Bài mới: Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung Hoạt động 1: Giới thiệu bài 1p Hoạt động 2: HD HS làm bài tập... Kiến thức: Củng cố lại cách sống gọn gàng sạch sẽ, chăm làm việc nhà, chăm[r]
Trang 1Tuần 11
Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2012
Hoạt động tập thể
chào cờ
Tập đọc Tiết 31 + 32
BÀ CHÁU (Trang 86)
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Hiểu được cỏc từ mới: rau chỏo nuụi nhau, đầm ấm, màu nhiệm, hiếu thảo
- Hiểu nội dung ý nghĩa của cõu chuyện: Ca ngợi tỡnh cảm bà chỏu quý giỏ hơn vàng bạc
2 Kĩ năng: Đọc trụi chảy toàn bài Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc
cụm dài
- Biết đọc bài với giọng kể chuyện chậm dói, tỡnh cảm; đọc phõn biệt được lời người dẫn chuyện với cỏc nhõn vật ( cụ tiờn, hai chỏu)
3 Thỏi độ: Yờu quý và kớnh trọng ụng bà, sống cú hiếu với ụng bà.
II Đồ dựng dạy- học:
- GV: Tranh trong SGK.
- HS: SGK, vở.
III Cỏc hoạt động dạy-học:
1 Ổn định tổ chức: (1p) Kiểm tra sĩ số; Hát.
2 Kiểm tra bài cũ: (3p)
- 2 HS đọc bài “ Bưu thiếp” và cho biết: Khi nào viết bưu thiếp?( Khi chỳc mừng,
sinh nhật, )
- GV nhận xột, cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Luyện đọc
-GV: đọc mẫu, tóm tắt nội dung, HD
giọng đọc
-HS: đọc tiếp câu (GV nghe kết hợp
sửa lỗi phát âm cho từng HS).
-HS: chia đoạn.
- GV: HD HS đọc câu văn dài.
(1p) (30p)
- Đọc mẫu toàn bài với giọng nhẹ nhàng, tỡnh cảm Giọng cụ tiờn dịu dàng, giọng hai chỏu dứt khoỏt Nhấn
giọng vào cỏc từ : đầm ấm, nảy mầm,
ra lỏ, đơm hoa, trỏi vàng, trỏi bạc
- làng, vất vả, giàu sang, nảy mầm, màu nhiệm
- 4 đoạn
- Ba bà chỏu rau chỏo nuụi nhau,/ tuy
vất vả/ nhưng cảnh nhà lỳc nào cũng đầm ấm.
Hạt đào vừa gieo xuống đó nảy mầm, /
ra lỏ, / đơm hoa, / kết bao nhiờu là
Trang 2- HS: đọc tiếp đoạn.
-1 HS: đọc chú giải.
-HS : đọc đoạn trong nhóm
-HS : thi đọc giữa các nhóm.
-HS : đọc đồng thanh
trỏi vàng, / trỏi bạc.//
Bà hiện ra, / múm mộm, / hiền từ, / dang tay ụm hai đứa chàu hiếu thảo vào lũng.//
Tiết 2 Hoạt động 3: Tỡm hiểu bài.
- HS : đọc thầm và trả lời cõu hỏi
+ CH : Trước khi gặp cụ tiờn, ba bà
chỏu sống với nhau như thế nào ?
+ CH : Cụ tiờn cho hạt đào và núi
gỡ ?
+ CH : Sau khi bà mất, hai anh em
sống ra sao ?
+ CH : Vỡ sao hai anh em đó trở nờn
giàu cú mà khụng thấy vui sướng ?
+ CH : Cõu chuyện kết thỳc ntn ?
+ CH : Tỡnh cảm bà chỏu trong bài
cú gỡ đặc biệt ?
- GV: kết luận ND bài.
- HS: nhắc lại ND bài.
Hoạt động 4: Luyện đọc lại.
- GV: HD HS đọc theo vai.
- HS: đọc phõn vai theo nhúm.
