1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án khối 4 môn Toán - Tuần 17

12 67 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 166,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Đồ dùng dạy học : III.Hoạt động trên lớp : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.KTBC: HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi Một trường tiểu học có số HS và số các để nhận xét bà[r]

Trang 1

Tiết 81 Môn dạy : TOÁN

I. tiêu :

-     phép chia cho  có hai  

-   chia cho  có ba  

- Bài " # làm: bài 1 ( a ), bài 3 ( a )

- HS khá / 0 làm bài 3 ( b )

II.12 dùng 356 7 :

III.+5 8/ trên $: :

1KTBC:

: 1= tính 92 tính

78 956 : 456 ; 21 047 : 321 ; 90 045 : 546

a) Giới thiệu bài

b) Luyện tập , thực hành

Bài 1

-Bài " yêu # chúng ta làm gì ?

-Yêu # HS  = tính 92 tính

- HS khá / 0 làm bài 1 b

Bài 2: ( Dành cho HS khá / 0 )

-GV /7 1 HS 7 O bài

-GV yêu # HS  tóm P và / R bài toán

GV " xét, cho  T% HS

Bài 3 :

-Yêu # HS 7 O bài

- GV yêu # HS  làm bài

- HS khá / 0 làm bài 3 b

HS lên R/ làm bài, HS 3: $: theo dõi T " xét bài làm ; 5

-3 HS lên R/ làm bài, HS R $: làm bài

.1 HS 7 O bài -1 HS lên R/ làm bài, HS R $: làm bài

Tóm P

240 gói : 18 kg

1 gói : ….g ?

Bài / R

18 kg = 18 000 g , gam %  có trong %Y gói là :

18 000 : 240 = 75 (g) 1.  : 75 g

- 1 HS 7 O bài

-1 HS lên R/ làm bài, HS R $: làm bài vào VBT

Tóm P

L  tích : 7140 m2

Z O dài : 105 m Z O 98/ : … m ? Chu vi : … m ?

Bài / R Z O 98/ ; sân Q" 8/ là :

7140 : 105 = 68 (m) Chu vi ; sân Q" 8/ là : (105 + 68) x 2 = 346 (m) 1.  : 68 m ; 346 m

Trang 2

-GV " xét và cho  T% HS.

4 Củng cố, dặn dò :

-Trò ] : “Ai nhanh ]_

61652 : 259

Y nào

a) 3499 - 1104 : 23 + 75 = 3499 – 48 + 75

= 3499 – 123

= 2376

b) a + b = P : 2

* 1[6 là công g tính chu vi ; hình 

"

* 1[6 là công g tính h chu vi ; hình 

"

thêmvà  k l bài sau

  phép tính chia -2HS làm theo yêu # 

- HS   

Trang 3

Tiết 82 LUYỆN TẬP CHUNG Môn dạy : TOÁN

I. tiêu :

-   7 thông tin trên R 2

- Bài " # làm: bài 1

+ R/ 1 ( 3 8 # )

+ R/ 2 ( 3 8 # )

bài 4 ( a,b )

-HS khá / 0 làm bài 2

II.12 dùng 356 7 :

III.+5 8/ trên $: :

1.KTBC:

8 9m/  T 7 có  HS và  các

- $# $ là :

n %8 318 HS chia thành 9 $:

n hai 285 HS chia thành 8 $:

n ba 340 HS chia thành 10 $:

n  325 HS chia thành 10 $:

n o% 296 HS chia thành 9 $:

+0 trung bình %Y $: có bao nhiêu HS ?

2.Bài mới :

a) Giới thiệu bài

b) Luyện tập , thực hành

Bài 1

-Yêu # HS 7 O sau  0 Bài "

yêu # chúng ta làm gì ?

-Các  #  O vào ô 9/ trong R/ là

gì trong phép tính nhân, tính chia ?

-Yêu # HS làm bài

Bài 2 ( Dành cho HS khá / 0 )

-Bài " yêu # chúng ta làm gì ?

