* TiÕn hµnh : - GV ph¸t phiÕu häc tËp cho HS Và yêu cầu các em bày tỏ thái độ của mình bằng cách ghi vào ô trống dấu + - Từng HS độc lập làm việc vào VBT trước ý kiến em cho là đúng và g[r]
Trang 1Thứ Hai ngày 28 tháng 9 năm 2009 Luyện Toán: Luyện tập
A Mục tiêu: - Củmg cố cho học sinh
+ Thực hành tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
+ Giải các bài toán liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số
B- Đồ dùng:
GV : Bảng phụ - Phiếu HT
HS: VBT
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
Mẫu: 1/2 của 6kg là: 6 : 2 = 3 (kg)
( => ý HS TB, Yếu)
a) 1/5 của 25kmlà:………
b) 1/3 của 18l là: ………
c) 1/4 của 32kg là:……….
d) 1/6 của 54m là: ……….
e) 1/6 của 48 phút là: ………
g) 1/2 của 16 giờ là: ………
Bài 2: Tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn thẳng rồi giải bài toán: Một quầy hàng có 16kg nho và đã bán &>P 1/4 số nho đó Hỏi quầy hàng đã bán &>P mấy ki-lô-gam nho? - Gọi HSK lên bảng tóm tắt, GV giúp đỡ HS TB Bài 3 (HSKG): Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán:
Trong hình vẽ trên có … đồng hồ
a) Tìm 1/6 số đồng hồ trong hình trên
b) Tìm 1/3 số đồng hồ trong hình trên
Ôn tập đọc: Bài tập làm văn
I Yêu cầu cần đạt:
- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu
- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi
Trang 2II Đồ dùng GV : SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Bài tập làm văn
2 Bài mới
a HĐ1: Đọc tiếng
- GV đọc mẫu, HD giọng đọc
- Đọc câu
- Đọc đoạn
- Đọc cả bài
b HĐ 2 : đọc hiểu
- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK
c HĐ 3 : đọc phân vai
- Gọi 1 nhóm đọc phân vai
- GV HD giọng đọc của từng vai
- 4 HS đọc bài
- Nhận xét bạn đọc
- HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó
+ Đọc nối tiếp 4 đoạn
- Kết hợp luyện đọc câu khó
- Đọc đoạn theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Bình chọn nhóm đọc hay + 2 HS đọc cả bài
- HS trả lời
- Đọc phân vai theo nhóm
- Các nhóm thi đọc phân vai
- Bình chọn nhóm đọc hay
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học, khen tổ, nhóm, cá nhân đọc tốt
- Về nhà luyện đọc tiếp
Luyện Đạo đức: tự làm lấy việc của mình (T2)
I Yêu cầu cần đạt: Củng cố cho HS
- Kể đ>P một số việc mà các em có thể tự làm lấy
- Nêu đ>P ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
- Học sinh biết tự làm lấy công việc của mình ở tr>G@ ở nhà….
II Tài liệu phương tiện:
HS: VBT, các tình huống để đóng vai
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC : - Thế nào là tự làm lấy công việc của mình ?
B Luyên tập - thực hành:
2 Hoạt động 1: Liên hệ thực tế
* Mục tiêu: HS tự nhận xét về những công việc mà mình đã tự làm hoặc > tự làm
* Cách tiến hành :
- GV yêu cầu HS tự liên hệ
+ Các em đã tự làm lấy công việc của
Trang 3mình > ?
