1 Hướng dẫn học sinh kể lại câu chuyện theo + Đoạn 1: kể theo lời một bạn nhỏ.. lời một bạn nhỏ.[r]
Trang 1Thứ hai, ngày… tháng 10 năm 20 TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN
CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ
I Mục tiêu:
A – Tập đọc:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý đọc đúng các từ ngữ: sải cánh, ríu rít, vệ cỏ, mệt mỏi
- Đọc đúng các kiểu câu: Câu kể, câu hỏi
- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời nhân vật
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ trong truyện: ríu rít, thương cảm
- Nắm được nội dung và ý nghĩa của câu chuyện:Mọi người trong cộng đồng phải biết yêu thương, chăm sóc, quan tâm đến nhau để cuộc sống tốt đẹp hơn
B – Kể chuyện:
1 Rèn kỹ năng nói:
- Biết nhập vai và kể lại được toàn bộ câu chuyện.
- Kể tự nhiên và phù hợp với diễn biến câu chuyện
2 Rèn kỹ năng nghe.
II Đồ dùng:
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy - học
1 – Bài cũ: "Bận"
+ Mọi người, mọi vật và cả em bé đều bận rộn
làm những công việc gì?
- GV nhận xét – Ghi điểm
2 – Bài mới:
Các em nhỏ và cụ già
Hoạt động 1: Luyện đọc.
Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
- Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ "Bận"
và trả lời câu hỏi về nội dung
+ Mọi người, mọi vật và cả em bé đều bận rộn làm những công việc có ích, đem niềm vui nhỏ góp vào cuộc đời
- Lớp nhận xét
- HS lắng nghe
- Học sinh đọc từng câu - lần 1
Tuần 8
Trang 2+ Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
- GV nhắc nhở các em ngắt, nghỉ hơi đúng, đọc
đúng giọng câu kể, câu hỏi
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.
+ Các bạn nhỏ đi đâu?
1- Điều gì gặp trên đường khiến các bạn nhỏ
phải dừng lại?
2- Các bạn quan tâm đến ông cụ như thế nào?
3- Ông cụ gặp chuyện gì buồn?
4- Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ, ông cụ
thấy lòng nhẹ hơn ?
+ Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
5- Chọn tên khác cho chuyện
Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- Đoạn 2
B - Kể chuyện:
1) GV nêu nhiệm vụ
1) Hướng dẫn học sinh kể lại câu chuyện theo
lời một bạn nhỏ
- GV chọn 1 học sinh kể mẫu
- GV và cả lớp bình chọn
3- Củng cố
- Các em đã bao giờ làm việc gì để thể hiện sự
quan tâm đến người khác như các bạn nhỏ chưa?
- GV nhận xét
4- Dặn dò:
Chuẩn bị : Tiếng ru
Luyện đọc : sải cánh, ríu rít, vệ cỏ, mệt mỏi
- Học sinh đọc từng câu - lần 2
- HS tiếp nối nhau đọc 5 đoạn trong bài + Giải nghĩa từ : ríu rít, thương cảm
- Đọc từng đoạn trong nhóm 5
- Hai nhóm thi đua
- Học sinh đọc thầm đoạn 1, 2, trả lời các câu hỏi:
+ Các bạn đi về nhà sau một cuộc dạo chơi vui vẻ
+ Các bạn gặp một cụ già đang ngồi ven đường, vẻ mệt mỏi, cặp mắt lộ vẻ u sầu Học sinh thảo luận cặp
+ Các bạn băn khoăn và trao đổi với nhau
- Học sinh đọc thầm đoạn 3 và 4
+ Cụ bà bị ốm nặng, đang nằm trong bệnh viện, rất khó qua khỏi
- Cả lớp đọc thầm đoạn 5, trao đổi theo nhóm để chọn một tên khác cho chuyện
- Học sinh đọc truyện theo vai
- 4 em đóng 4 vai
- Học sinh kể mẫu
+ Đoạn 1: kể theo lời một bạn nhỏ
+ Đoạn 2: Kể theo lời bạn trai
- Từng cặp Học sinh kể theo lời nhân vật
- Học sinh thi kể trước lớp
- Học sinh kể toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp bình chọn
- HS về nhà tiếp tục tập kể
Rút kinh nghiệm
Thứ hai, ngày… tháng 10 năm 20
Trang 3TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố và vận dụng bảng chia 7 để làm tính và giải bài toán liên quan đến bảng chia 7
- Biết xác định 1/7 của một hình đơn giản
II Hoạt động dạy - học:
1- Bài cũ:
Bảng chia 7
GV nhận xét
2- Bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn bài.
