Luyện đọc a Giáo viên đọc mẫu b Hướng dẫn học sinh luyện đọc và trả lời câu hỏi * Đọc câu: - Học sinh đọc tiếp sức - HS đọc tiếp sức theo câu - Sửa phát âm * Đọc đoạn trước lớp - Học sin[r]
Trang 1TUẦN 28(Chiều)
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013 Tiết 1: Thể dục
Tiết 55: BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG
VỚI HOA VỚI CỜ - TRÒ CHƠI
Giáo viên dạy: Hà Lan Anh _
Tiết 2:Tập đọc – Kể chuyện
ÔN TẬP: CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG
I Mục đích yêu cầu
- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa các nhân vật (Ngựa Cha và Ngựa Con)
- Hiểu nội dung: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan, coi thường những thứ tưởng chừng nhỏ thì sẽ thất bại
- Kể lại đựơc từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
- HS khá, giỏi có thể kể lại được câu chuyện bằng lời Ngựa Con
* HSKT: Luyện đọc 1- 2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên
* GDMT: HS biết yêu quý các loài vật và biết bảo vệ chúng.
* KNS: Cẩn thận chu đáo trong mọi công việc.
II Các hoạt động dạy và học
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a Giáo viên đọc toàn bài
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc và giải
nghĩa từ
* Đọc câu trong đoạn:
- Sửa phát âm
* Đọc đoạn trước lớp
- GV Hướng dẫn học sinh đọc ngắt nghỉ
trên bảng phụ
- Cho học sinh đoạn đoạn trước lớp
- Sửa phát âm
- Giải nghĩa các từ mới trong đoạn: nguyệt
quế, đối thủ, vận động viên, thoảng thốt,
chủ quan
- Đọc đoạn trong nhóm
- Nhận xét
- Cho học sinh đọc đồng thanh cả bài
3 Tìm hiểu bài
- Vì sao Ngựa con không đạt kết quả trong
hội thi ?
- HS theo dõi
- Theo dõi
- Học sinh đọc tiếp sức từng câu
- Học sinh phát hiện cách ngắt nghỉ và giọng đọc
- Tiếng hô / “ Bắt đầu !” // vang lên // Các vận động viên rần rần chuyển động // Vòng thứ nhất .// Vòng thứ hai //
- Học sinh đọc tiếp sức đoạn
- Học sinh đọc nhóm ba
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Đọc đồng thanh cả bài
- Ngựa con chuẩn bị cuộc thi không chu đáo một cái móng lung lay rồi rời ra làm chú phải bỏ dở cuộc đua
Trang 2+ Cho học sinh rút ra nội dung bài học?
4 Luyện đọc lại
- Giáo viên đọc lại cả bài
- Hướng dẫn học sinh đọc lại cả bài và đọc
phân vai
- Nhận xét và bình chọn
5 Kể chuyện
a Giáo viên nêu nhiệm vụ
b Hướng dẫn học sinh kể chuyện theo lời
Ngựa con
+ Kể lại câu chuyện bằng lời Ngựa con là
như thế nào ?
- Cho học sinh kể từng đoạn
- Gọi 1,2 học sinh kể lại toàn bộ câu
chuyện
6 Củng cố dặn dò
- Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều gì
?
