1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bồi dưỡng hè 2009 – Ngữ văn 6

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 161,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập 9; Viết một đoạn văn ngắn khoảng 7 câu để tả cảnh cánh đồng lúa chín, trong đó có dùng 1 phép so sánh hoặc nhân hoá.... Môc tiªu tiÕt häc - Ôn lại những những đơn vị kiến thức đã[r]

Trang 1

Trường trung học cơ sở

Ngày 5 tháng 7 năm 2009

Tuần 1 Ôn tập tiếng Việt

Tiết 1: Ôn tập về từ và cấu tạo từ Tiếng Việt

Tiết 2: Ôn tập về từ loại tiếng Việt

Tiết 3: Luyện tập

A Mục tiêu bồi dưỡng

- Ôn lại những những đơn vị kiến thức đã học ở bậc Tiểu học, 367 đầu làm quen với kiến thức truong học cơ sở

- Luyện kĩ năng làm bài tập tiếng Việt, kĩ năng viết đoạn có sử dụng kiến thức tiếngViệt

B Nội dung bồi dưỡng

 Nội dung cơ bản

I.Từ và Cấu tạo từ tiếng Việt

1 Từ:

Khái niệm : Là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất để cấu tạo nên câu

Ví dụ : ;6I 5 lớp, ngày , tháng, học sinh, cô giáo, bác sĩ, nhà vua…

2 Cấu tạo từ tiếng Việt

a Từ đơn :

Khái niệm : là từ do một tiếng có nghĩa tạo thành

Ví dụ : Yêu, anh, chị, bàn, ghế, nhà, xe, đi, đứng, ngồi, nằm, bò, trâu….

b Từ phức:

Khái niệm : Là từ gồm hai tiếng trở lên, gồm 2 loại: từ ghép, từ láy

* Từ ghép:

Khái niệm : là từ gồm hai tiếng ghép lại tạo thành nghĩa chung, các tiếng có quan hệ

về nghĩa

Ví dụ : Nhà cửa, ruộng 6I 5 ông bà, ;6I  lớp, sông núi, hạt lúa, cây ngô…

- Từ ghép đẳng lập (hợp nghĩa): mỗi tiếng đều có nghĩa, hai tiếng gắn bó với nhau theo quan hệ bình đẳng không có tiếng chính, không có tiếng phụ

Ví dụ : Quần áo, anh em, vợ chồng, bàn ghế, sách vở, sông núi, giầy dép….

- Từ ghép chính phụ (Phân loại): có một tiếng chính mang nghĩa khái quát, tiếng phụ làm rõ phạm vi của nghĩa khái quát (xe + X: xe đạp, xe máy…)

Ví dụ : cây lúa, cây ngô, con gà, con vịt, bà nội, bà ngoại, cô giáo, cô tiên….

* Từ láy:

Khái niệm : là từ gồm hai tiếng trở lên, giữa các tiếng có sự hoà phối âm thanh( một

bộ phận của tiếng hoặc cả tiếng +67 lặp lại)

- Láy bộ phận :

+ Láy âm đầu: ví dụ : chúm chím, long lanh, khanh khách, lung linh, mênh mông, chênh chếch, lập loè, lảnh lót, trong trẻo, líu lo, thảnh thơi, thánh thót, bảnh bao… + Láy vần: ví dụ: lè tè, lò dò, lủng củng, chênh vênh, tênh hênh, lênh khênh, um

- Láy hoàn toàn: ví dụ : xinh xinh, xanh xanh, thăm thẳm, đo đỏ, tim tím, ba ba, chuồn chuồn, đu đủ, muồm muỗm, tia tía, cào cào, châu chấu, trùng trùng…

-từ ghép đẳng lập

Trang 2

II Từ loại

1 Danh từ:

Khái niệm : là những từ chỉ 6I5 vật, cây cối, các hiện 6W  tự nhiên – xã hội:

6J5 sấm…(Ngoài ra DT còn chỉ khái niệm, “vật” trừu 6W  không tri giác +6W

Ví dụ : tâm hồn, văn học, anh, chị, Hùng, Sơn, p625 Mít Trâu, Bò…

Ví dụ: Học sinh thăm viện bảo tàng

Bác nông dân đang cày ruộng

Chị ấy đang tập hát

- Khi làm vị ngữ phải có từ là đứng ;67

Ví dụ : Tôi là giáo viên

Anh ấy là bác sĩ

6I ấy là một nhà văn

Tất cả đều là học sinh

2 Động từ:

