1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bồi dưỡng môn Ngữ Văn lớp 8

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 264,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đó là những dấu câu và cách ngắt nhịp, là vần điệu, âm hưởng vµ nh¹c tÝnh, lµ tõ ng÷ vµ h×nh ¶nh, lµ c©u vµ sù tæ chøc ®o¹n v¨n, lµ v¨n b¶n vµ thÓ lo¹i của văn bản… Phân tích tác phẩm vă[r]

Trang 1

Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ.

trường từ vựng từ tượng hình, từ thượng thanh.

I.Mục tiêu

1 Kiến thức

- Củng cố kiến thức cho HS về cấp độ khái quát của nghĩa từ "# $%& từ vựng, từ %(

2 Kĩ năng.

- Rèn kĩ năng sử dụng cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ, $%& từ vựng, từ %( hình, từ

3.Thái độ.

- yêu thích tìm hiểu sự phong phú của tiếng Việt

II Chuẩn bị.

- GV: Soạn bài, tài liệu tham khảo

thanh

III Tiến trình bài dạy.

1 Tổ chức.

2 Kiểm tra.

3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

? Thế nào à từ ngữ nghĩa rộng, từ ngữ

nghĩa hẹp?

I Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ.

1.Lí thuyết.

- Nghĩa của một từ ngữ có thể rộng hơn ( khái quát hơn) hoặc hẹp hơn( ít khái quát hơn) nghĩa của từ ngữ khác:

+ Một từ ngữ %( coi là nghĩa rộng khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó bao hàm phạm vi nghĩa của một số từ ngữ khác

Ví dụ: Từ chó %( coi là nghĩa rộng

so với các từ: Chó săn, chó sói, chó

ngao

+ Một từ ngữ %( coi là nghĩa hẹp khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó %( bao hàm trong phạm vi nghĩa của một số từ ngữ khác

Ví dụ: Từ chó %( coi là nghĩa hẹp vì

ngựa đều %( bao hàm ttrong phạm

vi nghĩ của từ gia súc.

+ Một từ ngữ có nghĩa rộng đối với từ ngữ này, đồng thời có thể có nghĩa hẹp

đối với một từ ngữ khác

Ví dụ: Từ chó vừa có nghĩa rộng vừa

có nghĩa hẹp

Trang 2

? Tìm từ ngữ có nghĩa rộng bao hàm

theo các nhóm từ ngữ sau đây:

a Lúa, ngô, khoai, sắn

b Su hào, bắp cải, xà lách, cải

c Thịt, cá, rau, %P mắm

? Tìm các từ ngữ có nghĩa rộng hơn và

sắp xếp theo cấp độ mở rộng dần đối với

các từ ngữ sau đây:

a áo lót

b Bàn trà

c Ăn

d Đi

? Tìm các động từ có cùng phạm vi

nghĩa về hoạt động của đối %( trong

các $%& hợp sau:

a Một con chim con liệng đến đứng

bên bờ cửa sổ, hót mấy tiếng rụt rè

rồi vỗ cánh bay cao.( Thanh Tịnh)

b Tôi vòng tay lên bàn chăm chỉ nhìn

thầy viết và lẩm nhẩm đánh vần

đọc ( Thanh Tịnh)

? Tìm những từ có nghĩa rộng hơn và

nghĩa hẹp hơn các từ ngữ sau rồi thể

hiện bằng sơ đồ

a Học tập

b Cờ

c Giáo viên

d Truyện dân gian

2 Luyện tập.

Bài tập 1.

a V%J thực

b Rau

c Thực phẩm

Bài tập 2.

a áo lót-> áo-> y phục ( quần áo) -> đồ vật -> Sự vật.

b Bàn trà -> bàn ->

c Ăn -> ăn uống -> sinh hoạt

d Đi -> dời chỗ ->

Bài tập 3.

a Liệng, bay

b Viết, đánh vần, đọc

Bài tập 4.

a lao động

học tập

viết chính tả làm toán làm văn

b Thể thao

cờ

Cờ gánh cờ %P cờ vua

c viên chức

giáo viên

Trang 3

? Em hiểu thế nào là $%& từ vựng?

? Khi sử dụng $%& từ vựng cần ?% ý

những gì?

? Nêu tác dụng của $%& từ vựng?

thầy giáo cô giáo

d văn học dân gian

truyện dân gian

cổ tích thần thoại truyện %&

II '(# từ vựng.

