Số khối nhiều hơn số hạt mang điện là 1 hạt... Một nguyên tố hoá học có nhiều loại nguyên tử có nguyên tử khối khác nhau vì lý do nào sau đây.. Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nha
Trang 1Bài tập trắc nghiệm ôn thi học kỳ I lớp 10 NC Phần A > trắc nghiệm lý thuyết
1/ Cho sơ đồ phản ứng:
NO + K2Cr2O7 + H2SO4 → HNO3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
Phương trình hóa học với các hệ số cân bằng đúng lần lượt là:
a 2, 1, 4, 2, 1, 1, 3 b 1, 1, 4, 2, 1, 1, 3
2/ Đồng vị là những nguyên tử có:
a cùng số nơtron, khác số proton b cùng số electron, khác số proton.
C cùng số proton và cùng số electron d cùng số proton, khác số nơtron
3/ Cho các nguyên tố X (Z = 12), Y (Z = 11), M (Z = 14), N (Z = 13)
Tính kim loại được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
a M > N > X > Y b M > N > Y > X c Y > X > M > N d Y > X > N > M
4/ Nguyên tử nguyên tố X có số thứ tự là 19 trong bảng tuần hoàn, công thức phân tử của X với oxi
và hiđro lần lượt là:
5/ Nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p5 Tổng số electron trong vỏ nguyên tử
X là: a 16 b 18 c 15 d 17
6/ Số oxi hóa của nguyên tố N trong các chất và ion NH4+, Li3N, HNO2, NO2, NO3-, KNO3 lần lượt là:
a -3; -3; +3; +4; +5 và +5 b -3; +3; +3; +4; +5 và +5
c -3; -3; +3; +4; -5 và +5 d -4; -3; +3; +4; +5 và +5
7/ Cation X2+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí X, Y trong bảng tuần hoàn là:
8/ Phản ứng hóa học: Cl2 + 2KBr → Br2 + 2KCl; nguyên tố clo:
c vừa bị oxi hóa, vừa bị khử d không bị oxi hóa, cũng không bị khử 9/ Cho các oxit: Na2O, MgO, SO3
Biết độ âm điện của các nguyên tố: Na, Mg, S, O lần lượt là: 0,93; 1,31; 2,58; 3,44
Trong các oxit đó, oxit có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
10 / Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O
Nếu tỉ lệ mol giữa N2O và N2 là 2:3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ mol của Al, N2O và N2 lần lượt là:
a 20 : 2 : 3 b46 : 2 : 3 c 46 : 6 : 9 d 23 : 4 : 6
11/ Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p2 Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:
a Chu kì 4, nhóm IIIA b Chu kì 3, nhóm IVA.
c Chu kì 3, nhóm IIA d Chu kì 2, nhóm IVA.
12: Cho phản ứng sau: 2Mg(NO3)2 → 2MgO + 4NO2 + O2
Câu diễn tả đúng tính chất của phản ứng này là :
A Mg+2 là chất khử , N+5 là chất oxi hoá B N+5 là chất oxi hoá, O-2 là chất khử
C Mg+2 là chất khử , O-2 là chất oxi hoá D O-2 là chất oxi hoá, N+5 là chất khử
13: Nguyên tử X có tổng số hạt là 40 Số khối nhiều hơn số hạt mang điện là 1 hạt Kí hiệu nguyên
tử X là: A 1429Si B 1327AlC 2040CaD 1939K
14: Cation R+ có phân lớp ngoài cùng là 3p6 Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố R ở vị trí nào ?
A Ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VIIIA B Ô thứ 19, chu kì 3, nhóm IA
C Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA D Ô thứ 19, chu kì 4, nhóm IA
15/ Nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p5 Tổng số electron trong vỏ nguyên
tử X là: a 18 b 15 c 16 d17
16: Nguyên tử 31
X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3 Nguyên tử X có :
A 13 electron,13 nơtron B 14 proton , 13 electron
C 15 proton, 16 electron D 15 proton , 16 nơtron.
1
Trang 217: Cho phương trình hoá học : 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO Trong phản ứng trên, NO2 có vai trò gì?
A Là chất khử B Không là chất khử cũng không là chất oxi hoá.
C Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá D Là chất oxi hoá.
18: X là nguyên tố thuộc nhóm VIIA Công thức oxit cao nhất và hiđroxyt cao nhất của X là công
thức nào sau đây?