- HS: thi đọc trước lớp
- HS : nhận xột và bỡnh chọn nhúm
đọc hay
- GV : nhận xột, đỏnh giỏ.
(15p)
(17p)
- Trước khi gặp cụ tiờn, ba bà chỏu rau chỏo nuụi nhau nhưn cuộc sống lỳc nào cũng vui vẻ, đầm ấm
- Cụ tiờn cho hạt đào và dặn : khi bà mất đem hạt đào này gieo bờn mộ bà, hai anh em sẽ được sung sướng, giàu sang
- Hai anh em trở nờn giàu cú
- Vỡ hai anh em thương nhớ bà, vàng bạc khụng thay được tỡnh thương của bà…
- Cụ tiờn hiện lờn Hai anh em ũa khúc
và xin cụ cho bà được sống lại dự là cuộc sống cú khổ như xưa Bà hiện lờn dang tay ụm hai đứa chỏu hiếu thảo vào lũng
- Tỡnh cảm bà chỏu quý hơn vàng bạc
Nội dung: Ca ngợi tỡnh cảm bà chỏu
quý giỏ hơn vàng bạc
4 Củng cố: (2p)
+ CH : Qua cõu chuyện này em hiểu được điều gỡ ? (Vàng bạc khụng quý bằng tỡnh cảm
gia đỡnh)
- GV nhận xét tiết học.
Trang 35 Dặn dò: (1p) VÒ nhµ đọc lại bài và chuẩn bị giờ sau: Cây xoài của ông em.
Toán Tiết 51
LUYỆN TẬP (Trang 51)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố về cách tính dạng 51 – 15
2 Kĩ năng: Thực hiện phép trừ dạng 51 – 15 và giải toán có lời văn
3 Thái độ: Yêu thích môn toán
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: SGK.
- HS: vở, bảng con, nháp
III Các hoạt động dạy-học:
1 Ổn định tổ chức: (1p) H¸t.
2 Kiểm tra bài cũ: (2p)
- HS làm bảng con:
31 16 15
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: HD HS làm bài tập
- HS : đọc yêu cầu.
- HS : nhẩm và nối tiếp nêu miệng
kết quả
- HS : nhận xét kq của bạn.
- GV : nhận xét, KL.
- HS : đọc yêu cầu, nêu cách làm.
- HS : làm bảng con.
- GV : nhận xét, đánh giá.
- HS : đọc yêu cầu, nêu cách tìm số
hạng
- HS : làm vở, 2 HS lên bảng lµm.
- GV : nhận xét, đánh giá.
- HS : đọc bài toán, nêu tóm tắt.
- GV : HD giải.
- HS : làm vở, 1 HS lên bảng lµm.
- HS : nhận xét bài của bạn.
(1p) (28p)
Bài 1( 51): TÝnh nhÈm.
11 – 2 = 9 11 – 4 = 7
11 – 3 = 8 11 – 5 = 6
11 – 6 = 5 11 – 7 = 4
11 – 8 = 3 11 – 9 = 2
Bài 2 (51): §Æt tÝnh råi tÝnh.
41 51 71 38
25 35 9 47
16 16 62 85
Bài 3( 51): T×m x ? a) x + 18 = 61
x = 61 – 18
x = 43 b) 23 + x = 71
x = 71 – 23
x = 48
Bài 4 (51):
Bài giải
Số ki-lô-gam táo còn lại là:
Trang 4- GV : chấm, chữa bµi. 51 – 26 = 25 (kg)
Đáp số: 25kg
4 Củng cố: (2p)
- GV nhận xét tiết học.
5 Dặn dò: (1p) VÒ nhµ làm VBT và chuẩn bị giờ sau: 12 trừ đi một số: 12 – 8
Đạo đức Tiết 11
THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA HỌC KÌ I
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố lại cách sống gọn gàng sạch sẽ, chăm làm việc nhà, chăm chỉ
học tập
2 Kĩ năng: Rèn các kĩ năng thực hành sống gọn gàng sạch sẽ, chăm làm việc nhà,
chăm chỉ học tập
3 Thái độ: Có thói quen sống gọn gàng, chăm chỉ học tập và làm việc nhà.
II Đồ dùng dạy- học :
- GV : Một số tình huống.
