Bài tập 9; Viết một đoạn văn ngắn khoảng 7 câu để tả cảnh cánh đồng lúa chín, trong đó có dùng 1 phép so sánh hoặc nhân hoá.... Môc tiªu tiÕt häc - Ôn lại những những đơn vị kiến thức đã[r]
Trang 1Trường trung học cơ sở
Ngày 5 tháng 7 năm 2009
Tuần 1 Ôn tập tiếng Việt
Tiết 1: Ôn tập về từ và cấu tạo từ Tiếng Việt
Tiết 2: Ôn tập về từ loại tiếng Việt
Tiết 3: Luyện tập
A Mục tiêu bồi dưỡng
- Ôn lại những những đơn vị kiến thức đã học ở bậc Tiểu học, 367 đầu làm quen với kiến thức truong học cơ sở
- Luyện kĩ năng làm bài tập tiếng Việt, kĩ năng viết đoạn có sử dụng kiến thức tiếngViệt
B Nội dung bồi dưỡng
Nội dung cơ bản
I.Từ và Cấu tạo từ tiếng Việt
1 Từ:
Khái niệm : Là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất để cấu tạo nên câu
Ví dụ : ;6I5 lớp, ngày , tháng, học sinh, cô giáo, bác sĩ, nhà vua…
2 Cấu tạo từ tiếng Việt
a Từ đơn :
Khái niệm : là từ do một tiếng có nghĩa tạo thành
Ví dụ : Yêu, anh, chị, bàn, ghế, nhà, xe, đi, đứng, ngồi, nằm, bò, trâu….
b Từ phức:
Khái niệm : Là từ gồm hai tiếng trở lên, gồm 2 loại: từ ghép, từ láy
* Từ ghép:
Khái niệm : là từ gồm hai tiếng ghép lại tạo thành nghĩa chung, các tiếng có quan hệ
về nghĩa
Ví dụ : Nhà cửa, ruộng 6I5 ông bà, ;6I lớp, sông núi, hạt lúa, cây ngô…
- Từ ghép đẳng lập (hợp nghĩa): mỗi tiếng đều có nghĩa, hai tiếng gắn bó với nhau theo quan hệ bình đẳng không có tiếng chính, không có tiếng phụ
Ví dụ : Quần áo, anh em, vợ chồng, bàn ghế, sách vở, sông núi, giầy dép….
- Từ ghép chính phụ (Phân loại): có một tiếng chính mang nghĩa khái quát, tiếng phụ làm rõ phạm vi của nghĩa khái quát (xe + X: xe đạp, xe máy…)
Ví dụ : cây lúa, cây ngô, con gà, con vịt, bà nội, bà ngoại, cô giáo, cô tiên….
* Từ láy:
Khái niệm : là từ gồm hai tiếng trở lên, giữa các tiếng có sự hoà phối âm thanh( một
bộ phận của tiếng hoặc cả tiếng +67 lặp lại)
- Láy bộ phận :
+ Láy âm đầu: ví dụ : chúm chím, long lanh, khanh khách, lung linh, mênh mông, chênh chếch, lập loè, lảnh lót, trong trẻo, líu lo, thảnh thơi, thánh thót, bảnh bao… + Láy vần: ví dụ: lè tè, lò dò, lủng củng, chênh vênh, tênh hênh, lênh khênh, um
…
- Láy hoàn toàn: ví dụ : xinh xinh, xanh xanh, thăm thẳm, đo đỏ, tim tím, ba ba, chuồn chuồn, đu đủ, muồm muỗm, tia tía, cào cào, châu chấu, trùng trùng…
-từ ghép đẳng lập
Trang 2II Từ loại
1 Danh từ:
Khái niệm : là những từ chỉ 6I5 vật, cây cối, các hiện 6W tự nhiên – xã hội:
6J5 sấm…(Ngoài ra DT còn chỉ khái niệm, “vật” trừu 6W không tri giác +6W
Ví dụ : tâm hồn, văn học, anh, chị, Hùng, Sơn, p625 Mít Trâu, Bò…
Ví dụ: Học sinh thăm viện bảo tàng
Bác nông dân đang cày ruộng
Chị ấy đang tập hát
- Khi làm vị ngữ phải có từ là đứng ;67
Ví dụ : Tôi là giáo viên
Anh ấy là bác sĩ
6I ấy là một nhà văn
Tất cả đều là học sinh
2 Động từ:
Khái niệm : là những từ chỉ hành động trạng thái của sự vật
Ví dụ : chạy, đi, ốm, ăn, ngủ, mặc, cầm, nắm, ôm, vác, khiêng, lăn, đá, bật.…
