Viết pt phân tử và ion rút gọn của các phản ứng nếu có xảy ra trong dd giữa các cặp chất sau : a.. Tính khối lượng muối thu được và nồng độ mol/ lít các chất trong dung dịch sau phản ứng
Trang 1GV: Phạm Đức Anh (:0123.75.78.199) Phương pháp giải bài tập Hóa học 11
ÔN TẬP HỌC KỲ I
Dạng 1: Phản ứng trao đổi trong dung dịch
Câu 1 Những cặp chất nào sau đây không tồn tại trong dung dịch Viết phương trình phân tử và ion thu gọn.
a) NH4NO3 + Ca(OH)2 b) Cu(NO3)2 + KOH c) NaNO3 + HCl d) FeCl3 + KOHd
Câu 2 Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch :
a) NaHCO3 + H2SO4 d) NaHSO3 + NaOH b) KNO3 + NaCl
e) Na2HPO4 + HCl c) Cu(OH)2 (r) + HCl f) Na2SO3 + HCl
Câu 3 Viết phương trình phân tử và phương trình ion thu gọn của các phản ứng sau:
a) dd NH4NO3 + dd Ca(OH)2 b) dd Cu(NO3)2 + dd KOH c) Fe + dd HNO3 loãng
d) dd AgNO3 + dd K3PO4 e) dd Al(NO3)3 + dd NH3 dư f) CuO + dd HNO3 loãng
Câu 4 Viết pt phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dd giữa các cặp chất sau :
a Na2CO3 + HCl b (NH4)2SO4 + NaOH c CuO + HNO3
d CaCO3 + HNO3 e Ag + HNO3(loãng) f Pb(NO3)2 + Na2S
g Na2SiO3 + HCl h (NH4)2SO4 + BaCl2 i Fe2(SO4)3 + KOH
k NaHCO3 + NaOH l CH3COONa + HCl m FeS + HCl
Câu 5 Viết phương trình phân tử và ion thu gọn khi cho:
a CO2 t/d với dd NaOH b CO2 t/d với dd Ba(OH)2
c dd Na2CO3 t/d với dd HCl d dd HCl t/d vói CaCO3
e dd Na2SiO3 t/d với dd HCl f dd NH4(HCO3) t/d với dd H2SO4
Câu 6 Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion rút gọn sau đây:
a) Pb2++ SO42-→ PbSO4 b) Mg2+ + 2OH-→ Mg(OH)2
c) S2- + 2H+ → H2S d) 2H+ + CO3
2-→ H2O + CO2 e) CaCO3 +2H+→Ca2++ CO2+H2O f) Ca2+ + …… → Ca3(PO4)2
g) +
-4 3 2
3 2 2
Câu 7 Nêu hiện tượng và viết phương trình phân tử và ion thu gọn khi cho:
a Cho Na2SO4 vào BaCl2 b Cho HCl vào dung dịch K2CO3
c Cho HCl vào CaCO3 d Cho Na2CO3 vào dung dịch CaCl2
d Cho vài giọt phenolphtalein vào dd NaOH sau đó cho đến dư HCl
e Cho vài giọt quỳ tím vào dd HCl sau đó nhở đến dư dd Ba(OH)2
f Cho dd K2CO3 td vừa đủ với dd BaCl2, sau đó tiếp tục cho HCl vào
Dạng 2: Viết phương trình phản ứng và giải thích hiện tượng
Câu 1 Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi điều kiện nếu có)
a (NH4)2SO4→ NH3→ NO → NO2→ HNO3→ NaNO3→NaNO2
b NH4Cl → NH4NO3 → N2→ NH3→ Cu → Cu(NO3)2→CuO
c N2→ NO →NO2→ NH4NO3→ N2O
NH3→(NH4)3PO4
d NH3 → NO → NO2→ KNO3→ HNO3 → Cu(NO3)2 CuO CuSO4 Cu(OH)2
e
f P1P O2 52H PO3 43NaH PO2 44Na PO3 45Ca (PO )3 4 26Ca(H PO )2 4
Câu 2 Viết phương trình phản ứng cho dãy chuyển hóa sau:
a NH3 NH4HCO3 (NH4)2CO3 NH4Cl NH4NO3 NH3 NH4HSO4 (NH4)2SO4 NH4Cl
b NH4Cl NH3 N2NONO2 HNO3NH4NO3 NaNO3NH3