- HS : VBT.
III Các hoạt động dạy- học :
1 Ổn định tổ chức: (1p) H¸t.
2 Kiểm tra bài cũ: (2p)
- HS: nêu những việc đã làm để học tập tốt ? ( Chăm chỉ học bài ở lớp, ở nhà )
- GV nhận xét, đánh giá.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Rèn luyện kĩ năng
- GV : nêu một số tình huống để HD
HS thảo luận theo nhóm
- HS : thảo luận và nêu cách giải
quyết
- HS : nhận xét, bổ sung.
- GV : kết luận.
(1p) (28p)
+ Tình huống 1 : Mẹ bận việc nên nhờ em chăm sóc đàn gà Em sẽ + Tình huống 2 : Cô giáo giao cho
em bài tập về nhà Bạn đến rủ em đi xem phim Em sẽ
+ Tình huống 3 : Bố mẹ mua cho em một cái bàn để học, nhưng anh chị vẫn hay để đồ lên đó Em sẽ
KÕt luËn:
+Cần chăm chỉ làm việc nhà để giúp
cha mẹ đỡ phần vất vả
+ Cần chăm chỉ học tập để học tập được tốt hơn
+Cần sống gọn gàng, ngăn nắp…
Trang 54 Củng cố: (2p)
- GV khắc sõu KT cho HS Liờn hệ giỏo dục.
- GV nhận xét tiết học.
5 Dặn dũ: (1p)
- Về nhà làm lại bài vào VBT và chuẩn bị giờ sau: Quan tõm, giỳp đỡ bạn.
Thứ ba ngày 13 thỏng 11 năm 2012
Toỏn Tiết 52
12 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 12 – 8 (Trang 52)
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh vận dụng bảng trừ đã học để thực hiện các phép trừ dạng
12- 8 khi làm tính và giải toán Củng cố tờn gọi cỏc thành phần trong phộp trừ
2 Kĩ năng: Thực hiện được phộp trừ dạng 12 – 8 và kĩ năng giải toỏn.
3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học.
II Đồ dựng dạy- học :
- GV : 1 bó 1 chục que tính và 2 que tính rời.
- HS : Bảng con, que tớnh
III Cỏc hoạt động dạy- học :
1 Ổn định tổ chức: (1p) Hát; Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: (2p)
- HS: làm bảng con:
41
6
35
- GV nhận xột, đỏnh giỏ.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Phộp trừ 12 – 8
- GV: HDHS lấy 1 bó 1 chục que tính
và 2 que tính rời và nêu câu hỏi :
+ CH : Có 12 que tính bớt đi 8 que
tính Hỏi còn bao nhiêu que tính?
- HS: nhắc lại bài toỏn
+ CH: Để biết còn lại bao nhiêu que
tính ta làm thế nào?
- GV: HD HS cỏch đặt tớnh.
- HS: nờu cỏch đặt tớnh và tớnh.
- GV: HD cho HS thực hiện trờn que
tớnh thành lập bảng trừ 12 trừ đi một
số
- HS: đọc thuộc bảng trừ.
(1p) (9p)
Cũn 4 que tớnh
- Lấy 12 trừ 8
12 8
4
12 – 3 = 9 12 – 7 = 5
12 – 4 = 8 12 – 8 = 4
12 – 5 = 7 12 – 9 = 3
12 – 6 = 6
Trang 6
-Hoạt động 3: Thực hành.
- HS: đọc yờu cầu.
- HS làm nhỏp, HS nối tiếp nờu
miệng kết quả
- GV: nhận xột, chốt lại bài.
- HS: đọc yờu cầu.
- HS làm bảng con
- GV: nhận xột, chốt lại bài.
- HS: đọc bài toỏn, nờu túm tắt.
- GV: HD giải.
- HS làm vở, 1 HS lờn bảng làm.