1 Lí thuyết.

- H$%& từ vựng là tập hợp của những

từ có ít nhất một nét chung về nghĩa

* V% ý:

- Tuỳ theo ý nghĩa khái quát mà một $%& từ vựng có thể bao hàm nhiều $%& từ vựng nhỏ hơn

Ví dụ: H$%& từ vựng tay bao gồm các $%& nhỏ hơn

+ Bộ phận của tay: Cánh tay, cẳng tay, khuỷu tay, bàn tay, ngón tay

+ Hoạt động của tay: Chặt, viết, ném, cầm

+ Đặc điểm của tay: Dài, ngắn, to, nhỏ, khéo, vụng

- Các $%& từ vựng nhỏ trong $%&

từ vựng lớn có thể thuộc nhiều % loại khác nhau

Ví dụ:

+ Bộ phận của tay: Cánh tay, cẳng tay, khuỷu tay, bàn tay, ngón tay ( danh từ) + Hoạt động của tay: Chặt, viết, ném, cầm ( động từ)

+ Đặc điểm của tay: Dài, ngắn, to, nhỏ, khéo, vụng ( tính từ)

- Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều $%& từ vựng khác nhau

Ví dụ

H$%& mùi vị : Chua, cay, đắng, Chua ngọt

H$%& âm thanh: chua, êm dịu,

ngọt, chối tai

- Trong khi nói, viết sử dụng cách

Trang 4

? Có bao nhiêu $%& từ vựng trong các

từ %( in đậm ở đoạn văn sau:

Vào đêm $%P ngày khai $%& của

con, mẹ không ngủ %(  Một ngày kia,

còn xa lắm, ngày đó con sẽ biết thế nào

là không ngủ %(  Còn bây giờ giấc

ngủ

ly sữa, ăn một cái kẹo :%J mặt

thanh thoát của con tựa nghiêng trên

ngối mềm, đôi môi hé mở và thỉnh

? Từ nghe trong câu sau đây thuộc

$%& từ vựng nào?

Nhà ai vừa chín quả đầu

Đã nghe xóm $%P %& sau thơm lừng.

? Các từ sau đây đều nằm tròng $%&

từ vựng động vật, em hãy xếp chúng vào

những $%& từ vựng nhỏ hơn

gà, trâu, vuốt, nanh, đực, cái, kêu

rống, xé, nhai, hót, gầm, đầu, mõm, sủa,

gáy, lơn, mái, bò, đuôi, hú, rú, mổ, gấu,

khỉ, gặm, cá, nhấm, chim, trống, cánh,

vây, lông, nuốt

?Tìm các từ thuộc các $%& từ vựng

sau: Hoạt động dùng lửa của %&w

trạng thái tâm lí của %&w trạng thái

tính tình của %&w các loài thú đã %(

thuần /%x

mục đích tăng thêm tính nghệ thuật của ngôn từ ( các biện pháp tu từ nhân hoá,

ẩn dụ, so sánh )

2 Luyện tập.

Bài tập 1

- H$%& từ vựng quan hệ ruột thịt : Mẹ, con

- H$%& từ vựng hoạt động của %&; Ngủ, uống, ăn

- H$%& từ vựng hoạt động cuae mỗi

%&; Hé mở, chúm, mút

Bài tập 2.

- ở câu thơ này do phép chuyển nghĩa ẩn

dụ, nên từ nghe thuộc $%& từ vựng

khứu giác

Bài tập 3.

- H$%& từ vựng giống loài: gà, lợn, chim, cá, trâu, bò, khỉ, gấu

- H$%& từ vựng giống:đực, cái, trống, mái

- H$%& từ vựng bộ phận cơ thể của

động vật: vuốt, nanh, đầu, mõm, đuôi, vây, lông

- H$%& từ vựng tiếng kêu của động vật: Kêu, rống, gầm, sủa, gáy, hí, rú

- H$%& từ vựng hoạt động ăn của động vật: xé, nhai, mổ, gặm, nhấm, nuốt

Bài tập 4.

- Hoạt động dùng lửa của %&; châm,

đốt, nhen, nhóm, bật, quẹt, vùi, quạt, thổi, dụi

- Trạng thái tâm lí của %&; vui, buồn, hờn, giận

của %&; ?%x lự, do dự, chần chừ

Trang 5

? Thế nào là từ %( hình, từ %(

thanh?

? Nêu tác dụng của từ %( hình, từ

%( thanh?

