1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 1 - Tuần 26 - Hà Thị Thuỷ - Trường Tiểu Học B Yên Đồng

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 186,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Cho học sinh thi viết đẹp chữ C -Giaùo vieân cho hoïc sinh nhaän xeùt chữ viết 3/ Hướng dẫn -Gọi học sinh đọc các vần và từ ngữ viết vần, từ ứng ứng dụng: an – at – bàn tay – hạt duïng.[r]

Trang 1

TUẦN 26 Thø hai ngµy 8 th¸ng 3 n¨m 2010

TẬP ĐỌC:

BÀN TAY MẸ

I/ Mục tiêu:

-Học sinh đọc trơn cả bài: phát âm đúng các tiếng, từ khó: tiếng có vần an - at, từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng

-Ôn các vần an - at Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần an - at Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu

-Hiểu các từ ngữ trong bài: rám nắng, xương xương Nói được ý nghĩa và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ Hiểu tấm lòng yêu quí, biết ơn của bạn

+Trả lời được các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ với em

II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học:

-Giáo viên: Tranh vẽ, bảng phụ, sách giáo khoa

-Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập tiếng việt

III/ Hoạt động dạy và học:

Tiết 1:

1- KiĨm tra(5’)

2-Luyện đọc

tiếng, từ khó

(11’)

-Cho học sinh xem tranh

H: Tranh vẽ gì?

-Giáo viên đọc toàn bài ( hoặc gọi 1 học sinh giỏi đọc)

-Hướng dẫn học sinh đọc thầm:

Tìm các tiếng có vần an

-Giáo viên gạch chân các tiếng bàn

-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng : bàn, đánh vần tiếng : bàn,đọc trơn tiếng bàn

H : Tiếng tay có âm gì đứng đầu?

H: Tiếng tay có mang vần gì ? Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng tay

-Hướng dẫn học sinh đọc từ bàn tay

-Hướng dẫn học sinh đọc các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám

-Học sinh đọc và trả lời bài “Cái nhãn vở”

Cá nhân, lớp

Theo dõi

Đọc thầm và phát hiện các tiếng (bàn)

Phân tích tiếng:Tiếng bàn có âm b đứng trước, vần an đứng sau, dấu huyền trên âm a: Cá nhân

Đọc : bàn: cá nhân, nhóm

Đọc các từ: cá nhân, lớp

tờ – ay – tay: cá nhân

Cá nhân, lớp

cá nhân

Trang 2

3-Luyện đọc

câu(9’)

4- Luyện đọc

đoạn,bài (10’)

Tiết 2:

5-Luyện đọc bài

trên bảng, trong

sách giáo khoa

(9’)

6- Luyện đọc và

tìm hiểu bài

(15’)

7-Luyện nói

theo chủ đề: Sự

chăm sóc của

nắng

-Luyện đọc các từ khó

-Hướng dẫn học sinh đọc từng câu

-Chỉ không thứ tự -Hướng dẫn cách đọc nghỉ hơi khi gặp các dấu câu: dấu phẩy, dấu chấm

-Gọi học sinh đọc theo nhóm, tổ -Hướng dẫn học sinh đọc từng đoạn

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

-Giáo viên hướng dẫn cách đọc

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu, đoạn, cả bài

-Gọi học sinh đọc cả bài

-Hướng dẫn cả lớp đọc thầm (giao việc)

H: Trong bài có mấy câu?

-Hướng dẫn học sinh đọc câu, đoạn

(đọc nối tiếp)

- Hướng dẫn học sinh đọc cả bài

-Gọi học sinh đọc đoạn 1 và 2

H: Bàn tay mẹ làm những việc gì cho Bình?

-Gọi học sinh đọc đoạn 3

H: Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình đối với bàn tay mẹ?