- GV: chấm, nhận xột, chốt lại bài.
(19p)
Bài 1( 52) : Tính nhẩm.
a) 9 + 3 = 12 8 + 4 = 12
3 + 9 = 12 4 + 8 = 12
12 – 3 = 9 12 – 4 = 8
12 – 9 = 3 12 – 8 = 4 b) 12 – 2 – 7 = 3 12 – 2 – 5 = 5
12 – 9 = 3 12 – 7 = 5
Bài 2( 52): Tính.
12 12 12 12 12
5 6 8 7 4
7 6 4 5 8
Bài 4( 52):
Bài giải
Số quyển vở màu xanh là:
12 – 6 = 6 (quyển) Đỏp số: 6 quyển vở
4 Củng cố: (2p)
- HS đọc lại bảng trừ 12 – 8.
- GV nhận xét tiết học.
5 Dặn dũ: (1p) Về nhà làm vào VBT và chuẩn bị giờ sau: 32 – 8.
Chớnh tả (Tập chép) Tiết 21
BÀ CHÁU (Trang 88)
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Chép lại chính xác bài chính tả "Bà chỏu"
-Làm đúng các bài tập phân biệt g/gh, s/x, ươn/ương
2 Kĩ năng : Trình bày đúng mẫu chữ, đẹp.
3 Thỏi độ : yờu thớch, cú ý thức viết đỳng chớnh tả.
II Đồ dựng dạy-học :
-GV : Bảng phụ viết nội dung đoạn văn cần chép
-HS : Bảng con
III Cỏc hoạt động dạy-học :
1 Ổn định tổ chức: (1p) Hát.
2 Kiểm tra bài cũ: (2p)
- HS: viết bảng con: con cũ, cỏi kẹo, cơn bóo, số lẻ
- GV nhận xột, đỏnh giỏ.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: HD tập chộp.
(1p) (18p)
Trang 7- GV: đọc bài viết.
- 2 HS: đọc lại.
+ CH: Tìm lời nói của hai anh em?
Lời nói ấy được viết như thế nào?
- HS: tập viết bảng con.
- HS: chép bài vào vở.
- HS: đổi vở, sửa lỗi.
- GV: chấm, chữa lỗi.
Hoạt động 3: HD làm bài tập.
- HS: đọc yêu cầu.
- HS: làm vào vở.
- HS: nhận xét bài của bạn.
- GV: chữa bài.
- - HS: nêu cách viết với g hay gh.
- - GV: nêu lại quy tắc chính tả.
- HS: đọc yêu cầu.
- HS: làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
bài
- HS: nhận xét bài của bạn.
- GV: chữa bài.
(10p)
- Chúng cháu chỉ cần bà sống lại
- Được viết trong dấu ngoặc kép
- Các từ: móm mém, màu nhiệm, ruộng vườn, dang tay
Bài 2 (88): T×m nh÷ng tiÕng cã
nghÜa
- g: ga, gù, gò, gồ, gỗ,….
- gh: ghi, ghế, ghe, ghé,…
Bài 3(88): Rót ra nhËn xÐt.
- g: viết với a, u, ư, ơ, o, ô.
- gh: viết với e, ê, i.
Bài 4(88): §iÒn vµo chç trèng.
a) nước sôi, ăn xôi, cây xoan, siêng
năng
b) vươn vai, vương vãi, bay lượn, số lượng.
4 Củng cố: (2p)
- HS nhắc lại quy tắc viết g/gh.
- GV nhËn xÐt tiÕt häc.
5 Dặn dò: (1p) VÒ nhµ viết lại bài và chuẩn bị giờ sau: Cây xoài của ông em.
Kể chuyện Tiết 11
bµ ch¸u (Trang 87)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Dựa vào tranh vẽ kể được từng đoạn, toàn bộ câu chuyện “ Bà cháu”.
2 Kĩ năng: Kể tự nhiên, bước đầu biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
Tập chung theo dõi bạn kể, biết đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp lời kể của bạn
3 Thái độ: Có ý thức yêu quý kính trọng, lễ phép với ông bà.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh SGK.
- HS: SGK.
