- Thái độ : Học sinh có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giơ ø.. *- Các kỹ năng cơ bản được giáo dục trong bài: -Kỹ năng quản lí thời gian để học tập sinh hoạt
Trang 1Trường TH1 xã Tam Giang
5 ĐẠO ĐỨC 2 Học tập, sinh hoạt đúng giờ
( tiết 2)
Ba
28/8
4 TOÁN 7 Số bị trừ- Số trừ- Hiệu
Tư
29/8
1 CHÍNH TẢ(TC) 2 Phần thưởng
HÀNG-TRÒ CHƠI:QUA ĐƯỜNG LỘI
3 KỂ CHUYỆN 2 Phần thưởng
Năm
30/8
hỏi
Sáu
1/9
1 CHÍNHTẢ(NV) 4 Làm việc thật là vui
HÀNG-TRÒ CHƠI:NHANH LÊN BẠN ƠI
Trang 2- Kiến thức : Viết đúng 2 chữ hoa Ă, Â ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ
nhỏ-Ă hoặc Â) chữ và câu ứng dụng Ăn ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ăn
- Kĩ năng : Biết cách nối nét từ các chữ Ă, Â hoa sang chữ cái đứng liềnsau
- Thái độ : Ý thức rèn chữ giữ vở
II/ CHUẨN BỊ :- GV:Mẫu chữ Ă, Â hoa
- HS: Vở tập viết, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1: KT bài cũ :
-Nhận xét
Hoạt động 2 : Giới thiệu chữ Ă, Â hoa
a.Quan sát mẫu chữ Ă, Â
-Bảng con : Chữ A, Anh.-2 em lên bảng viết
-Chữ Ă, Â hoa Câu : Ăn chậm nhai kĩ.
-Quan sát
Trang 3Ă Â
-Em so sánh chữ Ă, Â hoa với chữ A
hoa đã học
-Chữ A hoa gồm mấy nét, là những nét nào ?
-Dấu phụ của chữ Ă giống hình gì ?
-Quan sát mẫu và cho biết vị trí đặt dấu phụ
-Cách viết dấu phụ
-Dấu phụ của chữ Â giống hình gì ?
-Quan sát mẫu và cho biết vị trí đặt dấu phụ
- Cách viết dấu phụ Â
b Hướng dẫn viết bảng.
Hoạt động 3: Giới thiệu cách viết từ ứng dụng.
AQuan sát và nhận xét :
Ăn chậm
nhai kĩ
Ăn chậm nhai kĩ mang lại tác dụng gì?
-Cụm từ này gồm mấy tiếng? là những tiếng
nào?
-Có thêm các dấu phụ
-3 nét ; nét lượn từ trái sang phải, nétmóc dưới, nét lượn ngang
-Dấu phụ đặt thẳng ngay trên đầu chữ
A
- Viết 2 nét xiên thẳng…
-Viết trên không : Ă, Â Bảng con -Vở Tập viết : ĐọcĂn
-Dạ dày dễ tiêu hóa thức ăn
nhai, kĩ
Trang 4-So sánh chiều cao của chữ Ă và n.
-Những chữ nào có chiều cao bằng chữ Ă ?
-Khi viết Ăn ta viết nối giữa Ă và n như thế
nào ?
-Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào ?
b Hướng dẫn viết bảng chữ Ăn
- Chú ý chỉnh sửa
Hoạt động 4 : Tập viết vở
Hướng dẫn viết vở tập viết.
