PHẦN HIỂU BIẾT 10 câu Chọn đáp án đúng nhất 1/.Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do: A.sự chuyển dịch của các electron.. sự chuyển dịch của các phân tử hoà tan.. A.Một hợp chất tro
Trang 1PHẦN HIỂU BIẾT 10 câu
Chọn đáp án đúng nhất
1/.Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do:
A.sự chuyển dịch của các electron
B sự chuyển dịch của các cation
C sự chuyển dịch của các phân tử hoà tan
D sự chuyển dịch của cả cation và anion
2/ Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sau đây là đúng?
A.Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit
B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ
C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit
D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử
3/Phương trình ion rút gọn cho biết :
A.Những ion nào tồn tại trong dung dịch
B.Nồng độ của ion nào trong dung dịch là lớn nhất
C.Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
4/ Khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2 , xuất hiện :
A.kết tủa trắng
B.kết tủa vàng
C.kết tủa xanh
D kết tủa đỏ nâu
5/ Trong phòng thí nghiệm, điều chế khí amoniac từ:
A N2 và H2 B không khí C NH4NO2 D Ca(OH)2 và NH4Cl
6/ Cho hòn than nhỏ đã được đốt nóng đỏ vào KNO3 đang nóng chảy thì:
A.hòn than nóng đỏ bị tắt ngay
B.KNO3 bốc cháy
C hòn than nóng đỏ bùng cháy
D KNO3 bốc cháy cùng hòn than nóng đỏ
7/ Nhóm phân nào sau đây có tác dụng kích thích quá trình sinh trưởng , làm tăng tỉ lệ của protein thực
vật :
A.NH4Cl , KNO3 , Ca( H2PO4)2
B NH4Cl , NaNO3 , NH4NO3
C KNO3 , K2CO3 , K2SO4
D.Ca( H2PO4)2 , Ca3(PO4)2 , CaSO4
8/ Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau đây:
A 2C + Ca CaC2
B 2H2 + C CH4
C CO2 + C 2 CO
D 4 Al + 3C Al4C3
9/ Nhóm chất nào sau đây là nhóm chất hữu cơ:
A CH4 , Al4C3 , C2H5OH, C6H6
B C2H5NH2 , C2H5OH , C6H6 , CH4
C CH4 , KHCO3 , C2H5OH, C6H6
D C2H5NH2 , C2H5OH , KCN, C6H6
10/ Chất X có công thức phân tử C6H10O4 Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X ?
A C3H5O2 B C6H10O4 C C3H10O2 D C12H20O8
Trang 2PHẦN VẬN DỤNG 10 câu
1/Bộ 3 chất nào sau đây đều là chất điện li;
A.NaCl,KMnO4 ,Na2CO3 B NaCl, ete, BaCl2
C.saccarozơ, glixerol, ancol etylic D NaOH, rượu etilic,SO2
2/ Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,010 M ,nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng
độ mol ion sau đây là đúng ?
A [H+] = 0,010 M B [H+] < 0,010 M C [H+] > 0,010 M D [H+] ≥ 0,010 M
3/ Dung dịch HCl 0,10M có
A [H+] = 1,0 10-1M và pH =1,00 B [H+] = 1,0 10-2M và pH =2,00
C [H+] = 1,0 10-13 M và pH =13 ,00 B [H+] = 1,0 10-2M và pH =12,00
4/ Để phân biệt 3 dung dịch : NH4Cl , NaNO3 , (NH4)2SO4 bằng phương pháp hoá học có thể dùng:
A dung dịch NaOH, nung nóng nhẹ
B dung dịch Ba(OH)2 , nung nóng nhẹ
C dung dịch AgNO3, nung nóng nhẹ
D quì tím
5/ Cho sơ đồ : Khí A H2O dd A HNO3 B NaOH khí A HCl C t0 D + A
Các chất A,B,C,D lần lượt là:
A NH3 , NH4NO3 , NH4Cl , HCl
B NH3 , NH4NO3 , NH4Cl , N2
C NH3 , NH4Cl , NH4NO3 , N2O
D.NH3 , NH4Cl , NH4NO3 , HCl
6/ Để phân biệt 3 khí gồm CO , HCl và SO2 đựng trong 3 bình riêng biệt bằng phương pháp hoá học có thể dùng:
A dung dịch NaOH loãng đã cho vào vài giọt phenolphtalein
B dung dịch Ca(OH)2 loãng đã cho vào vài giọt phenolphtalein
C quì tím ẩm
D dung dịch AgNO3
7/ Để khắc chữ và hình lên thuỷ tinh người ta dùng dung dịch :
A HF B HCl C NaOH D H2SO4
8/ Số công thức cấu tạo có thể có của các chất có công thức phân tử C5H12 là :
9/ Phản ứng hoá học không xảy ra ở những cặp chất nào sau:
A C và CO B CO2 và NaOH C NH3 và HCl D HNO3 và NaOH
10/ Ở đầu que diêm thường có lưu huỳnh và kaliclorat ,còn giấy dán ở mặt bên vỏ hộp diêm để quẹt que
diêm vào có thành phần là:
A photpho đỏ B photpho trắng C silic D Cacbon
Trang 3PHẦN TƯ DUY 10 câu
1/ Số gam NaOH cần để pha chế 300,0 ml dd có pH=12,00
C 0,02 B 0,01 C 0,12 D 0,10
2/ Trộn 50 ml NaOH 1M với 50 ml dung dịch H2SO4 1 M thu được dung dịch A pH của dung dịch A là:
A -0,3 B 0,3 C 0,1 D 2
3/ Cho 9,1 gam Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc nguội đến phản ứng hoàn toàn thì có 4,48 lít (đktc) khí nâu đỏ bay ra Khối lượng (gam) Cu, Al lần lượt là :
A 2 ,7 ; 6,4 B 5,1 ; 4 C 3,7 ; 5,4 D 6,4 ; 2,7
4/ Để điều chế 67,2 lít (đktc) khí NH3 (hiệu suất phản ứng 25%) cần số mol N2 và H2 lần lượt là:
A 18 và 6 B 1,5 và 4,5 C 6 và 4,5 D 6 và 18
5/ Thể tích ( lít,đktc) của khí sinh ra khi cho 100,o ml (NH4)2SO4 1,00M vào NaOH dư ,đun nóng nhẹ là:
6/ Số ml dung dịch NaOH 1,00 M cần đủ tác dụng với 100,0ml dd H3PO4 0,50 M để tạo ra muối photphat trung hoà là:
7/ Cho 224,0 ml khí CO2 (đktc) tác dụng đủ với 150,0ml dung dịch natri hiđroxit 0,100M Khối lượng của chất có trong dung dịch tạo thành:
A Na2CO3 1,06g B NaHCO3 0,84 g C NaOH 0,23 g D.NaHCO3 0,42 g và Na2CO3
0,53g
8/ Đốt cháy hoàn toàn 0,60 g chất A thu được 0,88 g khí cacbonic và 0,36 g nước Thể tích hơi của 0,60g chất A bằng thể tích của 0,32 g khí oxi ở cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất Công thức phân tử của chất A là:
A CH4N2O B C2H6ON C C2H4O2 D C3H8O
9/ Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất là CH3O và có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 31,0 Công thức phân tử của chất A là:
A CH3O B C2H6O2 C C2H6O D C3H9O3
10/Số ml dung dịch Na2CO3 0,15 M cần dùng để làm kết tủa hoàn toàn ion nhôm có trong 250 ml dung dịch Al2(SO4)2 0,02M dưới dạng Al(OH)3 ( biết phản ứng cho thoát ra khí CO2) :