Khái niệm : là những từ chỉ hành động trạng thái của sự vật

Ví dụ : chạy, đi, ốm, ăn, ngủ, mặc, cầm, nắm, ôm, vác, khiêng, lăn, đá, bật.…

Ví dụ : Tôi đang học bài

Anh ấy đang vác tre ra ruộng

Cô ấy đang ngủ

Chị ta bị ốm

3 Tính từ:

Ví dụ : Màu sắc: xanh, đỏ, tím, vàng, nâu, tái, xám, đen, trắng, gụ, cam,…

Mùi vị: chua, cay, mặn, ngọt, đắng, chát, nhạt, thơm, thối, khét, tanh…

… Hình dáng: cao, gầy, to, béo, lùn, méo, tròn, vuông, nhòn, cùn,sắc

III luyện tập

Bài tập 1: Hãy phân loại từ đơn, từ phức(từ ghép,từ láy) trong các từ sau:

Bầm, lâm thâm, ơi, có, rét, gió núi, bùn, 6J phùn, không, ra, ruộng, cấy, run, chân, lội, @675 , tay, heo heo

Định hướng:

Bầm, ơi, có, rét, không, ra,

ruộng, cấy, run, chân, lội,

Trang 3

Trường trung học cơ sở

Bài tập 2 Hãy phân loại từ ghép, từ láy(láu bộ phận, láy toàn bộ) trong các từ sau:

Mơ mộng, xanh xanh, đo đỏ, máu mủ, tốt 6,5 tôn tốt, xanh xao, xấu xí, xấu xa, mơ màng, non 675 học hỏi

Định hướng :

Mơ mộng, học hỏi, máu mủ,

màng

Bài tập 3: Viết đoạn văn ngắn tả ngôi ;6I  mà em đang học( 5- 7 câu)

Định hướng:

- ;6I  em đang học là ;6I  nào ?

- Bao quát về ngôi ;6I 5 các dãy nhà, lớp học, sân ;6I 5 cây cối

- Tình cảm của em với ngôi ;6I &

-Bài tập 4:

Giọng nói, bà, tiếng chuông

đồng, trí nhớ, những đoá hoa

nhựa sống, con 6,5 đôi

mắt, tia sáng, đôi má, nếp

nhăn, khuôn mặt, %6 

Nghe, khắc sâu, mỉm 6I5

nở ra, ánh lên, tắt, có, đi lại đặc biệt, trầm bổng, dễ dàng, dịu dàng, rực rỡ, đầy, đen sẫm

long lanh, dịu hiền, khó, ấm áp 6, vui, ngăm ngăm, 6, trẻ, còng, nhanh nhẹn

b.– Giới thiệu 6I thân mà em yêu quý

- tả một số nét nổi bật: khôn mặt, mái tóc

- tả một số hoạt động cử chỉ hoặc việc làm

- tình cảm của em với 6I thân

HDVN

- Ôn lại kiến thức đã học

- Hoàn thành bài tập 4b

………

Trang 4

Tuần….: Ôn tập tiếng Việt

Tiết …: Ôn tập về các phép tu từ tiếng Việt.

A.Mục tiêu tiết học

- Ôn lại những những đơn vị kiến thức đã học

- Luyện kĩ năng làm bài tập tiếng Việt, kĩ năng viết đoạn có sử dụng kiến thức tiếngViệt

B.Lên lớp

I.Nội dung cơ bản

1 So sánh:

- Định nghĩa: so sánh là đối chiếu sự vật sự việc này với sự vật sự việc khác có nét

6,  đồng nhằm làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

- Cấu tạo

Tên sự vật, sự việc

+6W so sánh Từ ngữ chỉ nét 6, đồng Từ nêu kết quả so sánh Tên sự vật, sự việc dùng để so sánh

