1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Học vần lớp 1 - Bài 55: Eng, iêng

4 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 125,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gäi HS nh¾c l¹i tªn bµi luyÖn nãi: ghi đầu bài chủ đề luyện nói- cất tranh.[r]

Trang 1

Tuần 14

Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009

Tiết 1: Tiếng việt

Bài 55: eng, iêng

I Mục tiêu:

- Đọc được : eng , iờng , lưỡi xẻng , trống chiờng ; từ và cỏc cõu ứng dụng

- Viết được : eng , iờng , lưỡi xẻng , trống chiờng

- Luyện núi từ 2 – 4 cõu theo chủ đề : Ao , hồ , giếng

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

Tg-

hđ Hoạt động của gv Hoạt động của hs Hđ

I

5ph

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

- viết:

- cá nhân

Ii

10 ph

III.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

a.Vần:

- Yêu cầu tìm và ghép âm : e, n, g,

- viết bảng lớp: eng:.

- Vần: eng được tạo bởi mấy âm?

- So sánh eng với ung

- Chỉ bảng: eng

- ghép con chữ thanh gài- giơ lên

- Nhận xét

- nhìn thanh gài đọc: eng:.

- 3 âm

- Giống: ng ở cuối ; khác:e, u

- Đọc nối tiếp - đồng thanh

- HS đánh vần- đọc trơn

Trang 2

- Có vần muốn có tiếng làm

thế nào?

- Viết bảng: xẻng.

- Chỉ:

- Phân tích : xẻng có âm vần,

thanh gì?

- Chỉ bảng: xẻng.

- Cho hs quan sát tranh: Vẽ gì?

- Giải thích:

- Ghi từ: lưỡi xẻng.

- Hỏi: Từ lưỡi xẻng có những

tiếng nào? Có mấy tiếng? Tiếng

nào trước , tiếng nào sau? Tiếng

nào có vần mới?

- Chỉ từ: lưỡi xẻng.

- Hỏi: Học vần mới gì? Tiếng mới

gì?

Từ mới gì?

- Chỉ bảng ( linh hoạt)

b.Daùy vaàn ieõng: ( Qui trỡnh

tửụng tửù)

- Tự ghép - nhận xét - đọc

- Đọc nối tiếp - Đồng thanh

- Đánh vần- đọc ( CN - ĐT)

- Trả lời: lưỡi xẻng.

- 1 em đọc:

- Đọc nối tiếp từ:

-Đọc CN - ĐT.

Iii

15ph

c.Từ ứng dụng ( viết sẵn)

- Giải nghĩa từ:

d Viết:

- Nêu quy trình, viết mẫu

- Nhận xét

- Nhận xét:

- HS đọc thầm

-Gạch dưới tiếng có vần mới

- 1 em đọc tiếng - phân tích -

đánh vần

- Đọc trơn từ - CN

- Đọc tiếp sức ( Đọc cả 4 từ)

- Bảng con: - Đọc ĐT

Trang 3

Bảng con: - Đọc ĐT

- 3 em đọc các từ vừa viết

Iv

5ph

4 Củng cố dặn dò:

- Học vần mới gì?

-Tìm từ có vần ngoài bài?

Tiết 2

Tg-

hđ Hoạt động của gv Hoạt động của hs

I

5ph

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài tiết 1

- Lên bảng đọc

- Đọc theo GV chỉ ( linh hoạt)

- Đọc từ có vần:

Ii

10

ph

3.Bài mới:

a Câu ứng dụng:

- Chỉ bảng:

- tìm tiếng có vần mới

- đọc mẫu- cách phát âm

- Cho HS quan sát tranh- Vẽ gì?

- Đọc SGK (câu ứng dụng)

- Đọc SGK ( Cả bài)

- Đọc thầm

- Tìm gạch dưới- Phân tích-

đánh vần- đọc trơn

- Đọc nối tiếp

- Đọc CN - ĐT

Iii

15ph

b Luyện nói:

- Cho HS quan sát tranh - vẽ gì?

Trang 4

- Bài luyện nói hôm nay có chủ đề

gì?

- Gọi HS nhắc lại tên bài luyện nói:

( ghi đầu bài chủ đề luyện nói- cất

tranh)

- Đọc đầu bài

c Luyện viết vở:

- Khoảng cách giữa hai vần bằng 1

con chữ o

- Độ cao của các con chữ?

- Tư thế cầm bút, ngồi

- Chấm bài

- Đọc ĐT đầu bài luyện nói

Iv

5ph

4 Củng cố dặn dò:

- Học được mấy vần mới?

- Chỉ bảng 1 em đọc toàn bài

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w