1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 1 - Soạn ngang - Tuần 6

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 191,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Giúp học sinh :  Biết được tác dụng của sách vở, đồ dòng học tập  Nêu được lợi ích của viêc giữ gìn sách vở, đồ dung học tập  Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản th[r]

Trang 1

TUẦN 6:

Thứ hai, ngày 26 tháng 9 năm 2011 THỂ DỤC (gv CHUYÊN)

-HỌC VẦN

Tiết 47,48: p, ph – nh

I Mục tiêu:

HS:

 Đọc được p, ph, nh, phố xá, nhà lá; tiếng, từ và câu ứng dụng trong bài

 Viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá

 Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bộ đồ dùng TV, vật mẫu : nho khô; tranh: nhà lá, phố xá…

HS: Bộ đồ dùng TV, SGK, Bảng, Vở

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động 1: Kiểm tra

 Cho hs viết bảng con: k, r, s, ch

xe chỉ, rổ khế

 Gọi hs đọc sgk và phân tích tiếng

 Nhận xét: đọc , viết

* Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ph

 Cho hs xem tranh-> phố -> ph -> p

 Đọc mẫu, hs đọc cá nhân vàiem

 Viết mẫu: ph, đọc cá nhân 2 em

 Cho hs viết bảng con, đọc cá nhân vài em

 Có âm ph muốn có tiếng phố ta làm sao?

 Cho hs cài chữ: ph, phố Tiếng có ph, Đọc trơn

* Âm nh thực hiện tương tự ph

Giải lao

 Muốn viết âm ph ta làm sao ?

 Viết mẫu :ph (nói qui trình)

 HS viết bảng con: ph, đọc

 Xóa chữ mẫu, hs viết lại đọc cá nhân

 HS tìm tiếng có ph

 Chọn tiếng hay ghi bảng lớp

 Gọi HS đọc lại các tiếng ( Âm đọc tự do)

* Âm nh thực hiện tương tự ph

 Viết từ : phở bò nho khô

phá cỗ nhổ cỏ

 HS đọc , giảng từ

 ph - nh: giống , khác nhau ở điểm nào ?

 Gọi HS đọc lại bài CN 3 em

Trang 2

 Nhận xét tiết học

Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc

+ Gọi HS đọc bảng lớp, CN vài em

 Cho HS xem tranh -> câu ứng dụng : nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

 Cho HS đọc câu Tìm tiếng có chứa âm vừa học

+ Cho HS đọc SGK CN vài em

Hoạt động 2:Luyện nói

* Cho HS quan sát tranh SGK, trả lời câu hỏi

 Trong tranh vẽ cảnh gì?

 Nhà em có gần chợ không?

 Nhà em ai đi chợ?

 Chợ dùng để làm gì?(Dùng để mua và bán đồ ăn.)

 Thị xã ta đang ở có tên là gì? (Thị xã Tây Ninh)

 Giáo dục tư tưởng:…

 Em nào nhắc lại chủ đề luyện nói hôm nay?

Hoạt động 3: Luyện viết ( xóa bảng lớp)

 Cho HS viết bảng con: p, ph, nh, phố xá, nhà lá

 Hướng dẫn hs viết vào vở tập viết

 Viết mẫu rèn chữ viết

 Gọi HS phân tích ph, nh

 Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:

……… …

………

-Thứ ba, ngày 27 tháng 9 năm 2011

HỌC VẦN

Tiết 49,50: g - gh

I Mục tiêu:

HS:

 Đọc được g, gh, gà ri, ghế gỗ; tiếng, từ và câu ứng dụng trong bài

 Viết được g, gh, gà ri, ghế gỗ

 Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô

 GD hs biết: g: a,o,ô,ơ,u,ư

gh: e, ê, i

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bộ đồ dùng TV, vật mẫu : ghế gỗ Tranh : gà ri…

HS: Bộ đồ dùng TV, SGK, Bảng, Vở

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động 1: Kiểm tra

 Cho hs viết bảng con: ph, nh, nhà, phố xá

 Gọi hs đọc sgk và phân tích tiếng

 Nhận xét: đọc , viết

* Giới thiệu bài

Trang 3

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm g

 Cho hs xem tranh-> gà ri -> gà -> g

 Viết mẫu: g, đọc cá nhân 2 em

 Cho hs viết bảng con, đọc cá nhân vài em

 Có âm g muốn có tiếng gà ta làm sao?

