-Cho học sinh thi viết đẹp chữ C -Giaùo vieân cho hoïc sinh nhaän xeùt chữ viết 3/ Hướng dẫn -Gọi học sinh đọc các vần và từ ngữ viết vần, từ ứng ứng dụng: an – at – bàn tay – hạt duïng.[r]
Trang 1TUẦN 26 Thø hai ngµy 8 th¸ng 3 n¨m 2010
TẬP ĐỌC:
BÀN TAY MẸ
I/ Mục tiêu:
-Học sinh đọc trơn cả bài: phát âm đúng các tiếng, từ khó: tiếng có vần an - at, từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng
-Ôn các vần an - at Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần an - at Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu
-Hiểu các từ ngữ trong bài: rám nắng, xương xương Nói được ý nghĩa và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ Hiểu tấm lòng yêu quí, biết ơn của bạn
+Trả lời được các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ với em
II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học:
-Giáo viên: Tranh vẽ, bảng phụ, sách giáo khoa
-Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập tiếng việt
III/ Hoạt động dạy và học:
Tiết 1:
1- KiĨm tra(5’)
2-Luyện đọc
tiếng, từ khó
(11’)
-Cho học sinh xem tranh
H: Tranh vẽ gì?
-Giáo viên đọc toàn bài ( hoặc gọi 1 học sinh giỏi đọc)
-Hướng dẫn học sinh đọc thầm:
Tìm các tiếng có vần an
-Giáo viên gạch chân các tiếng bàn
-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng : bàn, đánh vần tiếng : bàn,đọc trơn tiếng bàn
H : Tiếng tay có âm gì đứng đầu?
H: Tiếng tay có mang vần gì ? Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng tay
-Hướng dẫn học sinh đọc từ bàn tay
-Hướng dẫn học sinh đọc các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám
-Học sinh đọc và trả lời bài “Cái nhãn vở”
Cá nhân, lớp
Theo dõi
Đọc thầm và phát hiện các tiếng (bàn)
Phân tích tiếng:Tiếng bàn có âm b đứng trước, vần an đứng sau, dấu huyền trên âm a: Cá nhân
Đọc : bàn: cá nhân, nhóm
Đọc các từ: cá nhân, lớp
tờ – ay – tay: cá nhân
Cá nhân, lớp
cá nhân
Trang 23-Luyện đọc
câu(9’)
4- Luyện đọc
đoạn,bài (10’)
Tiết 2:
5-Luyện đọc bài
trên bảng, trong
sách giáo khoa
(9’)
6- Luyện đọc và
tìm hiểu bài
(15’)
7-Luyện nói
theo chủ đề: Sự
chăm sóc của
nắng
-Luyện đọc các từ khó
-Hướng dẫn học sinh đọc từng câu
-Chỉ không thứ tự -Hướng dẫn cách đọc nghỉ hơi khi gặp các dấu câu: dấu phẩy, dấu chấm
-Gọi học sinh đọc theo nhóm, tổ -Hướng dẫn học sinh đọc từng đoạn
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
-Giáo viên hướng dẫn cách đọc
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu, đoạn, cả bài
-Gọi học sinh đọc cả bài
-Hướng dẫn cả lớp đọc thầm (giao việc)
H: Trong bài có mấy câu?
-Hướng dẫn học sinh đọc câu, đoạn
(đọc nối tiếp)
- Hướng dẫn học sinh đọc cả bài
-Gọi học sinh đọc đoạn 1 và 2
H: Bàn tay mẹ làm những việc gì cho Bình?
-Gọi học sinh đọc đoạn 3
H: Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình đối với bàn tay mẹ?