-Chỉnh sửa lỗi
-Chấm ( 5-7 vở)
Hoạt động 5: Củng cố :
- Chữ Ă, Â gồm mấy nét ? Đó là những
nét nào? …
Nhận xét tiết học
-Giáo dục tư tưởng
Dặn dò-Viết bài
-1 dòng cỡ vừa: Ă, Â
-1 dòng cỡ nhỏ: Ă
-1 dòng cỡ vừa: Ăn
-1 dòng cỡ nhỏ : Ăn
nhai kĩ( cỡ nhỏ)
-Viết bài / trang 5Toán
Trang 5TIẾT 6:LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
Kiến thức :
- Biết quan hệ giữa đề-xi-mét và xăng-ti-mét để viết số đo có đơn vị là cm thành dm vàngược lại trong trường hợp đơn giản
- Nhận biết được độ dài đề-xi-mét trên thước thẳng
- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài 1 dm
Kỹ năng: rèn tính nhanh, đúng, chính xác
Thái độ: Thích sự chính xác của toán học
- BT cần làm: Bài 1; Bài 2; Bài 3( cột 1, 2); Bài 4
* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 3( cột 3);
II/ CHUẨN BỊ :GV: Thước thẳng có chia rõ các vạch theo dm, cm
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1: KT bài cũ : GV ghi: 2 dm, 3 dm,
40 cm
-GV đọc: năm đềximét, bảy đềximét một
đềximét
-40 xăngtimét bằng bao nhiêu đềximét?
Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 1:
-Yêu cầu HS tự làm phần a vào vở.
- b Yêu cầu HS lấy thước kẻ và dùng phấn
vạch vào điểm có độ dài 1 dm trên thước
- c Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm
vào bảng con
-Em nêu cách vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 1
-Thao tác theo
-Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch được vàđọc to 1 đềximét
-Vẽ bảng con, đổi bảng kiểm tra
-1 em nêu:Chấm điểm A, đặt thước saocho điểm 0 trùng với điểm A tìm độ dài
1 dm sau đó chấm điểm B trùng với điểmtrên thước chỉ độ dà 1 dm Nối AB.Nhậnxét
Trang 6- a.Yêu cầu HS tìm trên thước vạch chỉ 2 dm và
dùng phấn đánh dấu
- b.2 đềximét bằng bao nhiêu xăngtimét?
-Em viết kết quả vào vở
Bài 3( cột 1,2): Nêu yêu cầâu.
-Muốn điền đúng phải làm gì?
Lưu ý: đổi dm ra cm thêm 1 số 0, đổi cm ra dm
bớt 1 số 0
-GV gọi 1 em đọc và chữa bài
-Nhận xét ghi điểm
- Đơn vị dm lớn hơn đơn vị cm bao nhiêu lần?
* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 3( cột 3);
Bài 4: Bài 4 yêu cầu gì?
-Giáo viên hướng dẫn:muốn điền đúng các em
phải ước lượng số đo của các vật, của người
được đưa ra
Hoạt đông 3.Củng cố :Thực hành đo chiều dài
cạnh bàn cạnh ghế, quyển vở
-Cạnh bàn dài bao nhiêu?
-Nhận xét tiết học
- Dặn dò
-HS thao tác, 2 HS kiểm tra nhau
-2 dm bằng 20 cm
-Viết vở
-Điền số thích hợp vào chỗ chấm
-Đổi các số đo cùng đơn vị
-Làm vở
a 1 dm = 10 cm; 3 dm = 30 cm
2 dm = 20 cm; 5 dm = 50 cm
b 30 cm = 3 dm; 60 cm = 6 dm-1 em đọc, cả lớp nghe chữa bài
- … 10 lần
* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 3( cột 3);
a 8 dm = 80 cm; 9 dm = 90 cm
b 70 cm = 7 dm;
-Điền cm hay dm vào chỗ chấm
-Quan sát, cầm bút chì và tập ước lượng
- HS điền bút chì ở , 2 HS kiểm tra nhau.-1 em đọc bài làm, cả lớp chữa bài
- Độ dài bút chì : 16 cm
- Độ dài gang tay : 2 dm
- Độ dài bước chân : 30 cm.
-Bé Phương cao : 12 dm.
- HS thực hành đo
-Ôn bài và chuẩn bị : Số bị số Hiệu
Trang 7- Kỹ năng : +Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân
+Thực hiện đúng thời gian biểu
- Thái độ : Học sinh có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giơ
ø *- Các kỹ năng cơ bản được giáo dục trong bài:
-Kỹ năng quản lí thời gian để học tập sinh hoạt
- Kỹ năng lập kế hoạch đẻ học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Kỹ năng tư duy phê phán, đánh giá hành vi sinh hoạt, học tập đúng giờ và chư đunggiờ
II/ CHUẨN BỊ:
Bảng phụ viết sẵn nội dung BT 4,5 như VBT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động1: KT bài cũ : Tuần trước cô dạy
bài gì?
