d.Viết pt tiếp tuyến với đồ thị hs biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y=x+2... Bài 6:Cho hình chĩp đều S.ABCD cĩ cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a.. c Dựng đường vuơng gĩc chung
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II –TOÁN 11
I.GIẢI TÍCH
BaØi 1:Tính các giới hạn sau
a) lim 3 2 4 1
2 9 lim
x
−
2 lim
x
−
→ + − d)
1 x
x 5 7 x lim
2 3
1
−
− +
6 2
x
+
lim
6 2
x
+
→−∞ −
+ −
lim ( x 2x 3)
x→+∞ − + − i) x→−∞lim ( 5− x3+2x2 −3)
k)
1
lim
1 +
→−
+ +
x
x
lim
1
−
→−
+ +
x
x
lim ( 2)
→
+
−
x
x x
B i 2 à Tìm các giới hạn sau:
Bài 3: Cho hàm số
2
2
x x
m khi x = 2 .
a, Xét tính liên tục của hàm số khi m = 3
b, Với giá trị nào của m thì f(x) liên tục tại x = 2 ?
c, Tìm m để hàm số liện tục trên tập xác định của nĩ?
Bài 4 Cho hàm số:
2 1
1
1
x khi x
f x x
x m khi x
= −
a Với m=2, hãy chỉ ra rằng f(x) gián đoạn tại x=1!
b Tìm m để hàm số liên tục tại x=1?
Bài 5.m? f(x)liên tục tại x=1 với
sin
1
π π
= −
x khi x
f x x
khi x
Bài 6: Cho hàm số ( ) 1
2
x
2
khi x 1
ax khi x < 1
a, Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định của nĩ khi a = 3
b, Định a để f(x) liên tục trên R.
Bài 7: Cho hàm số
2 4 3
3
x x
f x x khi x > -3
ax+ 2 khi x
a, Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định của nĩ khi a = 3
b, Định a để f(x) liên tục trên R.
Bài 8: Chứng minh phương trình
a, x3- 3x + 1= 0 cĩ ít nhất một nghiệm trong (-2; 0)
b, x5-3x4 + 5x-2= 0 cĩ ít nhất ba nghiệm phân biệt trong khoảng (-2 ;5 )
Trang 2THPT H ỒNG BÀNG Nguyễn Thị Duyên
c, 2x3 +3x2 +10x +200 = 0 luơn cĩ nghiệm
d, x4 −(m2+1)x3+(3m−3)x2+ − =x 2 0 cĩ ít nhất một nghiệm trong khoảng (0; 1)
e, (m2 – 1)cosx - 2 sin 0
3
π + = luơn cĩ một nghiệm dương
B i 9 à : Tìm các gi i h n:ớ ạ
a) lim6 1
n n
−
3 2
lim 2
n n
n n
+ c) lim( n2+ −n n) d) lim 2 2 3 2 1
3
n
+ e)
3 5.7 lim
2 3.7
n n
n n
+
3 5.4 lim
n n
n n
+ +
B i 10: à Tính các gi i h n sau ớ ạ
3 2
4 2
2
4 2
3
B i 11 à : Tính các gi i h n sau:ớ ạ
A= lim 2 2
2 3
x
x x x
x
→−∞
− +
2 2
lim
x
x x
x x
→−∞
− +
− C=
2
3 2 1
2 lim
x
x x
x x
→−
− − + D= 6
3 3 lim
6
x
x x
→
+ −
− E=
2 3
lim
3
x
x x x
→
−
1
1 lim
1
x
x x x
x
→
− + −
− G= 1
lim
1
x
x
→
− −
3 0
lim
x
x x
→
0
lim
x
x
→
2
2
4
lim
7 3
x
x
x
→
−
+ − L
*=
2
2 lim
x
x x x
→
+ − M=
3 1
lim
1
x
x
→
− N=
2 3 1
3 lim
1
x
x x x x
→
+ + −
− O=
2
→+∞ + + −
Q**=
2
lim
2
x
x
→
− S
**= 3
1
7 5 lim
1
x
x
→
B i 12: à Ch ng minh r ng các gi i h n sau khơng t n t i: ứ ằ ớ ạ ồ ạ