-Học sinh đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi

-Gọi 1 học sinh nêu chủ đề

-Hướng dẫn học sinh thảo luận

-Chơi trò chơi “Hỏi đáp”

-Gọi các nhóm trình bày hỏi

Cá nhân Cả lớp đọc đồng thanh

Đọc nối tiếp :cá nhân Cá nhân

Đọc nối tiếp theo nhóm, tổ

Cá nhân, nhóm, tổ

Cá nhân

Cá nhân

Lấy sách giáo khoa

Đọc thầm

5 câu

Cá nhân

Cá nhân, tổ

Cá nhân

Đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt 1 chậu tả lót đầy

Cá nhân Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng/ các ngón tay gầy gầy/ xương xương của mẹ

Cá nhân

Cá nhân

Thảo luận nhóm 2

- 1 em nêu câu hỏi, 1 em trả lời H: Ai nấu cơm cho bạn ăn?

Trang 3

bố mẹ với em

(7’)

8- Cđng cè, dỈn

dß (4’)

nhau theo chủ đề

-Thi đọc đúng, diễn cảm: 2 em đọc

-Khen những học sinh đọc tốt

-Học bài để chuẩn bị viết chính tả bài bàn tay mẹ

Đ: Mẹ

H: Ai mua quần áo mới cho bạn? Đ: Bố mẹ

H: Ai chăm sóc khi bạn ốm? Đ: Bố mẹ

H: Ai vui khi bạn được điểm 10? Đ: Bố mẹ, ông bà, cả nhà

Đạo đức:

Cảm ơn, xin lỗi (Tiết 1)

I- Mục tiêu:

HS hiểu:- Khi nào nói “ cảm ơn”, khi nào nói “ xin lỗi”

- Vì sao cần nói “ cảm ơn”, “ xin lỗi”

Tôn trọng , chân thành khi giao tiếp

II- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra(3’)

2-Bài tập 1(11’)

3- Bài tập 2(10’)

4- Bài tập 4(10’)

5- Củng cố, dặn dò

(1’)

Đi bộ như thế nào là đúng quy định?

- Yêu cầu HS quan sát tranh

- Chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các nhóm:

+ Nhóm 1 , 2: cảm ơn khi được tặng quà

+ Nhóm 3, 4: Xin lỗi khi làm phiền người khác

- GV kết luận

- HDHS làm theo nhóm

- Kết luận

- Trả lời

- Thảo luận

- Thể hiện tình huống của nhóm mình

- Nhận xét

- Thảo luận

- Trình bày

- Nhận xét giờ học

Thø ba ngµy 9 th¸ng 3 n¨m 2010

CHÍNH TẢ BÀN TAY MẸ

I/ Mục tiêu:

-Học sinh chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài “Bàn tay mẹ”

-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần an hay at, g hay h

-Giáo dục học sinh giữ vở sạch, viết chữ đẹp

Trang 4

II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học :

-Giáo viên: Bảng phụ

-Học sinh: Vở, bảng con, bút

III/ Họat động dạy và học:

1/ Kiểm tra bài

cũ:(5’)

2/ HD viết

chính tả (18’)

3/ Làm bài tập

(7’)

4/ Củng cố, dặn

dò (5’)

- Điền n hay l?

-Viết bảng phụ bài “Bàn tay mẹ”

từ “Bình yêu nhất tã lót đầy”

-Hướng dẫn phát âm: hằng ngày, bao nhiêu, là, việc, nấu cơm, giặt, tã lót

-Luyện viết từ khó

-Hướng dẫn viết vào vở: Đọc từng câu

-Hướng dẫn học sinh sửa bài: Đọc từng câu

-Sửa lỗi sai phổ biến (nếu có)

- Hướng dẫn làm bài tập

1/ Điền vần an hay at: kéo đ ø ,

t ù nước

2/ Điền chữ g hay gh: nhà a, cái ế

-Thu chấm, nhận xét

-Luyện viết ở nhà

Con cò bay lả bay la, chim hót líu

lo, bé ngủ trong nôi.