-Hãy kể lại những việc em thường làm trong
ngày?
-Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2 :* Thảo luận xử lý tình huống.
Đỏ- tán thành
Xanh- không tán thành
Vàng- phân vân
-Thảo luận bày tỏ ý kiến
-GV: Đọc từng ý kiến ở BT4,tr.3, sau đó yêu
cầu 1 số HS giải thích
-Nhận xét
Kết luận :
- ý kiến a, c là sai, ý kiến b, d là đúng
-Học tập và sinh hoạt đúng giờ có lợi cho
-Học tập, sinh hoạt đúng giờ.(T1)
-HS thực hiện theo qui định
-Vài em nhắc lại
- 2 HS ngồi cùng bàn thảo luận
Trang 8sức khoẻ và việc học tập của bản thân em.
Hoạt động 3: Hành động cần làm:
-GV: HDHS làm bài tập 5 ở vở BT:
sắp xếp thứ tự các việc làm trong ngày
bằng cách đánh số thứ tự từ 1 đến 6
-Nhận xét
Kết luận Việc học tập, sinh hoạt đúng giờ,
giúp chúng ta học tập đạt kết quả tốt hơn Vì
vậy học tập, sinh hoạt đúng giờ là việc làm
cần thiết
-Cần học tập, sinh hoạt đúng giờ có lợi ích
gì?
Hoạt động 4: * Thảo luận nhóm:
-Tiến hành tương tự BT5
Kết luận chung:
Cần học tập, sinh hoạt đúng giờ để bảo đảm
sức khỏe, học tập mau tiến bộ
-Nêu ích lợi của việc học tập, sinh hoạt
1 Thức dậy buổi sáng 6 giờ
2 Đánh răng, rửa mặt 6 giờ
3 Đi đến trường 6 giờ 30’
6 Giúp mẹ nấu cơm 16 giờ
-Cả lớp đọc đồng thanh:
+Giờ nào việc nấy+Việc hôm nay chớ để ngày mai
-Đảm bảo sức khoẻ và học tập tốt
Trang 9Hoạt động 5: củng cố, dặn dò:
-Nêu ích lợi của việc học tập, sinh hoạt đúng
giờ?
-Giáo dục tư tưởng
Nhận xét tiết học
Dặn dò -Học bài
Thứ ba ngày28 tháng 8 năm 2012
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
Kỹ năng: Rèn đọc - hiểu nghĩa của các từ mới: bí mật, sáng kiến, tốt bụng, tấmlòng, nắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến câu chuyện
Hiểu nội dung: Câu chuyện đề cao tấm lòng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt.( trả lời được các CH 1, 2, 4)
-* Các kỹ năng được giáo dục trong bài:
Xác định giá trị:cĩ khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tơn trọng vàthừa nhận người khác cĩ những giá trị khác
- Thể hiện sự thơng cảm
+ Dành cho HS khá/ giỏi CH3.
II/ CHUẨN BỊ:
GV: sử dụng tranh minh họa ở sgk
Bảng phụ viết các câu , đoạn cần luyện đọc
Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 10HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động1 KT bài cũ :Tiết tập đọc trước cô
dạy bài gì?
-Gọi 2 HS đọc bài và nêu câu hỏi 3,4 ở cuối bài
-Nhận xét, ghi điểm
*Dạy bài mới : Giới thiệu : Trong tiết học hôm
nay, các em sẽ làm quen với một bạn gái tên là
Na, Na học chưa giỏi nhưng cuối năm Na lại được
một phần thưởng đặc biệt.Đó là phần thưởng gì?
Truyện đọc này muốn nói với các em điều gì,
chúng ta hãy cùng đọc truyện
Hoạt động 2 : Luyện đọc đoạn 1,2.