Ví dụ : Tôi đang học bài
Anh ấy đang vác tre ra ruộng
Cô ấy đang ngủ
Chị ta bị ốm
3 Tính từ:
…
Ví dụ : Màu sắc: xanh, đỏ, tím, vàng, nâu, tái, xám, đen, trắng, gụ, cam,…
Mùi vị: chua, cay, mặn, ngọt, đắng, chát, nhạt, thơm, thối, khét, tanh…
… Hình dáng: cao, gầy, to, béo, lùn, méo, tròn, vuông, nhòn, cùn,sắc
III luyện tập
Bài tập 1: Hãy phân loại từ đơn, từ phức(từ ghép,từ láy) trong các từ sau:
Bầm, lâm thâm, ơi, có, rét, gió núi, bùn, 6J phùn, không, ra, ruộng, cấy, run, chân, lội, @675 , tay, heo heo
Định hướng:
Bầm, ơi, có, rét, không, ra,
ruộng, cấy, run, chân, lội,
Trang 3Trường trung học cơ sở
Bài tập 2 Hãy phân loại từ ghép, từ láy(láu bộ phận, láy toàn bộ) trong các từ sau:
Mơ mộng, xanh xanh, đo đỏ, máu mủ, tốt 6,5 tôn tốt, xanh xao, xấu xí, xấu xa, mơ màng, non 675 học hỏi
Định hướng :
Mơ mộng, học hỏi, máu mủ,
màng
Bài tập 3: Viết đoạn văn ngắn tả ngôi ;6I mà em đang học( 5- 7 câu)
Định hướng:
- ;6I em đang học là ;6I nào ?
- Bao quát về ngôi ;6I5 các dãy nhà, lớp học, sân ;6I5 cây cối
- Tình cảm của em với ngôi ;6I&
-Bài tập 4:
Giọng nói, bà, tiếng chuông
đồng, trí nhớ, những đoá hoa
nhựa sống, con 6,5 đôi
mắt, tia sáng, đôi má, nếp
nhăn, khuôn mặt, %6
Nghe, khắc sâu, mỉm 6I5
nở ra, ánh lên, tắt, có, đi lại đặc biệt, trầm bổng, dễ dàng, dịu dàng, rực rỡ, đầy, đen sẫm
long lanh, dịu hiền, khó, ấm áp 6, vui, ngăm ngăm, 6, trẻ, còng, nhanh nhẹn
b.– Giới thiệu 6I thân mà em yêu quý
- tả một số nét nổi bật: khôn mặt, mái tóc
- tả một số hoạt động cử chỉ hoặc việc làm
- tình cảm của em với 6I thân
HDVN
- Ôn lại kiến thức đã học
- Hoàn thành bài tập 4b
………
Trang 4
Tuần….: Ôn tập tiếng Việt
Tiết …: Ôn tập về các phép tu từ tiếng Việt.
A.Mục tiêu tiết học
- Ôn lại những những đơn vị kiến thức đã học
- Luyện kĩ năng làm bài tập tiếng Việt, kĩ năng viết đoạn có sử dụng kiến thức tiếngViệt
B.Lên lớp
I.Nội dung cơ bản
1 So sánh:
- Định nghĩa: so sánh là đối chiếu sự vật sự việc này với sự vật sự việc khác có nét
6, đồng nhằm làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt
- Cấu tạo
Tên sự vật, sự việc
+6W so sánh Từ ngữ chỉ nét 6,đồng Từ nêu kết quả so sánh Tên sự vật, sự việc dùng để so sánh
;6I Sơn: chí lớn ông cha
- Có thể đảo vế b cùng với từ so sánh lên ;67
c Các kiểu so sánh
So sánh ngang bằng
…
So sánh không ngang bằng
d.Tác dụng
Gợi hình: miêu tả sự vật, sự việc có hình ảnh cụ thể sinh động
Gợi cảm: bộc lộ 6 625 tình cảm có sức truyền cảm sâu sắc
2 Nhân hoá
a, định nghĩa: là gọi hay tả con vật, cây cối, đồ vật, bằng những từ ngữ vốn dùng để gọi hoặc tả con 6I5 làm cho thế giới loài vật trở nên gần gũi với con nguời biểu thị +6W những suy nhĩ tình cảm của con 6I&
b các kiểu nhân hoá:
- dùng từ vốn gọi 6I để gọi vật (cô mèo, bác trâu…)
- dùng từ ngữ vốn chỉ hoạt động tính chất của 6I để chỉ hoạt động tính chất của vật (những bông lúa ngả voà nhau chuyện trò.)