 Cho hs cài chữ: g, gà Tiếng có g, Đọc trơn

* Âm gh thực hiện tương tự g

Giải lao

 Muốn viết âm g ta làm sao ?

 Viết mẫu :g (nói qui trình)

 HS viết bảng con: g, đọc

 Xóa chữ mẫu, hs viết lại đọc cá nhân

 HS tìm tiếng có g

 Chọn tiếng hay ghi bảng lớp

 Gọi HS đọc lại các tiếng ( Âm đọc tự do)

* Âm gh thực hiện tương tự g

 Viết từ : nhà ga gồ ghề

gà gô ghi nhớ

 HS đọc , giảng từ

 g - gh: giống , khác nhau ở điểm nào ?

 Gọi HS đọc lại bài CN 3 em

 Nhận xét tiết học

Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc

+ Gọi HS đọc bảng lớp, CN vài em

 Cho HS xem tranh -> câu ứng dụng : nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

 Cho HS đọc câu Tìm tiếng có chứa âm vừa học

+ Cho HS đọc SGK CN vài em

Hoạt động 2:Luyện nói

* Cho HS quan sát tranh SGK, trả lời câu hỏi

 Trong tranh vẽ những con vật nào?

 Gà gô sống ở đâu?

 Gà ri sống ở đâu?

 Kể tên một số loại gà mà em biết?

 Gà nhà em nuôi thuộc loại gà gì?

 Theo em gà thường ăn thức ăn gì?

 Quan sát tranh và cho cô biết gà ri trong tranh là gà trống hay gà mái? Tại sao em biết?

* Nhận xét phần luyện nói của học sinh

 Giáo dục tư tưởng tình cảm

Hoạt động 3: Luyện viết ( xóa bảng lớp)

 Cho HS viết bảng con: g, gh, gà ri, gà gô

 Hướng dẫn hs viết vào vở tập viết

 Viết mẫu rèn chữ viết

 Gọi HS phân tích g, gh

 Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:

Trang 4

………

-TOÁN Tiết 21: Số 10

I Mục tiêu:

+ Giúp học sinh :

 Có khái niệm ban đầu về số 10

 Biết đọc, viết số 10, đếm và so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy

số từ 0 đến 10

II Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng toán

Que tính

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động 1: Kiểm tra

 Số 0 đứng liền trước số nào ?

 Đếm xuôi đếm ngược từ 0 đến 9 và ngược lại ?

 Số 0 bé hơn những số nào em đã học ?

 2 Học sinh lên bảng điền số còn thiếu vào ô trống : 0 … 7 …

… 9 …… 4 ……

 Nhận xét bài cũ

Hoạt động 2:Giới thiệu số 10

Mt :Học sinh có khái niệm ban đầu về số 10.

 Treo tranh hỏi học sinh :

o Có mấy bạn đang chơi rồng rắn ?(có 9 bạn )

o Có mấy bạn không đứng vào hàng ?(có 1 bạn )

o 9 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn ?(9 bạn thêm 1 bạn là 10 bạn )

 3 học sinh nhắc lại

Cho học sinh lấy 9 que tính, thêm 1 que tính rồi nêu kết quả.(: 9 que tính thêm 1 que

tính là 10 que tính )- 5 em lặp lại

 Treo tranh chấm tròn giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh nêu nội dung tranh.(Có 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 10 chấm tròn )

 Tranh 10 con tính (Có 9 con tính thêm 1 con tính là 10 con tính )

 Giáo viên kết luận : 9 bạn thêm 1 bạn là 10 bạn – 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là

10 chấm tròn – 9 con tính thêm 1 con tính là 10 con tính

 Vậy 9 thêm 1 được mấy ?(9 thêm 1 được 10 )

 Giáo viên nói : để ghi lại các nhóm đồ vật có số lượng là 10 ví dụ : 10 bạn, 10 chấm tròn, 10 con tính Người ta dùng số 10