- Nêu các con vật có trong bài? Em sẽ làm
gì để bảo vệ các loài vật đó?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- Học sinh nêu: Đừng bao giờ chủ quan, dù là việc nhỏ nhất
- Học sinh thi đọc lại cả bài diễn cảm
- HS đọc phân vai theo nhóm 4
- Từng nhóm thi đọc trước lớp
- Nhận xét
- Học sinh nêu nhiệm vụ
- Nhập vai mình là ngựa con, kể lại câu chuyện , xưng “ tôi” hoặc xưng “ mình”
- Học sinh nói nhanh nội dung từng bức tranh
- HS kể trong nhóm 4 - từng nhóm kể trước lớp
- 2 Học sinh kể lại câu chuyện
- HS nêu nội dung
- HS nêu các con vật có câu chuyện
- Không săn bắt chúng và không đốt rừng làm ảnh hưởng đến môi trường sóng của chúng;
_
Tiết 3: Toán
ÔN TẬP : SO SÁNH CAC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
I Mục tiêu
- Biết so sánh các số trong trong phạm vi 100 000
- Biết tìm số bé nhất và số lớn nhất trong một nhóm 4 số mà các số là số có năm chữ số
- HS hoàn thành các bài tập trong SGK
* HSKT: Luyện làm bài tập 1,2 theo sự giúp đỡ của giáo viên
II Các hoạt động dạy và học
1 Giới thiệu bài
2 Bài tập
Bài 1(147)
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm
- Học sinh so sánh điền dấu
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài
- HS : So sánh bằng cách đếm số các chữ
Trang 3Bài 2(147)
- Cách làm tương tự
Bài 3(147)
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm
Bài 4(147)
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Nhận xét
3 Củng cố – dặn dò
- Hệ thống lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài
sau
số, số nào nhiều số các chữ số hơn thì lớn hơn
Vậy 100 000 > 99 999
- So sánh cặp chữ số cùng hàng từ trái sang phải
Vậy : 76 200 > 76 199
- Học sinh đọc yêu cầu
- Làm bài trong vở bài tập
4589 < 10 001 35 276 > 35 275
8000 < 7999 + 199 9999 < 100 000
3527 > 3519 86 573 < 96 573
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài trên bảng con
a) Số lớn nhất trong các dãy số đó là :
92368 b) Số bé nhất trong các dãy số đó là :
54 307
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài trên bảng con a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn :
8258 ; 16999 ; 30 620 ; 31 855 ; b) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé :
76 253; 65 372 ;56 372 ; 56 327
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
Thứ ba ngày 19 tháng 3 năm 2013 Tiết 1: Chính tả ( nghe -viết)
ÔN TẬP : CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG
I Mục đích yêu cầu
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Cuộc chạy đua trong rừng
- Làm đúng được bài tập chính tả phân biệt l/ n
* HSKT: Nghe viết 1-2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên
II Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết chính tả
- Học sinh theo dõi
Trang 4a Chuẩn bị
- Giáo viên đọc bài viết
CH : Bài viết có mấy câu ?
CH: Những chữ nào trong bài viết hoa?
- Giáo viên đọc một số từ khó
- Nhận xét
b Giáo viên đọc bài
- Giáo viên đọc thong thả từng câu
- Theo dõi học sinh viết
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết
c Chấm chữa
- Giáo viên đọc lại bài
- Giáo viên thu bài
- Chấm 5 bài tại lớp
- Nhận xét
2.3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
a Bài tập 2:
Điền vào chỗ trống : l hay n
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm phần a
- Nhận xét
3 Củng cố và dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Hướng dẫn bài tập ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
- Học sinh đọc bài viết
- Có 3 câu
- Đầu bài và chữ cái đầu câu và tên nhân vật
- Học sinh viết các từ khó : khoẻ, giành, nguyệt quế, mải, ngắm
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh dùng bút chì soát lỗi
- Thu bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm phần a
- Lời giải:
Lời giải a: thiếu niên; nai nịt; khăn lụa ; thắt lỏng; rủ sau lưng; sắc nâu sẫm; trời lạnh buốt; mình nó; chủ nó; từ xa lại
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
Tiết 2: Thể dục
Tiết 56: BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG
VỚI HOA VỚI CỜ - TRÒ CHƠI
Giáo viên dạy: Hà Lan Anh
Tiết 3: Tiếng Anh
Tiết 39: UNIT 8: AGES SECTION A(4,5,6,7)
Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Luân _
Trang 5Thứ tư ngày 20 tháng 3 năm 2013 Tiết 1: Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
- Luyện đọc, viết số
- Nắm được thứ tự các số trong phạm vi 100000
- Luyện dạng bài tập tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Luyện giải toán rút về đơn vị
* HSKT: Luyện làm bài tập 1,2 theo sự giúp đỡ của giáo viên.