II Luyện tập
Bài tập 1: Gạch chân @67 những hình ảnh so sánh và cho biết đó là kiểu so sánh nào?
Trang 5Trường trung học cơ sở
nhuỵ li ti giữa những cánh hoa Mỗi cuống hoa ra một trái Nhìn trái sầu riêng lủng lẳng @67 cành trông giống những tổ kiến So sánh ngang bằng
b, Con đi trăm núi ngàn khe
Con đi đánh giặc 6I năm
trong mây trời Tây Bắc bung nở hoa ban hoa gạo tháng hai và cuồn cuộn khói núi 6I Mèo đốt 6, xuân so sánh ngang bằng
d, Qua đình ngả nón trông đình
Bài tập 2: Điền vào chỗ chấm từ ngữ thích hợp để tạo thành những thành ngữ so
sánh,sau đó đặt câu
Bài tập 3: gạch chân @67 những từ ngữ nhân hoá trong những câu sau:
a,Ông mặt trời
Mặc áo giáp đen
Ra trận
Muôn ngàn cây mía
Múa 6,
b.Tre xung phong vào xe tăng đại bác Tre giữ làng, giữ 675 giữ mái nhà tranh, giữ
đồng lúa chín Tre hi sinh để bảo vệ con 6I&
c, Bác giun đào đất sau nhà.
Hôm qua chết @67 bóng cây sau nhà
d, Chị mây chải tóc bờ ao
Nàng mây áo trắng ghé vào soi 6,
Tao hái vài lá nhé
Cho bà và cho mẹ
Bài tập 4: Học sinh tìm các phép so sánh hoặc nhân hoá trong các bài thơ, bài văn đã
học
Bài tập 4; Viết một đoạn văn ngắn khoảng 7 câu để tả cảnh cánh đồng lúa chín, trong
đó có dùng 1 phép so sánh hoặc nhân hoá
- Em quan sát cánh đồng lúa ở đâu? vào thời điểm nào?
- Bao quát chung về cánh đồng lúa (màu sắc, mùi vị…)
- Tả chi tiết một thửa ruộng, những bông lúa
- Cảnh bà con gặt hái, tuốt lúa…
- Cảm nghĩ của em về vụ mùa bội thu
HDVN: Hoàn thành các bài tập
Trang 6Phiếu bài tập
Bài tập 1: Phân loại các từ trong khổ thơ sau theo cấu tạo:
Bầm ơi, có rét không bầm?
Heo heo gió núi, lâm thâm 6J phùn
Bầm ra ruộng cấy bầm run
Chân lội @67 bùn, tay cấy mạ non
Bài tập 2:Cho các từ sau: xanh xanh, đo đỏ, mơ màng, mơ mộng, xanh xao, xấu xí, học
hỏi, máu mủ, xấu xa, tốt 6,5 tôn tốt, non 67&
- Tìm từ ghép, từ láy?
- Trong số các từ láy, xác định từ láy toàn bộ , từ láy bộ phận?
Bài tập 3: Viết đoạn văn ngắn tả ngôi ;6I em đang học( 5- 7 câu)
- ;6I em đang học là ;6I nào?