1 em đọc bài

Đọc cá nhân, lớp

Viết bảng con

Nghe và nhìn bảng viết từng câu Soát và sửa bài

Sửa ghi ra lề vở

Nêu yêu cầu, làm bài

1/ Điền vần an hay at: kéo đàn, tát nước

2/ Điền chữ g hay gh: nhà ga, cái ghế

TẬP VIẾT TÔ CHỮ HOA: C,D, §

I/ Mục tiêu:

-Học sinh biết tô các chữ hoa: C, D, §

-Viết đúng các vần an, at; anh, ach ,bàn tay mĐ , hạt thóc chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng qui trình viết, giãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết

-Giáo dục học sinh viết chữ đẹp

II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học

-Giáo viên: Bảng phụ các chữ trong bài đã được viết sẵn

-Học sinh: Vở, bút, bảng con

Trang 5

III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:

1/ Kieồm tra baứi

cuừ: (4’)

2/ Hửụựng daón

toõ chửừ hoa (5’)

3/ Hửụựng daón

vieỏt vaàn, tửứ ửựng

duùng (5’)

4/ Thửùc haứnh

vieỏt, taọp toõ

(15’)

5/ Cuỷng coỏ, daởn

doứ(6’)

-Hửụựng daón hoùc sinh quan saựt vaứ nhaọn xeựt

-Nhaọn xeựt veà soỏ lửụùng neựt vaứ kieồu neựt Sau ủoự neõu qui trỡnh vieỏt( vửứa noựi, vửứa toõ chửừ trong khung chửừ)

-Cho hoùc sinh thi vieỏt ủeùp chửừ C -Giaựo vieõn cho hoùc sinh nhaọn xeựt chửừ vieỏt

-Goùi hoùc sinh ủoùc caực vaàn vaứ tửứ ngửừ ửựng duùng: an – at – baứn tay – haùt thoực

Giaựo vieõn giaỷng tửứ -Cho hoùc sinh quan saựt caực vaàn vaứ tửứ ửựng duùng treõn baỷng phuù

-Cho hoùc sinh taọp vieỏt baỷng con

-Quan saựt, hửụựng daón cho tửứng em bieỏt caựch caàm buựt cho ủuựng, coự tử theỏ ngoài ủuựng, hửụựng daón caực em sửỷa loói trong baứi vieỏt

-Thu chaỏm, nhaọn xeựt

-Trửng baứy moọt soỏ baứi vieỏt ủeùp ủeồ caỷ lụựp hoùc taọp

-Hoùc sinh vieỏt: B, sao saựng, mai sau, caựi baỷng, baỷn nhaùc

Quan saựt chửừ hoa treõn baỷng phuù

Vieỏt treõn baỷng con

ẹoùc caự nhaõn,lụựp

Quan saựt tửứ vaứ vaàn

Vieỏt baỷng con

Laỏy vụỷ taọp vieỏt Taọp toõ caực chửừ hoa

Taọp vieỏt caực vaàn, caực tửứ

Toán:

Các số có hai chữ số

I- Mục tiêu:

- HS nhận biết về số lượng trong phạm vi 20, đọc, viết các số từ 20 đến 50

- Đếm và nhận ra thứ tự các số từ 20 đến 50

II- Đồ dùng dạy - học:

- Saựch toán lớp 1, que tính

III- Các hoạt động dạy - học:

Trang 6

1- Kiểm tra bài cũ:

(4’) - Ghi bảng để HS lên làm50 + 30 = 50 + 10 =

80 - 30 = 60 - 10 =

80 - 50 = 60 - 50 =

- 2 HS lên bảng

2- Giới thiệu các số

từ 20 đến 30(4’) - Y/c HS lấy 2 bó que tính (mỗi bó một chục que) đồng thời GV

gài 2 bó que tính lên bảng, gắn số

20 lên bảng và Y/c đọc - HS đọc theo HD

- GV gài thêm 1 que tính - HS lấy thêm 1 que tính H: Bây giờ chúng ta có tất cả bao

