1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 6 - Môn Đại số - Tuần 7

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 162,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu - Kiểm tra kiến thức về tập hợp và các phép toán trong N thông qua hệ thống bài taäp - Có kĩ năng cộng trừ nhân chia các số tự nhiên và phép toán luỹ thừa đơn giản, thứ tự thự[r]

Trang 1

Tu n : 7

Ti t :*

I Mục tiêu

- Ơn

lý  " và bài  %

- Có kĩ năng cộng trừ nhân chia các số tự nhiên và phép toán luỹ thừa đơn giản, thứ tự thực hiện các phép tính.

- Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập.

II Chuẩn bị

- GV :

- HS : Câu 6 ơn  1,2,3,4 sgk tr 61.Dcht.

-

III C trình :

1 D @E F

2 Các $-F lên F

2A @G 1: Ơn  lý

 "

- Câu

'J HS lên $+  K

 %

- Câu

- Câu

'J HS lên $+  K

 %

- Câu

- Nêu   K  K  

các phép tính

  khơng cĩ O0 P

và cĩ O0 P%

2A @G 2: Bài 

Bài 1 : Tính

H các   :

a)A= {40;41;42; ;100}

b)B= {10;12;14; ;98}

c)C= {35;37;39; ;105}

H các   trên ta

làm   nào?

HS lên $+  K  %

HS @ A  ^ + _%

HS lên $+  K  %

HS @ A  ^ + _%

HS @ A  ^ + _%

Dãy trên là dãy nên ta

@ chia cho  + cách

I.Lý thuyết:

Câu 1 :

a + b = b +a ( a + b ) + c = a + ( b + c )

a b = b a (a b ) c = a ( b c )

a ( b + c ) = ab + ac Câu 2:

an = a a    a ( n 0 )

n Câu 3:

am an = am+n

am : an = am-n ( a 0, m n )  Câu 4: b.x = a

II Bài tập:

Bài 1 :

a)( 100 – 40) + 1 = 61 c 

QR b) (98 – 01 ) : 2 + 1 = 45

c  QR c) (105 – 35 ) : 2 + 1 = 36

Trang 2

'J 3 HS lên $+  K

 

Bài 2: Tính nhanh

a) (2100-42) : 21

b) 25 137 + 25 63

'J 2 HS lên $+  K

 

Bài 3: C K   các

phép tính

a) 3 52 – 16 : 22

b) 2448:[119-(23-6)]

Cho HS A @G nhóm,

 +  trng 3 h%\_

@A O  nhóm lên trình

bày.

Bài 4:

Tìm x $)

a) (x – 47) – 115 = 0

b) 2x = 16

c) x50 = x

'J 3 HS lên $+  K

 %

GV yêu  HS  i A)

- Các cách @M  1G

  %

- C  K  K  

phép tính trong 1G

$M  %

- Cách tìm 1G thành

 trong các phép

toán

chia

các

  %

3 HS lên $+  K  

2 HS lên $+  K  

lA O  nhóm lên trình bày.

3 HS lên $+  K  %

c  QR

Bài 2:

a)(2100-42) : 21

= 2100 : 21 – 42 : 21

= 100 - 2

= 98 b) 25 137 + 25 63

= 25( 137 + 63 )

= 25 200

=5000

Bài 3:

a)3 52 – 16 : 22

= 3 25 – 16 : 4

= 75 - 4

= 71 b)2448:[119-(23-6)]

= 2448 : [119 – 17]

= 2448 : 102

= 24

Bài 4:

a)(x – 47) – 115 = 0

x – 47 =115 + 0

x = 115 + 47

x = 162 b)2x = 16

2x = 24

x = 4

 c) x50 = x

x { 0; 1 }

2A @G 4 : 2-F Om  nhà

Ôn

%

Trang 3

C :07

Tíêt:18 KIỂM TRA: 45’

I Mục tiêu

- Kiểm tra kiến thức về tập hợp và các phép toán trong N thông qua hệ thống bài tập

- Có kĩ năng cộng trừ nhân chia các số tự nhiên và phép toán luỹ thừa đơn giản, thứ tự thực hiện các phép tính.

- Xây dựng ý thức nghiêm túc, tính tự giác, trung thực trong kiểm tra

II Chuẩn bị

- GV: Ma tr n, photo đề kiểm tra, đáp án.

- HS: Máy tính, ôn tập các kiến thức đã học.

- Ph -. pháp:  K hành cá nhân

A Ma trận:

M c @G yêu 

N Gi dung

T ong

Các phép tốn

trên

2 1,0

1 1,0

1 2,0

1 1,5

5 5,5

C  K  K  

phép tính

1 0,5

1 1,0

1 1,5

B Đề:

I Phần trắc nghiệm: (3 @M1R Hãy khoanh trịn  p cái @ -F câu + _ @h

trong các câu sau:

1 Cho   A ={ a; x; 4; 5} 26   A cĩ bao nhiêu  Q]

2 Cho   M ={ a; x} Các   nào sau @5" là @h)

3.

