1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng sinh học 8 thao giảng ôn tập học kì i (10)

11 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AC và BC.. a Chứng minh: Tứ giác ABCD là hình bình hành.. Chứng minh: Tứ giác ABEC là hình chữ nhật.. Chứng minh: Tứ giác ANCQ là hình thoi... Mà I

Trang 1

B

B

C

KẾT

THÚC

C

D

D

DẶN

ĐỀ

TẬP

HKI

ÔN TẬP HỌC KÌ I

TẬP

HKI

BÀI GiẢNG:

Trang 2

B

B

C

C

D

D

DẶN

ĐỀ

HKI

Cho tam giác vuông tại A Gọi M và N lần lượt

là trung điểm của AC và BC Vẽ D là điểm đối xứng với B qua M

a) Chứng minh: Tứ giác ABCD là hình bình hành.

b) Tia DC cắt tia AN ở E

Chứng minh: Tứ giác ABEC là hình chữ nhật.

c) Tia NM cắt tia AD tại Q

Chứng minh: Tứ giác ANCQ là hình thoi.

d) AN cắt BM ở I, các đường thẳng AD, BE cắt

nhau ở K Chứng minh: Ba điểm C, I, K thẳng

hàng

ĐỀ

Trang 3

B

B

C

KẾT

THÚC

C

D

D

DẶN

ĐỀ

TẬP

HKI

Bài làm

Xét tg ABCD có :

M là trung điểm của AC (gt)

M là trung điểm của BD (t/c đối xứng) ABCD là hình bình hành (dấu hiệu 5)

A

B

M

D

C A

N

a) CM: Tứ giác ABCD là hình bình hành.

Trang 4

B

B

C

C

D

D

DẶN

ĐỀ

HKI

B

b) CM: Tứ giác ABEC là hình chữ nhật.

B

M

D

C A

N

E

Trang 5

B

B

C

KẾT

THÚC

C

D

D

DẶN

ĐỀ

TẬP

HKI

B

b) CM: Tứ giác ABEC là hình chữ nhật.

Xét tg ABEC có : AB//CD (cạnh đối hbh ABCD ) AB//CE

Xét ∆ ABN và ∆ECN có:

ABN = ECN (so le trong)

NB = NC (gt) ANB = CNE (đđ) ∆ ABN = ∆ECN (g-c-g)

AB = CE

ABEC là hình bình hành (dấu hiệu 3)

Mà A = 900 (gt)

ABEC là hình chữ nhật (dấu hiệu 3)

Trang 6

B

B

C

C

D

D

DẶN

ĐỀ

HKI

C

c) CM: Tứ giác ANCQ là hình thoi.

B

M

D

C A

N Q

E

Trang 7

B

B

C

KẾT

THÚC

C

D

D

DẶN

ĐỀ

TẬP

HKI

C

c) CM: Tứ giác ANCQ là hình thoi.

Xét ∆ACE có : M là trung điểm của AC (gt)

N là trung điểm của AE (t/c đường chéo hcn ABEC)

MN là đường trung bình MN//CE (t/c đường trung bình) Xét ∆ADE có : N là trung điểm của AE (gt) IQ//DE (MN//CE)

Q là trung điểm của AD

Mà C là trung điểm của DE (CD=AB=CE)

CQ là đường trung bình

CQ//AE và CQ= AE (t/c đường trung bình)

Mà AN= AE CQ//AN và CQ=AN ANCQ là hình bình hành (dấu hiệu 3)

Ta lại có: NA=NC (t/c đường chéo hcn) ANCQ là hình thoi (dấu hiệu 2)

2 1 2

1

Trang 8

B

B

C

C

D

D

DẶN

ĐỀ

HKI

D

F

d) CM: Ba điểm C, I, K thẳng hàng

Trang 9

B

B

C

KẾT

THÚC

C

D

D

DẶN

ĐỀ

TẬP

HKI

D

d) CM: Ba điểm C, I, K thẳng hàng

Gọi F là giao điểm của AB và CK

Xét tg ABCK có :

AC//BK (AC//BE)

AK//BC (AD//BC)

ABCK là hình bình hành (dấu hiệu 1)

F là trung điểm của AB (t/c đường chéo hbh)

CF là đường trung tuyến của ∆ABC

Mà I là giao điểm hai đường trung tuyến AN và BM

I là trọng tâm của ∆ABC

C, I, F thẳng hàng

Mà C, F, K thẳng hàng

C, I, K thẳng hàng

Trang 10

B

B

C

C

D

D

DẶN

ĐỀ

HKI

DẶN

DẶN DÒ:

1) Về nhà ôn lại bài ôn tập.

3) Ôn lại các công thức tính diện tích.

Trang 11

B

B

C

KẾT

THÚC

C

D

D

DẶN

ĐỀ

TẬP

HKI

KẾT

THÚC

* * * HẾT * * *

Ngày đăng: 14/12/2016, 16:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w