A X2O7 , X(OH)4 B X2O, HXO4C X2O7 , HXO4 D X2O, H2XO4
19 : Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron là :
(X) : 1s22s1 (Y): 1s22s2 (Z): 1s22s22p1
Tính bazơ của các hydroxyt được xếp theo thứ tự tăng dần là:
A Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2 B Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH
C Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH D XOH < Y (OH)2 < Z (OH)3
20: Cation X2+ có cấu hình e: 1s22s22p6, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kỳ 2, nhóm VIIIA B Chu kỳ 3, nhóm VIIIA.
21: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron [He]2s22p3 Công thức của hợp chất khí với hydro và công thức oxyt cao nhất là:
A RH2, RO3 B RH4, RO2 C RH5 , R2O3 D RH3, R2O5
22: Ion X2- có 18 electron Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là
23: Xét 3 nguyên tố X(Z=3); Y(Z=7) ; Z(Z=19) Chiều giảm dần tính kim loại là
A Z > X > Y B X > Y > Z C X > Z > Y D Y > X > Z
24 Một nguyên tố hoá học có nhiều loại nguyên tử có nguyên tử khối khác nhau vì lý do nào sau
đây?
A. Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau số electron
B Hạt nhân có cùng số proton nhưng khác nhau số electron.
C Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau số proton.
D Hạt nhân có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron.
25 Một nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p3.Công thức hợp chất với hidro và công thức oxit cao nhất của R là
26.Ion X- có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6.Nguyên tố X thuộc
27.Cho độ âm điện của:
Cl=3,0; C=2,5; O=3,5; Mg=1,2; Ca=1,0; Na=0,9Các hợp chất nào sau đây có liên kết ion?
a.CaO, NaCl, MgCl2 b.CaCl2,Na2O,CO2 c.MgO,Cl2O5,CaC2
d.Na2O,CO,CCl4
28 Số oxi hóa của clo trong các hợp chất NaClO; NaClO3,NaClO4 lần lượt là
29 Số oxi hoá của Nitơ trong các đơn chất và ion N2;NO3-; NO2- lần lượt là
30 /Trong phản ứng oxi hóa khử :
4Zn + 10HNO3 → 4Zn(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O
Tỉ lệ giữa số phân tử đóng vai trò là chất khử và oxi hoá là
31/ Sau khi phản ứng đã được cân bằng :
Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O
Tổng số hệ số các chất trong phương trình phản ứng là :
32: Cho độ âm điện Cs : 0,79 ; Ba : 0,89 ; H : 2,2 Cl : 3,16 ; S : 2,58 ; N : 3,04 ; O : 3,44
để xét sự phân cực của liên kết trong phân tử các chất sau : NH3 , H2S, H2O , CsCl
Chất nào trong các chất trên có liên kết ion ? A NH3 B H2O C CsCl D H2S
2
Trang 333: Z là nguyên tố mà nguyên tử cĩ 20 proton , cịn Y là một nguyên tố mà nguyên tử cĩ chứa 9
proton Cơng thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là :
A. Z2Y với liên kết cộng hĩa trị .C ZY2 với liên kết ion
B. C ZY với liên kết ion D.Z2Y3 với liên kết cộng hĩa trị
34: Phản ứng nào sau đây là phản ứng tự oxi hĩa – khử :
A. 2FeS + 10H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O
D. AgNO3 → Ag + NO2 + 1/2O2
35: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hĩa –khử nội phân tử :
A. 4FeS2 + 11O2→ 2Fe2O3 + 8SO2
B. 2KNO3 + S + 3C → K2S + N2 + 3CO2
C. 2KClO3 → 2KCl + 3O2
Phần B > trắc nghiệm Bài tập
I/ Bài Tốn liên quan đồng vị , tổng số hạt
1/ Nguyên tử clo cĩ hai đồng vị : 35Cl cĩ nguyên tử khối là 34,97
37Cl cĩ nguyên tử khối là 36,97
Biết rằng : 35Cl chiếm 75,77%, 37Cl chiếm 24,23% Nguyên tử khối trung bình của clo là
2/ Trong tự nhiên cacbon cĩ hai đồng vị 12
6C và 13
6C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011 Phần trăm của đồng vị 12C là:
3 / Nguyên tố argon cĩ 3 đồng vị 40Ar (99,63%); 36Ar (0,31%); 38Ar (0,06%) Nguyên tử khối trung bình của Ar là:
4 / : Nguyên tử của một nguyên tố được cấu tạo bởi193 hạt (proton, nơtron, electron) Số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 31 hạt Số nơtron số khối A của nguyên tử trên lần lượt
là : A 81 ; 145 B 56 ; 146 C 137 ; 8D 81 ;137
I/ Bài Tốn liên quan tìm cơng thức trong h7p5 chất với oxi, hydro
5/.Nguyên tố X hợp với oxi cho hợp chất X2O5.Trong hợp chất X với hidro cĩ chứa 8,82%H về khối lượng.X là nguyên tố
6: Một nguyên tố cĩ cơng thức oxyt cao nhất là R2O7 , nguyên tố này tạo với hiđro một chất khí
trong đĩ hiđro chiếm 0,78% về khối lượng R là :
7/: Hợp chất với hiđro của R có dạng RH2 Trong oxit cao nhất của R, R chiếm 40 % về khối lượng, R là :
a S b Se c P d Sb e Bi
I/ Bài Tốn liên quan kim loại tác dụng với H2O, AXit.