Bài 1:
Nhận xét
Bài 2: Gọi học sinh lên bảng làm bài.
Bài 3: Cho học sinh bài toán rồi giải
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
Bài 4: Học sinh có thể giải bài toán bằng 1
trong 2 cách
3- Củng cố
Nhận xét
4 - Dặn dò:
Chuẩn bị : Giảm đi một số lần
- Học sinh đọc bảng chia 7
+ Học sinh làm miệng nối tiếp + Học sinh làm bảng con
28 7
28 4 0 + Học sinh làm vở
Bài giải:
- Số nhóm học sinh được chia là:
35 : 7 = 5 (nhóm)
Đáp số: 5 nhóm
* Cách 1: Phần a hình vẽ có 7 cột, mỗi cột
có 3 con mèo, như vậy số con mèo là số
7 1
con mèo trong mỗi cột, tức là có 3 con mèo
* Cách 2: Đếm số con vật trong mỗi hình a
hoặc b rồi chia cho 7 được số con vật
7 1
Chẳng hạn, phần b có 14 con mèo, số con
7 1
mèo là: 14 : 7 = 2 (con)
Rút kinh nghiệm
Thứ ba, ngày… tháng 10 năm 20
Trang 4CHÍNH TẢ CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ
I Mục tiêu:
- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng đoạn 4 của truyện "Các em nhỏ và cụ già".
- Làm đúng bài tập chính tả tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng r / d / gi
II Đồ dùng:
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học:
1 – Bài cũ:
- GV đọc cho 2, 3 HS viết bảng
- GV nhận xét – Ghi điểm
2 – Bài mới:
Các em nhỏ và cụ già
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe – viết.
+ Đoạn này kể chuyện gì?
+ Đoạn văn trên có mấy câu?
+ Những chữ nào trong đoạn văn viết hoa?
+ Học sinh tập viết chữ ghi tiếng khó hoặc dễ
lẫn
+ GV đọc
+ Chấm, chữa bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài
tập chính tả 2a
3-Củng cố :
Nhận xét
4 - Dặn dò:
Chuẩn bị : Tiếng ru
- Học sinh viết bảng con : nhoẻn cười, nghẹn ngào , trống choai , chung sức
+ Học sinh đọc đoạn viết + Cụ già nói với các bạn nhỏ lý do khiến
cụ buồn Cụ bà ốm nặng, nằm viện Các bạn làm cụ cảm thấy lòng nhẹ hơn
+ Đoạn văn trên có 7 câu + Các chữ đầu câu
Học sinh tập viết từ khó :ngừng lại, nghẹn ngào, xe buýt
Học sinh viết vở
- Học sinh làm bài 2a
+ Câu a: giặt – rát – dọc
- Học sinh viết sai về nhà viết lại
Rút kinh nghiệm
Giáo viên : Đỗ Thị Vinh
Thứ ba, ngày… tháng 10 năm 20
Trang 5TOÁN
GIẢM ĐI MỘT SỐ LẦN
I Mục tiêu:
- Biết cách giảm 1 số đi nhiều lần và vận dụng để giải toán
- Phân biệt giảm đi 1 số lần với giảm đi 1 số đơn vị
II Đồ dùng:
- Các tranh vẽ hoặc mô hình 8 con gà sắp xếp thành từng hàng như SGK
III Hoạt động dạy - học:
1- Bài cũ:
Luyện tập.
2- Bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh cách
giảm một số đi nhiều lần
Hàng trên có mấy con gà ?
Hàng dưới có mấy con gà ?
Số gà hàng trên giảm đi mấy lần thì được
số gà hàng dưới ?
Muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm như
thế nào ?
Hoạt động 2: Thực hành.