- GV gắn số 21 lên bảng, Y/c HS

đọc

- Hai mươi mốt

+ Tương tự: GT số 22, 23 đến số

30 bằng cách thêm dần mỗi lần 1 que tính

- GV chỉ trên bảng cho HS đọc: đọc xuôi, đọc ngược kết hợp phân tích số

+ Đọc các số từ 20 - 30

- HS đọc CN, ĐT

3- Giới thiệu các số

từ 30 đến 40 (4’)

- GV HD HS nhận biết số lượng

đọc, viết nhận biết TT các số từ 30

đến 40 tương tự các số từ 20 đến 30

- HS thảo luận nhóm để lập các số từ 30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính

+ Lưu ý HS cách đọc các số: 31, 34,

35, 37 (Ba mươi mốt, ba mươi tư, ba mươi lăm, ba mươi bảy)

4- Giới thiệu các số

từ 40 đến 50(4’) - Tiến hành tương tự như giới thiệu các số từ 30 đến 40

Lưu ý cách đọc các số: 44, 45, 47 5/ Thửùc haứnh (16’)

b- Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số

+ Phần b các em lưu ý dưới mỗi vạch chỉ được viết một số - HS làm sách

một phần Bài 2: - Viết số H: Bài Y/c gì ?

- GV đọc cho HS viết - Viết số- HS viết bảng con, 2 HS lên

viết trên bảng lớp

- GV nhận xét, chỉnh sửa - 30, 31, 32 39

Bài 4: - Viết số thích

hợp vào ô trống rồi

đọc các số đó

trống rồi đọc các số đó

Trang 7

- Giao việc - HS làm vào sách, 3 HS lên

bảng 6- Củng cố - Dặn

dò: (5’)

H: Các số từ 20 đến 29 có điểm gì

giống và khác nhau ?

- Giống: là cùng có hàng chục

là 2

- Khác: hàng đơn vị

- Hỏi tương tự với các số từ 30 - 39

từ 40 - 49 - HS trả lời- HS nghe và ghi nhớ

- NX chung giờ học

- Luyện viết các số từ 20 - 50 và đọc các số đó

Tệẽ NHIEÂN-XAế HOÄI:

CON GAỉ

I Muùc tieõu:

- Giuựp hoùc sinh bieỏt quan saựt, phaõn bieọt vaứ noựi teõn caực boọ phaọn beõn ngoaứi cuỷa con gaứ; phaõn bieọt gaứ troỏng, gaứ maựi, gaứ con

- Neõu ớch lụùi cuỷa vieọc nuoõi gaứ Thũt gaứ vụựi trửựng laứ thửực aờn boồ dửụừng

- Giaựo duùc hoùc sinh coự yự thửực chaờm soực gaứ

II ẹoà duứng, thieỏt bũ daùy hoùc:- Giaựo vieõn : Tranh, aỷnh

- Hoùc sinh : SGK

III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:

1/ Kieồm tra baứi

cuừ (5’)

2/ Laứm vieọc vụựi

SGK (25’)

Caự soỏng ụỷ ủaõu?

Haừy chổ teõn caực boọ phaọn cuỷa con caự?

Noựi veà lụùi ớch cuỷa vieọc aờn caự?

*Giụựi thieọu baứi: Con gaứ -Hửụựng daón hoùc sinh mụỷ SGK trang 54

-Hửụựng daón hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm 2

H : Moõ taỷ con gaứ trong hỡnh Thửự nhaỏt ụỷ SGK/ 54 ẹoự laứ gaứtroỏng hay gaứ maựi?

H : Moõ taỷ con gaứ trong hỡnh thửự hai

ụỷ SGK / 54 ẹoự laứ con gaứ troỏng hay gaứ maựi?

H : Moõ taỷ con gaứ ụỷ SGK / 55

- Traỷ lụứi

Nhoựm: quan saựt tranh + traỷ lụứi caõu hoỷi trong SGK: 1 em hoỷi, 1

em traỷ lụứi

Maứo to, ủoỷ choựt, loõng coự maứu saởc sụừ, ủuoõi cao voàng ẹoự laứ gaứ troỏng

Maứo ủoỷ, loõng vaứng dũu, ủuoõi ngaộn ẹoự laứ gaứ maựi

Loõng tụ meàm maùi

Trang 8

3/ Củng cố, dặn

dò(5’)

H : Gà trống, gà mái, gà con giống nhau và khác nhau ở điểm nào?