-Học sinh đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi
-Gọi 1 học sinh nêu chủ đề
-Hướng dẫn học sinh thảo luận
-Chơi trò chơi “Hỏi đáp”
-Gọi các nhóm trình bày hỏi
Cá nhân Cả lớp đọc đồng thanh
Đọc nối tiếp :cá nhân Cá nhân
Đọc nối tiếp theo nhóm, tổ
Cá nhân, nhóm, tổ
Cá nhân
Cá nhân
Lấy sách giáo khoa
Đọc thầm
5 câu
Cá nhân
Cá nhân, tổ
Cá nhân
Đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt 1 chậu tả lót đầy
Cá nhân Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng/ các ngón tay gầy gầy/ xương xương của mẹ
Cá nhân
Cá nhân
Thảo luận nhóm 2
- 1 em nêu câu hỏi, 1 em trả lời H: Ai nấu cơm cho bạn ăn?
Trang 3bố mẹ với em
(7’)
8- Cđng cè, dỈn
dß (4’)
nhau theo chủ đề
-Thi đọc đúng, diễn cảm: 2 em đọc
-Khen những học sinh đọc tốt
-Học bài để chuẩn bị viết chính tả bài bàn tay mẹ
Đ: Mẹ
H: Ai mua quần áo mới cho bạn? Đ: Bố mẹ
H: Ai chăm sóc khi bạn ốm? Đ: Bố mẹ
H: Ai vui khi bạn được điểm 10? Đ: Bố mẹ, ông bà, cả nhà
Đạo đức:
Cảm ơn, xin lỗi (Tiết 1)
I- Mục tiêu:
HS hiểu:- Khi nào nói “ cảm ơn”, khi nào nói “ xin lỗi”
- Vì sao cần nói “ cảm ơn”, “ xin lỗi”
Tôn trọng , chân thành khi giao tiếp
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra(3’)
2-Bài tập 1(11’)
3- Bài tập 2(10’)
4- Bài tập 4(10’)
5- Củng cố, dặn dò
(1’)
Đi bộ như thế nào là đúng quy định?
- Yêu cầu HS quan sát tranh
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các nhóm:
+ Nhóm 1 , 2: cảm ơn khi được tặng quà
+ Nhóm 3, 4: Xin lỗi khi làm phiền người khác
- GV kết luận
- HDHS làm theo nhóm
- Kết luận
- Trả lời
- Thảo luận
- Thể hiện tình huống của nhóm mình
- Nhận xét
- Thảo luận
- Trình bày
- Nhận xét giờ học
Thø ba ngµy 9 th¸ng 3 n¨m 2010
CHÍNH TẢ BÀN TAY MẸ
I/ Mục tiêu:
-Học sinh chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài “Bàn tay mẹ”
-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần an hay at, g hay h
-Giáo dục học sinh giữ vở sạch, viết chữ đẹp
Trang 4II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học :
-Giáo viên: Bảng phụ
-Học sinh: Vở, bảng con, bút
III/ Họat động dạy và học:
1/ Kiểm tra bài
cũ:(5’)
2/ HD viết
chính tả (18’)
3/ Làm bài tập
(7’)
4/ Củng cố, dặn
dò (5’)
- Điền n hay l?
-Viết bảng phụ bài “Bàn tay mẹ”
từ “Bình yêu nhất tã lót đầy”
-Hướng dẫn phát âm: hằng ngày, bao nhiêu, là, việc, nấu cơm, giặt, tã lót
-Luyện viết từ khó
-Hướng dẫn viết vào vở: Đọc từng câu
-Hướng dẫn học sinh sửa bài: Đọc từng câu
-Sửa lỗi sai phổ biến (nếu có)
- Hướng dẫn làm bài tập
1/ Điền vần an hay at: kéo đ ø ,
t ù nước
2/ Điền chữ g hay gh: nhà a, cái ế
-Thu chấm, nhận xét
-Luyện viết ở nhà
Con cò bay lả bay la, chim hót líu
lo, bé ngủ trong nôi.
