I MUC TIÊU : Bước đầu làm quen với khái niệm từ và câu -Biết tìm các từ có liên quan đến hđ học tập -Bước đầu biết dùng các từ đặt được những câu đơn giản có nội dung gần gũi víi cuéc sè[r]
Trang 1Tuần thứ nhất
Buổi sáng Thứ 4 ngày 5 tháng 9 năm2007
Đạo đức: Học tập sinh hoạt đúng giờ
I)MUC TIÊU:
- HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của cộng việc học tập, sinh hoạt đúng giờ -HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lí cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu
-HS có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập sinh hoạt đúng giờ
II) Đồ dùng dạy học : VBT đạo đức
III) Hoạt động dạy học:
A.KTBC:KTSV
B.Bài mới:
*GTB: GV liên hệ trực tiếp
HĐ1 :Tìm hiểu biểu hiện và lợi ích
của HT ,SH đúng giờ
T:Chia nhóm ,giao cho mỗi nhóm
bày bày tỏ ý kiến về việc làm trong
1 tình huống
T.Việc làm nào đúng việc làm nào
sai?Tại sao đúng(sai)
T.kl.Làm việc,HT ,S H phải đúng
giờ
HĐ2.Xử lý tình huống
-Chia nhóm giao nhiệm vụ
Mỗi nhóm lchọn cách ứng xử ccho
phù hợp và chuẩn bị đóng vai (vbt )
-T.kl.sinh hoạt , học tập đúng giờ
không làm ảnh hưởng đến người
khác
HĐ3 Biết Lập kế hoạch thời gian
-T.yc Tl để lập thời gian biểu học
tập sinh hoạt đúng giờ
T.đưa ra mẫu thời gian biểu chung
hs học tập tham khảo
-T.kl Cần sắp xếp thời gian hợp lý
để học tập vui chơi làm việc nhà
nghỉ ngơi
C)Củng cố,dặn dò:
NX giờ học
3 10
10
10
-Thảo luận nhóm 4 theo 2 tình huống (vbt)
-Đại diện các nhóm trình bày kết quả T-l và giải thích đúng vì ,sai vì
nhóm Khác nhận xét bổ sung -2 hs nhắc lại
-Hs thảo luận theo 4 nhóm để tìm cách ứng xử
-Đại diện các nhóm diễn lại các tình huống
-HS nhận xét và giải thích cách xử lí
TH của nhóm mình
-Các nhóm thảo luận ghi thời gian biểu
ra giấy
-Đại diện dán lên bảng lớp trình bày Các nhóm khác nhận xét- bổ sung -HS đọc giờ nào việc nấy
Về nhà xd thời gian biểu của mình
Trang 2Toán Ôn tập các số đến 100
I) MUC TIÊU: giúp học sinh củng cố về:
- Đọc viết thứ tự các số trong phạm vi một 100
- Số có một chữ số, số có hai chữ số
- Số liền trước, số liền sau
II) Đồ dùng dạy học: bảng phụ bài 1, 2
III) Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ (3’): Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập.
B.Bài mới:
*GTB: Nêu bài học
HĐ1:Ôn tập các số trong PV 10
-Y/C nêu các số từ 0 đến 10, từ 10
về 0
Y/c 1 HS lên bảng viết các số từ 0
đến 10
?có ? số có 1 chữ số? kể tên số đó?
?Số bn (l n )có 1 cs là số nào?
? Số 10 có? cs là csố nào?
HĐ2: Ôn tập các số có 2 chữ số
GV: giáo viên treo bảng các ô vuông
bài tập 2
-Y/c: Học sinh nêu số LN, BNcó 2
cs
HĐ3:Ôn tập về số liền trước liền sau
T.tìm số liền trước của 39 SLS của39
nêu cách làm?
T.slt -sls của 1số hơn l kém số ấy
mấy đơn vị ?
-yc h nêu các số tròn chục?
T,tìm số tròn chục liền sau của 1số
ta làm ntn?