HS lên R/ làm bài, HS 3: $: theo dõi

T " xét bài làm ; 5 p/ các $: 9m/  T 7 là:

9 +8 +10 +10 + 9 = 46 ( $: ) p/  7 sinh toàn 9m/ là :

318 +285 + 340 + 325 +296 = 1564 ( 7 sinh)

Trung bình %Y $: có  7 sinh là :

1564 : 46 = 34 ( 7 sinh ) 1.  : 34 7 sinh

-Là r  = tích   trong phép nhân, là  chia,  l chia = ]/   trong phép chia

-2 HS lên R/ làm bài,HS R $: làm bài ,

-3 HS lên R/ làm bài, HS R $: làm bài

, l chia 66178 66178 66178 16250 16250 16250

Trang 4

-Yêu # HS  = tính 92 tính.

Bài 3 ( Dành cho HS khá / 0 )

-Bài toán yêu # chúng ta tìm gì ?

nhiêu 8 2 dùng 7 toán, chúng ta #

gì ?

-Yêu # HS làm bài

Bài 4

-GV yêu # HS quan sát T 2 trang

91 / SGK

r/  #

-Yêu # HS 7 các câu 0 ; SGK và

làm bài

4 Củng cố, dặn dò :

-Phép chia 145780 : 2350  

   sau:

145780 2350

0478 62

008

i" xét:

, 3 ; phép chia này là 8

, 3 ; phép chia này là 80

toán u 7 T  k l - T% tra   7

kì I

-1 HS 7 O bài.

-Tìm  8 2 dùng 7 toán %Y 9m/

" 

toán

Bài / R , 8 2 dùng b giáo 3 - 1! 5 " QO là:

40 x 468 = 18 720 ( 8 ) , 8 2 dùng %Y 9m/ "  là :

18 720 : 156 = 120 ( 8 ) 1.  : 120 8 -HS R $: cùng quan sát

-HS nêu:

 # 1 : 4500  

 # 2 : 6250  

 # 3 : 5750  

 # 4 : 5500  

-1 HS lên R/ làm bài, HS R $: làm bài vào VBT

Bài / R a) ,   sách  # 1 bán  ít ]  #

4 là : 5500 – 4500 = 1000 (   ) b) ,   sách  # 2 bán   O ]

 # 3 là : 6250 – 5750 = 500 ' (

c) Trung bình %Y  # bán     sách là 4500 + 6250 + 5750 + 5500) : 4 =

5500 ' (

1.  : 5500  

-1 HS   

Trang 5

Tiết 82 LUYỆN TẬP CHUNG Môn dạy : TOÁN

I  tiêu :

Giúp HS ;/  QO

-Giá 9l theo Ql trí ;   trong %8 

-Các phép tính 8/) 9r) nhân, chia Q:  có  O  

-Bài toán QO T 2

-Bài toán QO tìm hai  khi  p/ và   ; hai  

-Làm quen Q: bài toán 9P / %

II 12 dùng 356 7 :

-Phô tô các bài "   83 cho r/ HS

III +5 8/ trên $: :

+5 8/ ; #6 +5 8/ ; trò

1.KTBC:

a) Giới thiệu bài

-Trong / m 7 này, các em w cùng làm 1 O

bài $ 6 " p/  theo hình g 9P

/ % T  k l cho bài - T% tra   7

kì I

b) Hướng dẫn luyện tập

-GV phát   u phô tô cho r/ HS, yêu

# HS  làm các bài " trong m gian 35

phút, sau   bài và :/ 3j HS cách

v%  T%

-HS nghe

- HS làm bài sau  p chéo Qb T - T% tra và v%  T% cho nhau.

Đáp án

1

a) Khoanh vào B

b) Khoanh vào C

c) Khoanh vào D

d) Khoanh vào C

e) Khoanh vào C

2

a) g o% có  / m %  O v

b) Ngày g sáu có % trong 2 / m

c) Ngày g  trong  # không có %

3

Tóm P Bài / R

Có : 672 HS , HS nam ; 9m/ là :

i  O ] nam : 92 em (672 – 92) : 2 = 290 (HS)

Nam : em ? , HS  ; 9m/ là :

i :…… em ? 290 + 92 = 382 (HS)

1.  : Nam 290 HS

i 382 HS

-GV  bài có T :/ 3j HS  . giá - s R bài làm ; mình  sau :

Bài 1 4  T% 'Y $# khoanh H/  0.8 (

Bài 2 3  T% 'Y câu 9R $m H/  3 (

Trang 6

các -  g u 7 T  k l - T% tra   7 kì I.