III Các hoạt động dạy- học:
1 Ổn định tổ chức: (1p) H¸t.
2 Kiểm tra bài cũ: (4p)
- 2 HS kể chuyện “ Sáng kiến của bé Hà”
- GV nhận xét, đánh giá.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1p)
Trang 8Hoạt động 2: HD kể chuyện
a) Kể từng đoạn :
- HS : đọc yờu cầu của bài.
- GV : HD kể mẫu tranh 1.
- HS : quan sỏt tranh và trả lời từng
cõu hỏi
+ CH : Trong truyện cú những nhõn
vật nào ?
Ba bà cỏu sống với nhau ntn ?
Cụ tiờn núi điều gỡ ?
1 HS : kể mẫu đoạn 1
- GV : cho HS nờu ND từng tranh và
tập kể từng đoạn trong tranh
- HS : kể trong nhúm.
- HS : thi kể từng đoạn cõu chuyện
trước lớp
- HS : nhận xột về ND và cỏch diễn
đạt
b) Kể toàn bộ cõu chuyện.
- 4 HS : kể nối tiếp 4 đoạn của cõu
chuyện theo tranh
- 2 HS : kể toàn bộ cõu chuyện.
- HS : nhận xột về ND, diễn đạt, bỡnh
chọn bạn kể hay
- GV : Nhận xột, đỏnh giỏ.
(26p)
* Tranh 1:
- Cụ tiờn, ba bà chỏu
- Ba bà chỏu sống vất vả, rau chỏo nuụi nhau, nhưng yờu thương nhau nờn cảnh nhà lỳc
cũng đầm ấm
- Khi bà mất, gieo hạt đào này bờn
mộ, cỏc chỏu sẽ giàu sang sung sướng
* Tranh 2:
Hai em ngồi bờn mộ bà.Cõy đào kết bao nhiờu là trỏi vàng trỏi bạc
* Tranh 3:
Hai anh em ngày càng buồn bó vỡ khụng cú bà ở bờn cạnh
* Tranh 4:
Cụ tiờn hiện lờn hai anh em xin cụ tiờn cho bà sống lại…Cụ tiờn phất chiếc quạt màu nhiệm nhà cửa biến mất bà hiện lờn ụm hai đứa chỏu hiếu thảo vào lũng
4 Củng cố: (2p)
- GV giỏo dục cho HS tỡnh yờu thương, kớnh trọng ụng bà.
- GV nhận xét tiết học.
5 Dặn dũ: (1p) Về nhà kể lại cho người thõn nghe và chuẩn bị giờ sau.
Thứ tư ngày 14 thỏng 11 năm 2012
32 – 8 (Trang 53)
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh vận dụng bảng trừ đã học để thực hiện các phép trừ dạng
32- 8 khi làm tính và giải toán Củng cố tờn gọi cỏc thành phần trong phộp trừ, cỏch tỡm số hạng trong một tổng
Trang 92 Kĩ năng: Thực hiện được phép trừ dạng 32 - 8 và kĩ năng giải toán.
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy- học :
- GV : 3 bã 1 chôc que tÝnh vµ 12 que tÝnh rêi.
- HS : Bảng con, vở, que tính, nháp.
III Các hoạt động dạy- học :
1 Ổn định tổ chức: (1p) Kiểm tra sĩ số H¸t.
2 Kiểm tra bài cũ: (2p)
- HS: đọc bảng trừ 12 - 8
- GV nhận xét, đánh giá.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Phép trừ 32 – 8
- GV: Có 32 que tính bớt đi 8 que
tính Hỏi còn bao nhiêu que tính?
+ CH: Để biết còn lại bao nhiêu que
tính ta làm thế nào?
- GV: HD HS cách đặt tính
- HS: nêu cách đặt tính và tính
Hoạt động 3: Thực hành.
- HS: đọc yêu cầu.
- HS làm bảng con
- GV: nhận xét, chốt lại bài.