->Phần lớn các từ %( hình, từ %(

thanh là từ láy

? Trong các từ sau, từ nào là từ %(

hình, từ nào là từ %( thanh: réo rắt,

dềnh dàng, dìu dặt, thập thò, mấp mô,

sầm sập, gập ghềnh, đờ đẫn, ú ớ, rộn

? Tìm các từ %( hình trong đoạn thơ

sau đây và cho biết giá trị gợi cảm của

mỗi từ

Bác Hồ đó, ung dung châm lửa hút

Trán mênh mông, thanh thản một vùng

trời Không gì vui bằng mắt Bác Hồ %&

Quên tuổi già, %J mãi tuổi đôi 5%J}

F%& rực rỡ một mặt trời cách mạng

Mà đế quốc là loài dơi hốt hoảng

Đêm tàn bay chập choạng /%P chân

F%&

- Tính tình của %&; vui vẻ, cắn cảu, hiền, dữ

- Các loài thú đã %( thuần /%x; trâu, bò, dê, chó

III Từ '3# hình, từ '3# thanh.

1 Lí thuyết.

- Từ %( hình là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật

Ví dụ: Móm mém, xộc xệch, vật vã,

rũ $%(# thập thò

- Từ %( thanh là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên của con %&

Ví dụ: Hu hu, % ử, róc rách, sột soạt, tí tách

- Từ %( hình, từ %( thanh gợi

%( hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh

%( dùng trong văn miêu tả và tự sự

Ví dụ:

^%& phố bỗng rào rào chân =%P vội

Những con chim ?%& còn ngủ /%P hàng

me

Vừa tỉnh dậy, rật lên trời, ríu rít

nít

Sum sê chợ \%[# tíu tít Đồng Xuân

( Tố Hữu)

2 Luyện tập.

Bài tập 1.

- Từ %( hình: dềnh dàng, dìu dặt, thập thò, mấp mô, gập ghềnh, đờ đẫn,

- Từ %( thanh: Réo rắt, sầm sập, ú ớ

Bài tập 2.

- Từ %( hình: Ung dung, mênh mông, thanh thản, rực rỡ

-> Các từ %( hình trên %( đặt trong ngữ cảnh gắn liền với sự vật, hành động làm cho sự vật hành động trở nên cụ thể hơn, tác động vào nhận thức của con

%& mạnh mẽ hơn

Trang 6

( Tố Hữu)

? Trong đoạn văn sau đây, những từ nào

là từ %( hình? Sử dụng các từ %(

hình trong đoạn văn Nam Cao muốn gợi

tả đặc điểm nào của nhân vật?

Anh Hoàng đi ra Anh vẫn =%P khệnh

khạng, thong thả bởi vì %& khí to béo

quá, vừa =%P vừa bơi cánh tay kềnh

kệnh ra hai bên, những khối thịt ở bên

/%P nách kềnh ra và trông tủn ngủn

ấy, hồi còn ở Hà Nội anh mặc quần áo

tây cả bộ, trông chỉ thấy là chững chạc

và hơi bệ vệ

Bài tập 3

- Từ %( hình: Khệnh khạng, thong thả, khềnh khệnh, tủn ngủn, nặng nề, chững chạc, bệ vệ

-> Sử dụng từ %( hình trong đoạn văn trên tác giả muốn lột tả cái béo trng dáng điệu của nhân vật Hoàng

4 Củng cố

thanh?

5 %P dẫn về nhà

? Xem lại bài Từ ngữ địa / 9: và biệt ngữ xã hội; trợ từ thán từ; tình thái từ; nói quá.

Từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội trợ từ thán từ; tình thái từ; nói quá.

I.Mục tiêu

1.Kiến thức

- Củng cố kiến thức cho HS về

thái từ; nói quá

2.Kĩ năng.

quá trong khi nói, viết

3.Thái độ.

- yêu thích tìm hiểu sự phong phú của tiếng Việt

II Chuẩn bị.

- GV: Soạn bài, tài liệu tham khảo

Trang 7

- HS: Ôn tập

III Tiến trình bài dạy.

1 Tổ chức.

2 Kiểm tra.

3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

? Thế nào là biệt ngữ xã hội?

? Trong các từ đồng nghĩa : cọp, khái, hổ

dân? vì sao?

? Cho đoạn trích:

Ai vô thành phố

Hồ Chí Minh

Rực rỡ tên vàng

mà tác giả sử dụng?

? Xác định từ toàn dân %J ứng với

hội.

