1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 1 - Tuần 14 - Bùi Thị Nhật

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 147,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kh«ng la cµ däc ®­êng Hoạt động 3 §ãng vai theo bµi tËp 2 * GV giíi thiÖu t×nh huèng trong tranh theo bµi tËp 2 vµ yªu cÇu HS th¶o luËn cách ứng xử để sắm vai.. Tõng cÆp HS th¶o luËn, ph[r]

Trang 1

Tuần 14 Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010

Tiếng việt:

Bài:55 Eng -iêng

I Mục tiêu Sau bài học

-HS nắm được cấu tạo của vần eng, iêng

- Đọc và viết được :eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

-Nhận ra “eng, iêng” trong các tiếng, từ trong sgk hoặc trong sách báo bất kì -Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ, giếng

II Đồ dùng dạy học

-GV: Tranh minh hoạ từ khoá câu ứng dụng , phần luyện nói

-HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5p 1.Bài cũ

4 HS lên viết bảng : cây sung, trung thu,

củ gừng, vui mừng

Gọi vài HS đọc từ ứng dụng trên

2 HS đọc câu ứng dụng sgk

GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm

HS dới lớp viết bảng con

HS đọc, lớp nhận xét

2.Bài mới

Giới thiệu bài

* GV nói: Hôm nay chúng ta học tiếp 2

vần có kết thúc bằng ng đó là: eng, iêng

*Nhận diện vần

-Vần eng

-Vần eng đ ược tạo nên từ những âm nào?

-Cho HS ghép vần eng

-GV gắn bảng cài

-Hãy so sánh eng với ong?

Cho HS phát âm vần eng

* GV chỉ bảng cho HS phát âm lại vần

eng

- Vần eng đánh vần nh thế nào?

Cho HS đánh vần vần eng

GV uốn nắn, sửa sai cho HS

-Hãy ghép cho cô tiếng xẻng?

-Hãy nhận xét về vị trí của âm và vần

trong tiếng xẻng?

-Tiếng “xẻng” đánh vần như thế nào?

Cho HS đánh vần tiếng xẻng

GV sửa lỗi cho HS,

Giới thiệu từ : lưỡi xẻng

Vần eng tạo bởi e và ng

HS ghép vần “eng” HS

HS so sánh phát âm eng

HS đáng vần: e - ngờ -eng

HS đánh vần cá nhân

HS ghép tiếng xẻng

HS đánh vần

HS đọc từ : lưỡi xẻng

HS quan sát và lắng nghe

HS đọc lại

Trang 2

Cho HS đánh vần và đọc trơn từ : lỡi xẻng

GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

* Viết vần eng

GV viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết (

lưu ý nét nối giữa e và ng )

Cho HS viết bảng con: eng, xẻng

GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

Vần iêng

- Tiến hành tương tự như vần eng

- So sánh iêng với eng

* GV giới thiệu các từ ứng dụng lên bảng

cái xẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng

Cho HS đọc từ ứng dụng và giảng từ

GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS

GV đọc mẫu Vài em đọc lại

HS viết lên không trung

HS viết bảng con

HS viết bảng :eng, xẻng

HS đọc thầm

HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh

10p

10p

15p

Tiết 2

*Luyện tập

a.Luyện đọc

GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1

GV uốn nắn sửa sai cho

Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh vẽ gì?

-Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh?

GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

GV đọc mẫu câu ứng dụng Cho 2 HS đọc

lại

* b.Luyện viết

Cho học sinh lấy vở tập viết ra

GV lưu ý nhắc HS viết liền nét

HS viết bài vào vở Chú ý quy trình viết

* c.Luyện nói

Treo tranh để HS quan sát và hỏi:

- Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?

-Tranh vẽ những gì?

-Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng?

-Ao thường để làm gì?

-Giếng thường để làm gì?

-Nơi em ở có ao, hồ, giếng không?