-Yc h làm bt3
-Theo dõi giúp đỡ hoc sinh
C.Củng cố dặn dò: Y|c HS đếm từ
1đến 100
10
10
10
2
10 H nối tiếp nhau nêu từ 110 từ 10 -0
-H làm bt1 1hs làm trên bảng lớp -Có 10 số có 1 cs là 1 9
-báo cáo kq bài tập đã làm -H nhận xét bổ sung
Số bn có 1 cs là o số ln có 1 cs là 9 -số 10 có 2 cs là cs 1- 0
H lên viết số vào từng hàng và đọc các
số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại
-H làm bt 2 -sau đó lên bảng chữa bài -lớp nhận xét bổ sung -Số 38 lấy 39-1=38 -Số 40 lấy 39+1= 40 -Hơn kém nhau1 đv
-Nêu kết quả
-Lấy số đã cho+10(1 chục)
-Làm bt3 H nêu kết quả
- H nhận xét bổ sung -Về nhà làm bt vbt
Trang 3Tập đọc:
Có công mài sắt; có ngày nên kim
I)Mục tiêu:
-Đọc trơn toàn bài, đọc đúng từ mới: ôn tồn, nguệch ngoạc quay, nắn nót -Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy giữa các cụm từ biết đọc phân biệt lời
kể với lời nhân vật
-Hiểu từ ngữ: ngáp ngắn, ngáp dài, nắn nót , nguệch ngoạc
- làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại mới thành công
II) Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa bài đọc SGK
Bảng phụ ghi đoạn hớng dẫn đọc
III) Hoạt đông dạy học:
Thầy A) KTBC : (3)ktsv –ddht của HS
B,Bài mới; (5)
-Giới thiệu bài:GT 8 chủ điểm của
sách tv2- t1
-GT bài học qua tranh vẽ
HĐ1)Luyện đọc:(30’)
T,đọc mẫu-hd đọc
a.Đọc câu
Ghi bảng: ôn tồn nguệch ngoạc, quay,
nắn nót
T.hd phát âm
b.Đọc đoạn trước lớp
Hd đọc câu dài
Mỗi khi –bỏ dở
T.ghi bảng lời chú giải
c.Đọc từng đoạn trong nhóm
T nhận xét sửa sai
Tiết2
HĐ2: Tìm hiểu bài (10’)
- Yêu cầu đọc, trả lời câu hỏi
- Lúc đầu cậu bé học hành ntn?
- Cậu bé thấy bà cụ làm gì?
- Bà cụ giảng giải ntn?
- Câu truyện khuyên em điều gì?
HĐ3 Luyện đọc lại( 20’)
- T : yc đọc phân vai trước lớp
T nhận xét, chỉnh sửa
C) Củng cố , dặn dò(3)
Trò
-Hs mở mục lục sách -1 hs đọc tên 8 chủ
điểm
-1 hs đọc lại bài -hs nối tiếp nhau đọc thành câu đến hết bài
H.nêu từ khó đọc H,luyện đọc từ khó
-Nối tiếp nhau đọc đoạn -hết -Luyện đọc câu dài
2 hs đọc chú giải -Chia nhóm 3 luyện đọc -Đại diện thi đọc trước lớp
Học sinh đọc từng đoạn- trả lời câu hỏi
- mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc 1vài dòng…xong chuyện
- Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá
- Mỗi ngày mài ….thành tài
- Khuyên: nhẫn nại, kiên trì…
Chia nhóm 3 đọc phân vai
- Học sinh trả lời theo suy nghĩ
- VN luyện đọc bài, chuẩn bị tiết kể chuyện
Trang 4Toán : Ôn tập các số đến 100 (tiếp)
I)Mục têu:
-Giúp học sinh củng cố về :
- Đọc ,viết so sánh các số có 2 chữ số
-Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị
II)Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi bài tập 1
III)Hoạt động dạy học:
Thầy TG Trò
A.KTBC:
Chữa bài tập 3
B Bài mới :Gtb nêu mục tiêu bài
học
HĐ1: Ôn tập
Bài 1: củng cố về đọc viết phân
tích số
-Số có 7 chục và 8 đv đọc viết
ntn?
-Khi pt số 78 được viết thành
ntn?