-Giáo viên đọc mẫu cả bài Giọng nhẹ nhàng cảm
động
-Hướng dẫn luyện đọc, giảng từ đoạn 1,2
Đọc từng câu:
-Hướng dẫn phát âm các từ có vần khó, các từ dễ
viết sai, các từ mới
Phần thưởng, sáng kiến
nửa, tẩy, thưởng, sẽ,
Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ
Đọc từng đoạn trước lớp:
-Chú ý nhấn giọng đúng :
Một buổi sáng,/ vào giờ ra chơi,/ các bạn trong
lớp túm tụm bàn bạc điều gì/ có vẻ bí mật lắm.//
Giảng từ: Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ
-Đọc từng đoạn trong nhóm.
Thi đọc.
-Tổ chức cho HS đọc cá nhân, đồng thanh
-Nhận xét
Hoạt động 3 : Tìm hiểu đoạn 1,2.
-Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 1-2
- Bài : Tự thuật-2 em thực hiện
-Theo dõi, đọc thầm
-HS nối tiếp đọc từng câu trong đoạn.-Học sinh phát âm/ nhiều em
HS nối tiếp nhau đọc đoạn 1-2
-4-5 em nhấn giọng đúng
-Chia nhóm
-Đọc từng đoạn trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm
Trang 11-Câu chuyện này nói về ai?
-Bạn ấy có đức tính gì?
-Hãy kể những việc làm tốt của Na?
-Giáo viên rút ra nhận xét: Na sẵn sàng giúp đỡ
bạn, sẵn sàng san sẻ những gì mình có cho bạn
Hoạt động 4.Củng cố :* Thảo luận nhĩm và đưa
ra y kiến ý.Theo em điều bí mật được các bạn của
Na bàn bạc là gì?
-Em học được việc tốt gì của Na?
Giáo dục tư tưởng
Nhận xét tiết học
-Đồng thanh ( đoạn 1-2)
-Đọc thầm đoạn 1-2
-Một bạn tên Na
-Tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè
-1 em kể
-Đề nghị cô thưởng vì Na có lòng tốt
-1 em nêu
TIẾT 2
Hoạt động 5 : Luyện đọc đoạn 3.
-Giáo viên đọc mẫu đoạn 3
-Hướng dẫn đọc
Đọc từng câu.
-Rèn phát âm: bất ngờ, sẽ, vỗ tay, vang dậy, lặng
lẽ,
Đọc cả đoạn trước lớp.
-Hướng dẫn đọc đúng câu:
Đây là phần thưởng/ cả lớp đề nghị tặng bạn Na.//
Đỏ bừng mặt,/ cô bé đứng dậy/ bước lên bục.//
Giảng từ: đề nghị, lẵng lẽ, không nói gì
-Chia nhóm đọc.
-Thi đọc:
-Nhận xét
Hoạt động 6: Tìm hiểu đoạn 3.
-Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 3
* CH3 Dành cho HS khá/ giỏi – Em có nghĩ rằng Na
xứng đáng được thưởng không? Vì sao?)
GV: Na xứng đáng được thưởng, vì có tấm lòng tót
Trong trường học phần thưởng có nhiều loại: HS
-Đọc cả đoạn trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm
-Đồng thanh ( đoạn 3)
-Đọc thầm đoạn 3
- ( HS khá/ giỏi suy nghĩ trả lời)
Trang 12giỏi, đạo đức tốt, văn nghệ,…
-Khi Na được phần thưởng, những ai vui mừng? Vui
mừng như thế nào?
Hoạt động 7: Luyện đọc lại.
-Nhận xét, chấm điểm
-Tuyên dương
Hoạt động 8: Củng cố : Em học được gì ở bạn Na?
-Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho Na có tác dụng
gì?
-Giáo dục HS…
- Dặn dò-Tập đọc bài
-Nhận xét tiết học…
- Na vui mừng : đến mức tưởng lànghe nhầm, đỏ bừng mặt
Cô giáo, các bạn vui mừng: vỗtay vang dậy
Mẹ vui mừng: khóc đỏ hoe cảmắt
-1 số HS thi đọc lại mỗi em đọc 1đoạn
-Chọn bạn đọc hay
-Tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người
-Biểu dương người tốât việc tốt,khuyến khích việc làm tốt
-Đọc bài chuẩn bị cho kể chuyện
,
Toán TIẾT 7: SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ – HIỆU
I/ MỤC TIÊU :
Kiến thức:
- Biết gọi tên đúng các thành phần và kết quả trong phép trừ Số bị trừ – số trừ –Hiệu
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ của hai chữ số
- Biết giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính trừ
Kỹ năng : Rèn tính đúng, nhanh, chính xác
Trang 13Thái độ : Thích sự chính xác của toán học.