 Giới thiệu số 10 in, số 10 viết

Hoạt động 3 : Tập viết số – Đọc số – vị trí số

Mt : Học sinh biết đọc,viết số 10 Biết vị trí số 10 trong các số từ 0 đến 10

 Giáo viên hướng dẫn viết : Số 10 gồm 2 chữ số, chữ số 1 đứng trước, chữ số 0 đứng sau

 Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bảng con

 Giáo viên sửa sai, uốn nắn học sinh yếu

 Treo dãy số từ 0  9 cho học sinh đếm yêu cầu học sinh lên gắn số 10 vào dãy số

 Cho học sinh hiểu số 10 đứng liền sau số 9 và lớn hơn các số từ 0 đến 9

Trang 5

 Học sinh đếm xuôi, ngược phạm vi 10

 5 em, đt

Giải lao Hoạt động 4: Thực hành

Mt : Học sinh biết làm các bài tập trong sách giáo khoa

Bài 1 : viết số 10

 Viết 3 dòng số 10

Bài 2: Số

 Cho hs quan sát tranh và nêu miệng

 Nhận xét

Bài 3 : Nêu cấu tạo số

 Treo tranh lên bảng yêu cầu 6 học sinh lên điền số dưới tranh

 Qua từng tranh giáo viên hỏi

 Học sinh nêu cấu tạo số 10

10 gồm 9 và 1 hay 1 và 9

10 gồm 8 và 2 hay 2 và 8

10 gồm 7 và 3 jhay 3 và 7

10 gồm 6 và 4 hay 4 và 6

10 gồm 5 và 5

 Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh đọc lại bảng cấu tạo số 10

Bài 4 : viết số còn thiếu vào ô trống

 Cho học sinh làm vào vở Bài tập toán

Bài 4 : Khoanh tròn số lớn nhất

* Giáo viên ghi lên bảng con cho học sinh tham gia chơi

 Học sinh cử 3 học sinh đại diện 3 tổ lên khoanh tròn số lớn nhất trong bảng con mình nhận

 Giáo viên nhận xét tuyên dương học sinh nhanh, đúng

 Hôm nay em học bài gì ?

 Đếm xuôi từ 0 đến 10 Đếm ngược từ 10 đến 0 ?

 Nêu lại cấu tạo số 10 ?

 số 10 đứng liền sau số nào ?

 Số 10 được ghi bằng mấy chữ số ?

 Dặn học sinh ôn bài, Học thuộc cấu tạo và thứ tự số

 Chuẩn bị trước bài luyện tập

 Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:

……… …

………

-ĐẠO ĐỨC Tiết: 5: Giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập (tiết 2)

Trang 6

I.Mục tiêu:

 Giúp học sinh :

 Biết được tác dụng của sách vở, đồ dòng học tập

 Nêu được lợi ích của viêc giữ gìn sách vở, đồ dung học tập

 Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

 Học sinh khá biết nhắc nhở bạn bè cùng giữ gìn sách vở đô dùng học tập

II Đồ dùng dạy học:

Tranh

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: Kiểm tra

 Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

 Em thường làm gì để giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

 Giữ gìn đồ dùng học tập có lợi hay hại cho việc học tập của em

 GV nhận xét

Hoạt động 2 : Thi sách vở ai đẹp nhất?

 GV yêu cầu học sinh bầu BGK chấm thi.(gồm: Lớp trưởng, lớp phó học tập, các tổ trưởng)

 GV yêu cầu có 2 vòng thi: thi ở tổ, thi ở lớp

 Tiêu chuẩn chấm thi: phải có đầy đủ sách vở đồ dùng học tập, tất cả đều sạch sẽ gọn gàng

 BGK khảo chấm và công bố kết quả

 Chọn 1 -> 2 bạn có đồ dùng học tập sạch đẹp nhất để thi vòng 2

Hoạt động 3: Cả lớp cùng hát bài: Sách bút thân yêu ơi!

Hoạt động 4: GV hướng dẫn học sinh đọc câu thơ cuối bài.