- Mỏ gà, móng gà dùng để làm gì?

- Gà di chuyển như thế nào? Nó có bay được không?

H : Nuôi gà để làm gì?

Aên thịt gà, trứng gà có lợi gì?

* Kết luận Con gà nào cũng có đầu, cổ, mình,

2 chân và 2 cánh Toàn thân gà có lông che phủ Đầu gà nhỏ, có mào;

mỏ gà nhọn, ngắn và cứng Chân gà có móng sắc Gà dùng mỏ để mổ thức ăn và móng sắc để đào đất

Gà trống, gà mái, gà con khác nhau ở kích thước, màu lông và tiếng kêu

Thịt gà và trứng gà cung cấp nhiều chất đạm và tốt cho sức khoẻ

-Trò chơi: bắt chước tiếng kêu của gà trống, gà mái, gà con

- Chăm sóc gà chu đáo nếu nhà nuôi gà

Phân biệt

Mỏ để mổ, móng để bới đất Gà đi trên mặt đất Không bay cao và xa được

Để lấy thịt, lấy trứng

….có nhiều chất đạm, tốt cho sức khoẻ

Lắng nghe

Nhắc lại kết luận

Thø t­ ngµy 10th¸ng 3 n¨m 2010

TẬP ĐỌC

CÁI BỐNG

I/ Mục tiêu:

-Học sinh đọc trơn cả bài: phát âm đúng các tiếng, từ khó: tiếng có vần ang - anh, từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng

-Ôn các vần ang - anh Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ang - anh Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu

Trang 9

-Hiểu các từ ngữ trong bài: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng.

+Hiểu được tình cảm yêu mẹ, sự hiếu thảo của Bống Một cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉ, luôn biết giúp đỡ mẹ

+Biết kể đơn giản về những việc em thường làm giúp đỡ bố mẹ theo gợi ý bằng tranh vẽ

II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học

-Giáo viên: Tranh vẽ, bảng phụ, sách giáo khoa

-Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập tiếng việt

III/ Hoạt động dạy và học:

Tiết 1:

1/ Kiểm tra

bài cũ: (5’)

2/ Luyện đọc

âm, vần,

tiếng, từ (10’)

3/ Luyện đọc

câu (10’)

4/ Luyện đọc

đoạn,bài (10’)

-Gọi học sinh đọc bài “Bàn tay mẹ”

Bàn tay mẹ làm được những việc

gì cho chị em Bình?

-Giáo viên đọc -Hướng dẫn học sinh đọc thầm : Tìm tiếng có vần anh

-Luyện đọc các từ: bống bang, khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng

-Giảng nghĩa từ :đường trơn (Đường bị ướt mưa dễ ngã)

Gánh đỡ (Gánh giúp mẹ) Mưa ròng (Mưa nhiều, kéo dài) -Hướng dẫn học sinh đọc từng câu

-Chỉ không thứ tự -Hướng dẫn cách đọc nghỉ hơi khi gặp các dấu câu: dấu phẩy, dấu chấm

-Gọi học sinh đọc theo nhóm, tổ

- Hướng dẫn học sinh đọc từng đoạn

Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

-Giáo viên hướng dẫn cách đọc -Giáo viên gọi 1 học sinh giỏi đọc

-Giáo viên hướng dẫn học sinh

- Đọc và trả lời câu hỏi

Theo dõi Đọc thầm.Tìm tiếng có vần anh gánh: cá nhân

Cá nhân, lớp

Đọc nối tiếp :cá nhân Cá nhân

Đọc nối tiếp theo nhóm, tổ

Cá nhân, nhóm, tổ

Cá nhân Đọc đồng thanh

Cá nhân

Trang 10

Tiết 2:

5/ Luyện đọc

bài trên bảng,

trong sách

giáo khoa

(10’)

6/ Luyện đọc

và tìm hiểu

bài (15’)

7/ Luyện nói

(5’)

8/ Củng cố, dặn

dò (5’)

đọc câu, đoạn, cả bài (Chỉ thứ tự hoặc không thứ tự)

- Luyện đọc bài và tìm hiểu bài

-Gọi học sinh đọc cả bài

-Hướng dẫn cả lớp đọc thầm (giao việc)

H: Bài này có mấy câu thơ?