5 Tích 32.34$s)

6 (F a 0; m n, a  m:an$s)

II Phần tự luận: c[@M1R

Câu1(1 @R) Em hãy    các  p cái cĩ trong a " 2Bv> TÙNG".

Câu 2(2 @R) Tính nhanh:

Câu3 (2,5 @R)CL giá E $M  ) a) 5.22 – 18:32 b) 204 – 84 : 12

Câu 4:(1,5 @R Tìm x, $) (x - 6): 3 = 33

Trang 4

C.Đáp án:

I Ci   1) \^ câu @h @- 0,5 @M1% (6 x 0,5 =3,0 @R%

II >  K )

2

a) 25.13.4= (25.4).13

= 100.13

= 1300

b) 35.64 + 35.36 = 35.(64+36)

= 35.100

= 3500

0,5 @ 0,25 @ 0,25 @ 0,5 @ 0,25 @ 0,25 @ 3

a) 5.22 – 18:32 = 5.4 -18 : 9

= 20 – 2

= 18

b) 204 – 84 : 12 = 204 – 7

= 197

1,0 @ 0,25 @ 0,25 @ 0,5 @ 0,5 @ 4

(x - 6) : 3 = 33

(x – 6) : 3 = 27

(x - 6) = 27.3

x - 6 = 81

x = 81 + 6

x = 87

0.5 0,25 @ 0,25 @

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra:

3 Củng cố - Hướng dẫn về nhà

- Giáo viên thu bài,   xét

- 4 z $E -F bài 10.

4 Một số lưu ý:

Tu n :7

Ti t :19

§10.TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I Mục tiêu bài học

- Học sinh nắm được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu Biết nhận ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số chia hết cho một số mà không cần tính đến giá trị của tổng, của hiệu Biết sử dụng kí hiệu , 

- Rèn kĩ năng tính toán vận dụng nhanh, chính xác

- Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

Trang 5

IIChu ẩn bị :

- GV: Bảng phụ, th

- HS : Bảng nhóm, dcht

- Ph-. pháp :

III.Tiến trình

1.Ổn định lớp

2.Các bước lên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Bài cũ

Tìm số dư trong các phép

chia sau:

a 20 : 5 ; b 23 : 5

b 20 : 2 : d 23 : 2

Hoạt động 2 : Nhắc lại kiến

thức

- Phép chia 20 :5 và 20 :2 ta

gọi là phép chia gì?

- Còn phép chia 23:5 và 23 :

2 gọi là phép chia gì?

Ta nói 20 chia hết cho 5 và 2

kí hiệu như thế nào?

Và 23 không chia hết cho 5

và 2 kí hiệu như thế nào?

32  4? 16  4?

Xét (32 + 16)  4?

Vậy ta có thể suy ra tính chất

tổng quát nào?

Hoạt động 3: Tính chất 1

Chú ý có một số trường hợp

ta có thể ghi a + b  m

32 – 16  m?

Các số 15 ; 25 ; 30 đều chia

hết cho 5

Vậy (15 + 25 + 30 )  m?

Ta kết luận nào?

Hoạt động 4: Tính chất 2

?2 Cho học sinh thảo luận

nhóm

a 20 :5= 4 dư 0 ; 23 : 5=

4 dư 3

b 20 :2=10 dư 0 ; 23 :2

=11 dư 1

20  5 ; 20  2

23 5 ; 23  2

Có Có

Có Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng của chúng cũng chia hết cho số đó

Học sinh thảo luận nhóm, trình bày, nhận

1.Nhắc lại về quan hệ chia hết

-a chia hết cho b kí hiệu là a b

- a không chia hết cho b kí hiệu là:a  b

2 Tính chất 1

Nếu a m và b m ( a + b )  m (m# 0)

Chú ý :

* Nếu a m và b m (a-b)m

* Nếu a m, b m, c  m (a+b+c)  m

3 Tính chất 2:

?2

TQ :

Trang 6

24  5?; 20 5?

( 24 + 5)  5?

Với một tổng nhiều số cùng

chia hết cho một số trong đó

có một số không chia hết cho

số đó thì ta có kết luận như

thế nào?

( 16 + 15 + 20 + 14)  5?

Nghĩa là chỉ có một số hạng

không chia hết thì tổng không

chia hết

?3 cho học sinh thảo luận

nhóm

?4Cho học sinh lấy một số ví

dụ tại chỗ

Hoạt động 5: Củng cố

Khi nào thì tổng hai số chia

hết cho một số?

Khi nào thì tổng các số hạng

không chia hết cho một số ?