-Bt cần làm: Bài 1; Bài 2(a, b, c); Bài 3
*Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 2(d);
II/ CHUẨN BỊ :
GV: Các thanh thẻ Số bị trừ – số trừ – Hiệu
Ghi bài 1 lên bảng
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: KT bài cũ : Ghi :
24 + 5 =
56 + 12 =
37 + 22 =
-Nhận xét
*Dạy bài mới : Trong giờ học trước, các kem
đã học tên gọi thành phần của phép cộng Hôm
nay các em học tên gọi thành phần của phép
trừ
Hoạt động 2 : Giới thiệu số bị trừ-số trừ-hiệu.
-Viết bảng: 59 – 35 = 24
-Trong phép trừ 59 – 35 = 24 thì 59 gọi là số bị
trừ, 35 gọi là số trừ, 24 gọi là hiệu
Ghi : 59 - 35 = 24
Số bị trừ số trừ Hiệu
-59 là gì trong phép trừ 59 – 35 = 24?
-35 là gì trong phép trừ 59 – 35 = 24?
-Kết quả của phép trừ gọi là gì?
-Giới thiệu phép tính cột dọc
-59 – 35 bằng bao nhiêu?
59 Số bị trừ
35 Số trừ
24 Hiệu
- 59 trừ 35 bằng bao nhiêu?
-Bảng con, nêu tên gọi
24 + 5 = 29
56 + 12 = 68
37 + 22 = 59-Số bị trừ – số trừ – Hiệu
-HS đọc
-Quan sát theo dõi
-Số bị trừ-Số trừ-Hiệu
59 – 35 = 24
Trang 14-24 gọi là gì?
-Vậy 59 – 35 cũng gọi là hiệu Hãy nêu hiệu
trong phép trừ 59 – 35 = 24
Hoạt động 3 : Luyện tập.
Bài 1: Quan sát bài mẫu và đọc phép trừ.
-Số bị trừ, số trừ trong phép tính trên là số nào?
-Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ ta
làm thế nào?
-Làm vở
-Nhận xét, ghi điểm
Bài 2(a,b,c):Bài toán cho biết gì?
-Bài toán yêu cầu gì?
-Quan sát mẫu và nêu cách đặt tính
-Nêu cách viết cách thực hiện theo cột dọc có
sử dụng các từ: số bị trừ, số trừ, hiệu
*Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 2(d);
-Nhận xét, ghi điểm
Bài 3:
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại ta làm thế
nào?
Tóm tắt:
Có : 8 dm
- Hiệu-Hiệu là 24, là 59 – 35
- 19 – 6 = 13-Số bị trừ là 19, số trừ là 6-Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
Số bị trừ 19 90 87 59 72 34Số trừ 6 30 25 50 0 34
-Số bị trừ, số trừ
-Tìm Hiệu đặt tính dọc-Đặt tính dọc:Viết số chục thẳng cột với sốchục, số đơn vị thẳng cột với số đơn vị.-2 em nêu
-1 em đọc đề
-Sợi dây dài 8 dm, cắt đi 3 dm
-Độ dài đoạn dây còn lại
Trang 15Cắt đi : 3 dm
Còn lại : … dm?
Hoạt động 3.Củng cố :
- Nêu tên gọi trong phép trừ 67 – 33 = 34
-Nhận xét tiết học
Dặn dò
-HS làm bài
Bài giải:
Độ dài đoạn dây còn lại là (hoặc Sau
khi cắt doạn dây còn lại là)
8 – 3 = 5 ( dm) Đáp số: 5 dm.