Gv yc học sinh làm bài
Bài 2:So sánh các số
Củng cố so sánh các số có 2 chữ
số
Bài 3:Sắp xếp các số theo thứ tự
Bài 4: Nối số thích hợp
T hd bài 4a
Bài 5:Tìm số
T theo dõi giúp đỡ hs
T chấm ,chữa 1 số bài
C Củng cố ,dặn dò:
- khái quát nội dung bàihọc
3
30
2
-2 học sinh lên bảng làm bài tập 3 -học sinh khác theo dõi nhận xét
-Học sinh nêu yêu cầu của từng bài tập
Viết là 78 -Đọc bảy mươi tám -78=70+8(7 chục +8 đơn vị ) -Học sinh làm bài vào vở Chữa bài
-Hs nêu cách làm bài tập 2
-So sánh các số theo từng hàng -Nếu hàng chục bằng nhau thì so sánh hàng đơn vị
-HS tự làm bài chữa miệng -HS nhận xét
-HS nêu cách làm:trong các số đã cho (ở dưới)
Chọn những số thích hợp để nối vào ô trống
-HS tự nêu miệng số 11
H làm lần lượt các bài tập -H chữa bài H nhận xét
Về nhà làm bài tập vở bài tập
Trang 5Thứ 5 ngày 6 tháng 9 năm 2007 Buổi sáng:
Chính tả : tập chép Tuần 1 (Tiết1)
I.MUC TIÊU:
- Chép lại chính xác đoạn ( Mỗi ngày mài cháu thành tài )
- Biết cách trình bày một đoạn văn:chữ đầu câu viết hoa ,đầu đoạn viết hoa, lùi vào 1
ô
- Điền đúng tên chữ cái vào ô trống theo tên chữ
II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết đoạn văn cần chép
III Hoạt động dạy học
Thầy TG Trò
A.KTBC: ktsv - đdht của hs
B Bài mới :GTB trực tiếp
HĐ1:Tập chép
-T đọc đoạn chép
-Đoạn này chép từ bài nào ?
- Đoạn này là lời của ai nói với ai?
- Bà cụ nói gì?
- Đoạn chép có mấy câu?
cuối mỗi câu có dấu gì?
Những chữ nào trong bài được viết
hoa?
Chữ đầu đoạn được viết ntn?
- T Hướng dẫn luyện viết chữ khó
T theo dõi uốn nắn
- Chấm chữa bài
Chấm 7 bài Nhận xét
HĐ2: Luyện tập.
Bài:.T treo bảng phụ
hd hs làm trên bảng
Bài 3:T hd mẫu
T hd hs học Tl bằng cách che ,xoá
dần
C.Củng cố dặn dò :Nhận xétgìơ
học:
20
10 4
2hs đọc đoạn chép trên bảng
- Bài (Có công nên kim.)
- Của bài cậu nói với cậu bé Giảng giải cho cậu bé biết: kiên trì nhẫn nại thì việc gì làm cũng được
- 2 câu
- Dấu chấm
- Những chữ đầu câu đàu đoạn viết hoa (mỗi giống )
- Viết hoa chữ cái đầu tiên và lùi vào 1ô
- Hs viết bảng con:ngày, sắt, mài ,
Hs chép bài vào vở
Hs đổi chéo vở kiểm tra lỗi ghi số lỗi ra lề bằng bút chì
- Nộp vở giáo viên chấm bài
H nêu yêu cầu bt H:làm bài vào vở H chữa bài
- H làm bài vào vở bt
- Nêu lần lượt các chữ cái
H học thuộc lòng bảng chữ cái
- Về nhà chuẩn bị bài tđ tự thuật
Trang 6Toán Số hạng - Tổng
I MUC TIÊU:
- Bước đầu biết tên gọi t/p và kết quả của phép cộng
- Củng cố về phép cộng (o nhớ) các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn
II Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: y/c h/s chữa bài 1,
3 tr/4
B Bài mới :
T.gtb: Nêu mục tiêu bài học
HĐ1:Biết tên gọi thành phần
kết quả của phép cộng
T.ghi bảng 35 + 24 = 59
T nêu và chỉ: trong phép cộng
này: 35, 24 là số hạng 59 là
tổng
T ghi bảng:
35
+24
54
T đưa thêm 1 số ví dụ khác
- Khi h/s đã nắm vững T lưu
ý: 35 +24 cũng là tổng vì
35 +24=59
HĐ2: Thực hành
Bài 1: Tính tổng
Muốn tìm tổng ta làm ntn?
