- Trả lời Vua muốn con cháu đời sau xây dựng được cuộc sống ấm no + Giới thiệu và giải nghĩa từ: Thăng Long và Đại Việt - Lắng nghe, ghi nhớ * Hoạt động 3: Tìm hiểu về kiến trúc ở Thăng [r]
Trang 111
Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2010
Toán:
NHÂN !"# 10, 100, 1000, …CHIA CHO 10, 100, 1000, …
I ()* tiêu:
1
và chia
2 K* n$ng: - V,n d#ng / tính nhanh khi nhân (ho3c chia) vi (cho) 10; 100; 1000; …
3 Thái : - Tích cc h8c t,p
II ./ dùng 02 3*:
- GV:
- HS:
III Các 2 4 02 3*:
1
2
-
2016 5 = 2016
1056 7 = 7
3 Bài
a)
-
b)
* Nhân ;4 <= > nhiên ?@ 10
- Ghi phép nhân lên =J % : 35 10 = ?
- Yêu
phép nhân / nêu
35 10 = 10 35
= 1
+,O 35 10 = 350
-
- Cho HS nêu
(Nhân 35
#$ 0)
+ Khi nhân 3- #$ -4 nhiên 10 ta + 5 6-
- Hát
- 2 HS lên =J %
- QJ I theo dõi
- Theo dõi
-
- Nêu , xét
- WX % nghe
1056 5
Trang 2
thêm
* Chia ;4 <= tròn *)* cho 10
- Nêu phép chia: 35 : 10
- Cho HS
350 :10 (35 10 = 350; 350 : 10 = 35)
+
còn I[
- Cho HS
chính là
- Yêu
#$ tròn ? cho 10 ta + 5 @ - 7 3- 0 #$
0
c)
1000; …
* Nhân ;4 <= > nhiên ?@ 100; 1000; … chia
;4 <= tròn 7B; cho 100; 1000; …
- Nêu các ví -# a; b !^ G % -H HS
a) 35 100 = 3500
b) 3500 : 100 = 35
-
6- BC: SGK
d)
Bài DE 1: Tính `
- Cho HS nêu yêu
- Cho HS tính
a) 18 10 = 180 82 100 = 8200
18 100 = 1800 19 10 = 190
18 1000 = 18000 75 1000 = 75000
9000 : 10 = 900 6800 : 100 = 68
420 : 10 = 42 9000 : 100 = 90
2000 : 1000 = 2 9000 : 1000 = 9
Bài
- Cho HS nêu yêu
- :G % -H HS 1 ý HE
300kg =
Ta có 100kg = 1
- Yêu
-
h7 án:
300 kg = 3
70 kg = 7 O
800 kg = 8
300
120
5000 kg = 5 4000g = 4 kg
- Theo dõi
- V, xét
- hG ra , xét
- Rút ra
- Theo dõi
- Nêu
- 1 HS nêu
- Tính
- 1 HS nêu
- Theo dõi
- Làm bài vào f
- Theo dõi
Trang 34
- Khi
ta làm
5 j3 dò:
-
DE 3*:
ÔNG IJH K L#M
I ()* tiêu:
1
-
minh,
2
3 Thái
II ./ dùng 02 3*:
- GV:
- HS:
III Các 2 4 02 3*:
1
2
3 Bài
a)
-
b)
* N,O
3* Cho HS
- Yêu
- Yêu
-
-
-
* P@ 0Q tìm R, bài:
- Cho HS
+ Tìm
V%EOl :k K ' 76 7(B EB ngay 76 78G trí
D - !H -B3 hai : trang sách 3- ngày
I có - ! 7E : JKB1
- QJ I theo dõi
- 1 HS
- HS chia '[
- HS
- Nêu
-
- 2 HS
- WX % nghe
- 1 HS
- 6!J Iq câu r
- Theo dõi, , xét
Trang 4+
+ Nêu ý chính
Q !BFR "K1
- Cho HS
+
(Nhà nghèo,
U A D 7E G bút là ngón tay, / !D
WG 7S là 7 78G làm bài vào lá B$ khô, xin
-,F M 31
+ Vì sao chú bé
-kEu (vì 7Y D! nguyên khi -BZ I còn @ là
chú bé thích : JKB1
+ Nêu ý chính
và có chí U- khó.)
