- Đọc nối tiếp từng đoạn theo hướng dẫn - Đọc từng đoạn trước lớp : - Yêu cầu hs đọc nối tiếp từng đoạn trong của GV... - HD hs đọc đúng giọng các nhân vật.[r]
Trang 1Thứ 2 ngày 8 tháng 9 năm 2008
Tuần 2 Tiết 1 2: tập đọc - kể chuyện
Ai có lỗi
I Mục đích yêu cầu:
A Tập đọc + Rèn kỹ năng đọc:
- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ ngữ có âm vần, thanh hs dễ sai: khuỷu tay
nguệch ra; Cô-rét-ti; En-ri-cô; nổi giận, trả thù.
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời kể và lời các nhân vật
+ Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Đọc thầm nhanh hơn lớp 2
- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó: kiêu căng, hối hận, can đảm
- Nắm Aợc diễn biến và hiểu đAB ý nghĩa câu chuyện: Phải biết Aờng nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót A sử không tốt với bạn
B Kể chuyện
- Rèn kỹ năng nói - Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời của mình, biết phối hợp lời kể với lời nét mặt, điệu bộ thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
- Rèn kỹ năng nghe
+ Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể - Kể tiếp Aợc lời của bạn và biết nhận xét
đánh giá lời kể của bạn
II Chuẩn bị: Bảng phụ viết sẵn câu dài cần luyện đọc, tranh minh hoạ bài đọc và
kể chuyện
III Các hoạt động cơ bản:
A Tập đọc
1 Bài cũ: Y/cầu hs đọc bài đơn xin vào Đội và nêu nh/xét về cách trình bày lá đơn
- Y/c cả lớp mở mục lục quan sát
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: GV đA' tranh và giới thiệu bài
* HĐ1: HD luyện đọc đúng:
a GVđọc mẫu văn bản, Aớng dẫn chung
cách đọc
b HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+ Yêu cầu hs đọc nối tiếp từng câu
- GV hd học sinh đọc đúng từ khó: khuỷu
tay, nguệch ra, Cô-rét-ti, En-ri-cô
- Đọc từng đoạn trA; lớp :
- Yêu cầu hs đọc nối tiếp từng đoạn trong
bài
- Chú ý - theo dõi 1HS đọc lại toàn bài
- Đọc nối tiếp từng câu
- 3 HS yếu luyện đọc
- Đọc nối tiếp từng đoạn theo Aớng dẫn của GV
- Nhận xét, bổ sung theo yêu cầu: ngắt
Trang 2- HD hs đọc đúng giọng các nhân vật
- GV HD HS luyện đọc câu dài: “Tôi đang
nắn nót chạm khuỷu tay tôi./ rất xấu.//
- Giúp hs hiểu nghĩa từ: kiêu căng, hối hận,
can đảm
- Đọc từng đoạn trong nhóm
+ Y/c hs đọc theo nhóm 4 - GV theo dõi
n/x
- Đọc đồng thanh
- Lớp đọc đồng thanh đoạn 3
* HĐ2: Hướng đẫn tìm hiểu bài.
- Y/cầu học sinh đọc thầm đoạn 1+2 và trả
lời câu hỏi:
? Hai bạn nhỏ trong chuyện tên là gì?
? Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau?
? Y/c hs đọc thầm đoạn 3:
? Vì sao Enricô hối hận muốn xin lỗi Cô
-rét-ti?
? Y/c hs đọc thầm đoạn 4:
? Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao?
? Em đoán xem Cô-rét-ti nghĩ gì khi chủ
động làm lành với bạn?
- Nói câu nêu ý nghĩ của Cô-rét-ti?
- Y /c hs đọc thầm đoạn 5:
? Bố đã trách mắng En-ri-cô ntn?
? Lời trách mắng của bố có đúng hay
không? Vì sao?
? Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng khen?
- GV chốt lại ý kiến
*HĐ3: Luyện đọc lại.