1 Lí thuyết.

định

Ví dụ: O (cô gái) chỉ dùng ở Nghệ Tĩnh

Hĩm ( bé gái) chỉ dùng ở Thanh Hoá

- Biệt ngữ xã hội chỉ %( dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định

Ví dụ: Thời phong kiến vua tự Y% là

trẫm.

ngữ xã hội phải thực sự phù hợp với tình huống giao tiếp, nhằm tăng thêm sức biểu cảm

2 Luyện tập.

*Bài tập 1

Nam Bộ

- Cọp, hổ là từ toàn dân.

*Bài tập 2

- Tác giả lấy % cách là %& miền Nam tâm tình với đồng bào ruột thịt của mình ở thành phố Hồ Chí Minh

đó dùng từ vô để tạo sắc thái thân mật,

đầm ấm

*Bài tập 3

- Du -> dâu

- Bù -> bầu

II Trợ từ, thán từ.

Trang 8

? Trợ từ là gì?

? Thán từ là gì?

? Thán từ %( chia làm mấy loại? đó là

những loại nào?

? Tìm trợ từ trong các câu sau:

a Những là rày %P mai ao

b Cái bạn này hay thật

c Mà bạn cứ nói mãi điều mà tôi không

thích làm gì vậy

d Đích thị là Lan %( điểm 10

e Có thế tôi mới tin mọi %&

? Tìm và xác định ý nghĩa của trợ từ trong

các câu sau:

a Nó hát những mấy bài liền

b Chính các bạn ấy đã giúp Lan học tập

tốt

c Nó ăn mỗi bữa chỉ ?% bát cơm

d Ngay cả bạn thân, nó cũng ít tâm sự

e Anh tôi toàn những lo là lo

? Đặt câu với những thán từ sau đây: à, úi

chà, chết thật, eo ơi, ơi, trời ơi, vâng

1.Lý thuyết.

- Trợ từ là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật,

sự việc %( nói đến ở từ ngữ đó

Ví dụ:

+ Trợ từ để nhấn mạnh: Những, cái, thì, mà, là

+ Trợ từ dùng để biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc: có, chính, ngay,

đích, thị

- Thán từ là những từ để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của %& nói hoặc

ở đầu câu, có khi nó %( tách ra thành một câu đặc biệt

- Thán từ %( chia làm hai loại:

+ Thán từ dùng để biểu lộ tình cảm: chà, eo ơi, này, hỡi ơi thán từ đi kèm

ơi, chết

vâng

2 Luyện tập.

*Bài tập 1

- Các từ đứng đầu trong mỗi câu đều

là trợ từ

* Bài tập 2

- Câu a, e trợ từ những dùng để nhấn

mạnh sự quá %x về mức độ

- Câu b trợ từ chính dùng để nhấn

mạnh độ chính xác, đáng tin cậy

- Câu c trợ từ chỉ dùng để nhấn mạnh

độ chính xác, đáng tin cậy

- Câud trợ từ ngay cả dùng để nhấn

mạnh độ chính xác, đáng tin cậy

*Bài tập 3.

III Tình thái từ.

1 Lý thuyết.

Trang 9

? Thế nào là tình thái từ?

? Tình thái từ có những chức năng gì?

? Trong gao tiếp, các $%& hợp phát

giải thích vì sao và chữa lại cho thích hợp

- Em chào thầy

- Chào ông cháu về

- Con đã học bài rồi

- Mẹ ơi, con đi chơi một lát

? Xác định từ loại của các từ in đậm sau

đây và giải thích vì sao:

a - Đảng cho ta trái tim giầu

Thẳng ?% mà =%P # ngẩng đầu mà bay.

( Tố Hữu)

- Tôi mà có nói dối ai

Thì trời đánh chết cây khoai giữa đồng

( Ca dao)

- Tôi đã giúp bạn ấy nhiều rồi mà.

b – Mà nói vậy trái tim anh đó.

Rất chân thật chia ba phần %J đỏ

( Tố Hữu)

- Trời 5% thì chúng mình đành ở nhà

vậy.

- Tình thái từ là những từ %( thêm vào câu để cấu tạo câu theo mục đích nói( ghi vấn, cầu khiến, cảm thán) và

để biểu thị sắc thái tình cảm của %& nói

Ví dụ: Mời u xơi khoai đi ạ!

U bán con thật đấy 9?