1) limsin ; 2) lim cos x; 3) lim sin 2x; 4) lim cos3x; 5) lim cos ; 6) lim sin
B i 13: à Ch ng minh r ng h m s f(x) khơng t n t i gi i h n khi ứ ằ à ố ồ ạ ớ ạ x→0:
Trang 3( ) x, x 0 ( ) x 1, x 0 ( ) x ,22 x 0
1-Tìm gi i h n d ng xác nh ớ ạ ạ đị
B i 14: à Tính các gi i h n sau: ớ ạ
1) xlim(→−1 x2+2x+1) 2)
1
x x x
3
lim 3 4
x x 4) lim1 1
x
x x
→
+
− ; 5)
2 5 1
1
→−
+ + +
x
x x x
2
1 1
1
x
2-Tìm gi i h n d ng ớ ạ ạ 0
0c a h m phân th c ủ à ứ đạ ố i s
B i 15: à Tính các gi i h n sau ớ ạ
2
2
3
x 1
2
( ) ( ) ( )
x 1
−
( )
m
→
−
3-Tìm gi i h n d ng ớ ạ ạ 0
0 c a h m phân th c ủ à ứ đạ ố i s ch a c n th c b c hai ứ ă ứ ậ
B i 16: à Tính các gi i h n sau ớ ạ
Trang 4THPT H ỒNG BÀNG Nguyễn Thị Duyên
2
2
2
2 2
x 2 2
x 7 3
→
+ − + − −
+ −
; x
4-Tìm gi i h n d ng ớ ạ ạ 0
0 c a h m phân th c ủ à ứ đạ ố i s ch a c n th c b c ba v b c cao ứ ă ứ ậ à ậ
B i 17: à Tính các gi i h n sau ớ ạ
3
2
3
x 1
+
−
7 4
3
n 1 n
−
−
−
5-Tính gi i h n d ng ớ ạ ạ 0
0 c a h m s s d ng ph ủ à ố ử ụ ươ ng pháp g i h ng s v ng ọ ằ ố ắ
B i 18: à Tính các gi i h n sau ớ ạ
5 4
2
( 2 )7 3
2
2 m
2 3
4
x
−
+ α + β −
→
−
3 1
11) lim
1
x
x
→
− −
3 2 2
2
x
→
− 1
13) lim
1
x
x
6-Tính gi i h n d ng ớ ạ ạ ∞
∞ c a h m s ủ à ố
B i 19: à Tính các gi i h n sau ớ ạ
Trang 5( ) ( )
2
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
+ − +
−
2
;
1
x
x x
x
2 x
22) lim
x 10
→−∞
+
7-Tính gi i h n d ng ớ ạ ạ ∞ − ∞ c a h m s ủ à ố
B i 20: à Tính các gi i h n sau ớ ạ
x
x
→+∞
→+∞
n
n
2
x
x 13) lim (x a )(x a ) (x a ) x ; 14) lim x x x ; 15) lim x a x b x ;
19) lim x 3
→+∞
8-Tính gi i h n d ng ớ ạ ạ 0.∞ c a h m s ủ à ố
B i 21: à Tính các gi i h n sau ớ ạ
−
B i 22: à D a v o nh ngh a gi i h n m t bên, tìm các gi i h n sau ự à đị ĩ ớ ạ ộ ớ ạ
a) lim x 1; b) lim 5 x 2x ; c) lim ; d) lim
B i 23: à Tính các gi i h n sau ớ ạ
Trang 6THPT H ỒNG BÀNG Nguyễn Thị Duyên
( )
( ) ( )
2 2
−
2 2
x 1
→
−
B i 24 à :Xét tính liên t c c a h m s : ụ ủ à ố
= −
2 4
Õu x 2
f x x
n
T i i m xạ đ ể o = 2
B i 25 à : Xét tính liên t c c a h m s : ụ ủ à ố
2 2 3
Õu x 3
n
Trên t p xác nh c a nĩ.ậ đị ủ
B i 26 à
a)Ch ng minh phứ ương trình 2x4+4x2+x-3=0 cĩ ít nh t hai nghi m thu c kho ng (- 1; 1 )ấ ệ ộ ả
b) ch ng minh r ng phứ ằ ương trình sau cĩ ít nh t hai nghi mấ ệ : 2x3 – 10x – 7 = 0
c) Ch ng minh phứ ương trình : 1-x-sinx=0 luôn luôn có nghiệm
d) Ch ng minh phứ ương trình :x3−3x+ =1 0 cĩ 3 nghi m phân bi tệ ệ
B i 27 à Tìm đạo h m các h m s sau:à à ố
a) y =(x2 −3x+3)(x2 +2x−1) ; b) =2− 42 +5