c Ca3(PO4)2 P P2O5 H3PO4 NH4H2PO4 NaH2PO4 Na3PO4 Ag3PO4
8
2 3 2 3 3 4 2 4 3 4 3 4
e CH4 C CO2COCO2CaCO3CO2H SiO2 3SiO2Si
f CO21NaHCO32Na CO2 33CO2
2 3 2 3 3 6 3 2 3 2 3 4 2
C CO Na CO BaCOBa(HCO ) Ba(NO ) Ba (PO )
i C(1) CO2(2) CaCO3(3) CO2(4) HSiO2 3(5) SiO2(6) Si (7) Na SiO2 3(8) Na SO2 4(9) NaCl
Trang 2GV: Phạm Đức Anh (:0123.75.78.199) Phương pháp giải bài tập Hĩa học 11
j NH4NO2N2 NH3 NH4NO3 NH3Cu(OH)2 Cu(NO3)2 CuO Cu CuCl2
Câu 3 Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho:
a Dung dịch HNO3lỗng tác dụng với: Na2CO3, H2S, MgO, P, S, Fe, Cu, Fe(OH)3, FeO, Fe3O4
b Dung dịch NH3 tác dụng với: O2 (xt), CuO, dd H2SO4, dd AlCl3, dd FeCl3
Câu 4 a) Bằng phương trình phản ứng hãy chứng minh NH3vừa cĩ tính bazơ vừa cĩ tính khử?
b) Bằng 3 phương trình phản ứng khác loại hãy chứng minh HNO3là 1 chất oxi hĩa mạnh?
c) Chứng minh N vừa cĩ tính khử vừa cĩ tính oxi hĩa
d) Chứng minh NH3 cĩ tính bazơ và tính khử
e) Chứng minh P vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hĩa
f) Chứng minh H3PO4 cĩ tính axit
Câu 5 Tại sao khi sục khí CO2 vào nước vơi trong lại thấy kết tủa trắng (dd trở nên đục), nhưng nếu tiếp tục sục khí CO2 vào dd thì kết tủa lại tan (dd trong suốt) Viết phương trình phản ứng minh họa
Câu 6 Nêu và giải thích hiện tượng trong các trường hợp sau:
a Nhỏ từ từ đến dư dd NH3 vào dd Fe(NO3)3
b Cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc
Dạng 3: Nhận biết các chất
Câu 1 Phân biệt các chất sau đây trong các lọ mất nhãn:
a) Các dung dịch: NaOH, Ba(OH)2, HCl, H2SO4, NaCl, Na2SO4, Na2CO3
b) Các dung dịch: KCl, NH4Cl, CaCl2, AlCl3, FeCl2
Câu 2 Hãy nêu cách phân biệt các dung dịch mất nhãn sau:
a) Na2SO4 , Na2CO3 , BaCl2, KNO3, NaI b) NH4Cl , (NH4)2SO4 , BaCl2 , NaOH ,Na2CO3
c) K2SO4, Na2CO3 , Ba(NO3)2, KCl , NH4Cl d) Na2SO4, Na2CO3, NaCl, Na3PO4; (NH4)2CO3
Câu 3 Chỉ dùng thêm quỳ tím, làm thế nào phân biệt các dd sau đây, trong các lọ:
a) NaCl, NaOH, AlCl3, NH4Cl b) NaCl, BaCl2, NaOH, Na2CO3, HCl
Câu 4 Cĩ thể dùng một thuốc thử để nhận biết các dd sau đây khơng: NH4Cl, (NH4)2CO3, Na2SO4, AlCl3, FeCl2
Câu 5 Phân biệt các dung dịch mất nhãn sau:
a) Na2SiO3 , NaBr, NaNO3, Na2S, Na3PO4 b) KNO3, HNO3, K2SO4, H2SO4, KCl, HCl
Câu 6.Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dd mất nhãn sau:
a) HNO3, H2SO4, NH4NO3 và NH4Cl b) Na3PO4, NaNO3, (NH4)3PO4,NH4Cl, NH4NO3
Câu 7 Bằng phương pháp hĩa học hãy nhận biết:
a) Các dd : KNO3 , HNO3 ,K2SO4 , H2SO4 , KCl , HCl b) Các dd: NH3 , (NH4)2SO4 , NH4Cl ,Na2SO4
c) Các dd : (NH4)2SO4 , NH4NO3, K2SO4, Na2CO3, KCl d) Các dd: (NH4)2SO4, NH4Cl, NH3, H3PO4, HNO3