- Bao quát về ngôi ;6I5 các dãy nhà, sân ;6I5 cây cối
- Cụ thể các phòng học
- Tình cảm của em với ngôi ;6I&
Bài tập 4: Cho đoạn văn sau:
sống.(3) Khi bà tôi mỉm 6I5 hai con 6, đen sẫm nở ra, long lanh, diụ hiền khó tả.(4) Đôi mắt ánh lên những tia sáng ấm áp, 6, vui và không bao giờ tắt (5)Mặc dù
trẻ.(7) (6 hơi còng, bà tôi đi lại vẫn nhanh nhẹn
a.Tìm danh 65 động từ, tính từ trong đoạn văn trên
b Dựa vào đoạn văn trên, em hãy viết đoạn văn ngắn khoảng 7 câu để tả một 6I thân mà em yêu quý
Bài tập 5: Gạch chân @67 những hình ảnh so sánh và cho biết đó là kiểu so sánh nào?
nhuỵ li ti giữa những cánh hoa Mỗi cuống hoa ra một trái Nhìn trái sầu riêng lủng lẳng @67 cành trông giống những tổ kiến
Trang 7Trường trung học cơ sở
b, Con đi trăm núi ngàn khe
Con đi đánh giặc 6I năm
trong mây trời Tây Bắcbung nở hoa ban hoa gạo tháng hai và cuồn cuộn khói núi 6I Mèo đốt 6, xuân
d, Qua đình ngả nón trông đình
Bài tập 6: Điền vào chỗ châm,s từ ngữ thích hợp nđể tạo thành những thành ngữ so sânh,sau đó đặt câu
…
…
…
…
Bài tập 7: gạch chân @67 những từ ngữ nhân hoá trong những câu sau:
a,Ông mặt trời
Mặc áo giáp đen
Ra trận
Muôn ngàn cây mía
Múa 6,
b.Tre xung phong vào xe tăng đại bác Tre giữ làng, giữ 675 giữ mái nhà tranh, giữ
đồng lúa chín Tre hi sinh để bảo vệ con 6I&
c, Bác giun đào đất sau nhà
Hôm qua chết @67 bóng cây sau nhà
d, Chị mây chải tóc bờ ao
Nàng mây áo trắng ghé vào soi 6,
Tao hái vài lá nhé
Cho bà và cho mẹ
Bài tập 8 : Học sinh tìm các phép so sánh hoặc nhân hoá trong ccá bài thơ, bài văn đã học
Bài tập 9; Viết một đoạn văn ngắn khoảng 7 câu để tả cảnh cánh đồng lúa chín, trong
đó có dùng 1 phép so sánh hoặc nhân hoá
Giáo án hè 7
Ngày… tháng… năm 200
Tuần ….: Ôn tập tiếng Việt
Tiết … : Ôn tập về từ và cấu tạo từ Tiếng Việt
Trang 8A Mục tiêu tiết học
- Ôn lại những những đơn vị kiến thức đã học về từ và cấu tạo từ tiếng Việt
- Luyện kĩ năng làm bài tập tiếng Việt, kĩ năng viết đoạn có sử dụng kiến thức tiếngViệt
B Lên lớp
I Nội dung cơ bản
1.Từ và cấu tạo từ
- Từ : Là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất để cấu tạo nên câu
- Cấu tạo từ tiếng Việt
a.Từ đơn : là từ do một tiếng có nghĩa tạo thành.(cây, ghế…)
b.Từ phức:Là từ gồm hai tiếng trở lên, gồm 2 loại: từ ghép, từ láy
Từ ghép: là từ gồm hai tiếng ghép lại tạo thành nghĩa chung, các tiếng có quan hệ về nghĩa.( cố gắng, hợp tác xã…)
- Từ ghép đẳng lập (hợp nghĩa):mỗi tiếng đều có nghĩa, 2 tiếng gắn bó với nhau theo quan hệ bình đẳng không có tiếng chính, không có tiếng phụ (quần áo, nhà cửa,…)
- Từ ghép chính phụ(Phân loại): có 1 tiếng chính mang nghĩa khái quát, tiếng phụ làm rõ phạm vi của nghĩa khái quát (xe + X: xe đạp, xe máy…)
Từ láy: là từ gồm 2 tiếng trở lên, giữa các tiếng có sự hoà phối âm thanh( một bộ phận của tiếng hoặc cả tiếng +67 lặp lại)
- Láy bộ phận :
+ Láy âm đầu:chúm chím, long lanh
+ Láy vần: lè tè, lò dò
- Láy hoàn toàn: xinh xinh, xanh xanh, thăm thẳm…
nghĩa là từ ghép đẳng lập
II Luyện tập
Bài tập 1;
Kể, lại, rằng, có, một, rất, tên, là,
em, thích, vẽ, từ, nhỏ, đều, mất,
nghèo, đến, nỗi, không, tiền,
mua, bút, khi, trên, núi, lấy,
những đang, bay, trên, lúc,
nhúng, tay, xuống, 675 rồi,
tôm, cá, đá, về, nhà, trong, lên,
6I5 bốn, các
6I ta, ngày N6J5: bé, thông minh,Mã (6,5 cha
mẹ, chặt củi, kiếm ăn, hàng ngày, dốc lòng, luyện tập, kiếm củi, que củi, con chim,
đỉnh đầu, cắt cỏ, bức 6I5 hình vẽ, học vẽ, ven sông, dày đặc
Chăm chỉ, đồ
đạc
Bài tập 2:Trong những từ ghép sau từ nào có nghĩa khái quát, từ nào có nghĩa cụ thể?