x x
y c)
2
1
2
2
+
+
=
x
x y
d) =( +1)( 1 −1)
x x
y e) y=(1−2x2)5 g) y= x3 −x2 +5
h)
3
1
1 2
−
+
=
x
x
y i) y=sin3(2x3 −1) k) y=sin2(cos2x)
l) y=sin 2+x2 m) y=(2+sin2 2x)3 n) 2 2
tan 3
x
y=
B i 28 à :Gi i phả ương trình f’(x) = 0, bi t r ngế ằ
a) f(x) = 3 +60−643 +5
x x
x b) g(x)=
2
4 5
2
−
+
−
x
x x
B i 29 à : Cho h m s f(x) = xà ố 5 + x3 – 2x - 3 Ch ng minh r ngứ ằ
f’(1) + f’(-1) = - 4f(0)
Bài 30 :Cho hàm số y= x3 +2x2 −3x+1
1)Giải pt f/( )x =0
2)Viết pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số:
a)tại điểm có hoành độ bằng 2 b)tại điểm có tung độ bằng 1
c)Tại điểm giao giao với đồ thị hàm số y=x3
Bài 31 :Cho hàm số
1
3 +
+
=
x
x y
a)Giải bpt f //( )x <1
b)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = 2x+3
Trang 7Bài 32 :Cho hàm số f( )x =4sin3x+3cos2x+6 Giải Bpt f /( )x =0
B i 33 à : Cho h m s y =à ố x2 −2x+3
a) Vi t các phế ương trình ti p tuy n c a ế ế ủ đồ ị à th h m s ã cho t i i m cĩ tung ố đ ạ đ ể độ 3
b) Vi t các phế ương trình ti p tuy n c a ế ế ủ đồ ị à th h m s ã cho bi t ti p tuy n cĩ h s gĩc b ng 3ố đ ế ế ế ệ ố ằ
Bài
34 : Tính đạo hàm của các hàm số sau
3
x
y= + x − x+ b) 3 1
x
= + + + c) y=(x2−1)(x3+2)
x y
x
+
=
2
3 2
− +
=
−
x x y
1 1
y x
= +
Bài 35 : Tính đạo hàm của các hàm số sau
a) ( )10
y x
= + c) y= x2 +2x
2
1 6 2
2
1
x
4 2 2
3
x y x
= − ÷
Bài
36 : Tính đạo hàm của các hàm số sau
a) y=2sinx+cosx−tanx b)
3
cot (2 5);
1
x
x
+
Bài
37 : Cho ( ) sin3 cos 3(sin cos3 )
f x = + x− x+ a) Giải pt f /( )x =0 b)Tính f ''(0)
Bài
38 : Cho hµm sè f x( ) 2= x3−2x+3 (C)
a) Viết pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có x0 = −1
b) Viết pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có y0 =3
c) Viết pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳngy=24x+2008
d) Viết pt ttuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng 1 2008
4
y= − x+
Cho f x =x − x +x
a Gpt: f’(x)+f’’(x)=0
b.Gbpt: f’(x) >0
c.Viết pt tiếp tuyến với đồ thị hs tại điểm cĩ hồnh độ là 1
d.Viết pt tiếp tuyến với đồ thị hs biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y=x+2
II/ Hình h c: ọ
B i 1 à : Cho hình chĩp S.ABCD cĩ áy ABCD l hình vuơng tâm O; SA đ à ⊥ (ABCD) G i H, I, K l n lọ ầ ượ àt l hình chi u vuơng gĩc c a i m A trên SB, SC, SD.ế ủ đ ể
a) Ch ng minh r ng BC ứ ằ ⊥ ( SAB); CD ⊥ (SAD); BD ⊥ (SAC)
b) Ch ng minh r ng AH, AK cùng vuơng gĩc v i SC T ĩ suy ra ba ứ ằ ớ ừ đ đường th ng AH, AI, AK cùng ch a ẳ ứ trong m t m t ph ng.ộ ặ ẳ