;6I  Sơn: chí lớn ông cha

- Có thể đảo vế b cùng với từ so sánh lên ;67

c Các kiểu so sánh

So sánh ngang bằng

So sánh không ngang bằng

d.Tác dụng

Gợi hình: miêu tả sự vật, sự việc có hình ảnh cụ thể sinh động

Gợi cảm: bộc lộ 6 62 5 tình cảm có sức truyền cảm sâu sắc

2 Nhân hoá

a, định nghĩa: là gọi hay tả con vật, cây cối, đồ vật, bằng những từ ngữ vốn dùng để gọi hoặc tả con 6I5 làm cho thế giới loài vật trở nên gần gũi với con nguời biểu thị +6W những suy nhĩ tình cảm của con 6I&

b các kiểu nhân hoá:

- dùng từ vốn gọi 6I để gọi vật (cô mèo, bác trâu…)

- dùng từ ngữ vốn chỉ hoạt động tính chất của 6I để chỉ hoạt động tính chất của vật (những bông lúa ngả voà nhau chuyện trò.)

II Luyện tập

Bài tập 1: Gạch chân @67 những hình ảnh so sánh và cho biết đó là kiểu so sánh nào?

Trang 5

Trường trung học cơ sở

nhuỵ li ti giữa những cánh hoa Mỗi cuống hoa ra một trái Nhìn trái sầu riêng lủng lẳng @67 cành trông giống những tổ kiến So sánh ngang bằng

b, Con đi trăm núi ngàn khe

Con đi đánh giặc 6I năm

trong mây trời Tây Bắc bung nở hoa ban hoa gạo tháng hai và cuồn cuộn khói núi 6I Mèo đốt 6,  xuân so sánh ngang bằng

d, Qua đình ngả nón trông đình

Bài tập 2: Điền vào chỗ chấm từ ngữ thích hợp để tạo thành những thành ngữ so

sánh,sau đó đặt câu

Bài tập 3: gạch chân @67 những từ ngữ nhân hoá trong những câu sau:

a,Ông mặt trời

Mặc áo giáp đen

Ra trận

Muôn ngàn cây mía

Múa 6,

b.Tre xung phong vào xe tăng đại bác Tre giữ làng, giữ 675 giữ mái nhà tranh, giữ

đồng lúa chín Tre hi sinh để bảo vệ con 6I&

c, Bác giun đào đất sau nhà.

Hôm qua chết @67 bóng cây sau nhà

d, Chị mây chải tóc bờ ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi 6, 

Tao hái vài lá nhé

Cho bà và cho mẹ

Bài tập 4: Học sinh tìm các phép so sánh hoặc nhân hoá trong các bài thơ, bài văn đã

học

Bài tập 4; Viết một đoạn văn ngắn khoảng 7 câu để tả cảnh cánh đồng lúa chín, trong

đó có dùng 1 phép so sánh hoặc nhân hoá

- Em quan sát cánh đồng lúa ở đâu? vào thời điểm nào?

- Bao quát chung về cánh đồng lúa (màu sắc, mùi vị…)

- Tả chi tiết một thửa ruộng, những bông lúa

- Cảnh bà con gặt hái, tuốt lúa…

- Cảm nghĩ của em về vụ mùa bội thu

HDVN: Hoàn thành các bài tập

Trang 6

Phiếu bài tập

Bài tập 1: Phân loại các từ trong khổ thơ sau theo cấu tạo:

Bầm ơi, có rét không bầm?

Heo heo gió núi, lâm thâm 6J phùn

Bầm ra ruộng cấy bầm run

Chân lội @67 bùn, tay cấy mạ non

Bài tập 2:Cho các từ sau: xanh xanh, đo đỏ, mơ màng, mơ mộng, xanh xao, xấu xí, học

hỏi, máu mủ, xấu xa, tốt 6,5 tôn tốt, non 67&

- Tìm từ ghép, từ láy?

- Trong số các từ láy, xác định từ láy toàn bộ , từ láy bộ phận?

Bài tập 3: Viết đoạn văn ngắn tả ngôi ;6I  em đang học( 5- 7 câu)

- ;6I  em đang học là ;6I  nào?