Bài 1: GV hướng dẫn
Bài 2: a Cho học sinh làm miệng
30 giờ
2b)
- Làm bằng tay
- Làm bằng máy
? giờ
Bài 3: Lưu ý học sinh giảm 4 lần với giảm
đi 4 cm
3- Củng cố
Nhận xét
4- Dặn dò:
Chuẩn bị : Luyện tập
- Học sinh đọc bảng chia 7
- Học sinh làm bảng :
63 : 7
49 : 2
- Học sinh trả lời
+ Hàng trên: 6 con gà
+ Hàng dưới: 6 : 3 = 2 (con gà) + Số con gà ở hàng trên giảm 3 lần thì được số con gà ở hàng dưới
- Muốn giảm một số đi nhiều lần ta chia số đó cho số lần
Học sinh thảo luận :Trò chơi : Đố bạn
- Học sinh tính nhẩm: 48 giảm đi 4 lần là: 48 :
4 – 12,
- Học sinh tự đọc đề toán giải vào vở
Bài giải:
- Thời gian làm công việc đó bằng máy là:
30 : 5 = 6 (giờ)
Đáp số: 6 giờ
H ọc sinh khá, giỏi làm vở
Rút kinh nghiệm
-Thứ ba, ngày… tháng 10 năm 20
Trang 6TẬP ĐỌC:
TIẾNG RU
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ: làm mật, yêu nước, nhân gian, đốm lửa
- Nghỉ hơi đúng giữa các dòng thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ dài hơn sau mỗi dòng, mỗi câu thơ Biết đọc bài thơ với giọng tình cảm, thiết tha
2 Rèn kỹ năng dọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó trong bài: đồng chí, nhân gian, bồi
- Hiểu bài thơ muốn nói với em: Con người sống giữa cộng đồng phải yêu thương anh em, bạn bè, đồng chí
- Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng: Tranh minh họa bài thơ.
III Hoạt động dạy - học:
1 – Bài cũ: "Các em nhỏ và cụ già"
+ Câu chuyện muốn nói với các em điều
gì?
- Nhận xét – Ghi điểm
2 – Bài mới:
Tiếng ru
Hoạt động 1: Luyện đọc.
GV đọc diễn cảm bài thơ
Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- GV hướng dẫn học sinh đọc từng khổ, cả
bài
1- Con ong, con cá, con chim yêu những
gì? Vì sao?
- GV chốt lại
+ Hãy nêu cách hiểu của em về mỗi câu thơ
trong khổ thơ 2
- GV khuyến khích các em diễn đạt
mỗi câu thơ theo nhiều cách
- Học sinh kể lại câu chuyện "các em nhỏ và
cụ già" theo lời một bạn nhỏ.
+ Con người phải yêu thương nhau, quan tâm đến nhau để làm cho mỗi người
- Học sinh đọc từng câu - lần 1 Luyện đọc : nhân gian, đốm lửa
- Học sinh đọc từng câu - lần 2
- HS tiếp nối nhau đọc 3 khổ trong bài
+ Giải nghĩa từ : đồng chí, nhân gian
- Đọc từng đoạn trong nhóm 3
- Hai nhóm thi đua
- HS phát biểu:
+ Con ong yêu hoa vì hoa coa mật ngọt giúp ong làm mật
+ Con cá không có nước cá sẽ chết
+ Con chim hót ca, bay lượn
- Học sinh đọc câu hỏi 2
+ Một thân lúa chín chẳng nên mùa vàng (xem sách giáo viên)
một thân lúa chín không làm nên mùa lúa chín
+ Một người đâu phải nhân gian Sống chăng một đốm lửa tàn mà thôi!
Trang 73- Vì sao núi không nên chê đất thấp, biển
không nên chê sông nhỏ ?
4- Câu lục bát nào trong khổ thơ 1 nói lên ý
chính của cả bài th ơ ?
Bài thơ khuyên con người sống giữa cộng
đồng phải yêu thương anh em, bạn bè,
đồng chí.
Hoạt động 4: Học thuộc lòng
3-Củng cố
nhận xét
4 - Dặn dò:
Chuẩn bị : Ôn tập
một người không phải là cả loài người, sống một mình giống như 1 đốm lửa tàn lụi
- Học thuộc lòng bài thơ
- Học sinh nhắc lại điều bài thơ muốn nói
Học sinh đọc thuộc khổ thơ mình yêu thích
Rút kinh nghiệm
-Giáo viên : Đỗ Thị Vinh
Thứ tư, ngày… tháng 10 năm 20
TOÁN
Trang 8LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố về giảm đi một số lần và ứng dụng để giải các bài tập đơn giản
- Bước đầu liên hệ giữa giảm đi một số lần và tìm một phần mấy của một số
- Chịu khó, thích học toán
II Hoạt động dạy - học:
1- Bài cũ:
Muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm như thế
nào ?
2- Bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn bài
Bài 1: Hướng dẫn học sinh giải thích mẫu.
Bài 2: a)
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
Bài 2: b)
Bài 3: Học sinh khá, giỏi làm thêm
3- Củng cố
Nhận xét
4- Dặn dò:
Chuẩn bị : Tìm số chia
- Học sinh làm bảng
- 25 giảm 5 lần
- 70 giảm 10 lần
+ 6 gấp 5 lần được 6 5 = 30 + 30 giảm đi 6 lần được 30 : 6 = 5 (tính nhẩm)
- Học sinh làm bài tiếp theo mẫu
- Học sinh làm nháp
Bài giải:
- Buổi chiều cửa hàng bán được số lít dầu là:
60 : 3 = 20 (lít)
Đáp số: 20 lít Bài giải:
- Số quả cam còn lại trong rổ là:
60 : 3 = 20 (quả)
Đáp số: 20 quả
- Học sinh đọc thầm và giải:
+ Đo độ dài đoạn thẳng AB giảm 5 lần được:
10cm : 5 = 2cm + Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 2cm
Rút kinh nghiệm
-Thứ tư, ngày… tháng 10 năm 20
Trang 9LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NGỮ VỀ CỘNG ĐỒNG
ÔN T ẬP C ÂU : AI LÀM GÌ ?
I Mục tiêu:
- Hiểu và phân loại được một số từ ngữ về cộng đồng
- Biết tìm bộ phận của câu trả lời câu hỏi : Ai ( cái gì, con gì? Làm gì?
- Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đã xác định
II Đồ dùng:
- Bảng phụ trình bày bảng phân loại ở bài tập 1
- Bảng lớp
III Hoạt động dạy - học:
1 – Bài cũ:
+ Em hãy tìm từ chỉ trạng thái
+ Đặt 1 câu có từ chỉ trạng thái
+ Em hãy tìm từ chỉ hoạt động
+ Đặt cho cô 1 câu có từ chỉ hoạt động
2 – Bài mới:
Từ ngữ về cộng đồng
Ôn tập câu – Ai làm gì?
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài tập 1: GV ghi bảng.
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Lớp và GV nhận xét GV chốt lời giải đúng
+ Những người trong cộng đồng: đồng bào,
đồng đội, đồng hương
+ Thái độ hoạt động trong cộng đồng: cộng
tác, đồng tâm
Bài tập 2:
- GV giải nghĩa từ cật Em hiểu chung lưng
đấu cật như thế nào?
+ Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại
Bài tập 3: GV làm mẫu
a) Đàn sếu đang sải cánh trên cao.
- Học sinh trả lời
+ Hoảng sợ, lo lắng
+ Kỳ thi đến em rất lo lắng
+ Chơi bóng, sút bóng
+ Các bạn đang chơi bóng trước sân trường
- Cả lớp theo dõi SGK
- Một Học sinh làm mẫu
- Xếp 2 từ cộng đồng vào cộng tác vào bảng phân loại
- Một Học sinh làm bài trên bảng
- Lớp nhận xét
- Một Học sinh đọc nội dung bài tập
- Học sinh trao đổi theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
+ Đoàn kết, góp sức cùng nhau làm việc + Ích kỷ, thờ ơ, chỉ biết mình, không quan tâm đến ai
- Học sinh học thuộc
- Học sinh đọc nội dung bài tập
- 3 Học sinh lên bảng
+ Câu a:
Học sinh làm vở
Trang 10Bài 4: GV hỏi.
+ Ba câu văn được nêu trong bài tập được viết
theo mẫu câu gì?