c) Ch ng minh r ng HK ứ ằ ⊥ (SAC) T ĩ suy ra HK ừ đ ⊥ AI
B i 2: à Cho t di n SABC cĩ SA = SC v m t ph ng (SAC) ứ ệ à ặ ẳ ⊥ (ABC) G i I l trung i m c a c nh AC ọ à đ ể ủ ạ
Ch ng minh SI ứ ⊥ (ABC)
Trang 8THPT H ỒNG BÀNG Nguyễn Thị Duyên
B i 3: à Cho tam giác ABC vuơng gĩc t i A; g i O, I, J l n lạ ọ ầ ượ àt l trung i m c a các c nh BC, AB, AC đ ể ủ ạ Trên
ng th ng vuơng gĩc v i m t ph ng (ABC) t i O ta l y m t i m S khác O) Ch ng minh r ng:
a)M t ph ng (SBC) ặ ẳ ⊥ (ABC);
b)M t ph ng (SOI) ặ ẳ ⊥ (SAB);
c)M t ph ng (SOI) ặ ẳ ⊥ (SOJ)
B i 4 à : Cho hình chĩp S.ABCD cĩ áy ABCD l hình ch nh t M t SAB l tam giác cân t i S v m t ph ng đ à ữ ậ ặ à ạ à ặ ẳ (SAB) ⊥ (ABCD) G i I l trung i m c a o n th ng AB Ch ng minh r ng:ọ à đ ể ủ đ ạ ẳ ứ ằ
a)BC v AD cùng vuơng gĩc v i m t ph ng (SAB).à ớ ặ ẳ
b)SI ⊥ (ABCD)
B i 5: à Cho t di n ABCD cĩ AB ứ ệ ⊥ (BCD) G i BE, DF l hai ọ à đường cao c a tam giác BCD; DK l ủ à đường cao c a tam giác ACD.ủ
a)Ch ng minh hai m t ph ng (ABE) v (DFK) cùng vuơng gĩc v i m t ph ng (ADC);ứ ặ ẳ à ớ ặ ẳ
b) G i O v H l n lọ à ầ ượ à ựt l tr c trâm c a hai tam giác BCD v ACD Ch ng minh OH ủ à ứ ⊥ (ADC)
Bài 6:Cho hình chĩp đều S.ABCD cĩ cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a gọi O là tâm của đáy ABCD.
a) CMR (SAC) ⊥(SBD), (SBD)⊥(ABCD)
b) Tính khoảng cách từ điểm S đến mp(ABCD),từ điểm O đến mp(SBC)
c) Dựng đường vuơng gĩc chung và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BD và SD
d) Cho mp (P) đi qua điểm A và vuơng gĩc với đường thẳng SC Hãy xác định thiết diện của mp(P) cắt hình chĩp S.ABCD
Baì 7: Cho hình chĩp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình chử nhật, AB = a, AD = a 3.cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA = a
a) Chứng minh rằng AB vuông góc với (SAD);AD vuông góc với (SAB)
b) Cm: CD vuông góc với SD
c) Tính góc giữa SB với(SAD); SD với (SAB)
Baì 8:Cho hình chĩp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a;SO vuông góc với mp(ABCD)
và SO = 6
2
a
a) Chứng minh rằng AC vuông góc với (SBD);BD vuông góc với (SAC)
b) Tính góc giữa SC với(SBD)
Baì 9 :Hình chóp S.ABC ∆ABC vuông tại A,góc µB = 600 , AB = a, hai mặt bên(SAB)
Và (SBC) vuông góc với đáy (ABC); SB = a.Gọi BH ⊥ SA (H ∈ SA); BK ⊥ SC (K ∈ SC)
a) CM: SB ⊥ (ABC)
b) CM: mp(BHK) ⊥ SC
c) CM: ∆BHK vuông
d) Tính góc giữa SA với(BHK)
Baì 10:Cho hình chĩp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.SA⊥(ABCD)và SA = 2a.