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu
2 Luyện tập
Bài 1: HS nêu cách làm
- Củng cố quy luật viết số liền sau (số
đã cho cộng thêm 1 được số liền sau)
Bài 2:
- Yêu cầu HS nêu cách làm
+ Tìm hiệu
+ Tìm số bị trừ
+ Tìm thừa số
+ Tìm số bị chia
Bài 3:
HS đọc bài, phân tích, tóm tắt và giải
Bài toán trên thuộc dạng toán nào đã
học (bài toán rút về đơn vị)
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Chú ý theo dõi
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a, 3897, 3898, 3899, 3900, 3901, 3902.
b, 24686, 24687, 24688, 24689, 24690, 24691.
c, 99995, 99996, 99997, 99998, 99999, 100000.
HS làm bài cá nhân
1 HS lên bảng giải
a, x + 1536 = 6924
x = 6924 - 1536
x = 5388
b, x - 636 = 5618
x = 5618 + 636
x = 6254
c, x 2 = 2826
x = 2826 : 2
x = 1413
d, x : 3 = 1628
x = 1628 x 3
x = 4884 Tóm tắt:
3 ngày: 315m mương
8 ngày: ? m mương
Giải
Số mét mương đào được trong 1 ngày là:
315 : 3 = 105 (m)
8 ngày đào được số m mương là:
105 x 8 = 840 (m) Đáp số: 840 m
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dơi
Trang 6Tiết 2: Tập đọc
ÔN TẬP: CÙNG VUI CHƠI
I Mục đích yêu cầu
- Học sinh đọc trôi chảy cả bài Đọc đúng các từ ngữ trong bài:
- Biết ngắt nghỉ đúng dấu câu, ngắt nghỉ đúng giữa các câu, cụm từ
- Hiểu nghĩa các từ mới trong bài: dân chủ, bồi bổ
- Hiểu được nội dung bài: Có ý thức tập luyện thể dục thể thao để tăng cường sức khoẻ
* HSKT: Luyện đọc 1- 2 thơ theo sự giúp đỡ của giáo viên
II Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a) Giáo viên đọc mẫu
b) Hướng dẫn học sinh luyện đọc và trả
lời câu hỏi
* Đọc câu:
- Học sinh đọc tiếp sức
- Sửa phát âm
* Đọc đoạn trước lớp
- Hướng dẫn học sinh ngắt nghỉ
- Cho học sinh đọc từng đoạn trước lớp
* Đọc đoạn trong nhóm
- Nhận xét
2.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
+ Bài thơ tả hoạt động gì của học sinh ?
+ Học sinh chơi vui và khéo léo như thế
nào ?
+ Vì sao nói chơi vui học càng vui ?