Xe máy, cá chép, xe cộ, nhà cửa, nhà máy, bàn ghế, xanh lè, xanh đỏ, ăn uống
- Từ ghép có nghĩa khái quát: xe cộ, nhà cửa, ăn uống, xanh đỏ, bàn ghế
Trang 9Trường trung học cơ sở
- Từ ghép có nghĩa cụ thể: xe máy, cá chép, nhà máy, xanh lè
Bài tập 3: Những từ sau có phải từ láy không? Vì sao?
Non 675 chiều chuộng, bao bọc, 6I cợt, trong trắng
Gợi ý: không là từ láy vì các tiếng đều có nghĩa
Bài tập 4: thi tìm nhanh từ láy
- Tả tiếng 6I
- Tả tiếng khóc
- Tả dáng đi
Tiết … : Ôn tập về từ lại và cụm từ Tiếng Việt
A Mục tiêu tiết học
- Ôn lại những những đơn vị kiến thức đã học về từ loại và cụm từ tiếng
Việt
- Luyện kĩ năng làm bài tập tiếng Việt, kĩ năng viết đoạn có sử dụng kiến
thức tiếngViệt
B.Lên lớp
I Nội dung cơ bản
1,Danh từ: những từ chỉ sự vật, 6I5 hiện 6W5 khái niệm…
* Phân loại: 2 loại :
*Cụm danh từ: tổ hợp từ do danh từ làm trung tâmvà những từ ngữ khác phụ
thuộc nó tạo thành
- Cấu tạo
3.Động từ: Từ chỉ hoạt động, đặc điểm, trạng thái của 6I5 sự vật…
- Có khả năng kết hợp với những từ dã, cũng… để tạo thành cụm động từ
Danh từ
DT chungtên gọi chung một loại sự vật
DT riêng tên gọi một sự vật, một địa danh
DT chỉ đơn vị qui 67 chính xác DT chỉ đơn vị qui 67 67 chừng
DT chỉ đơn vị qui 67
DTchỉ đơn vị tự
nhiên (loại từ):
tấm, mớ…
Trang 10 phân loại 2 loại động từ tình thái( kết hợp với động từ khác): toan,
định…và động từ chỉ hoạt động, trạng thái.