1 em đọc bài
Đọc cá nhân, lớp
Viết bảng con
Nghe và nhìn bảng viết từng câu Soát và sửa bài
Sửa ghi ra lề vở
Nêu yêu cầu, làm bài
1/ Điền vần an hay at: kéo đàn, tát nước
2/ Điền chữ g hay gh: nhà ga, cái ghế
TẬP VIẾT TÔ CHỮ HOA: C,D, §
I/ Mục tiêu:
-Học sinh biết tô các chữ hoa: C, D, §
-Viết đúng các vần an, at; anh, ach ,bàn tay mĐ , hạt thóc chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng qui trình viết, giãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết
-Giáo dục học sinh viết chữ đẹp
II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học
-Giáo viên: Bảng phụ các chữ trong bài đã được viết sẵn
-Học sinh: Vở, bút, bảng con
Trang 5III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
1/ Kieồm tra baứi
cuừ: (4’)
2/ Hửụựng daón
toõ chửừ hoa (5’)
3/ Hửụựng daón
vieỏt vaàn, tửứ ửựng
duùng (5’)
4/ Thửùc haứnh
vieỏt, taọp toõ
(15’)
5/ Cuỷng coỏ, daởn
doứ(6’)
-Hửụựng daón hoùc sinh quan saựt vaứ nhaọn xeựt
-Nhaọn xeựt veà soỏ lửụùng neựt vaứ kieồu neựt Sau ủoự neõu qui trỡnh vieỏt( vửứa noựi, vửứa toõ chửừ trong khung chửừ)
-Cho hoùc sinh thi vieỏt ủeùp chửừ C -Giaựo vieõn cho hoùc sinh nhaọn xeựt chửừ vieỏt
-Goùi hoùc sinh ủoùc caực vaàn vaứ tửứ ngửừ ửựng duùng: an – at – baứn tay – haùt thoực
Giaựo vieõn giaỷng tửứ -Cho hoùc sinh quan saựt caực vaàn vaứ tửứ ửựng duùng treõn baỷng phuù
-Cho hoùc sinh taọp vieỏt baỷng con
-Quan saựt, hửụựng daón cho tửứng em bieỏt caựch caàm buựt cho ủuựng, coự tử theỏ ngoài ủuựng, hửụựng daón caực em sửỷa loói trong baứi vieỏt
-Thu chaỏm, nhaọn xeựt
-Trửng baứy moọt soỏ baứi vieỏt ủeùp ủeồ caỷ lụựp hoùc taọp
-Hoùc sinh vieỏt: B, sao saựng, mai sau, caựi baỷng, baỷn nhaùc
Quan saựt chửừ hoa treõn baỷng phuù
Vieỏt treõn baỷng con
ẹoùc caự nhaõn,lụựp
Quan saựt tửứ vaứ vaàn
Vieỏt baỷng con
Laỏy vụỷ taọp vieỏt Taọp toõ caực chửừ hoa
Taọp vieỏt caực vaàn, caực tửứ
Toán:
Các số có hai chữ số
I- Mục tiêu:
- HS nhận biết về số lượng trong phạm vi 20, đọc, viết các số từ 20 đến 50
- Đếm và nhận ra thứ tự các số từ 20 đến 50
II- Đồ dùng dạy - học:
- Saựch toán lớp 1, que tính
III- Các hoạt động dạy - học:
Trang 61- Kiểm tra bài cũ:
(4’) - Ghi bảng để HS lên làm50 + 30 = 50 + 10 =
80 - 30 = 60 - 10 =
80 - 50 = 60 - 50 =
- 2 HS lên bảng
2- Giới thiệu các số
từ 20 đến 30(4’) - Y/c HS lấy 2 bó que tính (mỗi bó một chục que) đồng thời GV
gài 2 bó que tính lên bảng, gắn số
20 lên bảng và Y/c đọc - HS đọc theo HD
- GV gài thêm 1 que tính - HS lấy thêm 1 que tính H: Bây giờ chúng ta có tất cả bao
- GV gắn số 21 lên bảng, Y/c HS
đọc
- Hai mươi mốt
+ Tương tự: GT số 22, 23 đến số
30 bằng cách thêm dần mỗi lần 1 que tính
- GV chỉ trên bảng cho HS đọc: đọc xuôi, đọc ngược kết hợp phân tích số
+ Đọc các số từ 20 - 30
- HS đọc CN, ĐT
3- Giới thiệu các số
từ 30 đến 40 (4’)
- GV HD HS nhận biết số lượng
đọc, viết nhận biết TT các số từ 30
đến 40 tương tự các số từ 20 đến 30
- HS thảo luận nhóm để lập các số từ 30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính
+ Lưu ý HS cách đọc các số: 31, 34,
35, 37 (Ba mươi mốt, ba mươi tư, ba mươi lăm, ba mươi bảy)
4- Giới thiệu các số
từ 40 đến 50(4’) - Tiến hành tương tự như giới thiệu các số từ 30 đến 40
Lưu ý cách đọc các số: 44, 45, 47 5/ Thửùc haứnh (16’)
b- Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số
+ Phần b các em lưu ý dưới mỗi vạch chỉ được viết một số - HS làm sách
một phần Bài 2: - Viết số H: Bài Y/c gì ?