- GV đọc mẫu đoạn 2, 3, 4
- HD đọc theo phân vai
- Y/c hai dãy bàn đọc phân vai - Thi nhau
xem tổ nào đọc hay
- GV cùng cả lớp n/x
nghỉ đúng
- 3 - 4 HS luyện đọc HS nhận xét
- HS nối tiếp đọc theo đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ theo đoạn
- HS trong nhóm nối tiếp nhau nhận xét góp ý cho nhau
- HS đọc theo yêu cầu
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3
- Đọc và trả lời theo yêu cầu
- En-ri-cô và Cô-rét-ti
- HS nêu và bổ sung cho nhau
- Sau cơn giận En-ri-cô bình tĩnh lại vì nghĩ
là Cô-rét-ti không cố ý chạm vào tay mình
- Tan học thấy Cô-rét-ti đi theo mình En-ri-cô nghĩ làm lành
- HS suy nghĩ và nêu ý kiến của mình
- Đọc rồi trả lời câu hỏi
- En-ri-cô là Aời có lỗi đã không chủ
động xin lỗi bạn lại còn giơ thA; đánh trả bạn
- Bố trách mắng là đúng vì: ngA8 có lỗi phải xin lỗi Aớc En-ri-cô đã không đủ can đảm để xin lỗi bạn
- Nhiều hs nêu ý kiến
- Chú ý theo dõi
- Mỗi dãy cử 3 bạn đọc phân vai
- LA/ ý đọc hay
- Nhận xét chọn nhóm bạn đọc hay
B Kể chuyện
Trang 31 GV nêu nhiệm vụ:
- Tập kể lại năm đoạn của câu truyện bằng trí nhớ và tranh minh hoạ
2 HD hs kể chuyện:
- GV giới thiệu: Câu truyện là lời kể của En-ri-cô Y/c HS kể bằng lời kể của mình
- Q/s tranh minh hoạ để phân biệt đAB En-ri-cô mặc áo xanh, Cô-rét-ti mặc áo nâu
- Yêu cầu hs kể theo nhóm Nhận xét góp ý cho nhau
- Yêu cầu hs kể nối tiếp: HS nối tiếp nhau kể 5 đoạn của câu chuyện
- Y/c 1 hs kể lại toàn câu chuyện bằng lời của em - N/x
3 Củng cố dặn dò:
? Qua câu chuyện này em học đAB điều gì? (HS nêu ý kiến)
- GV nêu sự khác nhau giữa đọc truyện và kể chuyện
+ Nhận xét tiết học
+ Về nhà kể lại câu chuyện cho ngA8 thân nghe
Tiết 3: Toán
Trừ các số có 3 chữ số (Có nhớ một lần)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Ôn tập củng cố cách đọc, viết và so sánh các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần)
- áp dụng để giải bài toán có lời văn bằng một phép tính trừ
II Đồ dùng:
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: KT và chữa bài tập về nhà cho hs
2 Dạy bài mới:
Giới thiệu bài: Trừ các số có 3 chữ số (Có nhớ một lần)
*HĐ1: HD hs thực hiện phép trừ các số
có 3 chữ số (Có nhớ 1 lần):
a HD phép trừ: 432 - 215 =?
- GV viết phép tính lên bảng - yêu cầu hs
đặt tính rồi tính:
- N/x kết quả
(Nếu hs làm đúng yêu cầu hs nêu cách tính
- GV bổ sung
- Nếu hs không tính Aợc GV Aớng dẫn hs
trừ từng Aớc trừ từ hàng đơn vị
b Phép trừ : 627 - 413 =?
- =Aớng dẫn hs thực hiện Aơng tự nhA
phép trừ trên
HĐ2: HD hs thực hành
Bài 1, 2: Tính: (Củng cố cách thực hiện
phép thực hiện phép trừ)
- 1 hs thực hiện trên bảng - Lớp thực hiện vào vở nháp
- GV thực hiện theo yêu cầu của giáo viên 432
215 217
- Làm các bài tập trong sgk
- Nêu yêu cầu bài tập
- Tự làm bài vào vở bài tập - 2 hs làm trên
Trang 4- Yêu cầu hs tự làm bài rồi chữa bài
- Đổi vở kiểm tra nhau - Nhận xét bài trên
bảng
Bài 3: Giải toán
- Yêu cầu hs tự giải bài toán - Đổi vở kiểm
tra bài cho nhau
- Thống nhất kết quả
Bài 4: Giải toán theo tóm tắt:
- Yêu cầu 1 hs nêu tóm tắt bài, dựa vào tóm
tắt để nêu thành bài toán
- Yêu cầu hs tự giải bài toán - Chữa bài
c Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Giao bài tập về nhà (BT - SGK)
bảng
- HS đổi vở nhận xét bài cho nhau - Thống nhất kết quả trên bảng
- Đọc yêu cầu bài tập
- Tự giải bài toán - 1 hs lên bảng - KT chéo bài cho nhau - Nhận xét bài trên bảng
Bài giải:
Bạn Hoa (A/ tầm AB số con tem là:
335 - 128 = 207 (con tem)
Đáp số: 207 con tem.