e) Các dd: NH4NO3, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl, NH4Cl
Câu 8. Chỉ dùng dd HCl hãy nêu cách nhận biết các dd mất nhãn sau: H3PO4 , BaCl2 , Na2CO3 , (NH4)2SO4
Dạng 4: Bài tập về ion
Câu 1 Trộn lẫn 200ml dd NaOH 2M với 200ml dd HNO3 1M được dd X Tính nồng độ của mỗi ion trong dd X
Câu 2 Trộn lẫn 100ml dd HCl 3M với 100ml dd Ba(OH)2 1M được dd A
a Tính nồng độ của các ion trong dd A
b Tính V NaOH 1M dùng để trung hịa hết dd A
Câu 3 Trộn lẫn 200ml dd H2SO4 1M với 300ml dd KOH 2M và Ba(OH)2 1M được dd X
a Tính nồng độ các ion trong dd X
b Tính nồng độ của 100ml dd HCl cần trung hịa hết dd X
Câu 4 Cho 100 ml dd HCl cĩ pH = 1 vào 200ml dd KOH cĩ pH=13 Tính nồng độ các ion trong dd.
Câu 5 Cho 100ml dd Ba(NO3)2 2M vào 200ml dd H2SO4 2M
a Tính nồng độ các ion trong dd
b Tính khối lượng kết tủa tạo thành
Câu 6 Hịa tan 0,887g hỗn hợp NaCl và KCl trong nước được dd A Cho dd A tác dụng với lượng dư dd AgNO3 thu được
1,913g kết tủa Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu?
Câu 7 Hịa tan 3,9 gam sắt (III) clorua vào nước được 100 ml dung dịch X.
a Tính nồng độ ion cĩ trong dung dịch X
b Tính thể tích AgNO3 0,5M cần để kết tủa hết ion Cl-
Câu 8 Tính thể tích dd NaOH 1,8M cần thêm vào 1 lít dung dịch H2SO4 1M để được dung dịch cĩ pH = 1
Câu 9 Dung dịch HNO3 cĩ pH = 3 Vậy cần pha lỗng dd bao nhiêu lần để thu được dd cĩ pH = 5
Dạng 5: Bài tập H3PO4 tác dụng với dung dịch kiềm.
Câu 1 Cho 100ml dung dịch H3PO4 3M tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 2,5M Tính khối lượng muối thu được và nồng độ mol/ lít các chất trong dung dịch sau phản ứng
Trang 3GV: Phạm Đức Anh (:0123.75.78.199) Phương pháp giải bài tập Hĩa học 11
Câu 2 Rĩt dung dịch chứa 11,76g H3PO4 vào dung dịch chứa 16,8g KOH
a Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng? (ĐS: 23,16g)
b Cho dd sau phản ứng tác dụng với lượng dư dd CaCl2 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 3 Cho dd cĩ chứa 14,7 gam H3PO4vào 75ml dd KOH 20% (d=1,12 g/ml) Tính klg muối thu được sau phản ứng
Câu 4 Trộn lẫn 300ml dd NaOH 1M với 200 ml dd H3PO4 1M
a Tính nồng độ mol/l của muối thu được
b Tính khối lượng muối thu được
Câu 5 Cho 10,65g P2O5 vào dd chứa 21,84 g KOH Tính khối lượng của muối thu được trong dung dịch sau phản ứng
Câu 6 Cho 500ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 150ml dung dịch H3PO4 1M thu được dung dịch A Tìm nồng độ mol
các chất trong dung dịch A
Câu 7 Cho 12g NaOH vào dung dịch chứa H3PO4 0,05M Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn , thì thu được 26,2 gam 2 muối NaH2PO4 và Na2HPO4 Tính khối lượng mỗi muối thu được và thể tích H3PO4 cần dùng?