- GV đọc cho HS viết - Viết số- HS viết bảng con, 2 HS lên
viết trên bảng lớp
- GV nhận xét, chỉnh sửa - 30, 31, 32 39
Bài 4: - Viết số thích
hợp vào ô trống rồi
đọc các số đó
trống rồi đọc các số đó
Trang 7- Giao việc - HS làm vào sách, 3 HS lên
bảng 6- Củng cố - Dặn
dò: (5’)
H: Các số từ 20 đến 29 có điểm gì
giống và khác nhau ?
- Giống: là cùng có hàng chục
là 2
- Khác: hàng đơn vị
- Hỏi tương tự với các số từ 30 - 39
từ 40 - 49 - HS trả lời- HS nghe và ghi nhớ
- NX chung giờ học
- Luyện viết các số từ 20 - 50 và đọc các số đó
Tệẽ NHIEÂN-XAế HOÄI:
CON GAỉ
I Muùc tieõu:
- Giuựp hoùc sinh bieỏt quan saựt, phaõn bieọt vaứ noựi teõn caực boọ phaọn beõn ngoaứi cuỷa con gaứ; phaõn bieọt gaứ troỏng, gaứ maựi, gaứ con
- Neõu ớch lụùi cuỷa vieọc nuoõi gaứ Thũt gaứ vụựi trửựng laứ thửực aờn boồ dửụừng
- Giaựo duùc hoùc sinh coự yự thửực chaờm soực gaứ
II ẹoà duứng, thieỏt bũ daùy hoùc:- Giaựo vieõn : Tranh, aỷnh
- Hoùc sinh : SGK
III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
1/ Kieồm tra baứi
cuừ (5’)
2/ Laứm vieọc vụựi
SGK (25’)
Caự soỏng ụỷ ủaõu?
Haừy chổ teõn caực boọ phaọn cuỷa con caự?
Noựi veà lụùi ớch cuỷa vieọc aờn caự?
*Giụựi thieọu baứi: Con gaứ -Hửụựng daón hoùc sinh mụỷ SGK trang 54
-Hửụựng daón hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm 2
H : Moõ taỷ con gaứ trong hỡnh Thửự nhaỏt ụỷ SGK/ 54 ẹoự laứ gaứtroỏng hay gaứ maựi?
H : Moõ taỷ con gaứ trong hỡnh thửự hai
ụỷ SGK / 54 ẹoự laứ con gaứ troỏng hay gaứ maựi?
H : Moõ taỷ con gaứ ụỷ SGK / 55
- Traỷ lụứi
Nhoựm: quan saựt tranh + traỷ lụứi caõu hoỷi trong SGK: 1 em hoỷi, 1
em traỷ lụứi
Maứo to, ủoỷ choựt, loõng coự maứu saởc sụừ, ủuoõi cao voàng ẹoự laứ gaứ troỏng
Maứo ủoỷ, loõng vaứng dũu, ủuoõi ngaộn ẹoự laứ gaứ maựi
Loõng tụ meàm maùi
Trang 83/ Củng cố, dặn
dò(5’)
H : Gà trống, gà mái, gà con giống nhau và khác nhau ở điểm nào?