-Hướng dẫn cách đọc ngắt, nghỉ hơi ở dấu chấm, dấu phẩy

-Hướng dẫn học sinh luyện đọc câu, đoạn, cả bài (Đọc nối tiếp)

-Gọi 1 học sinh đọc 2 câu thơ đầu

H: Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

-Gọi 1 học sinh đọc 2 câu thơ cuối

H: Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

-Gọi học sinh đọc cả bài, kết hợp trả lời câu hỏi

-Yêu cầu học sinh đọc thuộc bài đồng dao

H: Ở nhà em làm gì giúp đỡ bố mẹ?

-Thi đọc đúng, diễn cảm:

-Khen những học sinh đọc tốt

Lấy sách giáo khoa

1 em đọc

Đọc thầm

4 câu thơ

Đọc cá nhân, nhóm, tổ

Cá nhân Bống sàng, sảy gạo cho mẹ nấu cơm

Cá nhân Bống chạy ra gánh đỡ mẹ

Đọc cá nhân

Đọc cá nhân, lớp

Tự trả lời

2 em đọc

TOÁN:

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiếp )

I Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết số lượng , đọc, viết các số từ 50 đến 69

- Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 69

- Giáo dục học sinh yêu thích môn toán, viết các số có 2 chữ số đúng, đẹp

II Đồ dùng, thiết bị dạy học

-Giáo viên : 6 bó chục que tính và 10 que tính rời

Trang 11

-Học sinh : Sách, 6 bó chục que tính và 10 que tính rời.

III Hoạt động dạy và học:

1/ Kiểm tra bài

cũ :(5’)

2/ Quan sát tranh

(12’)

3/ Thựchành(16’)

-Bài 1: viết số

-Bài 2: viết số

-Bài 3: viết số

thích hợp vào ô

trống

-H : Có mấy bó que tính? Mỗi bó có bao nhiêu que tính?

-Viết 5 vào chỗ chấm ở ï cột chục

H : Có mấy que tính rời?

-Có 4 que tính nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột đơn vị

-Nêu: có 5 chục và 4 đơn vị, tức là có năm mươi tư, viết là 54

-Hướng dẫn học sinh lấy 5 bó , Lấy thêm 1 que tính nữa

-Chỉ vào 5 bó que tính và 1 que tính, nói “ Năm chục và 1 là năm mươi mốt “ Năm mươi mốt viết là 51

-Làm tương tự như trên để học sinh nhận biết số lượng đọc, viết các số 52, 53, 54, 55, 56,

57, 58, 59, 60 70

-Bài 1: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu:viết số

-Bài 2: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu:viết số

-Bài 3: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu : viết số thích hợp vào ô trống

-Viết số còn thiếu vào chỗ chấm:

19 21 22 24 26 28 30

31 34 36 39 43 46 48 49 Có 5 bó que tính 1 bó là 1 chục que tính

Có 4 que tính

- Đọc cá nhân, lớp

Lấy 5 bó chục que tính rồi lấy thêm 1 que tính

- Đọc cá nhân, lớp Làm theo yêu cầu của giáo viên

Viết số :50, 51, 52, 53, 54, 55, 56,

57, 58, 59

Làm bài, sửa bài

Viết số 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66,

67, 68, 69, 70

Làm bài, sửa bài, Viết số thích hợp vào ô trống: Học sinh thi theo nhóm xem nhóm nào điền nhanh và đúng

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w