- Đọc yêu cầu đề bài
- Tự giải bài toán theo yêu cầu
- 1 hs lên bảng - Nhận xét kết quả
Bài giải:
Đoạn dây còn lại số cm là:
243 - 27 = 216 (cm)
Đáp số: 216 cm.
Thứ 3 ngày 9 tháng 9 năm 2008
Tiết 1: tự nhiên xã hội
Vệ sinh hô hấp
I Mục tiêu: Giúp hs:
- Nêu ích lợi của việc tập thở buổi sáng
- Kể ra những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp
- Có ý thức giữ vệ sinh cơ quan hô hấp
II Chuẩn bị: Vở bài tập
III Các HĐ DH cơ bản:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Thở không khí trong lành có lợi gì?
không khí ô nhiễmcó hại gì?
2 Bài mới.
- Giới thiệu bài
+ Nên thở ntn?
*HĐ1: Tìm hiểu ích lợi của việc hít thở
buổi sáng:
- Y/c hs cả lớp đứng dậy tay chống hông
- Hai hs trả lời Lớp nhận xét bổ sung
Trang 5làm theo hiệu lệnh hô hít thở của giáo viên
- Khi thở sâu ta nhận Aợc 7Aợng không khí
ntn?
- Tập thở vào buổi sáng có lợi gì?
- Y/c 2 hs ngồi cạnh nhau thảo luận GV hd
thêm
? Buổi sáng chúng ta hít thở bầu không khí
ntn?
? Hằng ngày chúng ta cần phải làm gì để
giữ sạch mũi họng?
- Y/c hs quan sát hình 2, 3 trang 8 sgk
và nêu việc làm của 2 bạn nhỏ
*KL với nội dung trên
Lợi ích của việc hít thở sâu buổi sáng
- Nhắc nhở hs tập luyện thể dục buổi
sáng, lau sạch mũi, súc miệng Aớc muối
*HĐ2: Tìm hiểu việc giữ gìn và bảo vệ cơ
quan hô hấp
- GV chia nhóm - yêu cầu hs các nhóm
quan sát hình 4, 5, 6, 7, 8 ở sgk và trả lời
nội dung phiếu
- Các nhân vật trong tranh đang làm gì?
- Theo em việc đó nên làm hay là không
nên làm để bảo vệ và giữ gìn cơ quan hô
hấp?
- Y/c học sinh trình bày
- Y/c HS nêu những việc nên và không nên
làm để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan hô
hấp và bầu không khí luôn trong lành
- GV kết luận nội dung trên
3 Củng cố dặn dò.
- Tại sao nên tập thở sâu vào buổi sáng? Để
bảo vệ cơ quan hô hấp cần phải làm gì?
- Nhận xét giờ học, Chuẩn bị bài sau
- HS thực hiện hít thở sâu theo yêu cầu
- Cơ thể nhận Aợc nhiều không khí (nhiều
ô xi)
- HS trả lời: Trong lành
- HS nêu: Đeo khẩu trang khi đi ra A8&
lau mũi, súc miệng Aớc muối
- HS quan sát và nêu
- Quan sát tranh và thảo luận theo yêu cầu
- Mỗi hs trình bày một bức tranh
- HS nêu những việc em có thể làm và không nên làm để bảo vệ không khí và cơ
quan hô hấp
- HS khác bổ sung
- 3 hs nêu đọc thuộc kết luận
Tiết 2: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp hs:
- Củng cố kỹ năng thực hiện phép tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (có nhớ một lần)
- Củng cố cách tìm số bị trừ, số trừ, hiệu
- Giải toán có lời văn bằng một phép tính cộng hoặc trừ
Trang 6II Các hoạt động cơ bản:
1 Kiểm tra bài cũ:
- KT bài tập 3, 4 trong vở bài tập toán 3
Thống nhất kết quả
2 Bài mới.
- Giới thiệu bài Ghi bảng
* HĐ1: Củng cố kỹ năng thực hiện phép
tính cộng, trừ các số có 3 chữ số có nhớ
một lần.