Từ ạ trong câu trên biểu thị thái độ

kính trọng của Tí đối với mẹ, còn từ 9

đã biến cả câu thành câu ghi vấn

- Chức năng của tình thái từ + Tạo câu ghi vấn : à, %# chứ, hả, phỏng, chăng

+ Tạo câu cầu khiến: đi, nào, thôi, với

+ Để tạo câu cảm thán: thay, thật, sao

+ Tình thái từ còn có chức năng biểu thị sắc thái tình cảm: à, ạ, nhé, cơ, mà, kia, thôi

2 Luyện tập.

* Bài tập 1

* Bài tập 2

* Bài tập 3

Trang 10

? Từ vậy trong các $%& hợp sau có gì

đặc biệt?

a Anh bảo sao thì tôi nghe vậy

b Không ai hát thì tôi hát vậy

c Bạn Lan hát vậy là đạt yêu cầu

? Đặt câu có sử dụng tình thái từ để biểu

thị các ý sau đây: miễn %x# kính trọng,

* Bài tập 4

4 Củng cố

5 K9 dẫn về nhà?

? Học nội dung bài và tự lấy ví dụ?

Ôn tập phần văn nghị luận

I Mục tiêu:

2 Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng khi làm một bài viết cụ thể.

3 Thái độ: Yêu thích viết văn nghị luận.

II Chuẩn bị.

- GV: Soạn bài, tài liệu tham khảo

- HS: Ôn tập lại phần lí thuyết văn nghị luận

III Tiến trình bài dạy.

1 Tổ chức.

2 Kiểm tra.

3 Bài mới.

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

? Em hãy nêu thêm các câu hỏi về

những vấn đề %J tự ?

I Nhu cầu nghị luận và văn bản nghị luận

1 Nhu cầu nghị luận:

* Ví dụ.

- Theo bạn, nh% thế nào là một ng%ời bạn tốt ?

- Vì sao học sinh phải học thuộc bài và

Trang 11

em có thể trả lời bằng các kiểu văn bản

không ?

bản nào ?

? Em có thể % ra 1 VD về văn bản

nghị luận mà em biết ?

nghị luận /%P dạng các ý kiến nêu ra

trong cuộc họp, các bài xã luận, bình

luận, phát biểu ý kiến trên báo chí

? Gọi HS đọc văn bản “Chống nạn thất

học”

? Bác Hồ viết bài này nhằm mục đích

gì?

? Bác viết cho ai đọc, ai thực hiện ?

-> Toàn thể nhân dân VN

? Để thực hiện mục đích ấy, bài viết nêu

ra những ý kiến nào ?

? Những ý kiến ấy %( diễn đạt thành

những luận điểm nào ?

? Tìm các câu văn mang luận điểm đó ?

làm bài đầy đủ tr%ớc khi đến lớp ?

- Bạn có nên quá say mê với các trò chơi

điện tử hay “chat” trên mạng không ?

- Chớ nên nói chuyện riêng trong lớp Bạn

đồng ý không ?

- Không thể dùng các kiểu văn bản … để trả lời các câu hỏi trên vì bản thân các câu hỏi buộc ng%ời ta phải trả lời bằng lý lẽ, t% duy khái niệm, sử dụng nghị luận thì mới

đáp ứng yêu cầu trả lời, ng%ời nghe mới tin và hiểu đ%ợc

-> Văn bản nghị luận

- Các kiểu văn bản nghị luận th%ờng gặp: Chứng minh, giải thích, xã luận, bình luận, phê bình, hội thảo, …

2 Thế nào là văn bản nghị luận ? Đặc

điểm của văn bản nghị luận:

a) Ví dụ:

Văn bản: “Chống nạn thất học ”

b) Nhận xét:

- Mục đích: Chống nạn thất học và nâng cao dân trí

*Luận điểm:

- Một trong những công việc phải làm là nâng cao dân trí (Câu khảng định)

- Bổn phận của ng%ời dân VN là phải có kiến thức để tham gia vào công cuộc xây dựng n%ớc nhà và tr%ớc hết phải biết đọc,

... nghĩa từ ngữ bao hàm phạm vi nghĩa số từ ngữ khác

Ví dụ: Từ chó %( coi nghĩa rộng

so với từ: Chó săn, chó sói, chó

ngao

+ Một từ ngữ %( coi... từ ngữ %( bao hàm phạm vi nghĩa số từ ngữ khác

Ví dụ: Từ chó %( coi nghĩa hẹp

ngựa %( bao hàm ttrong phạm

vi nghĩ từ gia súc.

+ Một từ ngữ. .. Tìm từ ngữ có nghĩa rộng bao hàm

theo nhóm từ ngữ sau đây:

a Lúa, ngô, khoai, sắn

b Su hào, bắp cải, xà lách, cải

c Thịt, cá, rau, %P mắm

? Tìm từ ngữ có nghĩa

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w