- Bao quát về ngôi ;6I 5 các dãy nhà, sân ;6I 5 cây cối

- Cụ thể các phòng học

- Tình cảm của em với ngôi ;6I &

Bài tập 4: Cho đoạn văn sau:

sống.(3) Khi bà tôi mỉm 6I5 hai con 6, đen sẫm nở ra, long lanh, diụ hiền khó tả.(4) Đôi mắt ánh lên những tia sáng ấm áp, 6, vui và không bao giờ tắt (5)Mặc dù

trẻ.(7) (6  hơi còng, bà tôi đi lại vẫn nhanh nhẹn

a.Tìm danh 65 động từ, tính từ trong đoạn văn trên

b Dựa vào đoạn văn trên, em hãy viết đoạn văn ngắn khoảng 7 câu để tả một 6I thân mà em yêu quý

Bài tập 5: Gạch chân @67 những hình ảnh so sánh và cho biết đó là kiểu so sánh nào?

nhuỵ li ti giữa những cánh hoa Mỗi cuống hoa ra một trái Nhìn trái sầu riêng lủng lẳng @67 cành trông giống những tổ kiến

Trang 7

Trường trung học cơ sở

b, Con đi trăm núi ngàn khe

Con đi đánh giặc 6I năm

trong mây trời Tây Bắcbung nở hoa ban hoa gạo tháng hai và cuồn cuộn khói núi 6I Mèo đốt 6,  xuân

d, Qua đình ngả nón trông đình

Bài tập 6: Điền vào chỗ châm,s từ ngữ thích hợp nđể tạo thành những thành ngữ so sânh,sau đó đặt câu

Bài tập 7: gạch chân @67 những từ ngữ nhân hoá trong những câu sau:

a,Ông mặt trời

Mặc áo giáp đen

Ra trận

Muôn ngàn cây mía

Múa 6,

b.Tre xung phong vào xe tăng đại bác Tre giữ làng, giữ 675 giữ mái nhà tranh, giữ

đồng lúa chín Tre hi sinh để bảo vệ con 6I&

c, Bác giun đào đất sau nhà

Hôm qua chết @67 bóng cây sau nhà

d, Chị mây chải tóc bờ ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi 6, 

Tao hái vài lá nhé

Cho bà và cho mẹ

Bài tập 8 : Học sinh tìm các phép so sánh hoặc nhân hoá trong ccá bài thơ, bài văn đã học

Bài tập 9; Viết một đoạn văn ngắn khoảng 7 câu để tả cảnh cánh đồng lúa chín, trong

đó có dùng 1 phép so sánh hoặc nhân hoá

Giáo án hè 7

Ngày… tháng… năm 200

Tuần ….: Ôn tập tiếng Việt

Tiết … : Ôn tập về từ và cấu tạo từ Tiếng Việt

Trang 8

A Mục tiêu tiết học

- Ôn lại những những đơn vị kiến thức đã học về từ và cấu tạo từ tiếng Việt

- Luyện kĩ năng làm bài tập tiếng Việt, kĩ năng viết đoạn có sử dụng kiến thức tiếngViệt

B Lên lớp

I Nội dung cơ bản

1.Từ và cấu tạo từ

- Từ : Là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất để cấu tạo nên câu

- Cấu tạo từ tiếng Việt

a.Từ đơn : là từ do một tiếng có nghĩa tạo thành.(cây, ghế…)

b.Từ phức:Là từ gồm hai tiếng trở lên, gồm 2 loại: từ ghép, từ láy

 Từ ghép: là từ gồm hai tiếng ghép lại tạo thành nghĩa chung, các tiếng có quan hệ về nghĩa.( cố gắng, hợp tác xã…)

- Từ ghép đẳng lập (hợp nghĩa):mỗi tiếng đều có nghĩa, 2 tiếng gắn bó với nhau theo quan hệ bình đẳng không có tiếng chính, không có tiếng phụ (quần áo, nhà cửa,…)

- Từ ghép chính phụ(Phân loại): có 1 tiếng chính mang nghĩa khái quát, tiếng phụ làm rõ phạm vi của nghĩa khái quát (xe + X: xe đạp, xe máy…)

 Từ láy: là từ gồm 2 tiếng trở lên, giữa các tiếng có sự hoà phối âm thanh( một bộ phận của tiếng hoặc cả tiếng +67 lặp lại)

- Láy bộ phận :

+ Láy âm đầu:chúm chím, long lanh

+ Láy vần: lè tè, lò dò

- Láy hoàn toàn: xinh xinh, xanh xanh, thăm thẳm…

nghĩa là từ ghép đẳng lập

II Luyện tập

Bài tập 1;

