn dò.
Lop1.net
Trang 22 2 m
2 3 Luyện đọc trơn toàn bài
n - nơ - nơ
m - me - me
3 Đọc từ ứng dụng :
GV gắn tiếng, từ ứng dụng
no nô nơ
mo mô mơ
ca nô bó mạ
VD no: khi ăn đủ và không muốn ăn thêm nữa
mo: vật thật
ca nô: thuyền vận chuyển trên sông dùng máy
nổ
bó mạ: lúa non nhổ lên và bó thành từng bó để
chuẩn bị cấy
4 Viết bảng con
- n, m, nơ, me
GV viết mẫu, hướng dẫn HS cách viết.( phân
tích chữ, từ; hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút,
nét nối, dấu )
GV nhận xét: khen bài viết đẹp nhắc HS sửa lỗi
chưa đẹp
III Củng cố- Dặn dò:
Trò chơi: Nghe tiếng, phát hiện âm đã học
trong tiếng
Tiết 2:
I Bài cũ:
- Cho HS đọc toàn bộ bài
II Bài mới:
1 Đọc câu ứng dụng
- GV nêu câu hỏi khai thác nội dung tranh
- GV giới thiệu nội dung tranh và gắn bài ứng
dụng
-Tranh vẽ gì?
-Cánh đồng cỏ như thế nào?
-Bò, bê ăn nhiều cỏ sẽ như thế nào?
- Các bước tương tự âm n
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
HS tìm các tiếng : những tiếng
có âm đầu n, m và âm cuối o,
ô, ơ và từ có âm vừa học
- HS đọc thầm
- Luyện đọc, phân tích tiếng: nô, mạ
- Luyện đọc từ
- GV giải thích nghĩa tiếng, từ
-HS viết bảng con
- HS đọc bài trên bảng lớp tiết
1, kết hợp phân tích tiếng, từ
- HS quan sát tranh minh hoạ của câu ứng dụng
- Tranh vẽ con bò, bê đang ăn cỏ
- Cánh đồng cỏ có rất nhiều cỏ,
cỏ non, xanh mượt
+Bò bê được no nê
Trang 3- Câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
- GV gạch chân
- GV gạch chân
- Tiếng có âm mới: no, nê
-GV đọc mẫu
2 Luyện đọc sách giáo khoa.
3 Luyện viết vở
-n, m; nơ, me
GV viết mẫu, hướng dẫn HS cách viết và trình
bày trong vở
* Mỗi chữ viết cách nhau một đường kẻ dọc
-GV nhắc HS tư thế ngồi viết, nhận xét bài viết
4 Luyện nói
-GV treo tranh luyện nói
-Những cách gọi người sinh ra mình?
-Nhà con có mấy anh em? Con là thứ mấy?
-Bố mẹ con làm nghề gì?
-Con có yêu bố mẹ không? Con đã làm gì cho
bố mẹ vui lòng?
-Những bài hát nào nói về bố mẹ?
- GV ghi bảng Chủ đề: bố mẹ ( ba má )
III Củng cố - dặn dò
-Về nhà luyện đọc thêm tiếng, từ có âm vừa
học, xem bài sau
GV dặn dò về nhà.+ Bài sau: d, đ
- HS đọc thầm, tìm tiếng có âm mới
- HS luyện đọc kết hợp phân tích tiếng có âm mới học
- HS đọc thầm
-Cả lớp đọc đồng thanh
-HS đọc cá nhân bài trong sách , GV kết hợp yêu cầu HS phân tích tiếng, từ
-HS mở vở, đọc các dòng chữ
sẽ viết
-HS thực hành viết
-HS quan sát tranh và trả lời theo câu hỏi gợi ý
-Bố, mẹ, ba, má, thầy, u…
- HS: Nêu
- HS: Nêu
- Con rất yêu bố mẹ, con luôn giúp đỡ bố, mẹ những khi cần thiết, học tập tốt cho bố mẹ vui lòng
- HS: Cả nhà thương nhau, mẹ yêu, Bố yêu…
-HS phát hiện chủ đề nói -HS đọc lại bài
-HS tìm thêm các từ có âm vừa học
Buổi chiều : Toán:
Tiết13: Bằng nhau, dấu =
I Mục đích yêu cầu:
- Giúp học sinh nhận biết sự bằng nhau về số lượng mỗi số bằng chính con số đó
Trang 4- Biết sử dụng các từ “bằng nhau”, dấu =” khi so sánh các đồ vật.
