Mục tiêu bài kiểm tra: - Kiểm tra được học sinh một số kiến thức trọng tâm của chương trình toán 7 chủ yếu là chương trình của kì II + Đại số:Đơn thức, cộng trừ đơn thức, giá trị của BTĐ[r]
Trang 1Ngày soạn: 05.04.2011 Ngày giảng: 08.04.2011 Lớp 7A1,A2, A3, A4
Tiết 65
KIỂM TRA CHƯƠNG IV
1 Mục tiờu bài kiểm tra:
- Kiểm tra được học sinh một số kiến thức trọng tâm của chương trình toán 7 (chủ yếu là chương trình của kì II)
+ Đại số:Đơn thức, cộng trừ đơn thức, giá trị của BTĐS, thu gọn đa thức, nghiệm của đa thức, sắp xếp đa thức, bài toán về thống kê
+ Hình học:quan hệ giữa cạnh và góc trong tamgiác, các đường đồng quy của tam giác, chứng minh tam giác bằng nhau, đoạn thẳng bằng nhau, đường trung trực của đoạn thẳng
- Rèn kĩ năng phân tích, tổng hợp vẽ hình, suy luận
- Rèn tính cẩn thận chính xác khi giải toán
2 Nội dung đề:
- Khỏi niệm về biểu
- Giỏ trị của một biểu
- Đơn thức - Đơn
- Đa thức - Cộng trừ
2 (C6,7) 1 (C8) 1 (C16) 1 (C12) 1 (C14) 6
Đa thức một biến -
Cộng trừ đa thức một
- Nghiệm của đa
Tổng
B.ĐỀ
(Học sinh làm trực tiếp vào đề )
lỚP 7A1
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Cõu 1: Đõu là biểu thức đại số trong cỏc biểu thức sau:
A 5 + 3 – 2 B 3( x + y) C 2 5 D 2( 3+7 ) – 6
3
Trang 2A (2+x).x2 B 2+x2 C -2 D 2y +3
3
A 3y2x B 2(xy)2 C x2y D xy
3
3
3
Câu 4: Đơn thức 2x5y4z có bậc là :
Câu 5: Đa thức: 3xy2 + 2xy – 5x2y2 có bậclà :
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 6: Bậc của đa thức 3x -5x2 + 2x4 là :
Câu 7: Hãy chỉ ra đa thức một biến trong các đa thức sau :
A 5x2y + 3x – 4 B x2 + y2
C 2xy2 – 6xy + x2y D x2 – 2x +1
A 2 + 4x2 – 5x3 + x4 B x4– 5x3 + 4x2 +2
C 2 + 4x2 + x4– 5x3 D 4x2 +x4– 5x3 +2
Câu 9: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức: f(x) = 2x - 1
2
2
1 4
3 2
3 4
Câu 10: Giá trị của biểu thức đại số : x2 – y2 + 1 Tại x =1, y = 1 là:
Câu 11: Giá trị trong ô trống của phép tính 2x2y + 5x2y - 3x2y = x2y là :
Câu 12:Cho hai đa thức P(x) = x2-1 và Q(x) = x2 +1 Hiệu P(x) – Q(x) bằng :
A 2x2 B -2 C 2x2 – 1 D 2x2 +1
Câu 13: Tính giá trị của biểu thức đại số :
2x2 +x – 1 lần lượt tại x = 1 và x = -1
P(x) = x2 + 5x4 -3x3 +x2 +4x4 +3x3 –x +5
Q(x) = x- 5x3 – x2 –x4 +4x3 – x2 +3x - 1
Q(x) = x3 + 2xy -1 Tính : P(x) + Q(x)
Q(x) - Q(x)
thì có dạng như thế nào ?