+ Bài tập 1: Tính
- Yêu cầu hs tự làm bài - nhận xét chữa bài
cho nhau
+ Bài 2: Đặt tính rồi tính:
- Y/c hs làm bài và chữa bài
- GV lA/ ý cách đặt tính
+ Bài 3: Tìm số bị trừ, số trừ, hiệu
- Yêu cầu hs tự làm bài:áp dụng cách tính
để tìm kết quả điền vào chỗ trống
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá
* HĐ2: áp dụng giải toán
+ Bài 5: Giải toán
- Yêu cầu hs tự giải bài toán và chữa bài
- GV cùng cả lớp nhận xét
+ Bài 4: Lập bài toán rồi giải
- Y/c hs nêu đầu bài toán
- GV tổng hợp, thống nhất đầu bài đúng,
ngắn gọn
- Y/c hs tự giải bài toán rôì chữa bài
* Củng cố - dặn dò
- Khái quát nội dung tiết học
- Nhận xét tiết học
- 2 hs lên bảng, lớp theo dõi nhận xét
- HS làm bài 1 ,2,3 trong sgk vào vở ô li
- Nêu yêu cầu bài tập
- Tự làm rồi đỗi chéo, kiểm tra nhau
- Nêu yêu cầu bài tập
- Hs làm bài, chữa bài
- Đọc yêu cầu bài
- Làm bài cá nhân vào vở, 1HS lên bảng chữa bài
- Làm bài 4, 5 trong sgk
- Đọc yêu cầu bài
- Làm bài cá nhân vào vở, 1hs lên bảng chữa bài
Nêu yêu cầu bài toán Dựa vào tóm tắt nêu thành đề toán Tự làm chữa bài
Bài giải:
Số gạo cả hai ngày bán AB là:
415 +325 = 740 (kg)
Đáp số : 740 kg
- Về nhà làm bài trong vở bài tập toán
Tiết 3: chính tả
Tuần 2
I Mục đích yêu cầu:
Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Nghe - Viết chính xác đoạn 3 của bài Ai có lỗi? Chú ý viết đúng tên riêng nA;
ngoài, tìm đúng các từ có cứa vần uêch, uyu; nhớ cách viết những tiếng có âm dễ lẫn x/s
- Viết đúng và nhớ cách viết những chữ có âm, vần dễ lẫn
- Viết bài cẩn thận, sạch, đẹp
Trang 7II Chuẩn bị: Vở học tập
III Các hoạt động DH:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc: Ngao ngán, ngọt ngào, hiền lành
chìm nỗi, cái liềm
2 Giới thiệu bài: GT MT, Y/c của tiết
chính tả
* HĐ1: HD hs nghe viết.
a HD hs chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn văn cần viết chính tả
- Y/c hs nhận xét chính tả
- Đoạn văn nói lên điều gì?
- Tìm tên riêng trong bài chính tả?
- =Aớng dẫn hs viết tên riêng: Cô - rét - ti,
khuỷu tay, sứt chỉ, vác củi, theo thầy đọc
b HD hs viết bài.
- Nhắc nhở hs cách trình bày, tA thế
- GV đọc từng câu cho hs viết
c Chấm chữa bài Thu 7 bài chấm, chữa lỗi
cơ bản
- Yêu cầu hs đổi vở cho nhau để kiểm tra
* HĐ2: Hướng dẫn hs làm bài tập.
+ Bài 1: Tìm các từ chứa tiếng có vần
uêch, uyu
- GV tổ chức cho hs chơi trò chơi tiếp sức
giữa 3 tổ
+ Bài 2: Chọn từ để điền
- Y/c hs tự làm câu a - Chữa bài
* Củng cố - Dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở hs khắc phục thiếu sót về đồ
dùng, tA thế viết
- Nhắc nhở hs làm bài tập ở nhà
- 2 hs lên bảng, lớp viết vào bảng con
- Chú ý - theo dõi - hai hs đọc lại
- En - ri- cô ân hận khi bình tĩnh lại
- Cô - rét - ti Viết vào vở nháp và sửa cách viết theo yêu cầu
- Viết theo giáo viên đọc
- Đổi vở KT chéo bài, sửa lỗi theo sgk
- Làm bài tập ở vở bài tập
- HS 3 nhóm lần 7Aợt nối tiếp nhau lên viết
từ có vần uêch, uyu.