Bài 3 3  T% :

3.Củng cố, dặn dò :

Trang 7

Tiết 83 Lxy +zy CHIA +{ CHO 2 Môn dạy : TOÁN

I/. tiêu :

-   3v   chia  cho 2 và không chia  cho 2

-    } và  $~

- Bài " # làm: bài 1, bài 2 HS khá / 0 làm bài 3,4

II/.12 dùng 356 7 :

-SGK, R/ 

III/.+5 8/ trên $: :

+5 8/ ; #6 +5 8/ ; trò

1/.KTBC :

GV /7 4 HS lên h bài   9:

2/.Bài mới :

a/ Giới thiệu :

b/ Dạy – học bài mới :

- HS    các phép chia :

18 : 3 = 6 ; 19 : 3 = 6 '3 1)

Khi  18 chia  cho 3 và 19 không chia 

cho 3

i 5 x 3 = 15 thì 15 : 3 = 5, lúc này 15 chia

 cho 3 và / chia  cho 5

*GV :/ 3j HS  tìm ra 3v   chia 

cho 2

.-GV cho HS  phát   ra 3v   chia 

cho 2 :

+GV chia nhóm, cho các nhóm R $ " T

tìm ra các  chia  cho 2, các  không chia

 cho 2

+Sau khi R $ " xong GV cho các nhóm

lên Q  các   vào nhóm chia  và không

chia  cho 2

+GV cho HS quan sát,    ) so sánh và

rút ra - $ " QO 3v   chia  cho 2

VD :

GV 0 , 24 có   " cùng là  %v6 ?

, 24 chia  cho 2, GV cho HS k%

nhanh các  4, 14, 34, … có   " cùng

là %v6 ? Các  này có chia  cho 2 không?

r  GV rút ra - $ " :Các  có " cùng

là 4 thì chia  cho 2

-GV cho HS   hành ]/  Q: các  còn

$5 :0, 2, 6, 8

-Sau  GV 0 N"6 các  chia  cho 2 có

" cùng là /   nào ?

-GV cho quan sát và " xét  Q: các 

-HS lên R/ h bài

-HS $P/ nghe và : $5 cách chia

 và chia không 

-HS làm Q  theo nhóm

-Các nhóm lên R/ Q  các  chia

 và không chia  cho 2

-HS so sánh và    

-Các  này chia  cho 2

-HS nêu / /  VD trên

-Là /  0, 2, 4, 6, 8

Trang 8

có   " cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì có chia

 cho 2 không Vì sao ?

-GV /7 HS nêu - $ " trong SGK

-GV  $5    %8  có chia 

cho 2 không ta a # xét   " cùng ;

 

*GV / :    } và  $~

-GV nêu : “Các  chia  cho 2 /7 là các 

}_

-GV cho HS nêu VD QO các  } GV 7

và ghi $5 5 VD QO  } có các   "

cùng là 0, 2, 4, 6, 8 Sau  cho HS khai thác

%8 cách nêu nêu khái  % QO các  }

 là :Các  có   " cùng là 0, 2, 4, 6,

8 là  }

-GV nêu   “Các  không chia  cho 2

/7 là  $~_ và cho HS   hành  trên

-GV cho R $: R $ " và " xét :Các 

có   " cùng là 1, 3, 5, 7, 9 là các  $~

c/ Luyện tập – Thực hành :

-Bài 1 : GV yêu # HS 7 O bài

a/.GV cho HS 7 ra các  chia  cho 2

Sau  cho vài HS 7 bài làm ; mình và

/ R thích 5 sao $5 7 các  

b/.GV cho HS làm ]/   # a

-Bài 2 :Cho HS 7 yêu # ; bài M7 2

HS lên R/ làm, R $: làm vào VBT

-Bài 3 : Dành cho HS khá / 0

M7 HS 7 yêu # bài " , cho HS thi  

lên R/ Q  - s R

-Bài 4: Dành cho HS khá / 0

GV cho HS 7 O bài M7 2 HS làm trong

R/ ) R $: làm VBT

3/ Củng cố :