* lỚP 7A 2
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Trang 3A 4 + 6 – 2 B 3( x + y) C 6 5 D 5( 4+7 ) – 6
3
A (2+x).x2 B 3+5x2 C -2 D 2xy +3
3
A 3y2x B 2(xyz)2 C x2y2 D x2y
3
3
3
Câu 4: Đơn thức 2x6y3z có bậc là :
Câu 5: Đa thức: 3xy2 + 2x2y – 5x2y2 có bậclà :
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 6: Bậc của đa thức 3x2 -5x3 + 2x4 là :
Câu 7: Hãy chỉ ra đa thức một biến trong các đa thức sau :
A 5x2y + 3x – 4 B x2 + y2
C 2xy2 – 6xy + x2y D 3x2 – 5x +1
A 1 + 4x2 – 4x3 + x4 B x4– 4x3 + 4x2 +1
C 1 + 4x2 + x4– 4x3 D 4x2 +x4– 4x3 +1
Câu 9: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức: f(x) = 4x - 1
2
2
1 8
3 2
3 4
Câu 10: Giá trị của biểu thức đại số : x2 – y2 + 1 Tại x =-1, y = -1 là:
Câu 11: Giá trị trong ô trống của phép tính 2x2y + 4x2y - 2x2y = x2y là :
Câu 12:Cho hai đa thức P(x) = x2-1 và Q(x) = x2 +1 Hiệu P(x) – Q(x) bằng :
A 2x2 B -2 C 2x2 – 1 D 2x2 +1
Câu 13: Tính giá trị của biểu thức đại số :
2x2 +x – 1 lần lượt tại x = 1 và x = -1
P(x) = x2 + 5x4 -3x3 +x2 +4x4 +3x3 –x +5
Q(x) = x- 5x3 – x2 –x4 +4x3 – x2 +3x - 1
Q(x) = x3 + 2xy -1 Tính : P(x) + Q(x)
Q(x) - Q(x)
thì có dạng như thế nào ?
Trang 4lỚP 7A 3
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1: Đâu là biểu thức đại số trong các biểu thức sau:
A 5 + 3 – 2 B 3( x + y) C 2 5 D 2( 3+7 ) – 6
3
A (2+x).x2 B 2+x2 C -2 D 2y +3
3
A 3y2x B 2(xy)2 C x2y D xy
3
3
3
Câu 4: Đơn thức 2x5y4z có bậc là :
Câu 5: Đa thức: 3xy2 + 2xy – 5x2y2 có bậclà :
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 6: Bậc của đa thức 3x -5x2 + 2x4 là :
Câu 7: Hãy chỉ ra đa thức một biến trong các đa thức sau :
A 5x2y + 3x – 4 B x2 + y2
C 2xy2 – 6xy + x2y D x2 – 2x +1
A 2 + 4x2 – 5x3 + x4 B x4– 5x3 + 4x2 +2
C 2 + 4x2 + x4– 5x3 D 4x2 +x4– 5x3 +2
Câu 9: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức: f(x) = 2x - 1
2
2
1 4
3 2
3 4
Câu 10: Giá trị của biểu thức đại số : x2 – y2 + 1 Tại x =1, y = 1 là:
Câu 11: Giá trị trong ô trống của phép tính 2x2y + 5x2y - 3x2y = x2y là :
Câu 12:Cho hai đa thức P(x) = x2-1 và Q(x) = x2 +1 Hiệu P(x) – Q(x) bằng :
A 2x2 B -2 C 2x2 – 1 D 2x2 +1
Câu 13: Tính giá trị của biểu thức đại số :
2x2 +x – 1 lần lượt tại x = 1 và x = -1
P(x) = x2 + 5x4 -3x3 +x2 +4x4 +3x3 –x +5
Trang 5Q(x) = x3 + 2xy -1 Tính : P(x) + Q(x)
Q(x) - Q(x)
thì có dạng như thế nào ?
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
II.PHẦN TỰ LUẬN.
13
Thay x = 1 vào đa thức 2x2 +x – 1 ta có :
2.12 + 1 – 1 = 2
Vậy giá trị của biểu thức 2x2 +x – 1 tại x = 1 là 2
Thay x = -1 vào biểu thức 2x2 +x – 1 ta có :
2.(-1)2 -1 – 1 = 0
Vậy giá trị của biểu thức 2x2 +x – 1 tại x = -1 là 0
0,25đ 0,5 đ 0,25đ 0,25đ 0,5 đ 0,25đ
14 P(x) = 9x
4 +2x2 –x +5 Q(x) = -x4 -x3 – 2x2 +4x -1
1đ 1đ
15
P(x) = 2x3- 2xy +1 +
Q(x) = x3 + 2xy - 1 P(x)+Q(x) = 3x3
P(x) = 2x3- 2xy +1
-
Q(x) = x3 + 2xy - 1 P(x)- Q(x) = x3 – 4xy +2
1đ
1đ
16
Đều có dạng: ax2 +bx +c
Trong đó a,b,c là các số cho trước và a #0 0,5đ0,5đ
Lưu ý.