3 Luyện đọc lại
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc toàn bài
- Luệyn đọc thuộc lòng toàn bài thơ
- Gọi 3 học sinh thi đọc
- Nhận xét- bình chọn
4 Củng cố – dặn dò
- Cho học sinh đọc bài và nêu lại nội
dung bài học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài
sau
- Chú ý theo dõi
- HS đọc tiếp sức theo câu
- Học sinh chia đoạn
- Học sinh đọc từng đoạn trước lớp
- Học sinh đọc nhóm đôi
- Gọi một số nhóm thi đọc trước lớp
- Học sinh đọc đồng thanh
- Bài thơ tả hoạt động đá cầu của học sinh
- Qua cầu giấy xanh xanh qua chân tôi chân anh bay lên rồi lộn xuống
- Vì vui chơi để rèn luyện sức khoẻ thì học sẽ càng tốt hơn
Học sinh luyện đọc trước lớp
- 3 học sinh thi đọc
- Nhận xét
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
Trang 7Tiết 3: HĐGDNGLL
Tiết 28: GẤP CHIM HÒA BÌNH
Giáo viên dạy: Trần Thị Huề
Thứ năm ngày 21 tháng 3 năm 2013 Tiết 1: Toán
ÔN TẬP : DIỆN TÍCH CỦA MỘT HÌNH
I Mục tiêu
- Luyện làm bài tập về diện tích qua hoạt động so sánh diện tích các hình
- Biết được hình này nằm trọn trong hình kia thì diện tích hình này bé hơn diện tích hình kia Hình P được tách thành 2 hình M và N thì diện tích hình P bằng tổng diện tích 2 hình M và N
- Làm được bài tập trong sách bài tập
* HSKT: Luyện làm bài tập 1, 2 theo sự giúp đỡ của giáo viên.
II Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
2 Bài tập
- GVđưa ra hình chữ nhật nằm trong
hình tròn và hỏi : Diện tích hình chữ
nhật như thế nào so với hình tròn ?
GV đưa ra các hình : A, B, như sách
giáo khoa
- Các hình khác cách hướng dẫn tương
tự
Bài 1( 148) Câu nào đúng câu nào sai
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm
Bài 2 ( 148 )
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm
- Nhận xét và sửa sai
Bài 3 So sánh hình diên tích A với diện
tích hình B
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm
- Nhận xét
3 Củng cố - dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
- Diện tích hình chữ nhật nhỏ hơn diện tích hình tròn
- Học sinh đếm số ô vuông và trả lời : Hình A có 5 ô vuông, hình B cũng có 5 ô vuông vậy diện tích hình A bằng diện tích hình B
đọc yêu cầu
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm - HS đọc kết quả Câu đúng : b
Câu sai : a, c
- Học sinh đọc yêu cầu + Hình P gồm 11 ô vuông
+ Hình Q 10 ô vuông
+ Diện tích hình P lớn hơn diện tích hình Q
- Nhận xét và sửa sai
- Học sinh đọc yêu cầu của bài
- Làm bài trên bảng con
- Hình A và hình B có diện tích bằng nhau
Trang 8- Nhận xét giờ học
- Học bài và chuẩn bị bài sau - Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
Tiết 4: Chính tả ( nhớ -viết)
Tiết 50 : CÙNG VUI CHƠI
I Mục đích yêu cầu
- Nhớ viết chính xác, trình bày đúng bài Cùng vui chơi viết đúng các dấu câu
- Làm đúng được bài tập chính tả
- Rèn kỹ năng viết đung chính tả và rèn chữ viết cho học sinh
* HSKT: Luyện nghe – viết từ 1-2 câu theo sự giúp đỡ của giáo viên
II Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: - SGK, bài tập chuẩn bị ra bảng phụ
2 Học sinh: - Sách giáo khoa, bảng, vở
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra
- Giáo viên đọc các lỗi chính tả học sinh
viết sai nhiều trong giờ học trước: lạnh
buốt, thắt lưng
- Nhận xét- cho điểm
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hướng dẫn viết chính tả
a Chuẩn bị
- Giáo viên đọc bài viết
- Giáo viên đọc một số từ khó cho học
sinh viết ra nháp
- Nhận xét
b Nhớ viết
- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết bài
- Theo dõi học sinh viết
- Nhắc nhở t thế ngồi viết
c Chấm chữa
- Giáo viên thu bài
- Chấm 5 bài tại lớp
- Nhận xét
2.3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài tập 2:
a - Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm phần a
- Nhận xét
b Hướng dẫn làm tương tự
- Học sinh viết bảng lớp, bảng con
- Chú ý theo dõi
- Học sinh theo dõi
- Học sinh đọc thuộc bài viết
- Học sinh viết các từ khó
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh soát lỗi
- Thu bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm phần a Lời giải:
a Ném bóng, leo núi, cầu lông
Trang 93 Củng cố - Dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Dặn: Học bài, chuẩn bị bài sau
b bóng rổ, nhảy cao, đấu võ, đấu kiếm
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi
_
Tiết 3: Luyện chữ
Tiết 25: CUỐN SỔ TAY
I Mục đích yêu cầu
- Học sinh luyện viết 1 đoạn bài cuốn sổ tay, trình bày sạch đẹp
- Rèn luyện kĩ năng viết chữ đẹp giữ vở sạch cho học sinh
II Các hoạt động dạy học
- Giáo viên đọc cho học sinh viết, quan sát giúp đỡ học sinh còn chậm.