*4.Củng cố dặn dò

GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài

Tìm tiếng mới có chứa vần vừa học

Nhận xét tiết học

HS đọc cá nhân nhóm đồng thanh

HS đọc cá nhân

2 HS đọc lại câu

* HS mở vở tập viết

*HS viết bài vào vở

*-HS đọc tên bài luyện nói

HS trả lời câu hỏi Các bạn khác lắng nghe để bổ sung

-HS đọc lại bài

HS lắng nghe

Trang 3

Toán

Phép trừ trọng phạm vi 8

I - Mục tiêu Giúp học sinh

-Tiếp tục củng cố và khắc sâu khái niệm về phép trừ,

-Tự thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8 Thực hành tính trừ đúng trong phạm vi 8

-Giải được bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 8

II - Đồ dùng dạy học

-GV: chuẩn bị mẫu vật như sgk, bảng phụ

-HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt,

III- Các hoạt động day học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5p

10p

Hoạt động 1

Kiểm tra bài cũ

GV gọi HS lên đọc bảng cộng trong phạm

vi 8

-Tám bằng mấy cộng mấy?

-Cho HS đặt tính dọc và tính

-Nhận xét cho điểm

Hoạt động 2

Giới thiệu bài

Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 8

Hôm nay ta học tiếp bài phép trừ trong

phạm vi 8

*Bước 1: Thành lập công thức

GV giới thiệu tranh

-Tiến hành tương tự như phép trừ trong

phạm vi 6 và phạm vi 7

-Cho HS viết kết quả vào phép tính trong

sgk

*Bước 2:

-Cho HS đọc thuộc bảng trừ trên bảng

GV xoá dần từng phần rồi cho HS đọc

8 – 1 = 7 8 – 7 = 1

8 – 2 = 6 8 – 6 = 2

8 – 3 = 5 8 – 5 = 3

8 – 4 = 4

Hoạt động 3

Luyện tập

Hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk

-3-4 HS đọc bảng cộng 8

8 = 7 + 1 = 6 + 2 =

5 + 3 = 4 + 4 = 3 + 5 = 2 + 6 =

1 + 7 = 8 + 0 -Làm bảng con -HS lắng nghe và nhận xét bạn

*HS nêu tình huống theo tranh và tự mình giải quyết tình huống đó

-HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm

vi 8 -Thi đua nêu nhanh trả lời kết quả

đúng

Trang 4

20p * Bài 1 Làm bảng con

1 HS nêu yêu cầu bài 1

-Trong bài này chúng ta có thể sử dụng

bảng tính nào và cần lưu ý điều gì?

-Yêu cầu HS làm bài và sửa bài

* Bài 2 Làm bài nhóm 4

1 HS nêu yêu cầu của bài 2

-Cho HS làm bài thi theo nhóm

HS làm bài, GV uốn nắn sửa sai

-Nhận xét, sửa sai

* Bài 3

Làm vở

HS nêu yêu cầu bài 3

1 HS nêu cách làm

-YC HS làm bài và sửa bài

-Cho HS nhận xét cột 1 bài 3 và rút ra kết

luận của bản thân

* Bài 4 Làm bàng cài

HS nêu yêu cầu bài 4

-GV cho HS nhìn tranh và nêu bài toán

-Cho HS cài phép tính vào bảng cài

-Chú ý mỗi bức tranh có thể đặt được 2

bài toán và đưa ra được 2 phép tính tương

ứng

-Yêu cầu nêu cách làm ra phép tính

-Bài 1 Tính -Sử dụng bảng tính trừ trong phạm vi

8, đặt các số thẳng hàng -Chữa bài bạn trên bảng

Bài 2.-Tính -Nhóm 4 thảo luận làm bài trên bảng phụ,nhóm trưởng gắn kết quả lên bảng ,các nhóm nhận xét chéo

*bài 3 Tính -thực hiện từ trái qua phải -Làm vở.Từng cặp đổi vở sửa bài -8 trừ 4 bằng 8 trừ 1 rồi trừ đi 3 và cũng bằng 8 trừ 2 rồi trừ tiếp 2

*bài4 2 HS đọc

-QS cá nhân -8 -4 = 4 5-2 =3 8 – 3 = 5

8 – 6 = 2

-VD:Có tám quả lê người ta gạch bớt

đi 4 quả còn lại 4 quả nên làm phép tính trừ 8 – 4 = 4

HS nhận xét khi sửa bài 2p

-GV cho HS đọc lại các phép trừ trong

phạm vi 8

4.Củng cố, dặn dò

Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhà

Nhận xét tiết học

-2 HS đọc lại bảng trừ

_

Âm nhạc

Ôn tập bài hát sắp đến tết rồi

(Giáo viên chuyên ngành dạy )