-1 em nêu
-Học bài
Tự nhiên và xã hội
Tiết 2 : BỘ XƯƠNG
- GV: Sử dụng tranh, mô hình bộ xương ở sgk, phiếu ghi tên các xương như sgk
- HS:Sách TNXH, vở ghi bài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1: KT bài cũ : Gọi 4 em làm 1 số động
tác :giơ tay, quay cổ, nghiêng người, cúi gập mình
-Em cho biết bộ phận nào của cơ thể phải cử
Trang 16Bước 1: Làm việc theo cặp:
Tranh : Quan sát và nói tên một số xương, khớp
xương
-Kiểm tra các nhóm
Bước 2: Hoạt động cả lớp:
- GV: Nêu tên các vùng xương chính của bộ xương:
xương đầu, xương mặt, xương sườn, xương sống,
xương tay, xương chân và yêu cầu HS chỉ trên sơ
đồ
Bước 3:
- Yêu cầu HS Khá/ Giỏi nhận xét , quan sát các
xương trên tranh và so sánh với các xương trên cơ
thể mình, chổ nào hoặc vị trí nào xương có thể
gập , duổi hoặc quay được
- Yêu cầu 1 số HS Khá/ Giỏi nói tên một số khớp
xương của cơ thể?
Kết luận:Bộ xương gồm một số xương chính như:
xương đầu, xương mặt, xương sườn, xương sống,
xương tay, xương chân
Các vị trí như bả vai, cổ tay, khuỷu tay, háng,
đầu gối… ta có ghập , duổi hoặc quay được, người
ta gọi là khớp xương.
Hoạt động 3:Đặc điểm và vai trò của bộ xương:
Bước 1: Cho HS quan sát tranh, thảo luận cặp đôi
các câu hỏi :
-Theo em hình dạng và kích thước các xương có
giống nhau không ?
Kết luận: Bộ xương cơ thể gồm có rất nhiều xương,
khoảng 200 chiếc Nhờ có xương cơ phối hợp dưới
sự điều khiển của hệ thần kinh mà chúng ta cử động
được.
Quan sát : Làm việc theo cặp trongnhóm
-Hoạt động cả lớp
- 1 số HS lên bảng chỉ và nói lại tênxương đó
-2 em lên bảng : chỉ vào tranh và nóitên các vùng xương chính của bộxương: xương đầu, xương mặt, xươngsườn, xương sống, xương tay, xươngchân, em kia gắn phiếu rời tương ứng
- HS chỉ vị trí: bả vai, cổ tay…
- VD: Khớp bả vai, khớp háng, khớpkhuỷu tay, khớp đầu gối
- 2HS nhắc lại
-Hình dạng và kích thước các xươngkhông giống nhau
1- em nhắc lại
Trang 17Hoạt động 4 : Thảo luận về cách giữ gìn bảo vệ bộ
- Nếu ngồi học không ngay ngắn, bàn ghế không
phù hợp với khổ người, nếu phải mang , vác… sẽ
dẫn đến cong vẹo cột sống.
- Muốn xương phát triển tốt chúng ta cần có thói
quen ngồi học ngay ngắn, không mang, vác nặng, đi
học đeo cặp tren hai vai.
Hoạt động 5: Củng cố :
- Kể tên một số xương của cơ thể?
- HS Khá/ Giỏi - Nêu vai trò của khớp khuỷu tay,
khớp đầu gối?
- HS Khá/ Giỏi –Nếu bị gãy xương ở chân có đau
không và đi lại sẽ thế nào?
… Giáo dục tư tưởng
-Nhận xét tiết học… Dặn dò
-Quan sát hình 2,3 / tr 7 và TLCH dướimỗi hình
-Lớp thảo luận: Không nên mang, vác,xách các vật nặng để tránh cong vẹocột sống
- Chúng ta cần ăn, uống đủ chất, tậpthể dục thể thao,… để xương phát triểntốt
Trang 18- Viết đúng một số tiếng có vần ăn/ăng.Điền đúng 10 chữ cái:p, q, r, s, t, u, ư, v,
x, y vào ô trống theo tên chữ Thuộc bảng chữ cái ( Làm được BT3, BT4, BT2.b)
Kỹ năng : Viết đúng, trình bày đẹp
Thái độ: Khuyến khích học sinh làm nhiều việc tốt
II/ CHUẨN BỊ: GV:
- Viết nội dung đoạn văn
- Viết BT3
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ :
-GV:đọc các từ: cây bàng, cái bàn, hòn than, cái
thang
-Gọi 2 HS đọc 19 chữ cái đầu trong bảng chứ
cái
-Nhận xét
Hoạt động 2 : HD Tập chép.