Cụm động từ
3.Tính từ: từ chỉ đặc điểm, tính chất của 6I5 sự vật
phận loại 2 loại : tính từ chỉ mức độ 6, đối( kết hơp với từ ngữ chỉ mức
độ)và tính từ chỉ mức độ tuyệt đối
II.Luyện tập
1.Bài tập 1: Xác định DT, ĐT,TT, CDT,CĐT,CTT có trong đoạn văn ở bài tập 1 tiết ;67
6I ta, ngày N6J5 em bé, Mã
(6,5 em, cha mẹ, củi, cỏ,
ngày, tiền, bút, hàng ngày, núi,
que củi, đất, con chim, đầu, ven
sông, tôm, cá, đá, nhà, đồ đạc,
6I5 bức 6I5 hình vẽ
kể,thích, học,vẽ, mất, chặt, cắt, kiếm ăn, mua, dốc lòng, luyện tập, kiếm, lấy, vạch, bay, nhúng,có
Thông minh, nghèo, chăm chỉ, dày đặc, nhỏ,sớm
Một em bé rất thông
minh, những con chim
đang bay trên đỉnh đầu,
các đồ đạc trong nhà, bốn
bức 6I&
thích học vẽ từ nhỏ, đều mất sớm, kiếm ăn qua ngày, không có tiền mua bút, dốc lòng học vẽ,
đang bay trên đỉnh đầu, nhúng tay xuống 675 vẽ tôm cá trên đá, vẽ các đồ
đạc trong nhà
Rất thông minh,chăm chỉ luyện tập, dày đặc các hình vẽ
2, Bài tập 2: Hs lần %6W lấy ví dụ về DT, ĐT, TT (mỗi loại 2 từ) sau đó phát triển
thành cụm 6, ứng và đặt câu
từ loại và cụm từ có trong đoạn.( 7 câu)
Gợi ý
- đảm bảo hình thức đoạn văn
- Chọn cảnh tiêu biểu để tả
- Làm nổi bật nét đẹp của cảnh
- Có yếu tố biểu cảm
HDVN
- Hoàn thiện các bài tập
- Ôn lại kiến thức cơ bản
- Chuẩn bị phần tiếp theo của đề 6,
Trang 11Trường trung học cơ sở
-Phiếu bài tập Tiết 1:
Bài tập 1; Cho đoạn văn sau:
6Q ta kể lại rằng, ngày N6J5 có một em bé rất thông minh tên là Mã
(6,& Em thích học vẽ từ nhỏ Cha mẹ em đều mất sớm Em chặt củi, cắt cỏ,
…Em dốc lòng học vẽ, hàng ngày chăm chỉ luyện tập Khi kiếm củi trên núi, em lấy que củi vạch xuống đất, vẽ những con chim đang bay trên đỉnh đầu Lúc cắt cỏ ven sông,
em lấy tay nhúng xuống 67 rồi vẽ tôm, vẽ các trên đá Khi về nhà, em vẽ cácđồ
đạc trong nhà lên 6I5 bốn bức 6I dày đặc các hình vẽ
Tìm từ đơn, từ ghép, từ láy có trong đoạn văn trên
Bài tập 2:Trong những từ ghép sau từ nào có nghĩa khái quát, từ nào có nghĩa cụ thể?
Xe máy, cá chép, xe cộ, nhà cửa, nhà máy, bàn ghế, xanh lè, xanh đỏ, ăn uống
Bài tập 3: Những từ sau có phải từ láy không? Vì sao?
Non 675 chiều chuộng, bao bọc, 6I cợt, trong trắng
Bài tập 4: thi tìm nhanh từ láy
- Tả tiếng 6I
- Tả tiếng khóc
- Tả dáng đi
Tiết 2:
Bài tập 1: Xác định DT, ĐT,TT, CDT,CĐT,CTT có trong đoạn văn ở bài tập 1( tiết ;67X
2, Bài tập 2: Hs lần %6W lấy ví dụ về DT, ĐT, TT (mỗi loại 2 từ) sau đó phát triển
thành cụm 6, ứng và đặt câu
từ loại và cụm từ có trong đoạn.( 7 câu)
Gợi ý
- đảm bảo hình thức đoạn văn
- Chọn cảnh tiêu biểu để tả
- Làm nổi bật nét đẹp của cảnh
- Có yếu tố biểu cảm
HDVN
- Hoàn thiện các bài tập
- Ôn lại kiến thức cơ bản
- Chuẩn bị phần tiếp theo của đề 6,
... từ 6I5 vật, cối, 6W tự nhiên – xã hội:6J5 sấm…(Ngồi DT cịn khái niệm, “vật” trừu 6W khơng tri giác +6W
Ví dụ : tâm hồn, văn học, anh, chị, Hùng, Sơn, p625... câu)
- ;6I em học ;6I nào?
- Bao quát ;6I5 dãy nhà, sân ;6I5 cối
- Cụ thể phòng học
- Tình cảm em với ngơi ;6I&
Bài tập 4: Cho đoạn văn sau:... biểu thị +6W suy nhĩ tình cảm 6I&
b kiểu nhân hoá:
- dùng từ vốn gọi 6I để gọi vật (cô mèo, bác trâu…)
- dùng từ ngữ vốn hoạt động tính chất 6I để hoạt