- Yêu
+
7V!G câu -? !0 “Có chí thì nên” 7V! M- ý
!a câu BF59
- Yêu
-
Ý chính: Ca %? chú bé V%EOl :k thông minh,
c)
- Yêu
- Cho HS
4
-
5 j3 dò:
-
- WX % nghe
- 1 HS
- 6!J Iq câu r
- Theo dõi, , xét
- 6!J Iq câu 4 SGK
- HS nêu ý chính
- WX % nghe
- HS
- 2 HS
NT* <U:
I ()* tiêu:
1
-
2
3 Thái
II ./ dùng 02 3*:
Trang 5- GV:
- HS:
III Các 2 4 02 3*:
1
2
- Nêu
quân
- Trình bày
kháng
3 Bài
a)
-
b) V dung:
*
-
+
lên ngôi, tính tình
Lý Công
*
Long
- Yêu
thành 6$ % Long trên =J ^ hành chính
- Phát
- Yêu
=J % so sánh !^ cho các nhóm trình bày
-
Vùng
ND
So sánh
+\ trí Không J vùng Trung tâm
iZ % núi /
| % màu
}
- Nêu câu r
+ T[i sao Lý Thái T< dqi ô ra h[i La (Th$ng Long ) ?
(Vua mu $n con cháu 7 i sau xây d4ng 7Uc cu3c s$ng
Mm no)
+ Gii thiu và giJi ngh*a tZ: Th$ng Long và h[i Vit
* 2 4 3: Tìm /E k 1 trúc f 6$ %
- Hát
- 2 HS
- QJ I theo dõi
- WX % nghe
- HS xác \ - trên =J ^ hành chính
- nhóm 4, I, =J %
- PEJ nhóm khác , xét
- Theo dõi
- WX % nghe
- 6!J Iq
- WX % nghe, ghi
Trang 6Long
-
+
Nhân dân ngày càng 7P!)
4
- Cho 2
- Nhà Lý
gì? Tính nay m bao nhiêu $K
5 j3 dò:
-
- Nghe câu r
- 6!J Iq
.2 [*:
\& HÀNH ]^ YH H#_ `& ]a I
I ()* tiêu:
1
2
các bài
3 Thái
II ./ dùng 02 3*:
- GV: Các
- HS:
III Các 2 4 02 3*:
1
2
- Vì sao
-
trong
3 Bài
a)
-
b) V dung:
* Ôn DE:
- Yêu
- Ghi tên các bài:
+ Trung
+
+
- Hát
- 2 HS
- QJ I theo dõi
- Nêu tên bài
Trang 7+
+
- Yêu
* >* hành:
Bài
- Nêu yêu
-
a) Trung
b)
c) Trung
- Yêu
-
Bài DE 2: Hãy trao < các =[ trong nhóm k
- Nêu yêu
a) 6!~ em có PEOk có ý 1 riêng k các M k
có liên quan
b) Cách chia
c)
bè, %Gq khác
d)
- Chia I thành 4 nhóm
-
- 98 [ - nhóm trình bày
-
+ h7 án: Ý N6 a, b, c , d là 7V!
Ý N6 7 là sai
Bài DE 3: 6J' IE, và e % vai theo các tình
E % sau:
a) An
b) Hùng
c) Em
mình
- Nêu yêu
- Yêu
- Các nhóm
- V, xét chung:
- HS nêu dung 1 bài
- WX % nghe
- Suy
- WX % nghe
- WX % nghe
- Các nhóm
- h[ - nhóm trình bày
- Nhóm khác , xét
- Theo dõi, IX % nghe
- WX % nghe
- lên e % vai
- Nhóm khác , xét
- Theo dõi
Trang 84
- Em
5 j3 dò:
-
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2010
Toán TÍNH &d ]e fg &h PHÉP NHÂN
I ()* tiêu:
1
2
3 Thái
II ./ dùng 02 3*:
- GV: ~ =J % G SGK
- HS:
III Các 2 4 02 3*:
1
2
- Nêu
256 1000 = 256000
200200 : 100 = 2002
20020 : 10 = 2002
3 Bài
a)
-
b) V dung:
*
- Ghi lên bJng 2 bi/u thc:(2 3) 4 và 2 (3 4)
- Yêu
Ta có:
(2 3) 4 = 6 4 = 24
2 (3 4) = 2 12 = 24
+,O (2 3) 4 = 2 (3 4)
-
- GV
- Cho
- Hát
- 3 HS nêu
- QJ I theo dõi
- Theo dõi
- 2 HS lên =J % I tính ra nháp, so sánh
- HS nêu
- WX % nghe
- Tính giá vào =J %
Trang 95 2 3 (5 2) 3 5 (2 3)
- Nêu
(a b) c và a (b c)
-
Giá -< Q hai EB -O (a b) c và a (b c)
luôn d! nhau:
(a b) c = a (b c)
- Yêu cFu HS nêu tính chMt giao hoán cNa phép nhân
- 9J thích / rút ra F chú ý
* Chú ý: a b c = (a b) c = a (b c)
* >* hành:
Bài DE 1: Tính ={ % hai cách
-Cho HS nêu yêu
- Cùng HS hoàn thành
HE 2 5 4 = ?