Dạng 6: CO2 tác dụng với dung dịch kiềm
Câu 1 Dẫn 8,8 gam CO2 vào 50 ml dung dịch NaOH 25% (d= 1,28 g/ml)/ Tính C% muối trong hh
Câu 2 Tính thể tích dd NaOH 2M tối thiểu cần để hấp thụ hết 4,48 lit khí CO2 (đktc)
Câu 3 Cho 224 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 100 ml dung dịch KOH 0,2M Tính khối lượng của những chất trong
dung dịch tạo thành
Câu 4 Cho 5,6 lít khí CO2 (đktc) sục vào dung dịch NaOH dư thu được dung dịch A Cơ cạn dung dịch A thu được m gam
muối Tính giá trị m
Câu 5 Sục 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch D Tính khối lượng các chất tan
trong dung dịch D
Câu 6 Sục 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch D Tính nồng độ mol/lít của các
chất tan trong dung dịch D
Câu 7 Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch NaOH CM thu được dung dịch A Cơ cạn dung dịch A thu được 19
gam hỗn hợp hai muối
a Tính khối lượng mỗi muối
b Tính nồng độ dung dịch NaOH đem dùng
Câu 8 Hỗn hợp A cĩ thể tích 4,48 lít gồm CO và CO2 Sục tồn bộ khí qua dung dịch CO2 qua dung dịch nước vơi trong
dư thì cĩ 5 gam kết tủa Tính % về thể tích từng khí trong hh
Câu 9 Dùng CO khử 2,32 gam hỗn hợp 2 oxit kim loại FeO và CuO thu được 0,672 lit khí CO2
a Xác định % khối lượng từng oxit trong hh
b Sục tồn bộ CO2 thu được vào 500 ml dd KOH 1M Tính khối lượng của muối thu được
Dạng 7: Bài tập liên quan tới HNO3
Câu 1 Cho 7,36g Cu tan hết trong 170ml dd HNO3 vừa đủ thu được 2,464 lít hỗn hợp khí NO, NO2(đktc)
a) Tính % theoV của mỗi khí
b) Tính CM của HNO3 đã dùng
Câu 2 Cho 15 gam hỗn hợp Al và Cu tác dụng vừa đủ với lít dd HNO31,5M lỗng thì thu được 6,72 lít khí NO (đkc) a) Tính % khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp
b) Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng
Câu 3 Hịa tan 21,3 g hỗn hợp Al và Al2O3 bằng dd HNO3 lỗng, vừa đủ tạo dung dịch A và 13,44 lít khí NO (đktc) a) Tính thành phần % về khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu
b) Tính thể tích dung dịch HNO3 2M đã dùng
Câu 4. Lấy 2,04 gam hh Mg và Al tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch Hno3 1M thì thu được 560 ml khí N2O
a tính % khối lượng mõi kim loại
b Tính nồng độ mõi kim loại đã dùng
Câu 5. Cho a gam bột Al tác dụng vừa đủ với dd HNO3 loãng thu được dd A chỉ chứa 1 muối duy nhất và 0,1792 lít (đkc) hh khí NO, N2 có tỉ khối so với H2 là 14,25 Tính a
Câu 6 Chia a gam hỗn hợp Al, Mg làm 2 phần bằng nhau
Phần 01: Tác dụng với HNO3 đặc nguội dư thu được 4,48 lit khí (đktc)