a) a) CMR (SAC) (⊥ SBD); (SCD) (⊥ SAD)
b) Tính góc giữa SD &(ABCD); SB & (SAD) ; SB & (SAC);
c) Tính d(A, (SCD)); d(B,(SAC)); d(C,SBD))
Baì 11 Cho hình vuơng ABCD G i Sl i m trong khơng gi no cho SAB l tam giác u v mp(SAB) ọ à đ ể ấ à đề à ⊥ (ABCD)
Trang 9a) CMR mp(SAB) ⊥mp(SAD) v mp(SAB) à ⊥mp(SBC)
b) Tớnh gúc gi a hai mp(SAD) v (SBC)ữ à
Baỡ 12 Cho hỡnh chúp S ABCD cú ỏy hỡnh ch nh t, AB = a, BC = 2a, c nh bờn SA vuụng gúc v i ỏy ,SA đ ữ ậ ạ ớ đ
= a Tớnhcỏc gúc gi a cỏc mp ch a cỏc m t bờn v mp ỏy c a hỡnh chúp.ữ ứ ặ à đ ủ
B i 13 à : Hỡnh chúp S.ABCD cú dỏy l hỡnh thoi ABCD tõm O c nh a, gúc à ạ ãBAD=600 Đường cao SO vuụng gúc v i m t ph ng (ABCD) v o n SO =ớ ặ ẳ à đ ạ 3
4
a
G i E l trung i m c a BC, F l trung i m c a BE.ọ à đ ể ủ à đ ể ủ a) Ch ng minh (SOS) ứ ⊥ (SBC)
b) Tớnh cỏc kho ng cỏch t O v A ả ừ à đến m t ph ng (SBC).ặ ẳ
c) G i (ọ α ) l m t ph ng qua AD v vuụng gúc v i m t ph ng (SBC) Xỏc nh thi t di n c a hỡnh chúp v i à ặ ẳ à ớ ặ ẳ đị ế ệ ủ ớ
mp (α) Tớnh di n tớch thi t di n n y.ệ ế ệ à
B i 14 à :Cho hỡnh chúp S.ABCD,cú ỏy ABCD l hỡnh vuụng c nh 2a;đ à ạ
SA ⊥(ABCD) tan c a gúc h p b i c nh bờn SC v m t ph ng ch a ỏy b ng ủ ợ ở ạ à ặ ẳ ứ đ ằ 3 2
a) Ch ng minh tam giỏc SBC vuụngứ
b)Ch ng minh BD ứ ⊥ SC v (SCD)à ⊥(SAD)
c) Tớnh kho ng cỏch t i m A ả ừ đ ể đến m t ph ng (SCB) ặ ẳ
B i 15 à : Cho hỡnh chúp tam giỏc đều SABC cú c nh ỏy b ng 3a, c nh bờn b ng ạ đ ă ạ ằ 2 3
3
a .
a) Tớnh kho ng cỏch t S t i m t ỏy c a hỡnh chúpả ừ ớ ặ đ ủ
b) Tớnh gúc h p b i c nh bờn SB v i m t ỏy c a hỡnh chúp.ợ ở ạ ớ ặ đ ủ
c) Tớnh tan c a gúc h p b i m t ph ng (SBC) v (ABC).ủ ợ ở ặ ẳ à
B i 16 à T di n ABCD cú c nh AB vuụng gúc v i m t ph ng (BCD) Trong tam giỏc BCD v cỏc ứ ệ ạ ớ ặ ẳ ẽ đường caoBE v DF c t nhau t i O Trong m t ph ng (ACD) v DK vuụng gúc v i AC t i K G i H l tr c tõm c a à ắ ạ ặ ẳ ẽ ớ ạ ọ à ự ủ tam giỏc ACD
a) Ch ng minh m t ph ng (ADC) ứ ặ ẳ ⊥ (ABE) v (ADC) à ⊥(DFK)
b) Ch ng minh OH ứ ⊥(ACD)
B i 17 à Cho hỡnh choựp S,ABC coự SA=2a vaứ vuoõng goực vụựi mp(ABC) ABC tam giaực vuoõng taùi B vụựi AB
=a.Goùi M laứ trung ủieồm cuỷa AB Haừy tớnh ủửụứng vuoõng goực chung cuỷa SM vaứ BC
B i 18 à Cho tửự dieọn OABC trong ủoự OA,OB,OC ủoõi moọt vuoõng goực vaứ OA =OA =OC =a.Goùi I laứ trung ủieồm cuỷa BC cho tứ diện OABC trong đó OA,OB,OC đôi một vuông góc và OA=OB=OC=a.Haừy tớnh ủửụứng vuoõng goực chung cuỷa cuỷa hai ủửụứng thaỳng
a)OA vaứ BC b)AI vaứ OC
B i 19 à Cho hỡnh choựp S.ABC coự ủaựy ABC laứ hỡnh vuoõng taùi B vaứ AC = 2a,SA =a vaứ SA vuoõng goực vụựi mp(ABC)
a)Chớng minh raống (SAB) ⊥ (SBC)
b)Tớnh khoaỷng caựch tửứ A ủeỏn mp(SBC)
c)Goùi I laứ trung ủieồm cuỷa AC.Tớnh khoaỷng caựch tửứ O ủeỏn mp(SBC)
Trang 10THPT H OÀNG BAỉNG Nguyeón Thũ Duyeõn