-GV cho HS ] trò ] “Ai nhanh ]_ T

;/ ) -P sâu -  g ; bài

4/ Dặn dò :

-Không chia  cho 2 vì :các phép chia O có 3

-HS nêu - $ "

-HS nghe và :

-HS R $: R $ " và   hành

 VD trên

-HS 7 7 và / R thích

-HS 7 và 2 HS lên R/ làm, R

$: làm bài

-HS 7 và lên thi   g

+346, 364, 634,436 +365, 563, 653,635

-2 HS làm R/ ) R lóp làm VBT

a/.340, 342, 344, 364, 348, 350 b/.8347, 8349, 8351, 8353, 8355,

8357

Trang 9

Tiết 84 Lxy +zy CHIA +{ CHO 5 Môn dạy : TOÁN

I/. tiêu :

-   3v   chia  cho 5 và không chia  cho 5,

-   -  3v   chia  cho 2 Q: 3v   chia  cho 5

-Bài " # làm: bài 1, bài 4 HS khá / 0 làm bài 2,3

II/.12 dùng 356 7 :

-SGK, R/ ) R/ r

III/.+5 8/ trên $::

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/.KTBC:

-GV /7 HS lên R/ Q  các  chia 

cho 2 và các  không chia  cho 2

2/.Bài mới:

a/ Giới thiệu:

-GV / :   bài và nêu % tiêu bài 7

b/ Dạy – học bài mới:

*GV :/ 3j HS tìm ra 3v   chia

 cho 5

-GV cho HS R $ " tìm /  chia

 cho 5 và /  không chia  cho

5

-Phát cho %Y nhóm 1 cái R/  T các

nhóm ghi  Qr tìm  vào

-Sau  GV cho HS chú ý  các  chia

 cho 5 T rút ra " xét chung QO các 

chia  cho 5

-GV / ý T HS có T " ra   "

cùng ; các  chia  cho 5:

+Các  các em u tìm em cho là  chia

 cho 5 Q"6 /   có   "

cùng là /  nào ?

-GV cho HS nêu 3v   chia  cho 5:

“Các  có   " cùng là 0 và 5 thì

chia  cho 5”

-GV cho HS chú ý  các phép tính

không chia  cho 5;

+Cho HS " xét /  không chia

 cho 5 có các   " cùng là  nào ?

+Các   không chia  cho 5 không?

Vì sao ?

-GV  ý    %8  có chia 

cho 5 hay không ta a # xét  " cùng

bên R )  là 5 = 0 thì   chia 

cho 5;   " cùng khác 0 và 5 thì  

-2 HS lên R/ Q 

-HS R $ " theo nhóm

-Các nhóm ghi các  tìm  vào R/ 

5

-2 HS nêu: "Các  có   " cùng

là 0 và 5 thì chia  cho 5”

- " cùng là các   1, 2, 3,4, 6, 7,8,9

-Không vì chia có 3 …

Trang 10

không chia  cho 5.

c/ Luyện tập – Thực hành:

Bài 1: M7 HS 7 yêu # bài "

Cho HS làm % /

Bài 2: Dành cho HS khá / 0

Cho HS 7 O bài

M7 3 HS lên R/ làm, R $: làm VBT

Sau  cho HS nêu - s R

-Bài 3: Dành cho HS khá / 0

Cho HS 7 O bài và R $ " # 7

/  có " cùng là  nào T 3‚ dàng

tìm   có 3   chia  cho 5

GV cho HS " xét

-Bài 4:Cho HS 7 O bài, sau  / ý

cho HS tìm các  chia  cho 5 9: sau

 tìm các  chia  cho 2 trong / 



+Hãy " xét QO   " cùng ; các

 này ?

\i" xét xem trong các  này  nào

Qr không chia  cho 2 Qr không chia

 cho 5?