Phần 02: Tác dụng với HNO3 lỗng dư thu được 11,2 lit khí NO (đktc)
Tính khối lượng của hh và % khối lượng từng kim loại trong hh
Câu 7 Cho m(g) Al tan hòan toàn trong HNO30,5M thấy tạo ra hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 có tổng thể tích là 44,8 lít và có tỉ lệ mol theo thứ tự trên là 1:2:2
a Tính Giá trị m (g) ( ĐS: 140,4 ) b Tính V dd HNO3
Câu 8 Chia a gam hỗn hợp Al , Mg làm 2 phần bằng nhau
- Phần 1: t/d với HNO3 đ/ nguội dư thu được 0,336 lít khí (đktc)
- Phần 2: t/d với HNO3 lỗng dư thu được 0,336 lít NO (đktc)
Trang 4GV: Phạm Đức Anh (:0123.75.78.199) Phương pháp giải bài tập Hĩa học 11
Tính% khối lượng của mỗi kim loại
Câu 9 Hỗn hợp X gồm Fe và MgO Hồ tan hồn tồn X vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0,672 lít khí khơng màu
hố nâu ngồi khơng khí (đo đktc) Hỗn hợp muối cơ cạn cân nặng 10,2g
a) Xác định % khối lượng muối trong hỗn hợp?
b) Tính V dung dịch HNO3 0,8M phản ứng ?
Câu 10 Cho 2,16g Mg tác dụng với dd HNO3dư, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 0,896 lít khí NO (đkc) và
dung dịch X Tính khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X?
Câu 11 Hịa tan hồn tồn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dd HNO3 đặc, nĩng thu được 1,344 lít khí NO2 (duy nhất, ở đktc) và dd Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dd Y, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam kết tủa
Tìm phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m? (ĐS 78,05% và 0,78.)
Dạng 8: Bài tập về muối cacbonat
Câu 1 Hịa tan 2,96 gam hh gồm Na2CO3và NaHCO3 tác dụng với dd HCl 0,1M dư sinh ra 0,672 lit khí CO2 (đktc)
a Tính % khối lượng từng kim loại trong hh đầu
b Tính thể tích HCl đã dùng biết dùng dư 20%
Câu 2 cho 4,35 gam hỗn hợp gồm K2CO3 và Na2CO3 tác dụng vớ H2SO4 dư thu được 5,61 gam muối sunfat khan
a tính % khối lượng từng muối trong hh đầu
b Cho tồn bộ khí sinh ra hấp thụ vào 100 gam dd NaOH 10% Tính khối lượng chất rắn thu được khi cơ cạn dd sau phản ứng
Câu 3 Cho hh KOH và KHCO3 tác dụng với HCl dư tạo thành 23,35 gam chất rắn khan và 4,48 lit khí (đktc).Xác định % khối lượng hh ban đầu
Câu 4 Nung nĩng 4,68 gam hh gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng khơng đổi thu được 4,24 gam chất rắn
Tính % khối lượng từng chất trong hh ban đầu
Câu 5 Nung nĩng 20 gam CaCO3 với hiệu suất 80%
a Tính thể tích CO2 thốt ra ở đktc
b Cho tồn bộ CO2 hấp thụ vào dung dịch 300 mg NaOH1M Tính khối lượng muối tạo thành?