II Chuẩn bị:
- Các mô hình đồ vật Bộ thực hành Toán 1
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên
bảng làm, cả lớp làm vào bảng con
3…4, 4…2,
5…2, 1…3
2 Bài mới: Giới thiệu bài* Hoạt động
1: Nhận biết quan hệ bằng nhau.
+ Gắn lên bảng:
- 3 hình vuông bên trái; 3 hình tròn bên
phải
- Yêu cầu HS so sánh số hình vuông và
số hình tròn?
+Giới thiệu dấu “=”
* Hoạt động 2: Nhận biết 4 = 4
- Ta biết 3 = 3 vậy 4 và 4 thì như thế
nào?
4 = 4
- Giải thích: 4 cốc tương ứng với 4 thìa
KL : Mỗi số bằng chính số đó và ngược
lại nên chúng bằng nhau
- 3 HS lên bảng làm
- Lớp làm vào bảng con
- HS quan sát , thảo luạn cặp đôi Trả lời: Số hình vuông bằng số hình tròn
3 hình vuông = 3 hình tròn
- 3 bằng 3
- HS nhắc lại
- HS tự lấy 3 hình và 3 hình tròn, cài và so sánh
- HS đọc: dấu “=”
- 3 = 3 (HS cá nhân, đồng thanh)
- HS dùng đồ vật để giải thích: 4 = 4
- Dùng hình cài bảng, nêu kết quả
Trang 5* Hoạt động 3: Luyện tập.
Bài 1: Hướng dẫn viết dấu “=”
+ Viết trên bảng và HDHS viết:
Bài 2: Viết ( theo mẫu )
+ GV hứớng dẫn:
- Nhận xét, thống nhất đáp án đúng
Bài 3: Điền dấu > , <, =
- Nhận xét, chữa bài
Bài 4: Viết theo mẫu
- So sách số hình vuông và số hình tròn
- Quan sát, HD giúp những HS còn lúng
túng
3 Củng cố-
- Nhắc lại nội dung b
- Nhận xét giờ
- Dặn HS chuẩn bị giờ sau
- HS viết vào sách theo cách T hướng dẫn
- Nêu cách thực hiện
- So sánh 2 số rồi điền dấu thích hợp
- Làm bài Đổi chéo vở kiẻm tra lẫn nhau
- HS nêu cách làm, làm vào sách
Thể dục
đội hình, đội ngũ – Trò chơi
I Mục đích yêu cầu:
- Ôn Tập hợp hàng dọc, dóng hàng Yêu cầu HS tập hợp đúng chỗ, nhanh và trật
tự hơn giờ trước.
- Làm quen với đứng nghiêm, đứng nghỉ Yêu cầu thực hiện được ở mức cơ bản
đúng
- Ôn trò chơi “ Diệt các con vật có hại”.Yêu cầu tham gia vào trò chơi ở mức tương
đối chủ động
II Chuẩn bị: GVchuẩn bị sân bãi sạch sẽ, còi, tranh ảnh 1 số….