8/ Cho 1,56g một kim loại nhĩm IA tác dụng với nước tạo ra 0,448 lít khí hidro(đktc).Xác định kim
9/ : Hịa tan 0,6g kim loại thuộc nhĩm IIA vào H2O thu được 0,336(l) khí(đktc) Kim loại đĩ là :
10/ : Cho 12 g một kim loại hóa trị II tác dụng với HCl thì có 11,2 lít khí thoát ra ở đktc Kim loại
đó là
11/ Cho 11.5 g kim loại A thuộc phân nhóm chính nhóm I tác dụng với nước thì có 5.6 lít khí H2
bay ra ở đktc Kim loại A là
12// Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp, nhĩm IIA tác dụng hết với dung
dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đĩ là:
3
Trang 4a Be (M = 9) và Mg (M = 24) b Mg (M =24) và Ba (M = 137 )
c Ca (M = 40) và Sr (M = 88) d Mg (M =24) và Ca (M = 40)
13/ Hòa tan hoàn toàn 34,25 gam một kim loại A hóa trị II vào dd H2SO4 (l) dư thu được 0,5 gam khí H2 Nguyên tử lượng của kim loại A là:
14/ : Cho 34,25 gam một kim loại M( hóa trị II) tác dụng với dd HCl dư thì thu được 6,16 lít H2 (ở 27,30C và 1atm) M là nguyên tố nào sau đây?
15 : Cho 0,84 g kim loại R vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư sau khi kết thúc phản ứng thu được 0,336 lít khí NO duy nhất ở đktc : R là
A : Mg B : Cu C : Al : D : Fe
I/ Bài Tốn liên quan sử dựng ĐLBT electron.
16/: Cho 0,1 mol Zn và 0,2 mol Ag tác dụng hoàn toàn với HNO3 tạo ra Zn(NO3)2, AgNO3, H2O và
V lít khí NO2 (đktc Giá trị của V là
17/: Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được Cu(NO3)2, H2O và 3,36 lít khí NO (đktc là chất khử duy nhất Giá trị của m là (Cho Cu = 64)
18/ Cho 62,1 gam Al tan hồn tồn trong dd HNO3 lỗng thu được 16,8 lít hh N2O , N2 đktc Tính tỷ khối hỗn hợp khí so với hidro
19/ (Hồ tan hồn tồn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (cĩ tỉ lệ mol 1:1) bằng dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X và V lít hỗn hợp khí Y(đktc) gồm NO, NO2 cĩ d/H2 = 19 Tính V
20 /Hồ tan hồn tồn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất lỗng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí N2O và 0,01mol khí NO (phản ứng khơng tạo NH4NO3) Giá trị của m là
21/ Cho m gam Al tan hồn tồn trong dd HNO3 thấy tạo ra 44,8 lit hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 cĩ tỉ
lệ mol lần lượt là 1:2:2 Giá trị m là?
22/ Hồ tan hồn tồn 8,5 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1,12 lít SO2 (ở đktc) và 1,6 gam S và dung dịch X Khối lượng muối khan trong dung dịch X là
(đktc) Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :
A 1,88g B 2,52g C 3,2g D. 9,6 g
NO2 Khối lượng của Al là:
-25/ : Cho Cu tác dụng với HNO3 thu được muối Cu(NO3)2 và hh khí gồm 0,1mol NO và 0,2mol NO2 Khối lượng của Cu đã phản ứng là:
a/3,2gam b/6,4gam c/12,8gam d /16gam
26 / Cho 0,04 mol Mg tan hết trong dung dịch HNO3 thấy thốt ra 0,01 mol khí X là sản phẩm khử duy nhất (đktc) X là :
27/ :Cho 0,05 mol Mg phản ứng vừa đủ với 0,12 mol HNO3 giải phĩng ra khí X là sản phẩm khử duy nhất Xác định X
4