Bài 83sgk/35

Cho hai học sinh lên làm

xét bổ sung Và đưa ra công thức tổng quát

Không

Cũng không chia hết cho số đó

Học sinh thảo luận nhóm và trình bày nhận xét bổ sung

4  3, 2  3

4 + 2  3

Khi hai số cùng chia hết cho số đó

Khi có một số hạng không chia hết cho số đó

HS lên b+ng làm

Nếu a m và b m (a+b)  m 

Chú ý(SGK) Hay :

*Nếu a  m và b  m (a - b)  m

* Nếu a  m , b m và c m ( a +b +c)  m

? (80 + 16)  8; (80 – 16 )  8 80+ 12)  8 ; (80 -12)  8 (32 +40 + 24)  8

( 32 + 40 +12 )  8

4 Bài tập

Bài 83sgk/35 a.Vì 48 và 56 cùng chia hết cho

8 (48 +56)  8

b Vì 17  8 ( 80 + 17)  8

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhàø

-Về xem kĩ lí thuyết và các dạng bài tập

- BTVN : Từ bài 84 đến bài 88sgk/35,36

Ký O"  ngày / / 09

l^ J 2+

Trang 7

Tun :7

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Củng cố và khắc sâu kiến thức về tia

- Rèn kĩ năng vẽ tia, xác định tia đối nhau, trùng nhau, điểm nằm giữa hai điểm, tính chính xác

- Xây dựng ý thức tự giác, tích cực trong học tập

II Phương tiện dạy học

- GV : Bảng phụ, thước

- HS : Thước

- Ph-. pháp:

III.Tiến trình

1.Ổn định lớp

2.Các bước lên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 26 Sgk/113

- Cho học sinh lên vẽ và

trả lời

- Chúng ta có thể vẽ điểm

M như thế nào nữa ?

Bài 28 Sgk/113

Yêu cầu học sinh vẽ hình

Từ O ta có hai tia đối nhau

nào ?

Từ hình vẽ điểm nào nằm

giữa hai điểm còn lại ?

Bài 29 Sgk /114

Yêu cầu học sinh vẽ hình

Quan sát hình vẽ điểm

nào nằm giữa trong ba

điểm M, A, C ?

Tương tự trong ba điểm N,

A, B ?

Bài 31 Sgk/ 114

GV hướng dẫn học sinh vẽ

hình

Học sinh vẽ hình và trả lời

Học sinh vẽ như h2

Ox và Oy Điểm O

Điểm A nằm giữa Điểm A nằm giữa

Bài 26 Sgk/113

• • (h1)

A B M

• • (h2)

A M B

a Điểm M và B nằm cùng phía đối với điểm A

b Ở h1 điểm B nằm giữa A và M

Ở h2 điểm M nằm giữa A và B

Bài 28 Sgk/113

x N O M y

• • •

a Hai tia đối nhau gốc O là tia Ox và tia Oy

b Điểm O nằm giữa hai điểm M và N

Bài 29 Sgk /114

• • • • •

N C A B M

a Trong ba điểm M, A, C thì A nằm giữa M và C

b Trong ba điểm N, A, B thì A nằm giữa N và B

Bài 31 Sgk/ 114

B •

• x

A M C

Trang 8

Bài 26 Sbt/99

Từ A ta có các tia nào ?

Từ B ta có các tia nào ?

Từ C ta có các tia nào ?

Các tia trùng nhau ? ( từ A,

từ C)

A thuộc tia nào và không

thuộc tia nào ? Dùng kí

hiệu thể hiện

Bài 24 Sbt/99

Yêu cầu học sinh vẽ hình

và thực hiện

Hoạt động 2 : Củng cố

Kết hợp trong luyện tập

Học sinh thực hiện

Học sinh trả lời tại chỗ

Học sinh thực hiện

N • y

Bài 26 Sbt/99

A B C

• • •

a Các tia gốc A là:Tia AB, tia AC

Các tia gốc B là: Tia BA, tia BC Các tia gốc C là: Tia CB, tia CA

b Các tia trùng nhau là:

Tia AB và tia AC Tia CB và tia CA

c A Tia BA; A Tia BC 

Bài 24 Sbt/99

A O B

x • • • y

a Các tia trùng với tia Ay là: tia AO, tia AB

b Hai tia AB và Oy không trùng nhau

vì không chung gốc

Hai tia Ax và By không đối nhau vì không chung gốc

Hoạt động 3: Dặn dò

- Về học kĩ lý thuyết, xem lại các dạng bài tập đã làm

- Chuẩn bị trước bài 6 tiết sau học

? Đoạn thẳng là gì?

? thế nào là hai đoạn thẳng cắt nhau?

BTVN : bài 23, 25, 27, 28, 29 Sbt/ 99

Ký O"  ngày / / 09

l^ J 2+

...

(x - 6) : = 33

(x – 6) : = 27< /h3>

(x - 6) = 27. 3

x - = 81

x = 81 + 6< /h3>

x = 87< /h3>

0.5... 52 – 16 : 22

= 25 – 16 :

= 75 - 4

= 71 b)2448:[11 9-( 23 -6 ) ]

= 2448 : [119 – 17]

=... class="text_page_counter">Trang 6< /span>

24  5?; 20 5?

( 24 + 5)  5?

Với tổng nhiều số

chia hết cho số

có số khơng chia hết cho

số

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w