CC về phép cộng các số có 2
chữ số
Bài 2: Củng cố cách đặt theo
cột dọc và tính kết quả tổng
Gv h/d mẫu: đặt tính đúng và
thực hiện từ trái sang phải
Bài 3: CC Giải toán
Gv y/c H nêu tóm tắt, nêu
cách giải
- Làm bài vào vở
Chú ý các em yếu
Bài 5: Tìm và điền số
Gv y/c H làm bài
C củng cố, dặn dò:
Ty/c H nêu lại các t/p trong
phép cộng
3
10
20
2
2 H lên bảng làm – lớp nhận xét
- H/s đọc ba mươi lăm cộng hai mơi t bằng năm mươi chín
- H lần lượt nêu các t/p của cộng theo sự chỉ
định của T
T nêu t/p của phép cộng theo cột dọc
- H nhắc lại lưu ý
H mở vở làm bài tập - Nêu y/c bài tập 1 Lấy SH +SH
H làm bài và chữa bài
H theo dõi nhận xét
- H nêu y/c bài tập 2 Nêu cách làm và chữa bài
H nhận xét cách đặt tính, ghi kết quả
H đọc đề bài Nêu y/c đề bài , nêu tóm tắt
H nêu cách làm: Khu vườn có:
20 + 35 = 55 (cây) Đáp số: 55 cây
H tự làm bài và nêu kết quả
37, 56, 78, 91
HS nêu
Về nhà làm b/t sgk
Trang 7Kể chuyện : Có công mài sắt có ngày nên kim
I MUC TIÊU;
-Rèn kĩ năng nói :Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại được từng đoạn và nêu
được toàn bộ nội dung câu chuyện
+Biết kể tự nhiên ,phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt
-Rèn kĩ năng nghe :Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện
+Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ sgk, đồ dùng chuẩn bị cho đóng vai
III HĐ dạy học:
Thầy TG Trò
A.Mở đầu:
Gv giới thiệu chung về yc giờ học
B Bài mới :
HĐ1 kể chuyện
a)Kể từng đoạn câu chuyện theo
tranh
Bước 1: Kể trước lớp
T.yc 4 hs khá nối tiếp nhau lên kể
trước lớp theo nd 4 bức tranh
Bước 2 : Kể theo nhóm
-HS kể Gv có thể gợi ý cho các em
b :Kể lại toàn bộ câu chuyện
B1 yc1 hs kể lại toàn bộ câu
chuyện
Bước 3: Kể chuyện bằng đóng
vai.-Chọn hs đóng vai(xphong)
Gv Hd hs nhận vai
-Lần 1 Gv làm người chuyện
Lần 2-3 học sinh đóng vai.Gv hd
bình chọn người đóng hay
C Củng cố, dặn dò:
Gv nhận xét về ưu khuyết điểm
của học sinh khi kể
Gv khuyến khích học sinh về nhà
kể lại câu chuỵện
3
30
2
- 4 học sinh lần lượt kể
Hs cả lớp theo dõi nhận xét về:
+Cách diễn đạt câu từ
-Cách diễn đạt giọng kể
Nội dung đúng, đủ
-4 nhóm
H dựa vào gợi ý nối tiếp nhau kể từng
đoạn của câu chuyện -Khi1 em kể các em khác lắng nghe gợi
ý cho bạn và nhận xét lời bạn kể
-1 học sinh kể -học sinh nhận xét
-3 học sinh đóng vai:người dẫn chuyện ,bà cụ cậu ,bé
-Hs đóng vai theo yêu cầu -Bình chọn theo 3 tiêu chí đã nêu
Về nhà kể lại nhiều lần
Thể dục
Trang 8Buổi chiều
Âm nhạc
Mĩ thuật
Thủ công : Gấp tên lửa (tiết1)
I MUC TIÊU:
- HS biết gấp tên lửa
- Hứng thú và yêu thích gấp hình
II.Đồ dùng dạy học:
- Mẫu tên lửa
- Quy trình gấp tên lửa
- Giấy thủ công, bút màu
III Hoạt động dạy học:
Thầy TG Trò
A. Bài cũ: kt đồ dùng học tập.
Bài mới:
*GTB: Giới thiệu về nội dung môn thủ
công lớp 2
HĐ1 H quan sát và nhận xét.
Cho hoc sinh quan sát mẫu gấp
- H/ dáng của tên lửa ntn?
- Tên lửa có? phần
- Mở đầu mẫu gấp và gấp lại các bước
đồng thời giới thiệu cách gấp tên lửa
HĐ2 :Biết gấp tên lửa
- B1: Gấp tạo mẫu và thân tên lửa
giới thiệu bằng quá trình vẽ mẫu, gấp
theo các bước của quá trình
- B2: Tạo tên lửa và sử dụng Giới thiệu
từ h5 - h6 và gấp
- Giới thiệu cách phóng tên lửa
- Yêu cầu 2 h/s lên thao tác gấp tên lửa
cho cả lớp quan sát
C Củng cố, dặn dò:
- Khái quát nội dung bài học
- Nhận xét bài học
5
10
20
2
- Học sinh quan sát mẫu
- H/s nghe và quan sát
- H/s thực hiện yêu cầu
- Học simh khác quan sát nhận xét
Học sinh tập gấp tên lửa bằng giấy nháp
- Nêu lại cách gấp tên lửa
- Theo dõi và nhận xét
- Về nhà chuẩn bị đồ dùng cho tiết sau:
Trang 9Thứ 6 ngày 7 tháng 9 năm 2007
Tập đọc Tự thuật
I MUC TIÊU:
1 Đọc - Đọc đúng: quê quán, quận
- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa phần Y/c và trả lời mỗi dòng
- Đọc một văn bản thông thường với giọng rõ ràng, rành mạch
2 Hiểu: - nắm được nghĩa và cách dùng các TN thường dùng trong các câu văn bản
tự thuật
- Nắm được những thông tin chính xác về bạn HS trong bài
- Bước đầu có khái niệm về một văn bản tự thuật
II Đồ dùng dạy học:Một mẫu tự thuật
III Hoạt động dạy học
Thầy TG Trò
A KTBC:
Y/c 2 HS đọc bài
Nhận xét - ghi điểm
B Bài mới:GTB trực tiếp
HĐ1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu – hướng dẫn đọc
a Đọc từng câu
? Em có nhận xét gì về cách viết câu
văn trong bản tự thuật này?