B i 20 à : Hỡnh chúp S.ADCD cú ỏy l hỡnh vuụng ABCD tõm O v cú c nh SA vuụng gúc v i m t ph ng (ABCD) G i H, I vđ à à ạ ớ ặ ẳ ọ à
K l n l ầ ượ à t l hỡnh chi u vuụng gúc c a i m A trờn cỏc c nh SB, SC v SD Ch ng minh: ế ủ đ ể ạ à ứ
a)BC (SAB), CD (SAD) và BD (SAC)
b)SC (AHK) và I (AHK)
c)HK (SAC), từ đó suy ra HK AI
B i 21 à : Cho tam giỏc ABC vuụng t i C Trờn n a ạ ử đườ ng th ng At vuụng gúc v i (ABC) l y i m S G i H, K l n l ẳ ớ ấ đ ể ọ ầ ượ t
l hỡnh chi u vuụng gúc c a A lờn SB v SC Ch ng minh AK vuụng gúc v i (SBC) v KH vuụng gúc v i SB à ế ủ à ứ ớ à ớ
Baứi 22:Cho hỡnh choựp S.ABCD coự ủaựy ABCD laứ hỡnh vuoõng caùnh a cú c nh SC vuụng gúc v i m t ph ng (ABCD) ạ ớ ặ ẳ vaứ SC = a ,
a)Chửựng minh raống :(SAC) (⊥ SBD) (; SAB) (⊥ SBC) (; SCD) (⊥ SAD) (; SBC) (⊥ SCD);AD⊥SA
b)Xaực ủũnh vaứ tớnh goực giửừa SC vaứ (ABCD).
c)Tớnh d(AB;SC) d(AC,SD)
ẹeà tham khaỷo
ĐỀ 1 ( Thời gian làm bài tự luận: 70 phỳt) Bài 1: Tỡm a) lim2 3 2 3 3
1 4
n n n
3 2 lim
1
x
x x
→
+ −
−
Bài 2: Xột tớnh liờn tục của hàm số sau trờn tập xỏc định của nú
2 3 2
, khi x 2
3 , khi x = -2
x x
Bài 3: Cho hàm số y = f(x) = 2x3 – 6x +1 (1)
a) Tỡm đạo hàm cấp hai của hàm số (1) rồi suy ra f′′ −( 5)
b) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm Mo(0; 1)
c) Chứng minh phương trỡnh (fx) = 0 cú ớt nhất một nghiệm nằm trong khoảng (-1; 1)
Bài 5: Cho hỡnh chúp S ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh thoi cạnh a cú gúc BAD = 600 và
SA=SB = SD = a
a) Chứng minh (SAC) vuụng gúc với (ABCD)
b) Chứng minh tam giỏc SAC vuụng
c) Tớnh khoảng cỏch từ S đến (ABCD)
ĐỀ 2 Bài 1: Tớnh cỏc gi i h n sauớ ạ
a) 2 2
1
→
−
n
x x
lim
x x b)
x x x
Bài 2: Xột tớnh liờn tục của hàm số sau trờn tập xỏc định của nú
Trang 11( ) 2
1
1 2
=
+
+
x+1
,khi x>0 x
f x
x
,khi x 0 x
Bài 4: Cho f x( ) =2x4−4x3− +x2 3x+5 ( )C
a) Giải bất pt: f ,,( )x <0.
b) CMR pt f x ,( ) =0 có nghiệm
c) Viết pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có x0 = −1
f '( x+ ) f '( x− ) f ( x+ + )= f '( ) ( x )∀
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD vàSA⊥(ABCD) SA a= Đáy ABCD là hình vuông đường cao
2
AB a; BC a; AD= = = a.
a) CMR: SD⊥AB
b) Tính khoảng cách từ A đến mp SCD )
c) Tính khoảng cách từ AB đến AB đến CD
d) Tính góc giữa(SAD với ) (SCD )
ĐỀ 3 Bài 1: Tính các gi i h n sauớ ạ :
3
8 3 3
→
+ −
−
x
x
lim
x x b)
2 3 1
6 2
x
x x lim
x
→
− + + −
Bài 2: Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nĩ
( )
1
2 4
2
−
−
= − −
x
,khi x x
f x
x ,khi x<2 x
Bài 3: Cho f x( ) =x4−3x3−3x2−4x+5 ( )1
a)Giải bất pt: f ,,( )x >0
b) CMR pt f x ,( ) =0 có 3 nghiệm
c)Viết pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là 1
Bài 4: Cho f(x)= cosx CMR:
f '( x+ ) f '( x− ) f ( x+ + )= f '( ) ( x )∀