- HS: đọc yêu cầu, nêu lại tên gọi các
thành phần trong phép trừ, nêu cách
tính hiệu
- HS làm vở, 1 HS lên bảng làm.
- GV: nhận xét, chốt lại bài.
- HS: đọc bài toán, nêu tóm tắt.
- GV: HD giải.
- HS làm vở, 1 HS lên bảng làm.
- GV: chấm, nhận xét, chốt lại bài.
- HS: đọc yêu cầu, nêu lại cách tìm số
hạng trong một tổng
- HS: làm bài vào nháp, 2 HS lên
bảng làm bài
- GV: nhận xét, ch÷a bài.
(1p) (10p)
(18p)
Còn 24 que tính
32 - 8
32 - 2 không trừ được 8, lấy
8 12 trừ đi 8 bằng 4, viết
24 4, nhớ 1
- 3 trừ 1 bằng 2, viết 2
Bài 1(53): TÝnh.
52 82 22 62 42
9 4 3 7 6
43 78 18 55 36
Bài 2(53): §Æt tÝnh råi tÝnh hiÖu.
a) 72 vµ 2; b) 42 vµ 6; c) 62 vµ 8
72 42 62
7 6 8
65 36 54
Bài 3(53):
Bài giải
Số nhãn vở của Hòa là:
22 – 9 = 13(nhãn) Đáp số: 13 nhãn vở
Bài 4( 53): T×m x ?
a) x + 7 = 42 b) 5 + x = 62
x = 42 – 7 x = 62 – 5
x = 35 x = 57
Trang 10
-4 Củng cố: (2p)
- HS nhắc lại cách thực hiện phép tính.
- GV nhận xét tiết học.
5 Dặn dũ: (1p) Về nhà làm lại bài vào VBT và chuẩn bị giờ sau: 52 – 28.
Tập đọc Tiết 33
CÂY XOÀI CỦA ễNG EM (Trang 89)
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: - Hiểu được cỏc từ mới: lẫm chẫm, đu đưa, đậm đà, trảy.
- Hiểu nội dung ý nghĩa của cõu chuyện: Miờu tả cõy xoài ụng trồng và tỡnh cảm thương nhớ, biết ơn của hai mẹ con bạn nhỏ với người ụng đó mất
2 Kĩ năng: Đọc đỳng, đọc trụi chảy toàn bài Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy
và giữa cỏc cụm dài
3 Thỏi độ: Yờu quý và kớnh trọng ụng bà, sống hiếu thảo với ụng bà.
II Đồ dựng dạy- học:
-GV: Tranh SGK, BP ghi ND đoạn L.đọc.
- HS: SGK, vở.
III Cỏc hoạt động dạy- học:
1 Ổn định tổ chức: (1p) Hát.
2 Kiểm tra bài cũ: (2p)
- 2 HS đọc bài “Bà chỏu” và cho biết ND bài?( Ca ngợi tỡnh cảm bà chỏu quý giỏ hơn
vàng bạc )
- GV nhận xột, đỏnh giỏ
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Luyện đọc
-GV: đọc mẫu, tóm tắt nội dung, HD
giọng đọc
-HS: đọc tiếp câu (GV nghe kết hợp
sửa lỗi phát âm cho từng HS).
-HS: chia đoạn.
-GV: Trưng bảng phụ HD HS đọc
câu văn dài
- HS: đọc tiếp đoạn.
-1 HS: đọc chú giải.
-HS : đọc đoạn trong nhóm
-HS : thi đọc giữa các nhóm.
-HS : đọc đồng thanh
(1p) 15p)
- lẫm chẫm, càng nhớ ụng, đậm đà,
- 3 đoạn
- Mựa xoài nào, / mẹ em cũng chọn
những quả chớn vàng và to nhất, / bày
lờn bàn thờ ụng.//
- Ăn quả xoài cỏt chớn/ trảy từ cõy của ụng em trồng, / kốm với xụi nếp
hương/ thỡ đối với / em khụng thứ quà gỡ ngon bằng.//