- GV nhấn mạnh về cách trình bày,
cách đọc
- Y/c H.nêu từ khó đọc, l đọc
b, Đọc từng đoạn
- Y/c HS nối tiếp nhau đọc từng câu,
từng đoạn
c, Thi đọc giữa các nhóm Nhận xét
HS đọc
HĐ2: Tìm hiểu bài
- Em cho biết bạn T Hà là HS lớp
mấy? ở trường nào?
- Nhờ đâu mà em biết rõ về bạn T
Hà nh vậy?
_ Hãy tự giới thiệu về bản thân cho
các bạn trong lớp biết
HĐ3: Luyện đọc lại
c Củng cố, dặn dò:
-Lưu ý HS khi viết văn bản tự thuật
phải chính xác
3
15
10
5 2
Mỗi em đọc 1 đoạn trong bài có công mài sắt có ngày nên kim
-1 HS đọc bài
HS đọc theo từng cặp (1 em đọc phần Y/c, 1 em đọc phần trả lời)
- HS Đọc nối tiếp từng câu ,đoạn
HS thi đọc giữa các nhóm
- Lớp 2B - Trường T H Võ Thị Sáu 1996
Nhờ bản tự thuật của bạn T Hà mà chúng ta biết được các thông tin về bạn ấy
- 2HS khá làm mẫu trước
- Nhiều HS nối tiếp nhau trả lời
- 1 số HS thi đọc lại bài
VN viết văn bản tự thuật về bản thân
Trang 10Toán Luyện tập
I) MUC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về:
- Phép cộng (Ko nhớ) tính nhẩm và tính viết, tên gọi thành phần và kết quả phép
cộng
- Giải bài toán có lời văn
II) hoạt động dạy học:
Thầy TG Trò
A.KYBC: Y/C học sinh chữa bài 2c,
d,3
B.Bài mới:
* GVB: Nêumục tiêu bài học
HĐ1: H luyện tập
Bài 1: Củng cố cách tính kết quả của
phép cộng
Bài 2: Củng cố cách tính nhẩm của
phép cộng
Thế nào là tính nhẩm?
Y/c 1 học sinh tính nhẩm phép tính
50 + 10 + 20
GV có thể yêu cầu học tính nhẩm
bằng cách khác
Bài 3: Củng cố cách tính viết của
phép cộng
Bài 4: Củng cố giải toán
- GV ghi tóm tắt lên bảng
- GVHướng dẫn học sinh yếu làm
bài
Bài 5: Số?
- GV Hướng dẫn bài đầu: ở cột đơn
vị ta nhẩm
2 cộng mấy bằng 7
Vậy điền vào ô trống là mấy:
Y/c HS dùng bảng đã học để tính
nhẩm
C.Củng cố dặn dò: nhận xét tiết học
3’
30’
2’
3HS lên bảng HS khác theo dõi nhận xét
- HS tự làm bài tự chữa bài
- Khi chữa HS nêu tên các thành phần của phép tính
- HS nêu yêu cầu
- Làm tính mà ko dùng giấy bút để nháp, chỉ nhẩm ghi kq
- 5chục + 1chục = 6chục
- 6chục + 2chục = 8chục
- vậy 50 + 10 + 20 = 80
HS khác nêu kq - H nhận xét
- H tự làm bài - H chữa bài
- H nhận xét kq, nhận xét cách đặt tính, cách tính
- H nêu yêu cầu bài toán
- 1, 2 H tóm tắt đề bài H tự giải
Mẹ nuôi tất cả số gà và vịt là:
22 +10 =32(con) đáp số :32 con
- H nêu yêu cầu bài 5
- H nêu cách làm
2 + 5 = 7
- Điền 5 vào ô trống
- H làm bài 5 và chữa bài
vn làm bài tập trong sách giáo khoa