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Phần mở đầu:
Trang 6- GV cùng lớp trưởng tập hợp lớp theo 2-4 hàng
dọc, cho quay thành hàng ngang để phổ biến
ND, yêu cầu bài học: 2-3 phút
2 Phần cơ bản:
- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng: 10-12 phút
+ Cho 1 tổ ra làm mẫu, GV giải thích động tác
và cho HS làm mẫu
- Yêu cầu HS nhớ bạn đứng trước và sau mình
- Sau mỗi lần tập GV tuyên dương
- Trò chơi “Diệt các con vật có hại”: 6 - 8 p
- Em nào kể thêm những con vật phá hoại mùa
màng, nương rẫy…
- Gọi vài HS nhắc lại cách chơi
- Cho HS chơi cả lớp
3 Phần kết thúc:
GV cùng HS hệ thống bài
- HS: Sửa lại trang phục
- Đứng vỗ tay và hát: 1-2 phú-Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp 1-2, 1-2….: 1- 2 phút
- Nhắc lại nội quy
- Các tổ khác theo dõi tổ 1
- Các tổ còn lại tập nhiều lần
- HS: kể nhiều con vật khác
- HS: Chơi theo đội hình hàng ngang
- HS: Giậm chân tại chỗ, đếm
to theo nhịp 1 – 2, 1 – 2,
- Đứng vỗ tay và hát: 1 phút
Thực hành Luyện tập về bằng nhau – Dấu bằng
I Mục đích yêu cầu:
- HS: Luyện tập về bằng nhau dấu bằng
- Biết so sánh các số đã học
II.Công việc chuẩn bị: Bảng phụ
- Vở ô li
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1,ổn định tổ chức: 1 phút
2,Kiểm tra bài cũ:
3,Bài mới:
a,Giới thiệu bài: GV ghi bảng
b,Hướng dẫn HS luyện tập
2.Thực hành
Bài 1:
3 > 2 4 < 5 2 < 3
1 < 2 4 = 4 3 < 4
2 = 2 4 > 3 2 < 4
- GV yêu cầu HS quan sát cột 1: 1 < 2, 2
-HS nêu yêu cầu
-HS làm bài
-HS chữa đọc chữa bài
Trang 7= 2, 3 > 2, GV nêu câu hỏi để thấy các
số ở cột này được so sánh với 2 1 < 2 <
3
Bài 2: Viết ( theo mẫu )
Bài 3: Làm cho bằng nhau (theo mẫu )
- GV yêu cầu HS đếm số hình vuông
đen và trắng trong mẫu xem số lượng
mỗi loại là bao nhiêu: 3 hình vuông đen
và 3 hình vuông trắng
- GV giải thích : bằng cách nối như vậy
để số hình vuông đen và hình vuông
trắng bằng nhau và bằng 3 để được phép
so sánh: 3= 3
- GV yêu cầu xem các hình còn lại còn
thiếu bao nhiêu hình đen, hình trắng để
số hình hai loại bằng nhau, từ đó tìm
cách nối cho đúng
- GV nêu câu hỏi để HS phân biệt bài 4
hôm trước và bài 4 hôm nay học
*Tương tự, ở các cột 2 là: 3 < 4 < 5
-HS nêu yêu cầu
-HS chữa bài và giải thích về cách viết phép so sánh: bốn lấy ít hơn 5 bút chì,
có phép so sánh: 4 < 5, 5 bút chì nhiều hơn 4 tẩy nên có
phép so sánh: 5 >4
-Từ đó HS nhắc lại kết luận: so sánh giữa hai nhóm đồ vật không bằng nhau lập được hai phép so sánh bé hơn và lớn hơn
-HS nêu yêu cầu
-HS quan sát mẫu -HS nhắc lại phép so sánh: 3 = 3
-HS làm bài
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010
Thủ công:
Xé , dán hình vuông, hình tròn ( T 1 )
I Mục đích yêu cầu:
- Giảm tải : Không dạy xé dán theo số ô
- Giúp học sinh làm quen với kĩ thuật xé, dán giấy để tạo hình
- HS xé được hình vuông, hình tròn theo hướng dẫn và biết cách dán cho cân đối
II Chuẩn bị: - Bài mẫu về xé, dán.
- Các dụng cụ học môn thủ công
III Các họat động dạy học:
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra: - Đồ dùng, dụng cụ học
tập
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- GV gắn bài mẫu
- Yêu cầu HS cho biết đồ vật nào có
dạng hình vuông? Hình tròn?
* Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu và xé
dán hình vuông
- GV vẽ mẫu
- Hình vuông có cạnh 8 ô
- Xé từng cạnh
* Hoạt động 3: Vẽ và xé dán hình tròn
- GV làm mẫu
-Vẽ hình vuông cạnh 8 ô, xé thành hình
vuông, xé 4 góc, chỉnh thành hình tròn
- Xếp hình cân đối trước khi dán, bôi hồ
mỏng, đều
* Hoạt động 4: Thực hành:
- HD HS dùng giấy mầu, xé, dán
- GV theo dõi, HD, giúp một số HS còn
lúng túng
3 Củng cố- Dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học - Đánh giá sản
phẩm
- Chuẩn bị bài: Xé quả cam
+ Quan sát, trả lời:
-Viên gạch hoa
- Mặt trăng, cái đĩa,
- Quan sát, lấy giấy nháp đánh dấu, vẽ
và xé hình vuông
- Quan sát mẫu
- Thực hành xé, dán hình vuông, hình tròn theo cách T hướng dẫn
- Dán vào vở thủ công
_
Toán:
Tiết 14 : Luyện tập
I Mục đích yêu cầu:
- Giúp học sinh củng cố khái niệm bằng nhau, so sánh các số trong phạm vi 5
- Thực hành so sánh các số Sử dụng các dấu =, <, >
II Chuẩn bị: Phiếu, SGK,
Trang 9III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ: 3 học sinh lên
bảng, lớp làm theo tổ
2 … 2 4 … 4 3 … 3
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
* Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 1: Điền dấu <, >, =
- GV ghi bảng: quan sát so sánh 2 số
- ở cột 3: nêu nhận xét:
2….3 3….4 2….4
Bài 2: Viết theo mẫu
- GV hướng dẫn
- Quan sát giúp những HS còn lúng
túng
Bài 3: Làm cho bằng nhau
- Hướng dẫn: nối thêm số ô vuông
- Để số ô vuông xanh bằng số ô vuông
trắng
3 Củng cố- Dặn dò:
- Nêu nội dung bài học
- Nhận xét giờ
- Dặn HS chuẩn bị giờ sau
- HS làm
- Nêu cách làm, thực hiện 3….2 4….5 1….2 4….4 2….2 4….3
- HS đọc kết quả theo cột
- HS điền số đồ vật, ghi số tương ứng, so sánh
3 >2 2 <3 Học sinh quan sát bài mẫu và nêu cách làm
HS lựa chọn, nối thêm
Học vần:
Bài 14: d - đ
I Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc viết được: d - đ, dê - đò
- Đọc được câu ứng dụng: Dì Na đi đò, Bé …
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế – lá cờ, …, bi ve, lá đa
Trang 10II Chuẩn bị: Bộ chữ dạy tiếng Việt.
III Các họat động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Bảng con: ca nô, lá mơ, bó mạ
- Đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ,
bò bê no nê
2 Bài mới:
Tiết 1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hôm nay ta học chữ và âm mới : d - đ
* Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm: d
a Nhận diện nét chữ:
- Giới thiệu chữ d gồm một nét hở phải
và một nét móc ngược
- So sánh d và a
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Phát âm d
- Đọc tiếng vừa ghép
- Vị trí các chữ
- Giáo viên giới thiệu tranh con dê
c Hướng dẫn viết : d
Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn: D –
dê
*đ
- Quy trình tương tự (Chữ đ gồm có d
thêm dấu gạch ngang)
- So sánh d - đ
- Đọc tiếng, từ ứng dụng
- Giáo viên ghi bảng
- HS viết
- 2, 4 HS đọc
- HS đọc
- Đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Khác nhau độ cao, nét móc ngược
- Đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Tìm chữ ghi âm d – Bộ đồ dùng
- Cài thêm chữ ghi âm ê vào bên phải d
- Dê
- D đứng trước, ê đứng sau
- Học sinh đánh vần ĐT, cá nhân
- Học sinh đọc trơn: dê
- Học sinh viết trên không trung
- Học sinh viết bảng con : d
- Dê
- Khác nhau thêm dấu gạch ngang trên
đầu
Học sinh đọc, cá nhân, nhóm, đồng thanh