+ Em cảm thấy > thế nào khi hoàn
thành công việc ? - 1 số HS trình bày >k lớp
* Kết luận: Khen gợi những em biết tự làm lấy công việc của mình và khuyến khích
những HS khác noi theo
3 Hoạt động 2: Đóng vai
* Mục tiêu: HS thực hiện &>P 1 số hành động và biết bày tỏ thái độ phù hợp trong việc
tự làm lấy việc của mình qua trò chơi
* Tiến hành :
- GV giao cho 1 nửa số nhóm thảo luận
xử lý tình huống 1, 1 nửa còn lại thảo
luận xử lý tình huống 2 ( TH trong
SGV)
- Các nhóm độc lập làm việc
- 1 số nhóm trình bày trò chơi đóng vai
>k lớp
* Kết luận : Nếu có mặt ở đó, các em cần nên khuyên Hạnh nên tự quét nhà vì đó là công việc mà Hạnh đã &>P giao
- Xuân nên tự làm trực nhật lớp và cho bạn >P đồ chơi
4 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
* Mục tiêu : HS biết bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến liên quan
* Tiến hành :
- GV phát phiếu học tập cho HS
Và yêu cầu các em bày tỏ thái độ của
mình bằng cách ghi vào ô trống dấu +
>k ý kiến em cho là đúng và ghi dấu
– >k ý kiến sai
- Từng HS độc lập làm việc vào VBT
- 1 HS nêu kết quả bài làm >k lớp
- GV kết luận theo từng nội dung
* Kết luận chung : Trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày, em hãy tự làm lấy công việc của mình, không nên dựa dẫm vào >G khác `> vậy, em mới mau tiến bộ
và &>P mọi >G quí mến
C Củng cố dặn dò :
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Thứ Ba ngày 29 tháng 9 năm 2009
Tự nhiên và xã hội: vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
I/ Yêu cầu cần đạt: Củng cố cho HS
- Nêu &>P một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan bài tiết >k tiểu.
- Kể &>P tên một số bệnh >G gặp ở cơ quan bài tiết >k tiểu
- Nêu &>P cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết >k tiểu
II/ Đồ dùng dạy học
HS: VBT
III/ Hoạt động dạy - học
Trang 4- Hãy kể tên các bộ phận của cơ quan bài tiết >k tiểu?
- Nêu chức năng của của cơ quan bài tiết >k tiểu?
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài tập:
Bài 1: Đánh dấu x vào ô trống >k câu trả lời đúng
- HS tự làm sau đó đổi chéo vở kiểm tra kết quả của nhau
Bài 2: Đánh dấu x vào ô trống >k câu trả lời đúng nhất
* Tại sao cần uống đủ >k S
=> - Để bù >k cho quá trình mất >k do việc thảI >k tiểu ra hàng ngày
- Để tránh bệnh sỏi thận
Bài 3: Viết ba việc bạn nên làm, ba việc bạn không nên làm để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan bài tiết >k tiểu
- HS viết vào VBT sau đó trình bày
- HS chữa bài
3 Củng cố - Dặn dò
*Củng cố:
Hệ thống bài
* Dặn dò: Nhắc nhở h/s
+VN thực hành uống nhiều >k
Luyện Toán: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.
A- Yêu cầu cần đạt: Củng cố cho HS
- HS biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có 1 chữ số và chia hết tất cả các
#>P chia
- Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
B- Đồ dùng:
HS: VBT
C- Lên lớp:
Bài 1: Đặt tính rồi tính (theo mẫu)
48 4 ………… …………. …………
Gọi 3 HS TB lên bảng làm, lớp làm vào VBT, sau đó chữa bài
Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu: 1/3 của 96m là: 96 : 3 = 32 (m)
HS dựa vào mẫu để làm bài, y/c tất cả các hs phảI biết cách làm và làm đúng
Bài 3: Mỗi ngày có 24 giờ Hỏi một nửa ngày có bao nhiêu giờ? (HSKG)
Trang 5Phân tích:
- Một nửa ngày tức là mắy phần mấy ngày?