2 5 4 = (2 5) 4 = 10 4 = 40
2 5 4 = 2 (5 4) = 2 20 = 40
- Cho HS làm bài
-
-
a) 4 5 3
4 5 3 = (4 5) 3 = 20 3 = 60
4 5 3 = 4 (5 3) = 4 15 = 60
b) 3 5 6
3 5 6 = (3 5) 6 = 15 6 = 90
3 5 6 = 3 (5 6) = 3 30 = 90
Bài
- Cho HS nêu yêu
- Cho HS
-
a) 13 5 2 = 13 (5 2) = 13 10 = 130
5 2 34 = (5 2) 34 = 10 34 = 340
Bài
-
- Cho HS nêu yêu
- Yêu
-
Tóm
1 phòng: 15 = bàn %
1
- sánh
- Theo dõi
- HS nêu
- WX % nghe
- 1 HS nêu
- Tính
- Làm bài vào nháp
- 2 HS lên =J % làm bài
- Theo dõi
- 1 HS nêu
- Làm bài ra nháp
- 2 HS làm bài trên =J % I
- V, xét
- Theo dõi
- 1 HS
- 1 HS nêu yêu
- Làm bài vào
Trang 108 phòng: … ?
Bài %J
2 15 = 30
30 8 = 240
4
- Tính
5 j3 dò:
- D3n h8c sinh vk nhà h8c bài, làm bài t,p 1(b); 2(b)
N,O và câu:
Nno pg !M qH r
I ()* tiêu:
3 Thái
II ./ dùng 02 3*:
- GV: Chép
- HS:
III Các 2 4 02 3*:
1
2
3 Bài
a)
-
b)
Bài
cho
- Cho HS nêu yêu
- Yêu
- Yêu
sung ý %*
- 98 HS bài làm
-
+
cho 6- #4 5 #g JR ra trong - gian !,1
+
- Hát
- QJ I theo dõi
- 1 HS nêu
- HS
- HS
- 2 HS lên =J % làm bài
- Theo dõi
Trang 11!a - gian cho -e “trỳt” Nú cho 6- #4 5
7U hoàn thành i19
Bài
trang 106)
- Cho HS
- Cho HS làm bài
- Yờu
-
+ O -4 cỏc -e , 7K là:
a 7h
b.
Bài
“ hm % trớ “ 2 dung SGK trang 107)
- Cho HS nờu yờu
- Yờu
-
thớch cỏch p
- 98 HS , xột
-
3- nhà … 7h (đang) làm 5 … kY! … 7!
. vào (bỏ từ đang)…
Nú #g (đang) 7 gỡ -6l (Hoặc cú thể bỏ từ “sẽ”)
4
-
5 j3 dũ:
-
- 2 HS
- Làm bài vào
- HS
- Theo dừi
- 1 HS nờu
- 6J' IE, nhúm 2
- bày, %J thớch cỏch làm
- Nhúm khỏc , xột
- Theo dừi
Tiết: 21 Ôn 5 động tác TD đã học
Trò chơi “nhảy ô tiếp sức”
A Mục tiêu
- Ôn 5 động tác vươn thở,tay,chân,bụng,phối hợp.Yêu cầu thực hiện tương đối đúng động tác.
- Trò chơi: “Nhảy ô tiếp sức” Yêu cầu biết tham gia trò chơi.
B Địa điểm – Phương tiện
- Địa điểm: Sân trường vệ sinh sạch sẽ, an toàn nơi tập.
- Phương tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi.