Trang 5

Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010

Tiếng việt

Bài: 56 Uông -ương

I - Mục tiêu Sau bài học

+HS nắm được cấu tạo của vần uông,uông -ương chuông, đường

- Đọc và viết được :uông, ương, quả chuông, con đ ường

-Nhận ra “uông, ương” trong các tiếng, từ trong sgk hoặc trong sách báo bất kì

-Đọc đ ược từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: đồng ruộng

HS thêm yêu quê h ương Việt Nam

+Rèn cho học đọc to rõ ràng rành mạch các từ các tiếng, đọc liền từ liền

câu ,nói đ ược thành câu theo chủ đề luyện nói

+ Học sinh thích thú hăng say tham gia các hoạt động học tập

II -Đồ dùng dạy học

-GV: Tranh minh hoạ từ khoá câu ứng dụng , phần luyện nói ,bảng

phụ,thẻ từ, khung kẻ ô li

-HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt

III -Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5p

32p

1-Bài cũ:

*4 HS lên viết bảng : cái kẻng, xà beng,

củ riềng, bay liệng

-Gọi HS đọc từ ứng dụng trên thẻ từ

-2 HS đọc câu ứng dụng sgk

-GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm

Tiết 1

* 1:Bài mới

Giới thiệu bài

GV nói: Hôm nay chúng ta học tiếp 2 vần

có kết thúc bằng ng đó là: uông, ơng

* a:Nhận diện vần

Vần uông

Vần uông được tạo nên từ những âm nào?

Cho HS ghép vần uông

GV gắn bảng cài

-Hãy so sánh uông với iêng?

-Cho HS phát âm vần uôngnha

* b:Đánh vần

GV chỉ bảng cho HS phát âm lại vần uông

-Vần uông đánh vần như thế nào?

*HS dưới lớp viết bảng con -HS đọc cá nhân nối tiếp

-Lớp nhận xét

-Lắng nghe

* Theo dõi

* Trả lời câu hỏi

-Vần uông tạo bởi uô và ng -HS ghép vần “uông”bảng gài giơ lên cao

-Quan sát

-HS so sánh Giống nhau đều kết thúc bằng âm ng.Khác :vần uông bắt đầu bằng âm đôi uô

-Phát âm cá nhân

Trang 6

-Cho HS đánh vần vần uông

-GV uốn nắn, sửa sai cho HS

* c:Tiếng khoá, từ khoá

Hãy ghép cho cô tiếng chuông?

-Hãy nhận xét về vị trí của âm và vần

trong tiếng chuông?

-Tiếng “chuông” đánh vần nh thế nào?

-Cho HS đánh vần tiếng chuông

-GV sửa lỗi cho HS

*Giới thiệu từ : quả chuông.Em hãy gọi tên

đồ vật có trong tranh?

-Cho HS đánh vần và đọc trơn từ : quả

chuông

-GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

* d:Viết vần

Viết vần uông

-Treo khung kẻ ô li, viết mẫu, vừa viết vừa

nói cách viết ( l ưu ý nét nối giữa uô và

ng) -Cho HS viết bảng con: uông, chuông

-GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

Vần ương

- Tiến hành tương tự như vần uông

- So sá ương với uông

* e:Đọc tiếng ứng dụng

GV giới thiệu các từ ứng dụng lên bảng

“rau muống, luống cày, nhà trường,

nương rẫy”

-Tìm ,gạch chân tiếng có vần mới?

-Cho HS đọc từ ứng dụng và giảng từ

-GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho

HS

-GV đọc mẫu

-Nhận xét ,tuyên dương nhóm tìm đ ược

nhiều từ

Tiết 2

* Luyện tập

a.Luyện đọc

GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1

-GV uốn nắn sửa sai cho đọc lại theo

nhóm

Cho thi đọc theo nhóm đối tượng

-Tổng kết tuyên d ương

*Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh vẽ gì?

*Phát âm uông -HS đáng vần: uô - ngờ -uông -HS đánh vần cá nhân nối tiếp hàng dọc

*HS ghép tiếng chuông giơ lên cao -Có âm ch đứng tr ước vần uông

đứng sau

-HS đánh vần :chờ –uông-chuông -Đánh vần theo bàn

-Cả lớp đọc lại

-quả chuông

- Đánh vần,đọc từ : quả chuông:

chờ-uông-chuông

-HS quan sát và lắng nghe, đọc lại cá nhân nối tiếp

* Viết bảng con -Quan sát viết lên không trung -HS viết bảng :uông, chuông -Lắng nghe

-Giống :đều kết thúc âm ng,khác: vần uông bắt đầu bằng âm đôi uô

*HS đọc thầm -Gạch chân trên bảng: muống

luống, trường ,nương

-HS đọc cá nhân, nhóm, -Lắng nghe

-Vài em đọc lại

*HS đọc cá nhân nhóm đồng thanh -Đọc nhóm hai

-Đọc theo 3 nhóm :giỏi,khá ,TB

* quan sát tranh,trả lời câu hỏi

Nắng lên,có anh ,có chị ở bản mường

Trang 7

10p

15p

2p

-Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh?

-GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS,đọc

mẫu câu ứng dụng Cho HS đọc lại

* b.Luyện viết

Cho học sinh lấy vở tập viết ra

-Treo bảng phụ viết mẫu sẵn mẫu,gọi 1

HS đọc nội dung viết

-GV lu ý nhắc HS viết liền nét cho

HS viết bài vào vở Chú ý quy trình viết

* c.Luyện nói

Treo tranh để HS quan sát và hỏi:

- Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?

Tranh vẽ gì?

Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn…?

Trong tranh vẽ các bác nông dân đang làm

gì trên đồng ruộng?

Ngoài ra các bác nông dân còn làm các

việc gì khác?

Em ở nông thôn hay thành phố? Em đã

thấy các bác nông dân làm việc trên cánh

đồng bao giờ chưa?

Nếu không có các bác nông dân chăm chỉ

làm việc đồng ruộng, chúng ta có thóc gạo

và các loại ngô, khoai, sắn để ăn không?

* 3:Củng cố dặn dò

GV chỉ bảng cho HS đọc lạbài

-Treo bảng phụ có đoạn văn cho tìm tiếng

mới có chứa vần vừa học ?

Nhận xét tiết học

đi gặt

-HS đọc cá nhân -2 HS đọc lại câu

* HS mở vở tập viết -Lớp theo dõi đọc thầm

-HS viết bài vào vở

* Quan sát tranh và trả lời câu hỏi

-HS đọc tên bài luyện nói và trả lời câu hỏi

Các bạn khác lắng nghe để bổ sung -Lúa ngô khoai sắn được trồng ở

động ruộng

-Các bác nông dân

-Đang cày cấy

-Còn làm cỏ ,tát nước gặt lúa

-HS nêu theo hoàn cảnh thực tế

-Không

Cần kính trọng ,thương yêu

*Học sinh đọc lại bài trong sgk -Tìm ,đọc to tiếng đó lên

HS lắng

toán

Luyện tập

I Mục tiêu

-Sau bài học, giúp HS củng cố và khắc sâu về

-Các phép cộng, trừ trong phạm vi 8

Cách tính các biểu thức có đến hai dấu phép tính cộng trừ

-Cách đặt đề toán và phép tính theo tranh

-So sánh số trong phạm

II Đồ dùng dạy học

-GV: bảng phụ Phấn màu, tranh bài 4

-HS: hộp đồ dùng toán 1

Trang 8

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5p

30p

Hoạt động 1

Kiểm tra bài cũ

GV cho HS lên đọc bảng trừ trong phạm

vi 8

HS trả lời miệng:

8 – 7 = 8 – 4 = 8 – 5 =

8 – 2 = 8 – 3 = Nhận xét cho điểm

Hoạt động 2

Giới thiệu bài

GV giới thiệu bài luyện tập

GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk

*Bài 1

-Cho HS nêu yêu cầu của bài 1

HS làm bài và sửa bài,

Hãy quan sát cột 1 và nêu nhận xét về hai

phép tính trên của cột 1

Hãy nêu nhận xét về 2 phép tính sau của

cột 1

GV nhận xét cho điểm

*Bài 2

-HS nêu yêu cầu của bài 2

1 HS nêu cách làm

HS làm bài và sửa bài

*Bài 3

-1 HS nêu yêu cầu bài 3

1 HS nêu cách làm

HS làm bài và sửa bài

Bài 4

-*1 HS nêu yêu cầu của bài 4

-Muốn viết phép tính cho đúng ta phải

làm gì? (phải quan sát tranh, nêu bài toán

thích hợp sau đó nêu phép tính thích hợp )

HS làm bài và sửa bài

*Bài 5 1 HS nêu yêu cầu bài 5

1 HS nêu cách làm

HS làm bài và sửa bài

Ta nhận xét ở phép tính thứ nhất 5 + 2 =

7

Vì 7 < 8 và 7 < 9 nên ta có thể nối ô

trống với số 8 và số 9 Vậy ta có thể nối ô

trống với nhiều số

Hôm nay học bài gì?