1/2 ngày
- Y/C HS giảI vào vở, 1 em lên bảng giải
- Chấm chữa bài
Bài 4: Y/C HS điền dấu và nêu cách làm
1/2 giờ 30 phút 1/6 giờ 1/5 giờ
1/3 giờ 40 phút 1/2 giờ 1/3 giờ
D- Củng cố:
- Nêu các >k thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có 1 chữ số? (HSTB)
* Dặn dò: Về nhà ôn lại bài
An toàn giao thông: Bài 4
kĩ năng đi bộ và qua đường an toàn
I- Mục tiêu:
- Biết các đặc điểm an toàn, kém an toàn của &>G phố
- Biết chọn nơi qua &>G an toàn
- Biết xử lí khi đi bộ trên &>G gặp tình huống không an toàn
- Chấp hành những quy định của luật GTĐB
II- Chuẩn bị:
- Phiếu giao việc
- 5 bức tranh về những nơi qua &>G không an toàn
III- Hoạt động chính:
*Hoạt động 1: Đi bộ an toàn trên &>G
*Hoạt động 2: Qua &>G an toàn
- Những tình huống qua &>G không an toàn
- Qua &>G ở nơi không có đèn tín hiệu giao thông
- Các >k cần thực hiện khi qua &>G
*Hoạt động 3: Bài tập thực hành
(SGV)
IV- Củng cố bài
Thứ Tư ngày 30 tháng 9 năm 2009
Thủ công
Gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng
I Yêu cầu cần đạt:
- HS biết cách gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh
- Gấp cắt, dán &>P ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng Các cánh của ngôi sao >J đối đều nhau (HSKT Y/C: cánh đều nhau) Hình dán >J đối phẳng, cân đối
II Đồ dùng
>
<
=
Trang 6GV : Mẫu lá cờ đỏ sao vàng làm bằng giấy thủ công, giấy màu đỏ, màu vàng, hồ, bút, >k kẻ, Quy trình gấp, cắt, dán lá cờ đỏ sao vàng
HS : Kéo, hồ dán, bút chì, >k kẻ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Bài mới
a HĐ1 : Thực hành gấp, cắt, dán ngôi sao
năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng
- Nhắc lại các >k gấp cắt dán ngôi sao
năm cánh
- GV giúp đỡ, uốn nắn những HS làm >
đúng hoặc còn lúng túng
b HĐ2 : Trưng bày sản phẩm
- GV nhận xét, đánh giá những sản phẩm
thực hành
- Kéo, hồ dán, bút chì, >k kẻ
*>k 1 : Gấp giấy để gấp ngôi sao vàng năm cánh
*>k 2 : Cắt ngôi sao vàng năm cánh Bức 3 : Dán ngôi sao vàng năm cánh vào
tờ giấy màu đỏ để &>P lá cờ đỏ sao vàng
- HS thực hành gấp, cắt, dán lá cờ đỏ sao vàng
- HSKT &>G cắt thẳng, dán cân đối
- HS > bày sản phẩm của mình
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
Ôn Luyện từ và câu : Từ ngữ về trường học Dấu phẩy
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS vốn từ về >G học
- Ôn tập về dấu phẩy, thực hành qua các bài tập
II Đồ dùng GV : Nội dung
HS : VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Làm lại BT 2 tiết LT&C tuần 6
B Bài mới
a HĐ1 : Ôn từ ngữ về >G học
- Đọc yêu cầu BT
- GV nhận xét
- Lời giải : Lễ khai giảng
- 2 HS làm
- Nhận xét bạn
- Giải ô chữ
- HS trao đổi thao cặp hoặc nhóm
- 3 nhóm lên bảng làm
- Đại diện mỗi nhóm đọc kết quả
- HS làm bài vào VBT
Trang 7b HĐ2 : Ôn dấu phẩy
+ Điền dấu phẩy vào các câu văn sau
- Hôm nay mẹ em đi chợ bố em đi làm còn
chúng em đi học
- Ông tôi rất yêu >J quý mến tôi
- HS làm bài vào vở nháp
- Đổi vở, nhận xét bài bạn
- 2, 3 HS đọc bài
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- về nhà xem lại bài
Tiếng Anh (2tiết): Cô Hằng dạy
Thứ Năm ngày 1 tháng 10 năm 2009
Cô Lan dạy
Thứ Sáu ngày 2 tháng 10 năm 2009 Luyện Tập làm văn: kể lại buổi đầu em đi học
I Yêu cầu cần đạt:
- HS kể lại &>P một vài ý nói về buổi đầu đi học
- Viết lại &>P những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn
( khoảng 5 câu )
II Đồ dùng : Vở BT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
HD HS làm bài tập
* Bài tập 1
- Đọc yêu cầu BT
+ GV gợi ý :
- Cần nói rõ buổi đầu em đến lớp là buổi
sáng hay buổi chiều ? Thời tiết thế nào ?