C Nội dung và phương pháp dạy học
Nội dung Đ lượng Phương pháp tổ chức dạy học
1 Phần mở đầu (7-8’)
- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu 1 ‘ Cán sự tập hợp điểm số, báo cáo sĩ số
Trang 12Khoa 3*:
BA u &h v"&
I ()* tiờu:
1
-
- Nờu cỏch
2
3 Thỏi
II ./ dựng 02 3*:
- GV:
giờ học
Khởi động:
* Trò chơi: “Tìm 8, chỉ huy”
100 m
3 ‘ 3-5 ‘
Chạy nhẹ nhàng quanh sân tập
Xoay các khớp cổ tay, chân, hông, gối
GV tổ chức cho HS chơi
2.Phần cơ bản (20’)
- Ôn 5 động tác N85 thở, tay, chân,
bụng, phối hợp
- Thực hiện 5 động tác liên hoàn
* Trò chơi: “Nhảy ô tiếp sức”
cách chơi
10 -12 ‘ 4x8 nhịp 4x8 nhịp
7-8 ‘
GV làm mẫu quan sát sửa sai,uốn nắn Cán sự điều khiển cả lớp
HS tập theo tổ, tổ #38/ điều khiển tổ của mình
O o o o o o o o o o o
O o o o o o o o o o o
GV
GV làm mẫu quan sát uốn nắn sửa sai Cán sự điều khiển cả lớp
3 Phần kết thúc:(7-8’)
Yêu cầu HS thực hiện các động tác hồi
tĩnh
Nhận xét và hệ thống giờ học
Giao bài về nhà
Củng cố dặn dò
7-8’
Cả lớp thả lỏng chân tay, cúi 8, thả lỏng, duỗi các khớp, hít thở sâu
HS nghe và nhận xét các tổ
Ôn lại các động tác TD đã học
Trang 13- HS:
III Các 2 4 02 3*:
1
2
- Nêu các tính
3 Bài
a)
-
b) V dung:
*
khí và
- Cho HS nêu ví
- Cho HS
lên sau
+
khô thì
.$ : bay 71
- Cho
- Rút ra
': là A -E khí) i D -e -E khí sang
*
sang
- Yêu
+
'-E f1
+
JD! M- 7<1
+
%8 là gì? (là #4 7P! 7\1
+ Khi
-E f thành -E @!G 5 -U! 78 ! là #4
nóng /F1
- Nêu
+ e 0 0 C -A =B$! 7E lâu thành -E f 78 là
#4 7P! 7\
+ m : 0 0 C 7 nóng /F ! là #4 nóng
/F9
*
- Hát
- 2 HS
- QJ I theo dõi
- HS nêu ví -#
-
- Quan sát , xét
- WX % nghe
- 1 HS r
- WX % nghe
Trang 14-
+
và khí)
+ Nêu tính
không mùi; không < A -E f có hình JD!
M- 7<1
- Yêu
- Yêu
4
- Khi nào
Bj3 dò:
-
- Suy
- + ] ^ vào f
- 1 HS - vào ] ^ nêu
]R *,O:
BÀN CHÂN ]a L#o
I ()* tiêu:
1
2
- Rèn
3 Thái
II ./ dùng 02 3*:
- GV: Tranh minh
- HS:
III Các 2 4 02 3*:
1
2
3 Bài
a)
-
b) V dung:
* Giáo viên R *,O: (2 IF 4
-
-
* H P@ng dQn HS kR, trao yi vz ý ngh|a câu chuyOn:
- Hát
- QJ I theo dõi
- WX % nghe
- WX % nghe, quan sát
Trang 15- Cho HS
+
+
+ Em
- Yêu
WF 1: d em 1/ 3 tranh
Ký
-
+ Thi
+ Thi
- Cùng
4
- Em
5 j3 dò:
-
-
-
-
qua câu
- 2 nhóm, d nhóm 2 em 1/
- 2 HS 1/
- Theo dõi, , xét
Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010
DE 3*
CÓ CHÍ THÌ NÊN
I ()* tiêu:
các câu
z nhàng
3 Thái
II ./ dùng 02 3*:
- GV:
- HS:
III Các 2 4 02 3*:
1
2
-
câu r k dung bài
3 Bài :
a)
-
b)
- Hát
- 2 HS
- QJ I theo dõi
Trang 16* N,O 3*:
-
- Cho HS
-
hành ph 7n thì C tròn vành thôi)
- Cho HS
-
-
* Tìm R, bài:
- Cho HS
- Cho HS trao
%g vào 3 nhóm
- 98 HS trình bày
- Cùng HS , xét:
a) q! 7< có ý chí thì #g thành công (câu 1, 4)
b) Khuyên ! ta !0 0! ? tiêu (Câu 2, 5)
c) Khuyên
-
- Yêu
-
+ Các câu -? !0 N6 ! ta JR 7G JR EBG