Dạng 9: Bài tập Đại cương hĩa học hữu cơ
Câu 1 Đốt cháy hồn tồn 0,72g hợp chất hữu cơ A thu được CO2 và H2O Cho sản phẩm cháy qua bình (1) đựng H2SO4đ,
bình (2) dựng dd KOH dư thì khối lượng bình (1) tăng 0,972g và bình (2) tăng 1,716g Xác định %m các nguyên tố
Câu 2 Oxi hĩa hồn tồn 14,52 g một HCHC X tạo ra 11,648 lit CO2 (đktc); 12,42 gam H2O và 2,576 lit N2 (đktc)
a Xác định % khối lượng từng nguyên tố trong X ĐS: %C=42,98 %
b Xác định CTĐG nhất của X ĐS: C 2 H 6 ON
Câu 3 Đốt cháy hồn tồn 2,46 gam chất hữu cơ (A) thu được 5,28 gam CO2, 0,9 gam H2O và 224ml N2 (đo đktc) Tỉ khối hơi của (A) so với khơng khí là 4,24 Xác định CTĐGN và CTPT của (A) (Đ/S : C 6 H 5 O 2 N)
Câu 4 Cho hidrocacbon X cĩ %C = 85,714% Biết tỷ khối của X so với oxi là 1,3125 Xác định CTPT và viết CTCT của
X? Đ/S : C 3 H 6
Câu 5 Hợp chất hữu cơ A cĩ thành phần klg của các nguyên tố như sau: %C = 24,24%; %H = 4,04%; %Cl = 71,72%.
a Xác định CTPT của A, biết rằng tỉ khối hơi của A đối với CO2 là 2,25
b Viết CTCT cĩ thể cĩ của A? Đ/S : C 2 H 4 Cl 2
Câu 6 Đốt cháy hồn tồn 9,9 gam chất hữu cơ (A) gồm 3 nguyên tố C, H và Cl Sản phẩm tạo thành cho qua bình đựng
H2SO4 đậm đặc và Ca(OH)2 thì thấy khối lượng các bình tăng lần lượt là 3,6 gam và 8,8 gam
a Tìm cơng thức nguyên (A) Đ/S : CH 2 Cl
b Xác định CTPT, biết (A) chỉ chứa 2 nguyên tử Clo
Câu 7 Đốt cháy hồn 5,9 g chất hữu cơ A thu được 13,2 g CO2; 8,1 g H2O và 1,12 lit N2 (đktc)
a Xác định CTPT của A biết tỉ khối của A đối với hiđro là 29,5
b Viết các CTCT cĩ thể cĩ của A? ĐS: C 3 H 9 N (4 CTCT)
Câu 8 Đốt cháy hồn tồn 2g chất X phải dùng hết 1,12 lít O2 (đktc) SP cháy chỉ cĩ CO2 và H2O Trong đĩ khối lượng
CO2 gấp 2 lần khối lượng H2O Tính % khối lượng của từng nguyên tố trong X ĐS: %C= 66,67%
Câu 9 Đốt cháy hồn tồn 1 hiđrocacbon A cần dùng 28,8g oxi thu được 13,44 lít CO2 (đktc) Biết 58 < MA < 72,5
a Xác định CTPT của A (ĐS: C 5 H 10 )
b Viết CTCT mạch hở của A (5 cơng thức)
Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam một chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình (1) chứa H2SO4 đ, bình (2) chứa nước vôi trong dư thì bình (1) tăng 3,6g và bình (2) thu 30g kết tủa Khi hóa hơi 5,2g A thu được 1 thể tích khí
bằng thể tích 1,6 gam oxi ở cùng đk Xác định CTPT A ĐS: C 3 H 4 O 4
Câu 11 Đốt cháy hồn tồn 0,282g hợp chất hữu cơ B rồi cho các sản phẩm đi qua bình đựng CaCl2 khan và bình đựng dd KOH thì thấy bình đựng CaCl2 tăng 0,194g, cịn bình đựng KOH tăng 0,8g Mặt khác khi đốt 0,186g chất đĩ sinh ra 22,4ml
N2 (đktc) Biết phân tử B chỉ chứa một nguyên tử nitơ Xác định CTPT của B? (ĐS: C 6 H 7 N)
Trang 5GV: Phạm Đức Anh (:0123.75.78.199) Phương pháp giải bài tập Hóa học 11
BẢNG NHẬN BIẾT CÁC CHẤT
Cl- Dd AgNO3 trắng AgCl Cl- + Ag+ AgCl
Br- Dd AgNO3 Vàng nhạt AgBr Br-+ Ag+ AgBr
I- Dd AgNO3 Vàng AgI I- + Ag+ AgI
PO43- Dd AgNO3 Vàng nhạt Ag3PO4 PO43- + 3Ag+ Ag3PO4
