1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kiểm tra chương IV - Môn: Đại số 7

8 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 166,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§Ò bµi Em hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng trong các câu sau Câu 1: Chọn câu trả lời đúng I... Một đa thức khác đa thức 0 luôn luôn có nghiệm B.[r]

Trang 1

Câu 1: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng:

A Hai đơn thứ 3x2y và -3xy2 đồng dạng

B Hai đơn thứ -3x2y và 3xy2 đồng dạng

C Hai đơn thứ 3x2y và -3x2y đồng dạng

D Hai đơn thứ 3x2y và 3xy2 đồng dạng

3 xy zt

A 2 ; B ; C ; D ;

3 xyzt

2xyz t

3 x yzt

3x y xy

A 17 ; B 23 ; C 12 ; D 24 ;

Câu 4: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng:

Ba đơn thức đồng dạng với đơn thức –3x2y4 là:

A x2 y4; x2y4; 2,4x4y2 ; B 3x2 y4; x2y4; 3x2y4 ;

3

1

3

1

Câu 5: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng: Tích của các đơn thức 2x3y2 và - 3x4y là:

A.2x7y3 ; B x12y2 ; C.- 2x12y2 ; D -6 x7y3 ;

25

2

Câu 6: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng:

Giá trị của biểu thức 5x2 + 2x3 tại x = -1 là:

A –7 ; B 7 ; C -3 ; D 3 ;

Câu 7: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng: Bậc của đa thức x3y4 -3x6 + 2y5 là:

A 18 ; B 5 ; C 6 ; D 7 ;

Câu 8: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng: Phần hệ số của đơn thức – 5x2y7 là:

A -5 ; B.-70 ; C.5 ; D ;

14

5

Câu 9: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng:

Tæng của các đơn thức 3x2y3; -5x2y3; x2y3 là:

A -2x2y3 ; B -x2y3 ; C.x2y3 ; D.9x2y3 ;

Câu 10: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng:

Tæng của các đơn thức 3x2y3; -5x2y3; -x2y3 là:

A -3x2y3 ; B -4x2y3 ; C.3x2y3 ; D.10x2y3 ;

Câu 11: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng:

Giá trị của biểu thức 2x3y2 - 5x3y3 + 6x3y2 - 8x3y2 tại x = 0 ; y = 1 là:

A 2 B -5 C.5 D 0

Lop7.net

Trang 2

Câu 12: Gi¸ trị của đa thức x2 –3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là:

A 11 B -7 C.7 D.2

Câu 13: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng:

Đơn thức thích hợp điền vào ô trống trong biểu thức sau:

-12x4y5 +  = -3x4y5 là:

A 15x4y5 ; B 9x4y5 ; C -15x4y5 ; D -9x4y5 ;

Câu 14: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng:

§ơn thức thích hợp ®iÒn vµo vào ô trống : 7x2yz3 +  = -11x2yz3 là

A 18x2yz3 B -4x2yz3 C -18x2yz3 D 4x2yz3

Câu 15: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng: Bậc của đa thức x3y9 -3x6 + 2y5 là:

A 27 B 12 C.6 D.9

Câu 16: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng: Bậc của đa thức 2x5y–3y4 – 2x5y là:

A 6 B 4 C.5 D.10

Câu 17: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng: Bậc của đa thức x8 – y7 + x4y5 là:

A 7 B 8 C.24 D.9

Câu 18: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng:

(-3x2 – 5x + 2) + (3x2+5x)=

A 2 ; B 6x2 - 2;

C.6x2+2 ; D.9x2+2 ;

Câu 19: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng:

(6x2-3x+7)-(6x2-3x-2)=

A.3x2 + 9 B.3x2 -6x+5

B.3x2+5 D 9

Câu 20: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng: Cho P(x) = 2x2-3x; Q(x) = x2+4x-1 thì P(x)+Q(x)=

A.3x2+7x-1 B.3x2-7x-1

C.2x2+x-1 D.3x2+x-1

Câu 21: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng: Cho R(x)= 2x2+3x-1; M(x)= 2x2-x3

thì R(x)-M(x)=

A x3 + 3x – 1 B x3 - 4x2 + 3x – 1

B x3 + 4x2 + 3x – 1 D x3 + 3x + 1

Câu 22 : Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng: Cho M(x) + (3x2 – 6x) = 2x2 – 6x thì:

A M(x) = x2 – 12x B M(x) = - x2 – 12x

C M(x) = - x2 + 12x D M(x) = - x2

Câu 23: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng: §a thức chØ có một nghiệm x = 3 lµ ®a thøc :

A P(x) = x2 + 3x B Q(x) = 2x - 6

C R(x) = x2 – 9 D.Cả A; B; C đều đúng

Câu 24: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng: Nghiệm của đa thức Q(x) = x + 5 là:

A - 5 ; B 5 ; C ; D.1 ;

5

1 5

Câu 25: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng: Đa thức x2 - 4

A Không có nghiệm B.Có nghiệm là –8

C Có nghiệm là 8 D Có 2 nghiệm

( Mçi c©u 0, 4 ®iÓm )

Lop7.net

Trang 3

Câu 1: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng:

E Hai đơn thức 3x2y và -3xy2 đồng dạng

F Hai đơn thức -3x2y và 3xy2 đồng dạng

G Hai đơn thức 3x2y và 3xy2 đồng dạng

H Hai đơn thức 3x2y và -3x2y đồng dạng

3 x yzt

A 2 ; B ; C ; D ;

3 xyzt

2xyz t

3x y xy

A 17 ; B 23 ; C 12 ; D 24 ;

Câu 4: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng:

Ba đơn thức đồng dạng với đơn thức –3x2y4 là:

B x2 y4; x2y4; 2,4x4y2 ; B 3x2 y4; x2y4; 3x2y4 ;

3

1

3

1

Câu 5: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng: Tích của các đơn thức 2x3y2 và - 5x4y là:

A -10x7y3 ; B x12y2 ; C.- 2x12y2 ; D -3 x7y3 ;

25

2

Câu 6: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng:

Giá trị của biểu thức 5x2 + 2x3 tại x = 0 là:

A –7 ; B 0 ; C -3 ; D 3 ;

Câu 7: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng: Bậc của đa thức x3y4 -3x6 + 2y5 là:

A 7 ; B 5 ; C 6 ; D 13 ;

Câu 8: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng: Phần hệ số của đơn thức – 7x2y7 là:

A -5 ; B.-7 ; C.5 ; D ;

14

5

Câu 9: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng:

Tæng của các đơn thức 3x2y3; 5x2y3; x2y3 là:

A -2x2y3 ; B -x2y3 ; C.x2y3 ; D.9x2y3 ;

Câu 10: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng:

Tæng của các đơn thức -3x2y3; -5x2y3; 7x2y3 là:

A -2x2y3 ; B -x2y3 ; C.x2y3 ; D.15x2y3 ;

Câu 11: Khoanh trßn vµo c©u trả lời đúng:

Giá trị của biểu thức 2x3y2 - 5x3y3 + 6x3y2 - 8x3y2 tại x = 1 ; y = 0 là:

A 2 B -5 C 0 D 2

Lop7.net

Trang 4

Cõu 12: Giá trị của đa thức x2 –3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là:

A 11 B -7 C.7 D.2

Cõu 13: Khoanh tròn vào câu trả lời đỳng:

Đơn thức thớch hợp điền vào ụ trống trong biểu thức sau:

12x4y5 -  = 3x4y5 là:

A 15x4y5 ; B 9x4y5 ; C -15x4y5 ; D -9x4y5 ;

Cõu 14: Khoanh tròn vào câu trả lời đỳng:

Đơn thức thớch hợp điền vào vào ụ trống : 7x2yz3 -  = 3x2yz3 là

A 11x2yz3 B -4x2yz3 C -11x2yz3 D 4x2yz3

Cõu 15: Khoanh tròn vào câu trả lời đỳng: Bậc của đa thức x3y9 -3x6 + 2y5 là:

A 27 B 9 C 12 D 6

Cõu 16: Khoanh tròn vào câu trả lời đỳng: Bậc của đa thức 2x5y–3y4 – 2x5y là:

A 5 B 4 C.5 D 6

Cõu 17: Khoanh tròn vào câu trả lời đỳng: Bậc của đa thức x8 – y7 + x4y5 là:

A 7 B 8 C.24 D.9

Cõu 18: Khoanh tròn vào câu trả lời đỳng:

(3x2 – 5x + 2) + (3x2+5x)=

A.6x2 -10x+2; B.6x2 - 2;

C.6x2+2; D.9x2+2 ;

Cõu 19: Khoanh tròn vào câu trả lời đỳng:

(5x2-3x+7)-(5x2-3x-2)=

A.3x2 + 9 B.3x2 -6x+5

B 5 D.7x2-6x+9

Cõu 20: Khoanh tròn vào câu trả lời đỳng: Cho P(x) = 2x2-3x; Q(x) = x2+4x-1 thỡ P(x)+Q(x)=

A.3x2+7x-1 B.3x2-7x-1

C.2x2+x-1 D.3x2+x-1

Cõu 21: Khoanh tròn vào câu trả lời đỳng: Cho R(x)= 2x2+3x-1; M(x)= -x3 + 2x2

thỡ R(x)-M(x)=

A x3 + 3x – 1 B x3 - 4x2 + 3x – 1

B x3 + 4x2 + 3x – 1 D x3 + 3x + 1

Cõu 22 : Khoanh tròn vào câu trả lời đỳng: Cho M(x) + (3x2 – 6x) = 2x2 – 6x thỡ:

A M(x) = x2 – 12x B M(x) = - x2 – 12x

C M(x) = - x2 + 12x D M(x) = - x2

Cõu 23: Khoanh tròn vào câu trả lời đỳng đúng nhất : P(x) = (2x – 4)(x + 1)

Q(x) = (- x - 1)(x - 2) R(x) = (5x + 5)(3x – 6)

A P(x) cú 2 nghiệm là 2; - 1

B Q(x) cú 2 nghiệm là 2; -1

C R(x) cú hai nghiệm là 2; -1

D Cả A; B; C đều đỳng

Cõu 24: Khoanh tròn vào câu trả lời đỳng: Nghiệm của đa thức Q(x) = x + 5 là:

A - 5 ; B 5 ; C ; D.1 ;

5

1 5

Cõu 25: Khoanh tròn vào câu trả lời đỳng: Đa thức x2 + 8

A Khụng cú nghiệm B.Cú nghiệm là –8

C Cú nghiệm là 8 D Cú 2 nghiệm

( Mỗi câu 0,4 điểm )

Lop7.net

Trang 6

kiểm tra chương IV - Môn : Đại số 7

Họ và tên……… Lớp :7D Bài kiểm tra số 3

Đề bài

Em hóy khoanh trũn vào đầu cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu sau

Cõu 1: Chọn cõu trả lời đỳng

I Hai đơn thứ 3x2y và -3xy2 đồng dạng

J Hai đơn thứ -3x2y và 3xy2 đồng dạng

K Hai đơn thứ 3x2y và 3xy2 đồng dạng

L Hai đơn thứ 3x2y và -3x2y đồng dạng

3 xy zt

3 xyzt

2xyz t

3 x yzt

3x y xy

Cõu 4: Chọn cõu trả lời đỳng:

Ba đơn thức đồng dạng với đơn thức –3x2y4 là:

C x2 y4; x2y4; 2,4x4y2

3

1

D 3x2 y4; x2y4; 3x2y4

3

1

Cõu 5: Tớch của cỏc đơn thức 2x3y2 và - 5x4y là:

A - 2x7y3 B.2x7y3 C x12y2 D.- 2x12y2

25

2

Cõu 6: Giỏ trị của biểu thức 5x2 + 2x3 tại x = -1 là:

A –7 B 7 C -3 D 3

Cõu 7: Bậc của đa thức x3y4 -3x6 + 2y5 là:

A 18 B 5 C.6 D.7

Cõu 8: Phần hệ số của đơn thức – 5x2y7 là:

A -5 B.-70 C.5 D

14

5

Cõu 9: Chọn cõu trả lời đỳng:

Tổng của cỏc đơn thức 3x2y3; -5x2y3; x2y3 là:

A -2x2y3 ; B -x2y3 ; C.x2y3 ; D.9x2y3 ;

Lop7.net

Trang 7

A ; B ; C.16 ; D.- 16 ;

Câu 11: Chọn câu trả lời đúng:

Giá trị của biểu thức 2x3y2 - 5x3y3 + 6x3y2 - 8x3y2 tại x = -1; y = 1 là:

A 2 B -5 C.5 D 0

Câu 12: Chọn câu trả lời đúng: Gía trị của đa thức x2 –3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là:

A 11 B -7 C.7 D.2

Câu 13: Chọn câu trả lời đúng:

Đơn thức thích hợp điền vào ô trống trong biểu thức sau:

-12x4y5 +  = -3x4y5 là:

A 15x4y5 ; B 9x4y5 ; C -15x4y5 ; D -9x4y5 ;