Kể, lại, rằng, có, một, rất, tên, là,

em, thích, vẽ, từ, nhỏ, đều, mất,

nghèo, đến, nỗi, không, tiền,

mua, bút, khi, trên, núi, lấy,

những đang, bay, trên, lúc,

nhúng, tay, xuống, 675 rồi,

tôm, cá, đá, về, nhà, trong, lên,

6I 5 bốn, các

6I ta, ngày N6J5: bé, thông minh,Mã (6, 5 cha

mẹ, chặt củi, kiếm ăn, hàng ngày, dốc lòng, luyện tập, kiếm củi, que củi, con chim,

đỉnh đầu, cắt cỏ, bức 6I 5 hình vẽ, học vẽ, ven sông, dày đặc

Chăm chỉ, đồ

đạc

Bài tập 2:Trong những từ ghép sau từ nào có nghĩa khái quát, từ nào có nghĩa cụ thể?

Xe máy, cá chép, xe cộ, nhà cửa, nhà máy, bàn ghế, xanh lè, xanh đỏ, ăn uống

- Từ ghép có nghĩa khái quát: xe cộ, nhà cửa, ăn uống, xanh đỏ, bàn ghế

Trang 9

Trường trung học cơ sở

- Từ ghép có nghĩa cụ thể: xe máy, cá chép, nhà máy, xanh lè

Bài tập 3: Những từ sau có phải từ láy không? Vì sao?

Non 675 chiều chuộng, bao bọc, 6I cợt, trong trắng

Gợi ý: không là từ láy vì các tiếng đều có nghĩa

Bài tập 4: thi tìm nhanh từ láy

- Tả tiếng 6I

- Tả tiếng khóc

- Tả dáng đi

Tiết … : Ôn tập về từ lại và cụm từ Tiếng Việt

A Mục tiêu tiết học

- Ôn lại những những đơn vị kiến thức đã học về từ loại và cụm từ tiếng

Việt

- Luyện kĩ năng làm bài tập tiếng Việt, kĩ năng viết đoạn có sử dụng kiến

thức tiếngViệt

B.Lên lớp

I Nội dung cơ bản

1,Danh từ: những từ chỉ sự vật, 6I5 hiện 6W 5 khái niệm…

* Phân loại: 2 loại :

*Cụm danh từ: tổ hợp từ do danh từ làm trung tâmvà những từ ngữ khác phụ

thuộc nó tạo thành

- Cấu tạo

3.Động từ: Từ chỉ hoạt động, đặc điểm, trạng thái của 6I5 sự vật…

- Có khả năng kết hợp với những từ dã, cũng… để tạo thành cụm động từ

Danh từ

DT chungtên gọi chung một loại sự vật

DT riêng tên gọi một sự vật, một địa danh

DT chỉ đơn vị qui 67 chính xác DT chỉ đơn vị qui 67 67 chừng

DT chỉ đơn vị qui 67

DTchỉ đơn vị tự

nhiên (loại từ):

tấm, mớ…

Trang 10

 phân loại 2 loại động từ tình thái( kết hợp với động từ khác): toan,

định…và động từ chỉ hoạt động, trạng thái.

 Cụm động từ

3.Tính từ: từ chỉ đặc điểm, tính chất của 6I5 sự vật

 phận loại 2 loại : tính từ chỉ mức độ 6,  đối( kết hơp với từ ngữ chỉ mức

độ)và tính từ chỉ mức độ tuyệt đối

II.Luyện tập

1.Bài tập 1: Xác định DT, ĐT,TT, CDT,CĐT,CTT có trong đoạn văn ở bài tập 1 tiết ;67

6I ta, ngày N6J5 em bé, Mã

(6, 5 em, cha mẹ, củi, cỏ,

ngày, tiền, bút, hàng ngày, núi,

que củi, đất, con chim, đầu, ven

sông, tôm, cá, đá, nhà, đồ đạc,

6I 5 bức 6I 5 hình vẽ

kể,thích, học,vẽ, mất, chặt, cắt, kiếm ăn, mua, dốc lòng, luyện tập, kiếm, lấy, vạch, bay, nhúng,có