SO42- Dd Ba2+ trắng BaSO4 SO42- + Ba2+ BaSO4
SO3
2-Axít mạnh H+: HCl, H2SO4
Sủi bọt khí SO2 SO32- + 2H+ SO2+ H2O
CO32- Axít mạnh H+:
HCl, H2SO4
Sủi bọt khí CO2 CO32- + 2H+ CO2+ H2O
S2- Dd Pb(NO3)2
Dd AgNO3
Dd HCl, H2SO4
đen
mùi trứng thối
S2- + Pb2+ PbS +
2-2
S2- + 2H+→ H2S
Ca2+
Ba2+
Dd Na2SO4 trắng BaSO4 Ba2+ + SO42- BaSO4
NH4+ mùi khai NH3 NH4
+ + OH- NH3+H2O
Mg2+ trắng Mg(OH)2 Mg2+ + 2OH- Mg(OH)2
Cu2+ xanh lam Cu(OH)2 Cu2+ + 2OH- Cu(OH)2
Fe2+ trắng xanh Fe(OH)2 Fe2+ + 2OH- Fe(OH)2
Zn2+ keo trắng, tan trong
NaOH dư
Zn2+ + 2OH- Zn(OH)2
Zn(OH)2 + 2OH- ZnO22- + 2H2O
Al3+
Dd NaOH
keo trắng, tan trong
NaOH dư
Al3+ + 3OH- Al(OH)3
Al(OH)3 + OH- AlO2- + 2H2O
2-3
SiO Dd HCl (H2SO4) keo trắng +
2-3 2 3 2H SiO H SiO
MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO
Đề 1.
Câu 1 Thực hiện các thí nghiệm sau
a) Cho mẫu đồng vào dung dịch HNO3 loãng b) Cho dd Na3PO4 vào dd AgNO3
c) Sục khí CO2 vào dd K2SiO3 d) Sục NH3 vào dd FeCl3
Nêu hiện tượng xảy ra và viết pt ở dạng phân tử và ion thu gọn trong các thí nghiệm trên nếu có
Câu 2 Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch trong các lọ mất nhãn:
NH4Cl; Al(NO3)3, NaNO3; NaCl
Câu 3 Chứng minh nitơ vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
Câu 4 Cho m gam hh gồm Cu và Ag tác dụng với dd HNO3 loãng, vừa đủ thu được dung dịch X và 4,48 lit khí NO (đktc)
Cô cạn dd được 79,2 gam muối khan
a Tìm m
b Tính số mol HNO3 đã dùng biết dùng dư 15%
Câu 5 Chất hữu cơ X có thành phần khối lượng các nguyên tố như sau: %C= 60%, %H= 13.3; còn lại là oxi
a Xác định CTPT của X, biết tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 1,875
b Viết các CTCT có thể có của X dạng thu gọn
ĐỀ 2.
Câu 1 Viết phương trình hóa học (ghi rõ điều kiện nếu có)
Câu 2 Bằng phương pháp hóa học hãy trình bày cách phân biệt các chất sau: (NH4)2SO4; Na3PO4; Na2CO3 và KCl
Câu 3 Viết phương trình hóa học chứng minh photpho vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
Câu 4 hòa tan hoàn toàn hôn hợp gồm Fe và Fe2O3bằng dd HNO3 loãng, vừa đủ thu được 3,36 lit khí NO (đktc)
a Tính % khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu
b Tính thể tích NH3 cần để kết tủa hết ion Fe3+ có trong dung dịch sau phản ứng
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 14,5 gam chất hữu cơ A thu được 44 gam CO2 và 22,5 gam H2O
Trang 6GV: Phạm Đức Anh (:0123.75.78.199) Phương pháp giải bài tập Hóa học 11
a Xác định CTPT và viết CTCT của A Biết rằng khi hóa hơi 14,5 gam A thu được thể tích bằng thể tích của 7 gam
N2ở cùng điều kiện nhiệt đội, áp suất
b Tính thể tích không khí cần để đốt cháy hết 14,5 gam chất A biết trong không khí oxi chiếm 20% thể tích không khí
Đề năm 2009-2010
Phần chung
Câu 1 (2đ) Viết phương trình phản ứng theo chuỗi chuyển hóa (ghi rõ điều kiện nếu có)
Câu 2 (2 đ) Viết PTPƯ ở dạng phân tử và ion thu gọn của các phản ứng sau.