-Giáo viên đọc mẫu đoạn chép
-Đoạn này có mấy câu?
-Cuối mỗi câu có dấu gì?
-Những chữ nào trong bài được viết hoa?
a.Hướng dẫn phát hiện từ khó.
- GV đọc các từ:người, nghị, phần thưởng
-Nhận xét
-Giáo viên đọc mẫu lần 2
b.Chép bài vào vở.
-Theo dõi uốn nắn tư thế ngồi
-GV: đọc lại toàn bài 1 lần
c.Hướng dẫn chữa lỗi
- Chấm ( 5-7 vở)
- Chấm xong nhận xét , sửa lỗi
Hoạt động 3 : HD làm bài tập.
Bài 2b:
Nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
-viết bảng con
- 2HS đọc
-HS theo dõi, đọc thầm
-2 câu-Dấu chấm
-Cuối.Đây Na
-HS viết bảng con
-HS nhìn bảng chép bài vào vở
-Các em còn lại tự soát bài chữa lỗi
-1 em lên bảng làm
Trang 19-Nhận xét.
Bài 3 :
-Nhận xét
-Hướng dẫn HTL bảng chữ cái
-Nhìn 3 cột đọc, xóa bảng
Hoạt đôïng 4:Củng cố :
-Tập chép bài gì?
-Nhận xét tiết học
Dặn dò
- cố gắng, gắn bó, gắng sức, yên lặng.
-1 em lên bảng điền
-I.MUC TIÊU:
-Biết tập hợp hàng dọc ,dóng thẳng hàng,biết cách điểm số, đứng nghiêm.,đứng nghỉ, biết cách dàn hàng ngang ,dồn hàng
- Biết cách chơi va tham gia chơi được trò chơi:Qua đường lội
-Mục đích:tăng cường sức khỏe cho học sinh ,phát triển cac tố chất thể lực ,đặc biệt là sức
nhanh,khả năng mềm dẻo ,khéo léo,linh hoạt,giáo dục ý thức tổ chức kỷ luật,tinh tần tập thể cho học sinh
-II.ĐIA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN
-Trên sân trường ,vệ sinh nơi tâp đam bảo an toàn tập luyện
Trang 20-Điều khiển lớp tập hơp 2 hàng dọc.Ổn định
,nhận lớp phổ biến nội dung,yêu cầu giờ học
-Chấn chỉnh trang phục và đội hình
-Khởi động:Điều khiển lớp thực hiện
-Lắng nghe
-Thực hiện-Thực hiện-Thực hiện
II.PHẦN CƠ BẢN
+.Ôn tập hợp hàng dọc ,dóng hàng,điểm số,
đứng nghiêm, đứng nghỉ ,dàn hàng ,dồn
hàng.
-Nêu tên bài tâp
-Gọi cán sự điều khiển lớp tập
-Quan sát lớp tập,nhắc nhở ,gặn dò ,đi uốn
nắn ,sửa sai động tác,giúp học sinh thực hiện
-Nhận xét lớp thực hiện bài tập, nhắc nhở
,dặn dò
-Điều khiển lớp tập theo tổ
-Quan sát lớp tập,nhắc nhở ,gặn dò ,đi uốn
nắn ,sửa sai ,giúp học sinh từng tổ thực hiện
-Gọi từng tổ lên trình diễn bài tập
-Cùng tổ còn lại quan sát và gọi học sinh
nhận xét tổ tập
-Biểu dương tổ,học sinh thực hiện tốt
-Động viên ,nhắc nhở ,dặn dò tổ,học sinh còn
-Lắng nghe-Thực hiện
-Lắng nghe-Thực hiện theo tổ
-Trình diễn bài tập
-Quan sat và nhận xét tổ tập-Vỗ tay biểu dương
-Lắng nghe-Lắng nghe