- Giáo viên chấm bài chữa lỗi, tuyên dương học sinh viết đẹp.
Cuốn sổ tay
Thanh lên tiếng:
- Đây rồi! Mô - na - cô đúng làn nước vào loại nhỏ nhất, diện tích chỉ gần bằng nửa Hồ Tây ở thủ dô Hà Nội Nhưng Va- ti- căng còn nhỏ hơn: Quốc gia đặc biệt này rộng chưa bằng một phần năm Mô - na – cô Nước lớn nhất là Nga, rộng hơn nước ta trên 50 lần…
_
Thứ sáu ngày 22 tháng 3 năm 2013 Tiết 1: Toán
ÔN TẬP : ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH XĂNG - TI - MÉT VUÔNG
I Mục tiêu
- Ôn luyện về Xăng- ti- mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1cm
- Luyện đọc, viết số đo diện tích theo xăng ti mét vuông
- Làm được các bài tập có kèm theo đơn vị cm2
II Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
2 Bài tập
Bài 1
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn làm bài
- Chú ý theo dõi
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài
Trang 10
_
Tiết 2: Tập làm văn
ÔN TẬP: KỂ LẠI MỘT TRẬN THI ĐẤU THỂ THAO, VIẾT LẠI MỘT TIN
NHẮN THỂ THAO TRÊN BÁO, ĐÀI
I Mục đích yêu cầu
- Kể được một số nét chính của một trận thi đấu thể thao đã được xem, được nghe tường thuật (theo các câu hỏi gợi ý), giúp người nghe hình dung được trận đấu
- Viết được 1 tin thể thao mới đọc được, hoặc nghe được, xem được trong các buổi phóng thanh, viết gọn, rõ đủ thông tin
II Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
1 HS đọc yêu cầu của bài
Trận đấu là môn thể thao nào ?
Em đã tham gia hay chỉ xem thi đấu ?
- Chú ý theo dõi
Cả lớp theo dõi sgk Bóng bàn, cầu lông, bóng đá
Em đã được xem trận đấu cùng với bố/với anh trai
Trận thi đấu Giữa đội bóng 3A1 và đội
- Nhận xét
Bài 3
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn làm bài
3cm2 + 5cm2= 8 cm2
Bài 4
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn làm bài
- Nhận xét, chữa bài
3 Củng cố - Dặn dò
- Hệ thống lại nội dungbài
- Nhận xét giờ họ
Năm xăng ti mét vuông 5cm2
Một trăm hai mươi xăng ti mét vuông
120cm2
Một nghìn năm trăm xăng ti mét vuông
1500cm2
Mười nghìn xăng ti mét vuông
10000cm2
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài
18 cm2 + 26 cm2 = 44 cm2
40 cm2 - 17 cm2 = 23 cm2
6 cm2 x 2 = 12 cm2
32 cm2 : 4 = 8 cm2
- Nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn làm bài
Bài giải Diện tích tờ giấy màu xanh lớn hơn diện tích giấy màu đỏ là:
300 – 280 = 20 (cm2) Đáp số: 20 ( cm2)
- Nhắc lại nội dung bài
- Chú ý theo dõi