JR vì: !f !G có , 75BG hình / (ý c)
-
- Cho HS
-
sinh
c)
-
-
- Cho HS thi
4
- Các câu
5 j3 dò:
-
- 1 HS
- 7 HS
- WX % nghe
-
- 2 HS
- Theo dõi
- 1 HS
- Trao < nhóm 2 / làm bài
- h[ - nhóm phát =/E
- Theo dõi, , xét
- 1 HS
- Phát =/E ý 1
- WX % nghe
- 1 HS
- Suy
- Theo dõi
- WX % nghe
+ 3 HS thi + 2 HS
DE làm ?B
Nno pg TRAO # Ý ]#e !"# HvX# THÂN
Trang 17I ()* tiêu:
3 Thái
II ./ dùng 02 3*:
- GV: Chép
- HS:
III Các 2 4 02 3*:
1
2
-
3 Bài
a)
-
b)
G] lên Em trao < %Gq thân k tính cách
- Hãy cùng
-
- Cùng HS phân tích k
* P@ 0Q 3* sinh >* O
- Cho HS
-
Cao Bá Quát, kD Thái kAG !BFR ! Ký,
B:G Ben, + u:!1
- Cho HS nói tên nhân
- Cho HS
- Cho HS làm HE
- Cho HS
- Cho HS làm HE
* y *[* cho 3* sinh >* hành trao y:
- Cho HS trao
-
- Tuyên -G] % nhóm trao < hay
- Hát
- 2 HS
- QJ I theo dõi
- 1 HS
- Trao < IX % nghe
- 1 HS
- HS
- HS
- 1 HS
- 1 HS nói tên nhân mình
dung trao <
- 1 HS
- 1 HS nói theo các yêu
%? ý
- Trao
- 2
- V, xét
Trang 184
-
5 j3 dò:
-
Toán:
NHÂN !"# x p CÙNG LÀ &_ x 0
I ()* tiêu:
1
2 * $ % - +, -# % / tính nhanh, tính `
3 Thái
II ./ dùng 02 3*:
- GV:
- HS: J % con
III Các 2 4 02 3*:
1
2
- Tính
a) 5 x 3 x 20 = ( 5 x 20 ) x 3
= 100 x 3 = 300
b) 2 x 2 x 10 x 5 = ( 2 x 10 ) x ( 2 x 5)
= 20 x 10 = 200
3 Bài
a)
-
b)
Ví 0)- 1324 20 = ?
- Ghi ví -# lên =J %
-
áp
PEJ4
= (1324 2) 10
= 2648 10
= 26480
- 2 HS lên =J %
- QJ I theo dõi
- Theo dõi
- WX % nghe
- Quan sát, IX % nghe
Trang 19-
1324
20 26480
- Yêu
1324 x 2 (Ta nhân 1324 2 i 6- thêm
c) HGng dHn cách nhân các s t,n cùng là chg s
0:
Ví 0)- 230 70 = ?
-
- :G % -H HS cách nhân
Ta
230 70 = (23 10) (7 10)
= ( 23 7) (10 10)
= 161 100
= 16100)
-
230
70 16100
hàng
- Yêu
(Ta nhân 23
tích 2 0 #$ 0)
d)
Bài
- Cho HS
- Yêu
-
a) 1342 40 b) 13546 30
30
Bài DE 2: Tính
-
-
a) 1326 300 b) 3450 20
- WX % nghe
- 2 HS
- WX % nghe
- Theo dõi
- 1 HS
- 1 HS nêu
- Làm bài vào =J % con, 2HS làm trên =J % I
- Làm bài
- 1 HS
Trang 20300 20
Bài DE 3:
- Cho HS
- Cho HS nêu yêu
- Yêu
- 98 HS trình bày %
- Ghi
Bài DE 4:
- 6 hành G bài 3
- Cho
-
h7 án:
QkE dài: 30 2 = 60 (cm)
j tích : 60 30 = 1800 (cm2)
4
- Khi nhân
5 j3 dò:
-
- HS nêu yêu
- Làm bài ra nháp
- HS nêu %
- Theo dõi
Tóm
1 bao %[' : 50 kg
1 bao ngô : 60 kg
Bài %J
Ô tô
50 30 = 1500 (kg)
Ô tô
60 40 = 2400 (kg)
Ô tô
1500 + 2400 = 3900 (kg) h7 3900 kg
- HS làm bài vào f
Khoa 3*
MÂY vf& HÌNH THÀNH v e NÀO? (v r RA?
I ()* tiêu:
1
- Trình bày mây
-
... DE 1: Tính `- Cho HS nêu yêu
- Cho HS tính
a) 18 10 = 18 0 82 10 0 = 8200
18 10 0 = 18 00 19 10 = 19 0
18 10 00 = 18 000 75 10 00 = 75 000...
Ta
230 70 = (23 10 ) (7 10 )
= ( 23 7) (10 10 )
= 16 1 10 0
= 16 100)
-
230
70 16 100
hàng
- Yêu
(Ta... = 10 34 = 340
Bài
-
- Cho HS nêu u
- u
-
Tóm
1 phịng: 15 = bàn %
1
- sánh
- Theo dõi
- HS nêu
-