- Nhận xét, góp ý tìm tổ thắng cuộc
- Nêu yêu cầu bài tập
- Tự làm bài tập - Chữa bài
- Chuẩn bị bài sau
Thứ 4 ngày 10 tháng 9 năm 2008
Tiết 1:Tập đọc
Cô giáo tí hon
I Mục đích, yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
Trang 8- Đọc trôi chảy cả bài Chú ý đọc đúng: Treo nón, tỉnh khô, khoan thai, trâm bầu.
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: khoan thai, khúc khích, tỉnh khô, trâm bầu, núng nính.
- Hiểu nội dung bài: Tả trò chơi lớp học rất nghộ nghĩnh của mấy chị em Qua trò
chơi này thấy rằng các bạn nhỏ yêu cô giáo, Aớc mơ trở thành cô giáo
II Các hoạt động dạy học cơ bản:
1 Kiểm tra bài cũ.
- Y/c hs đọc thuộc lòng bài thơ: Khi mẹ
vắng nhà?
Em thấy bạn nhỏ trong bài thơ có ngoan
không? Vì sao?
2 Bài mới:
*Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài qua
tranh
*HĐ 1: HD luyện đọc.
a Giáo viên đọc bài - HD chung cách đọc
b HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Yêu cầu mỗi em đọc nối tiếp từng câu
- Luyện đọc từ khó: treo nón, tỉnh khô,
khoan thai,
- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm đúng
- Đọc từng đoạn trA; lớp
GV chia đoạn, y/c hs luyện đọc, HD hs đọc
đúng: giọng vui thong thả nhẹ nhàng
Đ1: Từ đầu đến “chào cô”
Đ2: “Bé treo nón đánh vần theo”
Đ3: Còn lại
+ Yêu cầu hs tìm hiểu nghĩa các từ khó
hiểu: khoan thai, khúc khích, tỉnh khô,
- Đọc từng đoạn trong nhóm (HS đọc theo
nhóm 3)
- GV yêu cầu hs trong nhóm đọc GV theo
dõi sửa sai
- Đọc đồng thanh: Y/c 3 nhóm đọc đồng
thanh cả bài
*HĐ 2: HD tìm hiểu bài
- Y/cầu hs đọc thầm bài và trả lời câu hỏi:
+ Truyện có những nhân vật nào?
+ Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì?
+ Những cử chỉ nào của cô giáo Bé làm em
- 2 hs đọc - lớp nhận xét
- HS trả lời
- Theo dõi
- Đọc nối tiếp mỗi em một câu
- 3 HS yếu luyện đọc
- Đọc nối tiếp từng đoạn theo y/c
- Nhận xét góp ý cho nhau
- Đọc nối tiếp từng đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ theo đoạn
- Các nhóm đọc góp ý nhận xét cho nhau
- Đọc đồng thanh nối tiếp mỗi nhóm một
đoạn
- Bé và ba đứa em
- Chơi trò chơi lớp học: Bé đóng vai cô
giáo, các em của Bé đóng vai học trò
- HS phát biểu và giải thích
Trang 9thích thú?
+ Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh đáng
yêu của đám học trò?
GV tiểu kết: Bài văn tả trò chơi lớp học rất
ngộ nghĩnh của mấy chị em
*HĐ 3: Luyện đọc lại: Yêu cầu 3 hs nối
tiếp nhau đọc toàn bài
- Yêu cầu hs đọc diễn cảm đoạn 1
- Tổ chức cho hs thi đọc diễn cảm
3 Củng cố - dặn dò: - GV hỏi:
+ Các em có thích trò chơi lớp học không?
+ Có thích nghề cô giáo không?
- Dặn dò hs: Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị
bài sau
- Làm y hệt các học trò thật: đứng dậy,
khúc khích cười chào cô, ríu rít đánh vần theo cô
- Mỗi em đọc 1đoạn, đọc nối tiếp
- HS đọc diễn cảm đoạn 1 theo y/c
- Mỗi nhóm cử 1 bạn đại diện đọc bài
- Vài HS nêu ý kiến
Tiết 2: Toán
ô n tập các bảng nhân
I Mục tiêu: Giúp hs:
- Củng cố kỹ năng thực hành tính trong các bảng nhân đã học
- Biết thực hiện nhân nhẩm với số tròn trăm
- Củng cố tính giá trị của biểu thức liên quan đến 2 dấu phép tính
- Củng cố về chu vi hình tam giác, hình vuông, giải toán có lời văn
II Các hoạt động cơ bản:
1 Kiểm tra bài cũ:
KT và chữa bài tập về nhà cho hs
Thống nhất kết quả
2 Bài mới.
- Giới thiệu bài Ghi bảng
*HĐ1: Hướng dẫn ôn các bảng nhân:
- GV tổ chức cho hs thi đọc các bảng nhân
đã học 2, 3, 4,5 Yêu cầu H làm bài tập 1
*HĐ2: Thực hiện nhân nhẩm với số tròn
trăm:
- Yêu cầu HS nêu lại cách nhẩm 200 x 3
- Yêu cầu HS làm câu b bài 1 vào vở
*HĐ 3: Tính giá trị biểu thức.