3/ Củng cố:

-Nêu 3v   chia  cho 5

4/ Dặn dò:

-HS 7

-HS làm bài % /

-HS 7

-3HS lên R/ làm, R $: làm VBT

a/.150< 155 <160.

b/.3575 <3580 < 3585.

c/.335, 340, 345, 350, 355, 360.

-HS R $ " T tìm ra các  : + 750, 570, 705

-HS 7

a/.660, 3000

b/.35, 945

-57, 5553

-Vài HS nêu

Trang 11

Tiết 85 LUYỆN TẬP Môn dạy : TOÁN

I.MỤC TIÊU:

- : #  Q" 3/ 3v   chia  cho 2, 3v   chia 

cho 5

- i"    Qr chia  cho 2 Qr chia  cho 5 trong %8

 tình  / ] / R

- Bài " # làm: bài 1, bài 2 , bài 3

- HS khá / 0 làm bài 4,5

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:

a) Trong các  35; 8; 57; 660;945;

5553;3000

+ , nào Qr chia  cho 5 Qr chia 

cho 2 ?

\, nào chia  cho 5 / không chia

 cho 2 ?

(N   chia  cho 5 thích  vào Y

v%

+ 150 <…… <160

+ 3575 <……<3585

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Thực hành

Bài 1:

- M7 Hs nêu yêu #

- HS  làm bài

Bài 2:

- M7 Hs nêu yêu #

- HS  làm bài

Bài 3:

- M7 Hs nêu yêu #

- HS  làm bài

- HS nêu 3v   chia  cho 2, 3v  

chia  cho 5

- N"6  Qr chia  cho 2, Qr chia 

cho 5 có  T% gì chung ?

- , chia chia  cho 5 / không chia

-1 HS lên R/   

là: 660; 3000

- Sô chia  cho 5 / khong chia  cho 2 là: 945

- HS nêu yêu # bài

- 1 HS lên R/ làm bài, HS $#% Qb a)  chia  cho 2: 4568;66814;2050; 3576;900

b) , chia  cho 5 là:2050; 900; 2355

- HS nêu yêu # bài

- HS  làm bài a) , có ba   và chia  cho 2: 794; 802; 956

b) , có ba   và chia  cho 5: 500; 695; 755

- HS nêu yêu # bài

- HS  làm bài

- , có   " cùng là 0

- Z  " cùng 5

Trang 12

 cho 2 có  T% gì # chú ý ?

Bài 4: Dành cho HS khá / 0 

- M7 Hs nêu yêu #

- HS  làm bài

Bài 5:Dành cho HS khá / 0 

- Loan U%  táo  chia O cho 5 =

chia O cho 2 thì Qr  có /„  

nào ?

3 Củng cố ,dặn dò:

- Z k l bài: Lv   chia  cho 9

a) , Qr chia  cho 2, Qr chia  cho 5 là: 480; 200; 9000

(, chia  cho 2 / không chia  cho 5 là /  296; 324

c) , chia  cho 5 / không chia

 cho 2 là /  345; 3995

- HS nêu yêu # bài

- HS  làm bài

-HS 7 O bài

- ,  Qr chia  cho F)Qr chia  cho 5

- Loan U%  táo  chia O cho 5

= chia O cho 2 thì Qr  có /„

 táo Loan mang  là   Qr chia  cho F)Qr chia  cho 5.Do   

" cùng là   0.Mà Loan có ít ]

20 s R N"6 Loan có 10 s R táo

...

toán u 7 T  k l - T% tra   7

kì I

-1 HS 7 O bài.

-Tìm  2 dùng 7 toán %Y 9m/

&# 34;  

toán

Bài / R...   ) so sánh

rút -  $ &# 34;  QO 3v   chia  cho

VD :

GV 0 , 24 có   &# 34;   %v6 ?

, 24 chia  cho 2, GV cho HS k%

nhanh  4, 14, 34, … có... ) - P sâu -  g ;

4/ Dặn dị :

-Khơng chia  cho :các phép chia O có 3

-HS nêu -  $ &# 34; 

-HS nghe :

-HS R $: R $ &# 34;    hành

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w