HS đọc bảng trừ 8

HS dưới lớp nhận xét bạn

HS chú ý lắng nghe

*HS làm BT 1

Đổi vở sửa bài

*HS làm bài 2

HS đổi vở sửa bài

*HS làm bài 3

Đổi vở sửa bài

*HS làm bài4 Nhận xét bài của bạn

*HS làm bài 5 Nhận xét bài của bạn

HS trả lời

Trang 9

2p 4.Củng cố dặn dò

HD HS làm bài và tập ở nhà

Nhận xét tiết học, tuyên dương các em

học tốt

Tự nhiên xã hội

An toàn khi ở nhà

I Mục tiêu

Sau bài học học sinh biết

-Kể tên một số vật sắc nhọn, nhọn có thể gây đứt tay chảy máu

-Kể tên một số vật trong nhà có thể gây bỏng, cháy

-HS biết cách phòng tránh và xử lí khi có tai nạn xảy ra

II Đồ dùng dạy học

GV : tranh của bài 14 trong sách TNXH

-HS: sách TNXH, vở bài tập TNXH

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 5p

30p

1.Bài cũ

GV nêu câu hỏi để HS trả lời

Hằng ngày, em làm những việc gì để

giúp gia đình?

Em cảm thấy thế nào khi mình làm

được việc có ích cho gia đình?

GV nhận xét bài cũ

2.Bài mới

Giới thiệu bài

ở nhà đã bao giờ các em bị tai nạn (

hoặc chứng kiến các tai nạn như: đứt

tay, điện giật, cháy, bỏng …chưa?

=> Vậy dao, kéo, lửa, điện là những vật

dễ gây ra mất an toàn khi ở nhà nếu

chúng ta không cẩn thận

Bài học hôm nay ta sẽ tìm hiểu rõ hơn

về điều đó

Hoạt động 1

Làm việc với sgk

Mục đích : thấy được một số vật dễ

gây đứt và cách phòng cháy

* Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện

hoạt động

GV yêu cầu HS quan sát tranh trong sgk

và cho biết:

-Chỉ và nói các bạn trong mỗi hình đang

làm gì?

Học sinh lắng nghe và trả lời câu hỏi

HS lắng nghe

HS học theo nhóm

HS trình bày trước lớp

HS lắng nghe

Trang 10

-Điều gì có thể xảy ra với các bạn đó

nếu không cẩn thận?

-Khi sử dụng dao hoặc đồ dùng sắc,

nhọn bạn cần chú ý điều gì?

* Bước 2:Kiểm tra kết quả thảo luận

GV treo tranh và gọi một số HS trả lời

các câu hỏi trên Các bạn khác theo

dõi, nhận xét và bổ sung nếu có

* GV Kết luận:

Khi dùng dao, kéo, các đồ vậy sắc nhọn

ta cần chú ý cẩn thận, tránh bị đứt tay

Những đồ vật kể trên phải để xa tầm tay

trẻ em

Hoạt động 2

Sắm vai

Mục đích : HS biết cách phóng tránh

một số tai nạn do lửa và những chất gây

chá

-Bước 1:

GV yêu cầu HS quan sát hình và trả lời

các câu hỏi sau:

-Điều gì có thể xảy ra trong các cảnh

trên?

-Bước 2:

Gọi đại diện các nhóm lên trình bày ý

kiến của nhóm mình Các nhóm khác

lắng nghe và bổ sung

-Các em có nhận xét gì về cách ứng xử

của từng vai diễn?

-Nếu là em, em có cách ứng xử khác

không?

=> Kết luận: không được để đèn dầu và

các vật gây cháy khác trong màn hay

để gần những đồ vật dễ bắt lửa

-Nên tránh xa các vật và những nơi có

thể gây bỏng và cháy

-Khi sử dụng đồ điện phải cẩn thận,

không sờ vào phích cắm ở ổ điện, dây

dẫn đề phòng chúng bị hở, điện giật có

thể gây chết người

-Phải lưu ý không cho em bé chơi gần

những vật dễ cháy và gần điện

4.Củng cố, dặn dò

HS thảo luận nhóm, mỗi nhóm một tình huống

HS lắng nghe

*HS sắm vai

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:57

w