- Yêu cầu HS làm bài tập 2 trong sgk vào
- 1 hs lên bảng, lớp theo dõi
- Mỗi bảng nhân 2 hs đọc
- HS làm bài tập 7 sgk vào vở ô li toán
- HS đổi chéo vở để kiểm tra kết quả
Nhẩm 2 x 3 = 6 Vậy 2 trăm x 3 = 6 trăm Viết 200 x 3 = 600
HS làm vào vở, chữa bài trên bảng
- HS tự làm, chữa bài
a) 5 x5 +18 = 25 + 18
Trang 10vở ô li toán.
- GV theo dõi A; dẫn HS yếu làm bài
- Nhận xét thống nhất kết quả đúng
*HĐ 4: Củng cố kỹ năng giải toán:
+ Bài 3: (giải toán)
- Theo dõi HS làm bài nhận xét, thống nhất
kết quả đúng
+ Bài 4: Củng cố về tính chu vi hình tam
giác
- Yêu cầu HS suy nghĩ để tính chu vi của
hình tam giác bằng hai cách
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Làm bài tập ở nhà trong vở bài tập toán
(ôn các bảng nhân chia đã học)
= 43 b) 5 x 7 – 26 = 35 - 26 = 9
- Làm bài tập ở sgk bài 3, 4
- 1HS đọc đề bài Cả lớp đọc thầm HS làm vào vở, 1 HS lên bảng chữa bài
Bài giải:
Số ghế trong phòng ăn là:
4 x 8 = 32 (cái ghế)
Đáp số: 32 cái ghế.
- HS tự làm chữa bài
Chu vi của hình tam giác là:
100 x 3 = 300 (cm)
Đáp số: 300 cm
- Làm các bài tập trong vở bài tập toán
Tiết 3: Tập viết
Tuần 2
I Mục tiêu:
- Vieỏt ủuựng, ủeùp chửừ vieỏt hoa Ă, Â , L
- Vieỏt ủuựng ủeùp theo cụừ chửừ nhoỷ teõn rieõng Âu Lạc vaứ caõu ửựng duùng:
Ă n quaỷ nhụự keỷ troàng caõy
Ă n khoai nhụự kẻ cho daõy maứ troàng.
- Y/c vieỏt ủeàu neựt, ủuựng khoaỷng caựch giửừa caực chửừ trong từ, cuùm từ
II Đồ dùng dạy học:
- Maóu chửừ hoa Ă,ÂL vieỏt treõn baỷng phuù coự ủuỷ caực ủửụứng keỷ vaứ ủaựnh soỏ caực
ủửụứng keỷ, teõn rieõng vaứ caõu ửựng duùng vieỏt saỹn trên baỷng lụựp
- Vụỷ TV 3 taọp 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 KTBC: Goùi HS leõn baỷng vieỏt tửứ Vừ A Dính vaứ 1 hs ủoùc thuoọc loứng caõu ửựng
duùng GV NX cho ủieồm HS
2 Baứi mụựi:
*HĐ1 : Giụựi thieọu ủeà baứi vaứ noọi dung baứi hoùc:
Muùc tieõu: Giuựp HS hieồu noọi dung baứi hoùc ủeồ
chuaồn bũ cho baứi hoùc toỏt hụn:
...- Cả lớp đọc đồng đoạn
- Đọc trả lời theo yêu cầu
- En-ri-cô Cô-rét-ti
- HS nêu bổ sung cho
- Sau giận En-ri-cơ bình tĩnh lại nghĩ
là Cơ-rét-ti khơng... trừ)
- hs thực bảng - Lớp thực vào nháp
- GV thực theo yêu cầu giáo viên 4 32
21 5 21 7
- Làm tập sgk
- Nêu yêu cầu tập
- Tự làm vào tập - hs làm