- Mỏ gà, móng gà dùng để làm gì?
- Gà di chuyển như thế nào? Nó có bay được không?
H : Nuôi gà để làm gì?
Aên thịt gà, trứng gà có lợi gì?
* Kết luận Con gà nào cũng có đầu, cổ, mình,
2 chân và 2 cánh Toàn thân gà có lông che phủ Đầu gà nhỏ, có mào;
mỏ gà nhọn, ngắn và cứng Chân gà có móng sắc Gà dùng mỏ để mổ thức ăn và móng sắc để đào đất
Gà trống, gà mái, gà con khác nhau ở kích thước, màu lông và tiếng kêu
Thịt gà và trứng gà cung cấp nhiều chất đạm và tốt cho sức khoẻ
-Trò chơi: bắt chước tiếng kêu của gà trống, gà mái, gà con
- Chăm sóc gà chu đáo nếu nhà nuôi gà
Phân biệt
Mỏ để mổ, móng để bới đất Gà đi trên mặt đất Không bay cao và xa được
Để lấy thịt, lấy trứng
….có nhiều chất đạm, tốt cho sức khoẻ
Lắng nghe
Nhắc lại kết luận
Thø t ngµy 10th¸ng 3 n¨m 2010
TẬP ĐỌC
CÁI BỐNG
I/ Mục tiêu:
-Học sinh đọc trơn cả bài: phát âm đúng các tiếng, từ khó: tiếng có vần ang - anh, từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng
-Ôn các vần ang - anh Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ang - anh Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu
Trang 9-Hiểu các từ ngữ trong bài: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng.
+Hiểu được tình cảm yêu mẹ, sự hiếu thảo của Bống Một cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉ, luôn biết giúp đỡ mẹ
+Biết kể đơn giản về những việc em thường làm giúp đỡ bố mẹ theo gợi ý bằng tranh vẽ
II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học
-Giáo viên: Tranh vẽ, bảng phụ, sách giáo khoa
-Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập tiếng việt
III/ Hoạt động dạy và học:
Tiết 1:
1/ Kiểm tra
bài cũ: (5’)
2/ Luyện đọc
âm, vần,
tiếng, từ (10’)
3/ Luyện đọc
câu (10’)
4/ Luyện đọc
đoạn,bài (10’)
-Gọi học sinh đọc bài “Bàn tay mẹ”
Bàn tay mẹ làm được những việc
gì cho chị em Bình?
-Giáo viên đọc -Hướng dẫn học sinh đọc thầm : Tìm tiếng có vần anh
-Luyện đọc các từ: bống bang, khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng
-Giảng nghĩa từ :đường trơn (Đường bị ướt mưa dễ ngã)
Gánh đỡ (Gánh giúp mẹ) Mưa ròng (Mưa nhiều, kéo dài) -Hướng dẫn học sinh đọc từng câu
-Chỉ không thứ tự -Hướng dẫn cách đọc nghỉ hơi khi gặp các dấu câu: dấu phẩy, dấu chấm
-Gọi học sinh đọc theo nhóm, tổ
- Hướng dẫn học sinh đọc từng đoạn
Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
-Giáo viên hướng dẫn cách đọc -Giáo viên gọi 1 học sinh giỏi đọc
-Giáo viên hướng dẫn học sinh
- Đọc và trả lời câu hỏi
Theo dõi Đọc thầm.Tìm tiếng có vần anh gánh: cá nhân
Cá nhân, lớp
Đọc nối tiếp :cá nhân Cá nhân
Đọc nối tiếp theo nhóm, tổ
Cá nhân, nhóm, tổ
Cá nhân Đọc đồng thanh
Cá nhân
Trang 10Tiết 2:
5/ Luyện đọc
bài trên bảng,
trong sách
giáo khoa
(10’)
6/ Luyện đọc
và tìm hiểu
bài (15’)
7/ Luyện nói
(5’)
8/ Củng cố, dặn
dò (5’)
đọc câu, đoạn, cả bài (Chỉ thứ tự hoặc không thứ tự)
- Luyện đọc bài và tìm hiểu bài
-Gọi học sinh đọc cả bài
-Hướng dẫn cả lớp đọc thầm (giao việc)
H: Bài này có mấy câu thơ?