Kết luận chung:

 Cần giữ sách vở đồ dùng học tập giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học của chính bản thân mình

 Nêu lại nội dung bài học, đọc câu thơ cuối bài

 Về nhà học bài, xem bài mới

 Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:

……… …

………

-Thứ tư, ngày 28 tháng 9 năm 2011

HỌC VẦN

Tiết 51, 52: q, qu - gi

I Mục tiêu:

HS:

 Đọc được q, qu, gi, chợ quê, cụ già; tiếng, từ ứng dụng trong bài

 Viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già

 Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: quà quê

 Giáo dục học sinh yêu quí và kính trọng người già

Trang 7

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bộ đồ dùng TV, Vật mẫu: quả thị, giỏ cá

HS: Bộ đồ dùng TV, SGK, Bảng, Vở

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gọi hs đọc bài và phân tích tiếng

Cho hs viết bảng con: g, gh, gà, ghế gỗ

Nhận xét : đọc, viết

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm qu

 Cho hs xem tranh-> quê -> qu -> q

 Đọc mẫu, hs đọc cá nhân vài em

 Viết mẫu: qu, đọc cá nhân 2 em

 Cho hs viết bảng con, đọc cá nhân vài em

 Có âm qu muốn có tiếng quê ta làm sao?

 Cho hs cài chữ: qu, quê Tiếng có qu, Đọc trơn

* Âm gi thực hiện tương tự qu

Giải lao

 Muốn viết âm qu ta làm sao ?

 Viết mẫu :qu (nói qui trình)

 HS viết bảng con: qu, đọc

 Xóa chữ mẫu, hs viết lại đọc cá nhân

 HS tìm tiếng có qu

 Chọn tiếng hay ghi bảng lớp

 Gọi HS đọc lại các tiếng ( Âm đọc tự do)

* Âm gi thực hiện tương tự qu

 Viết từ : quả thị giỏ cá

qua đò giã giò

 HS đọc , giảng từ

 qu -gi: giống , khác nhau ở điểm nào ?

 Gọi HS đọc lại bài CN 3 em

 Nhận xét tiết học

Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc

+ Gọi HS đọc bảng lớp, CN vài em

 Cho HS xem tranh -> câu ứng dụng : chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá

 Cho HS đọc câu Tìm tiếng có chứa âm vừa học

+ Cho HS đọc SGK CN vài em

Hoạt động 2:Luyện nói

* Cho HS quan sát tranh SGK, trả lời câu hỏi

 Tranh vẽ gì?

 Quà quê có những thứ quà gì?( Mận, nhãn …)

 Em thích thứ quà gì nhất?

 Ai thường cho em quà?

 Khi được quà , em có chia cho mọi người không?

 Mùa nào thường có nhiều quà ở niềm quê?( Mùa hè)

 Giáo dục tư tưởng: …

 Em nào nhắc lại chủ đề luyện nói hôm nay?

Trang 8

Hoạt động 3: Luyện viết ( xóa bảng lớp)

 Cho HS viết bảng con: q, qu, gi, chợ quê, cụ già

 Hướng dẫn hs viết vào vở tập viết

 Viết mẫu rèn chữ viết

 Gọi HS phân tích qu, gi

 Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:

……… …

………

-TOÁN Tiết 22: Luyện tập

I Mục tiêu:

+ Giúp học sinh củng cố về :

 Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

 Đọc , viết ,so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10

II Đồ dùng dạy học:

Trò chơi

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động 1: Kiểm tra

 Số 10 được ghi bằng mấy chữ số ? số 10 đứng liền sau số nào ?

 Đếm xuôi từ 0 đến 10 ? Đếm ngược từ 10 đến 0 ?

 Nêu cấu tạo số 10 ? Số 10 lớn hơn những số nào ?

 Học sinh làm bảng con mỗi dãy bàn 2 bài : 10 …9 10… 10 10… 0

9…10 8 … 10 0… 8

 Nhận xét bài cũ

Hoạt động 2:Củng cố dãy số từ 010

 Giáo viên cho HS đọc xuôi ngược 010

 Phân tích cấu tạo số 10

Hoạt động 3 : Luyện tập

Mt : Học sinh thực hiện được các bài tập trong sách giáo khoa

Cho học sinh mở sách giáo khoa

Bài 1 : Nối ( theo mẫu )

 Cho học sinh nêu yêu cầu bài (Học sinh nêu yêu cầu của bài : đếm số lượng con vật trong tranh và nối với số phù hợp )

 Giáo viên treo tranh lên bảng, gọi học sinh lên thực hiện

 Giáo viên chốt kết luận

Bài 2: Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn

 Cho hs thi đua giữa các nhóm

 Nhận xét- Tuyên dương

Bài 3 : Có mấy hình tam giác?