+ Đặt câu hỏi cho các bộ phận in đậm
3- Củng cố Nhận xét 4- Dặn dò: Chuẩn bị : Ôn tập b) Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về. Ai? Làm gì? c) Các em tới chỗ ông cụ, lễ phép hỏi. Ai? Làm gì? - Một, 2 Học sinh đọc nội dung bài - Ai làm gì? - Học sinh làm miệng a) Ai bỡ ngỡ đứng nép bên người thân? b) Ông ngoại làm gì? c) Mẹ bạn làm gì? Rút kinh nghiệm
-Giáo viên : Đỗ Thị Vinh
Thứ năm, ngày… tháng 10 năm 20
Trang 11TOÁN
TÌM SỐ CHIA
I Mục tiêu:
- Biết tìm số chia chưa biết
- Củng cố về tên gọi và quan hệ của các thành phần trong phép chia
II Đồ dùng:
6 hình vuông
III Hoạt động dạy - học:
1- Bài cũ: Luyện tập.
Muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm như thế
nào ?
Nhận xét
2- Bài mới:
TÌM SỐ CHIA
Hoạt động 1: Hướng dẫn bài
- Có 6 hình vuông, xếp đều thành 2 hàng, mỗi
hàng có mấy hình vuông?
- Làm thế nào để có 3 hình vuông?
- GV ghi tên từng thành phần đó lên bảng
6 : = 3
SBC SC THƯƠNG
- Muốn tìm số chia ta làm thế nào?
- Giáo viên nêu bài tìm x biết: 30 : x = 5
- Phải tìm gì?
- Muốn tìm số chia x ta làm thế nào?
Hoạt động 2: Thực hành.
Bài 1: Cho học sinh làm.
Bài 2: Nhắc lại cách tìm số chia.
Bài 3: Học sinh khá, giỏi làm
3- Củng cố
Nhận xét
4 - Dặn dò:
Chuẩn bị : Luyện tập
- Học sinh làm bảng
- 42 giảm 6 lần
- 56 giảm 7 lần
- Mỗi hàng có 3 hình vuông
- Lấy 6 : 2 = 3 hình vuông HS nêu tên gọi từng thành phần của phép chia
- Muốn tìm số chia ta lấy số bị chia chia cho thương
- Tìm số chia x chưa biết
- Học sinh nêu cách tìm số chia
- Học sinh nhẩm:35 : 5 = 7 28 : 7 = 4
24 : 6 = 4 24 : 4 = 6 a) 12 : x = 12 42 : x = 6
x = 12 :12 x = 42 : 6
x = 1 x = 7
- Học sinh trao đổi để làm
a) Thương lớn nhất
7 : 1 = 7 b) Thương bé nhất:
7 : 7 = 1
Rút kinh nghiệm
Trang 12Thứ năm , ngày… tháng 10 năm 20
CHÍNH TẢ
TIẾNG RU
I Mục tiêu:
- Nhớ và viết lại chính xác khổ thơ 1 và 2 của bài "Tiếng ru" Trình bày đúng hình
thức của bài thơ viết theo thể lục bát
- Làm đúng bài tập tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng uông / uôn
II Đồ dùng:
- Giấy khổ to viết nội dung bài 2
III Các hoạt động dạy - học
1 – Bài cũ:
- GV đọc cho 2, 3 HS viết bảng lớp
2– Bài mới:
Tiếng ru
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nhớ - viết.
Hướng dẫn chuẩn bị
- Hướng dẫn HS nhận xét
+ Bài thơ viết theo thể thơ gì?
+ Cách trình bày bài thơ?
HS nhớ - viết 2 khổ thơ
Chấm, chữa bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập lựa
chọn
3- Củng cố
Nhận xét
4- Dặn dò:
Chuẩn bị : Ôn tập
Học sinh lên bảng viết: buồn bã, buông tay, diễn tuồng, muôn tuổi
- Học sinh đọc thuộc lòng 2 khổ thơ
+ Thơ lục bát 1 dòng 6 chữ và 1 dòng 8 chữ
+ Dòng 6 chữ viết cách lề 2 ô, dòng 8 chữ cách lề 1 ô
- Học sinh viết từ khó
+ Sáng đêm, nhân gian, dòng sông
- Học sinh đọc lại bài, soát lỗi, tự sữa chữa
- Làm bài 2b
- Trò chơi : Rung chuông vàng Học sinh lên bảng viết: cuồn cuộn, chuồng, luống
Rút kinh nghiệm