-Hướng dẫn cách đọc ngắt, nghỉ hơi ở dấu chấm, dấu phẩy
-Hướng dẫn học sinh luyện đọc câu, đoạn, cả bài (Đọc nối tiếp)
-Gọi 1 học sinh đọc 2 câu thơ đầu
H: Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
-Gọi 1 học sinh đọc 2 câu thơ cuối
H: Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
-Gọi học sinh đọc cả bài, kết hợp trả lời câu hỏi
-Yêu cầu học sinh đọc thuộc bài đồng dao
H: Ở nhà em làm gì giúp đỡ bố mẹ?
-Thi đọc đúng, diễn cảm:
-Khen những học sinh đọc tốt
Lấy sách giáo khoa
1 em đọc
Đọc thầm
4 câu thơ
Đọc cá nhân, nhóm, tổ
Cá nhân Bống sàng, sảy gạo cho mẹ nấu cơm
Cá nhân Bống chạy ra gánh đỡ mẹ
Đọc cá nhân
Đọc cá nhân, lớp
Tự trả lời
2 em đọc
TOÁN:
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiếp )
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết số lượng , đọc, viết các số từ 50 đến 69
- Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 69
- Giáo dục học sinh yêu thích môn toán, viết các số có 2 chữ số đúng, đẹp
II Đồ dùng, thiết bị dạy học
-Giáo viên : 6 bó chục que tính và 10 que tính rời
Trang 11-Học sinh : Sách, 6 bó chục que tính và 10 que tính rời.
III Hoạt động dạy và học:
1/ Kiểm tra bài
cũ :(5’)
2/ Quan sát tranh
(12’)
3/ Thựchành(16’)
-Bài 1: viết số
-Bài 2: viết số
-Bài 3: viết số
thích hợp vào ô
trống
-H : Có mấy bó que tính? Mỗi bó có bao nhiêu que tính?
-Viết 5 vào chỗ chấm ở ï cột chục
H : Có mấy que tính rời?
-Có 4 que tính nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột đơn vị
-Nêu: có 5 chục và 4 đơn vị, tức là có năm mươi tư, viết là 54
-Hướng dẫn học sinh lấy 5 bó , Lấy thêm 1 que tính nữa
-Chỉ vào 5 bó que tính và 1 que tính, nói “ Năm chục và 1 là năm mươi mốt “ Năm mươi mốt viết là 51
-Làm tương tự như trên để học sinh nhận biết số lượng đọc, viết các số 52, 53, 54, 55, 56,
57, 58, 59, 60 70
-Bài 1: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu:viết số
-Bài 2: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu:viết số
-Bài 3: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu : viết số thích hợp vào ô trống
-Viết số còn thiếu vào chỗ chấm:
19 21 22 24 26 28 30
31 34 36 39 43 46 48 49 Có 5 bó que tính 1 bó là 1 chục que tính
Có 4 que tính
- Đọc cá nhân, lớp
Lấy 5 bó chục que tính rồi lấy thêm 1 que tính
- Đọc cá nhân, lớp Làm theo yêu cầu của giáo viên
Viết số :50, 51, 52, 53, 54, 55, 56,
57, 58, 59
Làm bài, sửa bài
Viết số 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66,
67, 68, 69, 70
Làm bài, sửa bài, Viết số thích hợp vào ô trống: Học sinh thi theo nhóm xem nhóm nào điền nhanh và đúng