Ai dẫn em đến >G ? Lúc đầu em bỡ
ngữ ra sao ? Buổi học đã kết thúc thế nào ?
Cảm xúc của em về buổi học đó
- Rèn KN nói cho HS còn non
* Bài tập 2
- Đọc yêu cầu BT
- GV nhắc các em viết giản dị, chân thật
những điều vừa kể
- GV nhận xét rút kinh nghiệm
+ Kể lại buổi đầu em đi học
- 1 - 2 HS khá giỏi kể mẫu
- Từng cặp HS kể cho nhau nghe về buổi
đầu đi học của mình
- 3, 4 HS thi kể >k lớp
+ Viết lại những điều em vừa kể thành một
đoạn văn ngắn
- HS viết bài vào vở, 1 em viết vào giấy khổ rộng
- 5, 7 em đọc bài viết của mình
- HS chữa bài
Toán: Luyện tập về phép chia hết và phép chia có dư
A- Mục tiêu:
Trang 8- Củng cố về thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Giải toán
có liên quan đến tìm một phần ba của một số Mối quan hệ giữa số E> và số chia trong phép chia
- Rèn KN tính và giải toán
- GD HS chăm học
B- Đồ dùng:
GV : Bảng phụ- Phiếu HT
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Luyện tập- Thực hành:
* Bài 1:
Đặt tính rồi tính
25 : 6 13 : 3
37 : 3 38 : 5
17 : 2 13 : 2
35 : 6 26 : 4
- Tìm các phép chia hết ?
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 2:
- GV đọc bài toán
Lớp 3c có 32 HS, trong đó có 1/4 là HS nữ
Hỏi lớp 3c có bao nhiêu HS nữ ?
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Tóm tắt, giải bài toán vào vở
- GV chấm, nhận xét bài làm của HS
2/ Củng cố:
- Trong phép chia có số chia là 6 thì số E>
lớn nhất là số nào?
- Trong phép chia có số chia là 3 thì số E>
lớn nhất là số nào?
* Dặn dò: Ôn lại bài
- HS làm bài vào vở nháp
- Các phép tính đều là phép chia có E>@ không có phép tính nào là phép tính chia hết
- 2, 3 HS đọc bài toán
- Lớp 3C có 32 HS, trong đó có 1/4 là HS nữ
- Hỏi lớp 3c có bao nhiêu HS nữ ? Bài giải
Lớp 3C có số học sinh nữ là :
32 : 4 = 8 ( học sinh) Đáp số : 8 học sinh nữ
=> HSKG
Hoạt động tập thể Sinh hoạt lớp
I Mục tiêu
- HS thấy &>P những > khuyết điểm của lớp, của mình trong tuần 6
- Có ý thức sửa sai những điều mình vi phạm, phát huy những điều làm tốt
- GDHS có ý thức trong học tập, trong mọi hoạt động
Trang 9II Nội dung sinh hoạt
1- GV nhận xét > điểm :
- Đi học đều đúng giờ, không có HS học muộn
- Giữ gìn vệ sinh chung
- Vệ sinh sạch sẽ, nhanh
- Ngoan lễ phép với thầy cô, đoàn kết với bạn bè
- Thực hiện tốt nề nếp lớp
- Trong lớp chú ý nghe giảng : Quân, Nhung, Hằng, Thảo, Hiếu,
- Hăng say XD bài: Sơn, `> Quỳnh, Nhung,
- Có nhiều tiến bộ về chữ viết : Hải Hà, Quân
2 Nhược điểm :
- > chú ý nghe giảng : Tú, Minh, Chung, Văn Hà, Nghị , Dũng
- Chữ viết > đẹp, sai nhiều lối chính tả : Tú, Nghị, Tiến
- Cần rèn thêm về đọc : Chung, Minh, Hữu Quỳnh, Nghị
3- HS bổ sung
4- Vui văn nghệ
5- Đề ra >J >k tuần sau