 HS nêu miệng kết quả, nhận xét, sửa sai

Bài 4 : So sánh các số : ( < , > , = )

* Phần a) : cho học sinh điền dấu thích hợp vào ô trống rồi đọc kết quả bài làm

Trang 9

 1 em làm bảng phụ, cả lớp làm vào tập

 Nhận xét, ghi điểm

* Phần b), c) giáo viên nêu nhiệm vụ của từng phần

 Cho học sinh làm bài (miệng )

Bài 5: Số

 Cho hs nêu miệng kết quả

Hoạt động 4: Trò chơi

Mt :Học sinh nắm được thứ tự các số, biết xếp số theo thứ tự lớn dần, bé dần

 Mỗi đội cử đại diện lên bảng

 Giáo viên gắn 5 số 3, 6, 8 , 0 , 9 yêu cầu học sinh xếp các số đó theo thứ tự lớn dần ( hoặc bé dần )

 Bạn nào xếp nhanh, đúng bạn đó thắng

 Giáo viên nhận xét , tuyên dương học sinh chơi tốt

 Hôm nay em học bài gì ?

 Dặn học sinh ôn bài và chuẩn bị bài: Luyện tập chung

 Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:

……… …

………

-ÂM NHẠC (gv CHUYÊN) -Thứ năm, ngày 29 tháng 9 năm 2011

HỌC VẦN

Tiết 53, 54: ng - ngh

I Mục tiêu:

HS:

 Đọc được ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ; tiếng, từ ứng dụng trong bài

 Viết được ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ

 Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bê, nghé, bé

 Giáo dục học sinh chăm chỉ học tập

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bộ đồ dùng TV, Vật mẫu: củ nghệ

HS: Bộ đồ dùng TV, SGK, Bảng, Vở

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động 1: Kiểm tra

 Gọi hs đọc bài và phân tích tiếng

 Cho hs viết bảng con: qu, gi, quê, cụ già

 Nhận xét : đọc, viết

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ng

 Cho hs xem tranh-> ngừ -> ng

 Viết mẫu: ng, đọc cá nhân 2 em

 Cho hs viết bảng con, đọc cá nhân vài em

Trang 10

 Có âm ng muốn có tiếng kẻ ta làm sao?

 Cho hs cài chữ: ng, ngừ Tiếng có ng, Đọc trơn

* Âm ngh thực hiện tương tự ng

Giải lao

 Muốn viết âm ng ta làm sao ?

 Viết mẫu :ng (nói qui trình)

 HS viết bảng con: ng, đọc

 Xóa chữ mẫu, hs viết lại đọc cá nhân

 HS tìm tiếng có ng

 Chọn tiếng hay ghi bảng lớp

 Gọi HS đọc lại các tiếng ( Âm đọc tự do)

* Âm ngh thực hiện tương tự ng

 Viết từ : ngã tư nghệ sĩ

ngõ nhỏ nghé ngọ

 HS đọc , giảng từ

 ng - ngh: giống , khác nhau ở điểm nào ?

 Gọi HS đọc lại bài CN 3 em

 Nhận xét tiết học

Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc

+ Gọi HS đọc bảng lớp, CN vài em

 Cho HS xem tranh -> câu ứng dụng :nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga

 Cho HS đọc câu Tìm tiếng có chứa âm vừa học

+ Cho HS đọc SGK CN vài em

Hoạt động 2:Luyện nói

Chủ đề luyện nói hôm nay là gì nhỉ?

* GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề

 Tranh vẽ gì?

 Ba nhân vật trong tranh có gì chung?( bé)

 Bê là con của con vật nào? Có màu gì?

 Bê, nghé ăn gì?

 Giáo dục tư tưởng tình cảm …

 Em nào nhắc lại chủ đề luyện nói hôm nay?

Hoạt động 3: Luyện viết ( xóa bảng lớp)

 Cho HS viết bảng con: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ

 Hướng dẫn hs viết vào vở tập viết

 Viết mẫu rèn chữ viết

 Gọi HS phân tích ng, ngh

 Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:

……… …

………

-TOÁN Tiết 23: Luyện tập chung

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w