Câu 14:Linh động trong cách thu gọn và sắp xếp Nếu hs chỉ rút gọn được mà không sắp xếp được vẫn cho 0,5đ với một đa thức.
Câu 15: HS có thể thực hiện phép cộng trừ đa thức theo cách thứ nhất
( đã học ở bài 6 ) nếu đúng vẫn cho điểm tối đa và chấm theo các bước hs thực hiện được
Trang 6A.Ma trận.
- Khái niệm về biểu
thức đại số
- Giá trị của một biểu
- Đơn thức - Đơn
- Đa thức - Cộng trừ
2 (C6,7) 1 (C8) 1 (C16) 1 (C12) 1 (C14) 6
Đa thức một biến -
Cộng trừ đa thức một
- Nghiệm của đa
Tổng
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1: Đâu là biểu thức đại số trong các biểu thức sau:
A 5 + 3 – 2 B 3( x + y) C 2 5 D 2( 3+7 ) – 6
3
A (2+x).x2 B 2+x2 C -2 D 2y +3
3
A 3y2x B 2(xy)2 C x2y D xy
3
3
3
Câu 4: Đơn thức 2x5y4z có bậc là :
Câu 5: Đa thức: 3xy2 + 2xy – 5x2y2 có bậclà :
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 6: Bậc của đa thức 3x -5x2 + 2x4 là :
Câu 7: Hãy chỉ ra đa thức một biến trong các đa thức sau :
Trang 7C 2xy2 – 6xy + x2y D x2 – 2x +1
A 2 + 4x2 – 5x3 + x4 B x4– 5x3 + 4x2 +2
C 2 + 4x2 + x4– 5x3 D 4x2 +x4– 5x3 +2
Câu 9: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức: f(x) = 2x - 1
2
2
1 4
3 2
3 4
Câu 10: Giá trị của biểu thức đại số : x2 – y2 + 1 Tại x =1, y = 1 là:
Câu 11: Giá trị trong ô trống của phép tính 2x2y + 5x2y - 3x2y = x2y là :
Câu 12:Cho hai đa thức P(x) = x2-1 và Q(x) = x2 +1 Hiệu P(x) – Q(x) bằng :
A 2x2 B -2 C 2x2 – 1 D 2x2 +1
Câu 13: Tính giá trị của biểu thức đại số :
2x2 +x – 1 lần lượt tại x = 1 và x = -1
P(x) = x2 + 5x4 -3x3 +x2 +4x4 +3x3 –x +5
Q(x) = x- 5x3 – x2 –x4 +4x3 – x2 +3x - 1
Q(x) = x3 + 2xy -1 Tính : P(x) + Q(x)
Q(x) - Q(x)
thì có dạng như thế nào ?
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
II.PHẦN TỰ LUẬN.
13
Thay x = 1 vào đa thức 2x2 +x – 1 ta có :
2.12 + 1 – 1 = 2
Vậy giá trị của biểu thức 2x2 +x – 1 tại x = 1 là 2
Thay x = -1 vào biểu thức 2x2 +x – 1 ta có :
2.(-1)2 -1 – 1 = 0
Vậy giá trị của biểu thức 2x2 +x – 1 tại x = -1 là 0
0,25đ 0,5 đ 0,25đ 0,25đ 0,5 đ 0,25đ
Trang 814 P(x) = 9x
4 +2x2 –x +5 Q(x) = -x4 -x3 – 2x2 +4x -1
1đ 1đ
15
P(x) = 2x3- 2xy +1 +
Q(x) = x3 + 2xy - 1 P(x)+Q(x) = 3x3
P(x) = 2x3- 2xy +1
-
Q(x) = x3 + 2xy - 1 P(x)- Q(x) = x3 – 4xy +2
1đ
1đ
16
Đều có dạng: ax2 +bx +c
Trong đó a,b,c là các số cho trước và a #0 0,5đ0,5đ
Lưu ý.
Câu 14:Linh động trong cách thu gọn và sắp xếp Nếu hs chỉ rút gọn được mà không sắp xếp được vẫn cho 0,5đ với một đa thức.
Câu 15: HS có thể thực hiện phép cộng trừ đa thức theo cách thứ nhất
( đã học ở bài 6 ) nếu đúng vẫn cho điểm tối đa và chấm theo các bước hs thực hiện được