a CaCO3 và HNO3 b Fe2(SO4)3 và KOH
c Pb(NO3)2 và Na2SO4 d (NH4)2CO3 và Ba(OH)2
Câu 3 (2đ)Viết PTPƯ tổng hợp amoniac từ khí nitơ và hidro (trong công nghiệp), nêu dầy đủ các điều kiện cần thiết và
giải thích ngắn gọn về các điều kiện thích hợp đã áp dụng
Câu 4 (2 đ) Cho 1,12 lit khí CO2 hấp thụ hết trong 325 ml dd KOH 0,2M Hỏi thu được muối nào, khối lượng bao nhiêu
Phần riêng.
Phần A (2đ)Hòa tan hoàn toàn 10,95 gam hh gồm Cu và Al trong 800 ml dd HNO3 1M thì thu được dd X và 3,36 lit khí
NO (đktc) (chất khử duy nhất) Viết PTHH xảy ra và tính nồng độ mol các chất trong dd X
Phần B (2đ)
Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam chất hữu cơ A thu được 4,4 gam CO2 và 2,7 gam H2O
a Xác định CTĐG nhất của A
b Tìm CTPT và viết CTCT thu gọn có thể có của A Biết làm bay hơi của A chiếm thể tích đúng bằng thể tích của 1,6
gam khí oxi đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất
Đề năm 2010 - 2011
Phần chung
Câu 1 (2đ) Viết phương trình phản ứng theo chuỗi chuyển hóa (ghi rõ điều kiện nếu có)
Câu 2 (2 đ)
1 Viết PT phân tử và ion thu gọn của các phnar ứng xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau:
a Na2CO3 và H2SO4 b Mg(OH)2(r) và HCl
2 Viết phương trình chứng tỏ cacbon có tính khử và có tính oxi hóa.
Câu 3 Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch đựng các dd riêng biệt trong các lọ mất nhãn sau:
NH4NO3, NaNO3, K3PO4 và NaCl
Câu 4 Hòa tan hoàn toàn 1,845 gam hh (Al, Cu) trong dung dịch HNO3 dư Sau phanrwngs thu được dd A và 0,672 lit (đktc) khí NO (sp khử duy nhất)
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hh ban đầu
b Tính thể tích dung dịch B chứa NaOH 0,2M và Ca(OH)2 0,1M cần cho vào dung dịch A để thu được lượng kết tủa lớn nhất Biết HNO3 đã dùng dư 20 % so với lượng cần thiết
Phần riêng (2 đ) HS chọn 1 trong 2 phần (phần A hoặc B)
Phần A: Đốt cháy hoàn toàn 1,8 gam một chất hữu cơ X chứa C, H, O Cho toàn bộ sp cháy lần lượt qua bình I đựng
H2SO4 đặc dư, bình II đựng dd NaOH dư thì khối lượng bình I tăng 1,08 gam và bình 2 tăng 2,64 gam
a Tìm CTĐG nhất của X
b Biết tỉ khối của X so với hidro là 30 Tìm CTPT của X
Phần B.
a Tính nồng độ mol/ lit của các phân tử và ion trong dung dịch CH3COOH 0,1M biết độ điện li của axit ở nồng độ này là: 0,1%
b Tính pH của dung dịch NH3 0,05M biết Kb của NH3 là 1,8 10-5