Câu 14: Chọn câu trả lời đúng:

Điền đơn thức thích hợp vào ô trống:

-7x2yz3 -  = -11x2yz3 là

A 18x2yz3 B -4x2yz3 C -18x2yz3 D 4x2yz3

Câu 15: Chọn câu trả lời đúng:

Bậc của đa thức x3y4 -3x6 + 2y5 là:

A 18 B 5 C.6 D.7

Câu 16: Chọn câu trả lời đúng:

Bậc của đa thức 2x5y–3y4 – 2x5y là:

A 6 B 4 C.5 D.10

Câu 17: Chọn câu trả lời đúng:

Bậc của đa thức x8 – y7 + x4y5 là:

A 7 B 8 C.24 D.9

Câu 18: Chọn câu trả lời đúng.

(3x2 – 5x + 2) + (3x2+5x)=

A.6x2 -10x+2; B.6x2+2;

C.6x2+2; D.9x2+2

Câu 19: chọn câu trả lời đúng.

(5x2-3x+7)-(2x2-3x-2)=

A.3x2 + 9 B.3x2 -6x+5

B.3x2+5 D.7x2-6x+9

Câu 20: Chọn câu trả lời đúng

Cho P(x) = 2x2-3x; Q(x) = x2+4x-1 thì P(x)+Q(x)=

A.3x2+7x-1 B.3x2-7x-1

C.2x2+x-1 D.3x2+x-1

Câu 21: Chọn câu trả lời đúng.

Cho R(x)= 2x2+3x-1; M(x)= x2-x3 thì R(x)-M(x)=

A.-3x3 + x2 + 3x – 1 B.-3x3 - x2 + 3x – 1

B 3x3 - x2 + 3x – 1 D x3 + x2 + 3x + 1

Câu 22 Chọn câu trả lời đúng

Cho M(x) + (3x2 – 6x) = 2x2 – 6x thì:

A M(x) = x2 – 12x B M(x) = - x2 – 12x

C M(x) = - x2 + 12x D M(x) = - x2

Câu 23: Chọn câu trả lời đúng:

Nghiệm của đa thức P(x) = 2x – 3 là:

A B

2

3

2 3

Lop7.net

Trang 8

C D.

3

2

3

2

Câu 24: Chọn câu trả lời đúng:

Nghiệm của đa thức Q(x) = x + 5 là:

A 5 ; B - 5

C ; D.1

5

1 5

Câu 25: Chọn câu trả lời đúng:

Nghiệm của đa thức x + là:

3

2 5 1

A B

10

3

3 10

C D

10

3

3

10

Câu 26: Chọn câu trả lời đúng:

A Một đa thức (khác đa thức 0) luôn luôn có nghiệm

B Một đa thức (khác đa thức 0) có nhiều nhất hai nghiệm

C Một đa thức (khác đa thức 0) có thể có một nghiệm, hai nghiệm hoặc không có nghiệm

D Cả A; B; C đều sai

Câu 27: Chọn câu trả lời đúng:

Đa thức x2 + 8

A Không có nghiệm B.Có nghiệm là –8

C Có nghiệm là 8 D Có 2 nghiệm

Câu 28: Chọn câu trả lời đúng nhất:

A Số nghiệm của một đa thức (khác đa thức 0) không vượt quá bậc của nó

B Đa thức bậc nhất chỉ có một nghiệm

C Đa thức bậc hai không quá hai nghiệm

D Cả A; B; C đều đúng

Câu 29: Chọn câu trả lời đúng:

Cho các đa thức: P(x) = (2x – 4)(x + 1)

Q(x) = (- x - 1)(x - 2) R(x) = (5x + 5)(3x – 6)

E P(x) có 2 nghiệm là 2; - 1

F Q(x) có 2 nghiệm là 2; -1

G R(x) có hai nghiệm là 2; -1

H Cả A; B; C đều đúng

Câu 30: Chọn câu trả lời đúng

Viết đa thức có một nghiệm là –3

A P(x) = x2 + 3x B.Q(x) = -2x - 6

C R(x) = x2 – 9 D.Cả A; B; C đều đúng

Câu 31: Chọn câu trả lời đúng nhất:

Viết đa thức có hai nghiệm là 0 và - 2

A P(x) = x(x + 2) B.Q(x) = 2x2 + 4x

C Cả A; B đều đúng D.Cả A; B đều sai

Lop7.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w