Thông minh, nghèo, chăm chỉ, dày đặc, nhỏ,sớm

Một em bé rất thông

minh, những con chim

đang bay trên đỉnh đầu,

các đồ đạc trong nhà, bốn

bức 6I &

thích học vẽ từ nhỏ, đều mất sớm, kiếm ăn qua ngày, không có tiền mua bút, dốc lòng học vẽ,

đang bay trên đỉnh đầu, nhúng tay xuống 675 vẽ tôm cá trên đá, vẽ các đồ

đạc trong nhà

Rất thông minh,chăm chỉ luyện tập, dày đặc các hình vẽ

2, Bài tập 2: Hs lần %6W lấy ví dụ về DT, ĐT, TT (mỗi loại 2 từ) sau đó phát triển

thành cụm 6,  ứng và đặt câu

từ loại và cụm từ có trong đoạn.( 7 câu)

Gợi ý

- đảm bảo hình thức đoạn văn

- Chọn cảnh tiêu biểu để tả

- Làm nổi bật nét đẹp của cảnh

- Có yếu tố biểu cảm

HDVN

- Hoàn thiện các bài tập

- Ôn lại kiến thức cơ bản

- Chuẩn bị phần tiếp theo của đề 6, 

Trang 11

Trường trung học cơ sở

-Phiếu bài tập Tiết 1:

Bài tập 1; Cho đoạn văn sau:

6Q ta kể lại rằng, ngày N6J5 có một em bé rất thông minh tên là Mã

(6, & Em thích học vẽ từ nhỏ Cha mẹ em đều mất sớm Em chặt củi, cắt cỏ,

…Em dốc lòng học vẽ, hàng ngày chăm chỉ luyện tập Khi kiếm củi trên núi, em lấy que củi vạch xuống đất, vẽ những con chim đang bay trên đỉnh đầu Lúc cắt cỏ ven sông,

em lấy tay nhúng xuống 67 rồi vẽ tôm, vẽ các trên đá Khi về nhà, em vẽ cácđồ

đạc trong nhà lên 6I 5 bốn bức 6I  dày đặc các hình vẽ

Tìm từ đơn, từ ghép, từ láy có trong đoạn văn trên

Bài tập 2:Trong những từ ghép sau từ nào có nghĩa khái quát, từ nào có nghĩa cụ thể?

Xe máy, cá chép, xe cộ, nhà cửa, nhà máy, bàn ghế, xanh lè, xanh đỏ, ăn uống

Bài tập 3: Những từ sau có phải từ láy không? Vì sao?

Non 675 chiều chuộng, bao bọc, 6I cợt, trong trắng

Bài tập 4: thi tìm nhanh từ láy

- Tả tiếng 6I

- Tả tiếng khóc

- Tả dáng đi

Tiết 2:

Bài tập 1: Xác định DT, ĐT,TT, CDT,CĐT,CTT có trong đoạn văn ở bài tập 1( tiết ;67X

2, Bài tập 2: Hs lần %6W lấy ví dụ về DT, ĐT, TT (mỗi loại 2 từ) sau đó phát triển

thành cụm 6,  ứng và đặt câu

từ loại và cụm từ có trong đoạn.( 7 câu)

Gợi ý

- đảm bảo hình thức đoạn văn

- Chọn cảnh tiêu biểu để tả

- Làm nổi bật nét đẹp của cảnh

- Có yếu tố biểu cảm

HDVN

- Hoàn thiện các bài tập

- Ôn lại kiến thức cơ bản

- Chuẩn bị phần tiếp theo của đề 6, 

... từ 6I5 vật, cối, 6W  tự nhiên – xã hội:

6J5 sấm…(Ngồi DT cịn khái niệm, “vật” trừu 6W  khơng tri giác +6W

Ví dụ : tâm hồn, văn học, anh, chị, Hùng, Sơn, p625... câu)

- ;6I  em học ;6I  nào?

- Bao quát ;6I 5 dãy nhà, sân ;6I 5 cối

- Cụ thể phòng học

- Tình cảm em với ngơi ;6I &

Bài tập 4: Cho đoạn văn sau:... biểu thị +6W suy nhĩ tình cảm 6I&

b kiểu nhân hoá:

- dùng từ vốn gọi 6I để gọi vật (cô mèo, bác trâu…)

- dùng từ ngữ vốn hoạt động tính chất 6I để hoạt

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w